Giíi thiÖu néi dung thùc hµnh kiÓm tra sù chuÈn bÞ cña häc sinh.. b¸o c¸o thùc hµnh.[r]
Trang 1Ngày soạn :21/08/2011
Phần I: Vẽ kĩ thuậtCHƯƠNG I: BảN Vẽ CáC KhốI HìNH HọC
Tiết1 Bài 1: VAI TRò CủA BảN Vẽ Kỹ THUậT TRONG SảN XUấT Và Đời
sống
A Mục tiêu:
Sau bài học này giáo viên phải làm cho học sinh
- Kiến thức: + Trình bày đợc khái niệm và tầm quan trọng của bản vẽ kỹ thuật
+ Kể đợc các ứng dụng của bản vẽ kỹ thuật trong đời sống và thực tế sản xuất
- Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, liên hệ đợc với thực tế.
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Trong giao tiếp con ngời đã dùng nhiều phơng tiện thông tin khác nhau để diễn đạt t ởng, tình cảm để truyền đạt thông tin cho nhau bằng tiếng nói, cử chỉ, chữ viết, hình vẽ
Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai trò bản vẽ kỉ thuật đối với sản xuất
Hoạt động của GV – HS Nội dung ghi bảng
-GV cho học sinh quan sát hình 1.1 SGK
?Trong giao tiếp hằng ngày con ngời thờng
sử dụng phơng tiện gì
?Các sản phẩm và công trình đó muốn chế
tạo đúng hoặc thi công đúng nh ý muốn
của ngời thiết kế thì ngời thiết kế phải thể
hiện nó bằng gì
(Bằng bản vẽ)
-GV nhánh mạnh tầm quan trọng của bản
vẽ đối với sản xuất
I.Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất
-Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng chungtrong kỹ thuật
-Hình vẽ là phơng tiện quan trọng tronggiao tiếp
Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò bản vẽ kỉ thuật đối với sản xuất
-GV cho học sinh quan sát (H 1.3a- SGK)
?Muốn sử dụng có hiệu quả và an toàn các
đồ dùng và thiết bị điện thì chúng ta phải
làm gì
II.Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống
-Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu cần thiết kèmtheo sản phẩm trong trao đổi và sử dụng
Trang 2Hoạt động 4:Tìm hiểu các lĩnh vựcsử dụng bản vẽ kĩ thuật
-GV cho học sinh xem sơ đồ H14 SGK
?Các lĩnh vực đó có cần trang thiét bị
không
?Có cần xây dựng các hạ tầng không
-HS nêu các trang thiết bị và cơ sở hạ tầng
của các lĩnh vực khoa học kỹ thuật khác
+Giao thông, phơng tiện giao thông
+Nông nghiệp: Máy nông nghiệp, các
công trình thuỷ lợi cơ sở chế biến
III.Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật
Điện lực Cơ khí Nông nghiệpBản vẽ Xây dựng Giao thông Quân sự Kiến trúc
Hoạt động 5
-GV cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK *Ghi nhớ SGK
IV Củng cố:
-GV nhắc học sinh cần chú ý 3 nội dung chính của bài học
-GV gợi ý trả lời câu hỏi SGK
?Vì sao nói bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng chung trong kỹ thuật
?Bản vẽ kỹ thuật có vai trò nh thế nào đối với sản xuất và đời sống
?Vì sao chúng ta cần phải học môn học vẽ kỹ thuật
V Dặn dò:
- Học thuộc bài
- Đọc và soạn nội dung bài mới
-Chuẩn bị một số bao diêm, bao thuốc lá, các khối hình hộp chữ nhật
Trang 3
Ngày soạn: 23/08/2011
Tiết 2: Bài 2: hình chiếu
- Kiến thức: + Phân tích đợc các phép chiếu, các mặt phẳng chiếu, các hình chiếu và
cách biểu diễn hình chiếu cơ bản trên bản vẽ kỹ thuật
+ Nhận biết vị trí các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật
- Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, chủ động, sáng tạo.
B Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: - Nghiên cứu nội dung sách giáo khoa
- Chuẩn bị đồ dùng sách giáo khoa Hình 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5
2/ Học sinh:
- Các mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá
- Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta tiếp xúc rất nhiều hình chiếu nhng đểhiểu rõ các mặt của hình chiếu thì chúng ta cần phải biết và có kiến thức về hình chiếu.Vậy nh thế nào là hình chiếu, có các phép chiếu, các hình chiếu, vị trí hình chiếu nào?Hôm nay cô sẻ giới thiệu để các em hiểu rõ thêm bài học này
Hoạt động 2
Hoạt động của GV – HS Nội dung ghi bảng
-GV sử dụng vật thể: Biển báo giao thông
làm thí nghiệm nội dung SGK
?Vật chiếu lên mặt phẳng hình nhận đợc
trên mặt phẳng đó gọi là gì
?Điểm nào trên mặt phẳng có hình chiếu
là á
?Đờng thẳng nào gọi là tia chiếu
-HS bám vào H2.1 trả lời nội dung trên
?ở cách vẽ hình chiếu của 1 điểm của vật
-Điểm A có hình chiếu là á-Đờng thẳng Aá gọi là tia chiếu
Trang 4Đứng Cạnh
Bằng
2.Tên gọi các hình chiếu
-Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc tới-Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ tráisang
-Hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trênxuống
?Vì sao phải sử dụng nhiều hình chiếu để
biểu diễn 1 vật thể Nừu dùng 1 hình
Hoạt động 6
-GV cho HS đọc phần ghi nhớ SGK *Ghi nhớ
(SGK)
IV Củng cố: -GV khái quát bài dạy: Sau bài học này các em cần phải nắm đợc khái
niệm về hình chiếu và vị trí của các hình chiếu, các hình chiếu vuông góc
-Trả lời câu hỏi SGK
V Dặn dò: - HS đọc phần có thể em cha biết, làm bài tập a,b Soạn bài 3
Ngày soạn: 28/08/2011
Tiết:3 Bài 4: bản vẽ các khối đa diện
A Mục tiêu:
ở trong bài học này học sinh có thể:
- Kiến thức: + Trình bày đợc khái niệm khối hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình
Trang 5Hoạt động 1: Trong kỹ thuật có nhiều loại bản vẽ và một trong số đó là bản vẽ các
khối đa diện Để nhận dạng đợc các bản vẽ đa diện thờng gặp và đọc đợc các bản vẽ đadiện Hôm nay cô sẻ giới thiệu cho em về bài học này
Hoạt động 2: Tìm hiểu khối đa diện
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
-GV cho HS quan sát tranh vẽ, mô
hình khối đa diện
?Các khối đa diện đợc bao bởi hình
gì
?Hãy kể tên 1 số vật thể có dạng các
khối đa diện mà em biết
I.Khối đa diện
-Khối đa diện đợc bao bởi các đa diện phẳng-1 số vật thể có các dạng khối đa diện
VD: Bao thuốc lá, bao diêm viên gạch
Hoạt động 4: Tìm hiểu hình lăng trụ đều
- GV cho học sinh quan sát hình 4.4
? Khối đa điện ở hình 4.4 đợc bao bởi
hình gì?
- GV yêu cầu HS quan sát và thực
hiện các câu hỏi sau đó điền vào
bảng 4.2
III.Hình lăng trụ đều
1.Thế nào là hình lăng trụ đều
- Hình lăng trụ đều đợc bao bởi hai mặt đáy làhai hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên
là các hình chữ nhật bằng nhau có chung đỉnh
2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều
Bảng 4.2Hình Hình chiếu Hình dạng Kích thớc1
23
Hoạt động 5: Tìm hiểu hình chóp đều
GV cho học sinh quan sát tranh vẽ,
Hình chóp đều đợc bao bởi mặt đáy là một hình
đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giáccân bằng nhau có chung đỉnh
2 Hình chiếu của hình chóp đềuHình Hình chiếu Hình dạng Kích thớc1
23Hoạt động 6:
Trang 6-GV cho HS đọc phần ghi nhớ SGK *Ghi nhớ
(SGK)
- HS đọc phần có thể em cha biết, làm bài tập a,b
- Chuẩn bị soạn bài “Bản vẽ các khối đa diện”
Trang 7
Ngày soạn: 30/08/2011
Tiết 4 Bài 3,5: thực hành: hình chiếu của vật thể
thực hành: đọc bản vẽ khối đa diện
A Mục tiêu: Sau tiết học này ngời HS có khả năng:
- Kiến thức: + Phân tích đợc hai hình chiếu để vẽ đợc hình chiếu thứ 3.
