1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề +ĐA Toán 6 HKII(2009-2010)

2 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải: A Đổi dấu cộng thành dấu trừ; B Giữ nguyên dấu số hạng đó.. C Đổi dấu hạng tử đó.. Quan sát hình vẽ, chọn câu trả

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ NĂM HỌC (2009 - 2010 )

MÔN TOÁN - KHỐI 6 -o-   

Phần nhận biết : Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu 1 Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải:

A) Đổi dấu cộng thành dấu trừ; B) Giữ nguyên dấu số hạng đó

C) Đổi dấu hạng tử đó

C

Câu 2 Kết quả của (–2).(-8) bằng :

A) 16 B) – 16 C) –10 D) 10 A

Câu 3 Tổng của hai số đối nhau bằng :

A) Số dương B) Số âm C) 0 D) Tất cả đều sai C

Câu 4 Số nghịch đảo của –3 là :

A) 3 B) 1

3 C) 1

3

 D) 1

3

Câu 5 Góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800 là:

A) Góc tù B) Góc vuông C) Góc nhọn D) Góc bẹt A

Câu 6 Hai góc A và B bù nhau và Â –B =20 0 số đo của góc B là

A) 1000 B) 800 C) 550 D) 1600 B

Phần thông hiểu : Trắc nghiệm khách quan

Câu 7 Phân số tối giản của phân số 18

45là:

A) 2

5 B) 6

15 C) 2

3 D) Kết quả khác A

Câu 8 Tìm số nguyên x biết x = 2 :

A) x = 2 B) x = -2

C) x = 2 hoặc x = -2 D) Không tìm được

C

Câu 9 Quan sát hình vẽ, chọn câu trả lời đúng :

A) Góc aOb và góc bOc là hai góc kề bù

B) Góc aOb và góc bOc là hai góc kề nhau

C)Góc aOb và góc bOc là hai góc phụ nhau

D) Góc aOb và góc bOc là hai góc bù nhau

B

Câu 10 Số đo một trong hai góc phụ nhau bằng 100 thì số đo góc còn lại là :

A) 1700 B) 700 C) 800 D) 900 C

Câu 11 Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác :

A) Hai tam giác B) Ba tam giác C) Bốn tam giác D) Năm tam giác

B

O

a b c

M A

Trang 2

Câu 12 Tổng 6 12

 bằng:

A) 18

15 B) 1

5 C) 1

5

 D) 3

5

Phần thông hiểu : Tự luận (7đ)

Câu 1.Tính (2đ)

a) 8 2

5 5

b) 5 10

9 18

c) 13 6

4 7

d) 7 7:

8 12

Câu 1: Tính

a) 8 2

5 5 = 10

5 = 2 b) 5 10

9 18 = 5 5

9 9 = 0 c) 13 6

4 7 = 7 6

4 7 = 42 3

282

d) 7 7: 7 12 7.12 3 11

7 12 8 7  8.7  2 2

(0,25) (0,25)

(0,25) (0,25)

(0,25) (0,25)

(0,5)

Phần vận dụng: Tự luận

Câu 2 Tìm x, biết (1đ)

2 x + 3 = -7

Câu 2: Tìm x: 2x + 3 = -7 => 2x= -7 -3= 10 => x=

10 5 2



(1)

Câu 3.a) Vẽ xÔy = 600 (0,5đ)

b) Vẽ tia phân giác của xÔy (0,5đ) Câu 3:Vẽ hình a) Vẽ xÔy = 60

0 b) Vẽ tia phân giác của xÔy

(0,5) (0,5)

Câu 4 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ

chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho xÔt =

250, xÔy = 500 (2 đ)

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy

không? Vì sao?

b) Tính góc tOy?

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy

không? Vì sao?

Câu 4: a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy Vì

xÔt < xÔy (250 < 500) b) Vì Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy nên xÔt + tÔy = xÔy

250 + tÔy = 500 tÔy = 500 – 250 tÔy = 250 c) Có Vì Ot nằm giữa Ox, Oy và tÔy = xÔt

(0,5)

0,25) (0,25) (0,25) (0,25) (0,5)

Phần nâng cao : Tự luận

Câu 5.Tìm x, biết : (1đ)

1

2x  4 4

Câu 5: Tìm x: 1 3 11

2x  4  4  1 5 3

2x  4 4  1 2

2x  4  1 1:

2 2

x  x = –1

(0,25) (0,25) (0,25) (0,25)

Ngày đăng: 08/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w