+ Biểu diễn đợc hình chiếu của vật thể.
- Kỹ năng:
+ Đọc đợc tên và trình bày đợc công dụng của các hình chiếu
+ Đọc đợc các kích thớc và yêu cầu kỹ thuật ghi trên bản vẽ
- Thái độ: Tích cực, nghiêm túc trong học tập.
B Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: - Tranh vẽ các hình, mô hình
2/ Học sinh: - Dụng cụ thớc kẻ, compa,vật liệu,giấy vẽ A4
C Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp:
II.Tích cực hoá tri thức
1.Thế nào là khối đa diện?
2.Hãy kể tên 1 số hình khối đa diện?
III Tiến trình bài mới:
Hoạt động 1
-GV nêu mục tiêu bài: ở bài này các em phải đọc đợc bản vẽ của các hình chiếucủa các vật thể có dạng khối đa diện, các em mở mang phát huy trí tởng tợng khônggian
Hoạt động 2
-GV nêu cách trình bày bài làm trên khổ giấy A4 và trong vở bài tập
Hoạt động 3
-HS làm thực hành theo sự chỉ dẫn của giáo viên
1.Đọc bản vẽ 1,2,3,4 h(5.1) và đối chiếu với các vật thể A B C D h(5.2) đánh dấu xvào bảng (5.1) SGK
-Thái độ của HS -Kết quả
V Dặn dò -Đọc kỹ nội dung bài mới, học bài cũ.
Trang 8Ngày soạn: 04/09/2011
Tiết:5 Bài 6: bản vẽ các khối tròn xoay
A Mục tiêu: Sau bài học này ngời HS có khả năng:
- Kiến thức: + Trình bày đợc khái niệm về khối tròn xoay.
+ Nhận dạng đợc các khối tròn xoay thờng gặp
- Kỹ năng: Đọc đợc bản vẽ vật thểcos dạng hình trụ, hình nón, hình cầu.
II.Tích cực hoá tri thức
GV chuyển giảng bài mới: Trong cuộc sống chúng ta gặp rất nhiều khối tròn xoay, đểbiết đợc thế nào là khối tròn xoay và đọc đợc bản vẽ vật thể của chúng, chúng ta cùngnghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối tròn xoay”
III Tiến trình bài mới:
Hoạt động 1
GV cho HS tìm hiểu khối tròn xoay trên mô hình
Hoạt động 2: Tìm hiểu các khối tròn xoay
Hoạt động của GV – HS Nội dung ghi bảng
-GV hớng dẫn HS quan sát h6.1
?Các khối tròn xoay có tên gọi là gì
?Chúng đợc tạo bỏi nh thế nào
?Em hãy kể tên 1 số ví dụ có dạng các
khối tròn xoay mà em biết
I Khối tròn xoay
-Hình trụ-Hình nón -Hình cầua.Khi quay hình CN 1 vòng quanh 1 cạnh
cố định ta đợc hình trụ
b Khi quay hình tam giác vuông 1 vòngquanh 1 cạnh cố định ta đợc hình nónc.Khi quay nữa hình nón 1 vòng quanh đ-ờng kính cố định ta đợc hình cầu
VD: Thùng đựng nớc
Ly uống nớc Tháp, cái nón Quả đất, quả địa cầu, quả bóng
Hoạt động 3: Tìm hiểu hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu
Trang 10Ngày soạn: 05/09/2011
Tiết:6 Bài 7: thực hành
đọc bản vẽ các khối tròn xoay
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài thực hành này học sinh có khả năng:
- Kiến thức: + Trình bày đợc sự tơng quan giữa các vật thể.
+ Mô tả đợc hình dạng của vật thể; những khối cơ bản, quen biết hìnhthành nên vật thể
- Kỹ năng: Đọc đợc bản vẽ của một số khối tròn xoay.
- Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, chủ động, sáng tạo.
B Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: - Vật mẫu
2/ Học sinh: - Vở ghi, giấy A4, bút chì, tẩy
C Tiến trình dạy học:
II.Tích cực hoá tri thức
1.Nêu khái niệm về khối tròn xoay, lấy ví dụ 1 số vật thể có khối tròn xoay
2.Hãy đọc hình chiếu của hình nón, hình trụ, hình cầu
III.Bài thực hành:
*Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Hoàn thành các câu hỏi SGK
1.Trả lời các câu hỏi bằng phơng pháp lựa chọn đánh dấu x vào bảng 7.2, 7.12.Phân tích hình dạng của vật thể bằng cách đánh dấu x vào bảng 7.2
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
-GV nêu cách trình bày bài làm có minh họa bằng hình vẽ
Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng vẽ ba hình chiếu của vật thể.
IV.Cũng cố
-GV khái quát bài dạy 1 lần nữa
V Dặn dò
-Đọc trớc nội dung bài 8
-Chuẩn bị 1 quả cam bổ đôi
-Chuẩn bị theo nội dung SGK
Trang 11Ngày soạn:10/09/2011
Ch
ơng II : Bản vẽ kĩ thuật
Tiết:7 Bài 8: Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật – hình cắt
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này học sinh có khả năng:
+ Rèn luyện trí tởng tợng trong không gian cho HS
- Thái độ : Có thái độ học tập tích cực, chủ động, sáng tạo.
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bản vẽ kĩ thuật.
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
GV: Em hãy nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật?
HS trả lời: Muốn chế tạo các SP, thi công công
trình, sử dụng có hiệu quả và an toàn cần phải có
Bản vẽ kỹ thuật gồm 2 loại:+Bản vẽ cơ khí: chế tạo máy, TB+ Bản vẽ xây dựng: công trình
CS hạ tầng
Hoạt động 2: Tìm hiểu về khái niệm hình cắt
GV: Khi học về thực, động vật, muốn thấy rõ cấu
tạo bên trong của hoa, quả hay bộ phận củamột cơ
Trang 12-GV cho HS quan sát hình 8-2 để trình bày quá
Phần vật thể bị cắt đợc kẻ gạchgạch
IV Củng cố:
- HS đọc phần ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- Trả bài tập thực hành, nhận xét kết quả và nói rõ những điều cần chú ý để chocác tiết học sau
Trang 13Ngày soạn: 13/09/2011
Tiết:8 Bài 9: bản vẽ chi tiết
A Mục tiêu: Sau bài học này học sinh có khả năng:
- Kiến thức:
+ Trình bày đợc nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết ; các bớc đọc bản vẽchi tiết
+ Mô tả chi tiết có ren trên bản vẽ kỷ thuật
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ kỹ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu các nội dung của bản vẽ chi tiết.
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
GV cho HS xem bản vẽ chi tiết ống lót, qua đó
trình bày các nội dung của bản vẽ chi tiết
- Hình biểu diễn: hình chiếu cạnh, hình cắt ở vị trí
chiếu đứng
? Hình biểu diễn có công dụng nh thế nào
HS thảo luận và trả lời
GV kết luận
GV giảng giải cho HS hiểu và hớng dẫn HS lập sơ
đồ biểu diễn các nội dung của bản vẽ chi tiét, ghi
tóm tắt nội dung:
I Nội dung của bản vẽ chi tiết:
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm
có 4 nội dung:
+ Hình biểu diễn: HCC, HC ởHCĐ diễn tả hình dáng kết cấucủa chi tiết
+ Kích thớc: gồm những kích
th-ớc cần thiết cho việc chế tạo+ Yêu cầu kỹ thuật: chỉ dẫn vềcông nghệ, nhiệt luyện, thể hiệnchất lợng chi tiết
+ Khung tên: tên gọi chi tiết, tỷ
lệ,
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết.
-GV dùng bản vẽ chi tiết ống lót để trình bày cách
đọc bản vẽ chi tiết
-GV nêu rõ yêu cầu của đọc bản vẽ chi tiết và giới
thiệu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
? Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm có mấy bớc
- GV cho HS tìm hiểu khung tên bản vẽ
? Em hãy nêu tên gọi của chi tiết, vật liệu chế tạovà
Trang 14- HS thảo luận và trả lời
Tên gọi: ống lót – Vật liệu: thép
- GV bổ sung: ngoài ra trong khung tên còn có một
số nội dung khác: ngời thiết kế,
- GV: Em hãy nêu tên gọi của hình chiếu và xác
- GV: Em hãy mô tả hình dạng, kết cấu của chi tiết
và cho biết công dụng của chi tiết?
- HS thảo luận
- GV kết luận
b/ Hình biểu diễn:
HCC: gồm 2 đờng tròn ( 016;028)
Hình cắt ở trên HCĐ: hình chữnhật
e/ Tổng hợp:
Dạng ống hình trụ trònDùng lót giữa các chi tiết
IV Củng cố:
- HS đọc phần ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- Trả bài tập thực hành, nhận xét kết quả và nói rõ những điều cần chú ý để chocác tiết học sau
- GV nhận xét giờ học
V Dặn dò:
- HS đọc trớc bài học 11 SGK
- Đọc trớc bài 11 SGK
Trang 15Ngày soạn: 17/09/2011
Tiết 9: Bài 11: biểu diễn ren
A Mục tiêu: Sau bài học này GV phải làm cho HS có khả năng:
- Kiến thức:
+ Nhận dạng đợc chi tiết có ren trên bản vẽ kỹ thuật
+ Trình bày đợc các quy ớc vẽ các loại ren
- Kỹ năng: Biểu diễn ren đúng quy ớc về vẽ ren.
- Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, chủ động, sáng tạo.
II Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu các chi tiết có ren.
Hoạt động của GV – HS Nội dung ghi bảng
GV: Em hãy cho biết một số đồ vật hay chi tiết có
ren thờng thấy?
HS có thể trả lời: Bulông, đai ốc, vít, trục trớc và
I Chi tiết có ren:
Hoạt động 2: Tìm hiểu về quy ớc vẽ renngoài
- GV: Vì sao ren lại đợc vẽ theo quy ớc giống nhau
- HS có thể trả lời:
Vì ren có kết cấu phức tạp nên cần phải đơn giản
hoá bằng ký hiệu quy ớc
GV cho HS quan sát mẫu và hình 11-3 SGK
? Em hãy chỉ rõ các đờng biểu diễn ren
HS trả lời
? Các đờng nét biểu diễn ren đợc thể hiện nh thế
nào ?
GV cho HS làm bài tập nhỏ:
Điền các cụm từ: liền đậm, liền mảnh vào chổ trống
II Quy ớc vẽ ren:
1/ Ren ngoài:
- Ren ngoài là ren đợc hìnhthành ở mặt ngoài của chi tiết
- Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nétliền đậm
- Đờng chân ren đợc vẽ bằng nétliền mảnh
- Đờng giới hạn ren đợc vẽ bằngnét liền đậm
Trang 16GV kết luận - Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng
kím bằng nét liền đậm
- Vòng chân ren đợc vẽ hở bằngnét liền mảnh
Hoạt động 3: Tìm hiểu quy ớc vẽ ren trong
Tiết: 10 : Bài 10- 12: Thực hành : đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
Thực hành : đọc bản vẽ chi tiết đơn giản - có ren
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng:
- Kiến thức:
+ Lập đợc quy trình đọc bản vẽ chi tiết
+ Vẽ đợc phần ren theo quy ớc
- Kỹ năng:
+ Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản và bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
+ Vận dụng kiến thức đã học , đọc đợc các bản vẽ có các loại ren khác nhau
- Thái độ: Có tháI độ học tập tích cực, chủ động, sáng tạo
- Dụng cụ,vật liệu, vở bài tập
- GV cho HS quan sát mẫu và hình 11.4, 11.5 SGK
? Em hãy chỉ rõ các đờng biểu diễn ren
- GV: Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh khuất, đờng
bao khuất đợc vẽ nh thế nào?
Trang 17C Tiến trình dạy học:
I.Tổ chức lớp :
II Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bản vẽ chi tiết, bản vẽ chi tiết có những nội dung gì?
? Trình bày quy ớc vẽ ren trong, ren ngoài?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu nội dung và trình tự tiến hành
a/ Nội dung bài thực hành
GV cho HS đọc nội dung bài thực hành
Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai và ghi các nội dung vào bảng theo mẫu nh bảng 9-1
Đọc bản vẽ cô có ren và ghi các nội dung vào bảng theo mẫu nh bảng 9-1
Lập bảng trả lời câu hỏi và ghi phần trả lời vào bảng theo mẫu:
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ vòng đai
1 Khung tên - Tên gọi chi tiết
- Kích thớc các phần củachi tiết
5.Tổng hợp - Mô tả hình dạng và cấutạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
- Phần giữa chi tiết là nữa ốnghình trụ, hai bên hình hộp chửnhật có lỗ tròn
- Dùng để ghép nối các chi tiếthình trụ với các chi tiết khác
Đọc bản vẽ chi tiết có ren
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ côn có ren
1 Khung tên - Tên gọi chi tiết
- Kích thớc chung của chi - Rộng 18, dày 10
Trang 183.Kích thớc tiết.
- Kích thớc các phần củachi tiết - Đầu lớn O18, đầu bé O14
- Chiều dày 10
- Kích thớc ren M8x1 ren hệmét, đờng kính d = 10, bớc ren
p = 1
4.Yêu cầu kỹ thuật - Nhiệt luyện.- Xử lí bề mặt - Tôi cứng.- Mạ kẻm
5.Tổng hợp - Mô tả hình dạng và cấutạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
- Côn dạng hình nón cụt có lỗren ở giữa
- Dùng để lắp với trục của cọclái (xe đạp)
Hoạt động 3 Thực hành:
Theo sự hớng dẫn của GV, HS làm bài và hoàn thành tại lớp
GV theo dõi, sửa chữa những sai sót (nếu có)
*/ Tổng kết bài: GV nhận xét giờ thực hành hớng dẫn Hs tự đánh giá bài làm của mình
theo mục tiêu bài học.GV thu báo cáo thực hành
VII Dặn dò:
- HS vẽ hình phối cảnh 3 chiều, đọc trớc bài học 13 SGK
Ngày soạn: 24/09/2011
Tiết: 11 Bài 13: bản vẽ lắp
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng:
- Kiến thức: + Trình bày đợc nội dung của bản vẽ lắp.
II Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao phải biểu diễn ren theo quy ớc
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động : 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp.
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
- GV cho HS quan sát mẫu vật và tranh bản vẽ lắp
của bộ vòng đai, gợi ý cho HS qua câu hỏi:
? Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào
- HS: gồm có hình chiếu bằng và hình chiếu đứng
có hình cắt cục bộ
? Hình chiếu cục bộ thể hiện điều gì
HS: Biểu diễn mối ghép bằng bu lông đai ốc
? Mỗi hình chiếu biểu diễn chi tiết nào
I Nội dung của bản vẽ lắp:
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm
có 4 nội dung:
+ Hình biểu diễn: HCĐ có hìnhcắt cục bộ, HCB
+ Kích thớc: KT chung, KT lắp
Trang 19+ KT chung: 140; 50; 78;
+ KT lắp: M10;
KT xác định khoảng cách giữa các chi tiết: 50; 110
? Bảng kê chi tiết trong bản vẽ gồm có những nội
? Bảng kê trong bản vẽ đợc trình bày nh thế nào,
bao gồm có những nội dung gì
bảng riêng đi kèm với bản vẽ lắp
? Em hãy nêu tên gọi của các hình biểu diễn
GV hớng dẫn, giải thích và yêu cầu HS tô màu để
phân biệt các chi tiết và cho HS so sánh, nhận xét
trình tự tháo, lắp sản phẩm
II Đọc bản vẽ lắp:
Gồm có 6 b ớc : + Khung tên:
Bộ vòng đai; Tỷ lệ: 1:2 + Bảng kê:
Đợc vẽ trên khung tên, có têngọi, số lợng và vật liệu chế tạocác chi tiết
+ Hình biểu diễn:
HCB; HCĐ có hình cắt cục bộ + Kích thớc:
Ghép nối 2 chi tiết hình trụ Trình tự tháo: 2 – 3 – 4– 1
Trình tự lắp: 1 – 4 – 3 –2
IV Củng cố:
- Hs đọc phần ghi nhớ
- Trả lời các câu hỏi cuối bài
- Trả bài tập thực hành, nhận xét kết quả và nói rõ những điều cần chú ý để cho cáctiết học sau
V Dặn dò :- HS đọc trớc bài học 14 SGK Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu
Ngày soạn: 03/10/2011
Tiết: 12 Bài 14: thực hành : đọc bản vẽ lắp đơn giản
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng:
Bản vẽ lắp
Trang 20- Kiến thức: + Phân tích đợc các chi tiết trên bản vẽ lắp về hình dạng, kích thớc.
Kiểm tra bài cũ:
?Em hãy trình bày nội dung bản vẽ lắp? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và trình tự tiến hành thực hành.
I Nội dung và trình tự tiến hành:
Gv gọi 1 HS đọc nội dung của bài tập thực hành
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách trình bày báo cáo thực hành
II Cách trình bày báo cáo thực hành
- Kẻ theo bảng mẫu 13.1 và ghi phần trả lời vào bảng
Ví dụ: Đọc khung tên: tên gọi sản phẩm – Bộ ròng rọc
báo cáo thực hành Đọc bản vẽ lắp
Họ và tên:
Lớp:
Lập bảng trả lời câu hỏi và ghi phần trả lời vào bảng theo mẫu:
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ bộ ròng rọc
1 Khung tên - Tên gọi chi tiết
Trang 21các chi tiết của bộ ròng rọc) với giá chữ U (chi tiết 4), móc treo
(chi tiết 3) ở phía trên đợc lắp vớigiá chữ V
6 Tổng hợp - Trình tự tháo lắp
- Công dụng của sản phẩm
- Dũa 2 đầu trục tháo cụm 2-1, sau
đó dũa đầu móc treo tháo cụm 3-4
- Lắp cụm 3-4 tán đầu móc treo sau
đó lắp cụm 1-2 và tán hai đầu trục
- Dùng để nâng vật nặng lên cao
- Bài làm trên khổ giấy A4
Hoạt động 3
III Thực hành:
- Theo sự hớng dẫn của GV, HS đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc theo các nội dung
- Bài làm hoàn thành tại lớp
GV quan sát, uốn nắn những sai sót (nếu có)
3/ Tổng kết, đánh giá bài thực hành:
- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của Hs
- GVhớng dẫn Hs tự đánh giá bài làm của mình theo mục tiêu bài học
- GV thu bài báo cáo thực hành
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng:
- Kiến thức: + Phân tích đợc nội dung của bản vẽ nhà.
+ Sử dụng đúng các ký hiệu quy ớc của bản vẽ nhà
II Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bản vẽ lắp , bản vẽ lắp có công dụng nh thế nào?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà.
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
GV cho HS quan sát hình phối cảnh nhà một tầng
và xem bản vẽ nhà(H15.2 và H15.1)
? Mặt đứng thờng đợc nhìn từ phía nào của ngôi
nhà? Mặt đứng diễn tả mặt nào của ngôi nhà?
I Nội dung bản vẽ nhà:
+ Hớng chiếu từ trớc, diễn tả mặtchính ngôi nhà
Trang 22- HS quan sát, thảo luận và trả lời
- GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi qua ngang bộ
phận nào của ngôi nhà?
Diễn tả bộ phận nào của ngôi nhà ?
- HS thảo luận
- GV bổ sung và kết luận
- GV: Mặt cắt có mặt phẳng cắt đi qua song song
với mặt phẳng chiếu nào?
Mặt cắt A-A diễn tả bộ phận nào của ngôi nhà?
- HS thảo luận và trả lời
đi, cửa sổ, kích thớc ngôi nhà vàcác phòng chức năng
+ Mặt cắt A-A có mặt phẳng cắtA-A // mặt phẳng chiếu đứng(hoặc chiếu cạnh)
Diễn tả vì kèo, kết cấu tờng,vách, móng nhà
+ KT chung, phòng SH, phòng ngủ, hiên
Hoạt động 2: Tìm hiểu các kí hiệu quy ớc một số bộ phận ngôi nhà.
GV dùng tranh bản 15.1 cho HS quan sát
? Cửa đi đợc biểu diễn nh thế nào
Hs trả lời
? Hình biểu diễn cửa sổ đơn, kép đợc ký hiệu nh
thế nào trên hình biẻu diễn
HS thảo luận và trả lời
? Cầu thang đợc ký hiệu trên hình biểu diễn nh thế
Biểu diễn trên mặt bằng và mặtcắt
Các số liệu kích thớc của ngôi nhà?
Hãy phân tich các bộ phận trong ngôi nhà của bản
Trang 24Ngày soạn: 10/10/2011
Tiết 14 ôn tập
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng
- Kiến thức: + Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu
các khối hình học
+ Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
+Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kỹ thuật
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tóm tắt nội dung lí thuyết đã học
Gv dùng sơ đồ tóm tắt nội dung kiến thức phần: Vẽ kỹ thuật
Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sốngBản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất
Hình chiếuBản vẽ các khối đa diệnBản vẽ các khối tròn xoayKhái niệm về bản vẽ kỹ thuậtBản vẽ chi tiết
Biểu diễn renBản vẽ lắpBản vẽ nhàTheo từng chơng GV nêu yêu cầu về kiến thức và kĩ năng HS cần đạt đợc:
- Nhận biết vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ kỹ thuật
- Đọc đợc bản vẽ hình chiếu của các khối đa diện
Chơng II: Bản vẽ kỹ thuật
* Kiến thức:
- Vai trò của bản vẽ kỹ thuật
- Các loại bản vẽ kỹ thuật
- Khái niệm, các nội dung của các loại bản vẽ
- Biết khái niệm hình cắt, biểu diễn ren
- Biết cách đọc các loại bản vẽ
* Kĩ năng:
- Nhận dạng các hình chiếu, của các loại bản vẽ
- Nhận dạng ren, biểu diễn theo quy ớc
- Đọc đợc các loại bản vẽ
Hoạt động 2: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK.
Vai trò củaBVKT trong SX
và đời sống
Vẽ kỹ
thuật Bản vẽ các khốihình học
Bản vẽ kỹ thuật
Trang 25A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng
- Kiến thức: + Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu
các khối hình học
+ Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
+Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kỹ thuật
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi
Câu 1 Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ kỹ thuật dùng để làm gì?
Câu 2 Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gi?
Câu 3 Ren đợc vẽ theo quy ớc nh thế nào?
Câu 4 Trình bày nội dung và trình tự đọc của bản vẽ chi tiết?
Câu 5 Trình bày nội dung và trình tự đọc của bản vẽ lắp?
Câu 6 Trình bày nội dung và trình tự đọc của bản vẽ nhà?
GV gọi HS lên bảng trả lời dánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS ôn tập Gợi ý bài tập SGK.
GV hớng dẫn Hs thảo luận câu hỏi và bài tập SGK
Trang 26Vật thể
Hình chiếu đứng 3 1 2Hình chiếu bằng 4 6 5Hình chiếu cạnh 8 8 7
Tiết 16 kiểm tra
A Mục tiêu: Sau tiết kiểm tra này GV phải làm cho HS có khả năng:
a.Phép chiếu vuông góc, phép chiếu song song và phép chiếu xuyên tâm
b.Phép chiếu vuông góc, phép chiếu thẳng đứng và phép chiếu xuyên tâm
c.Phép chiếu song song, phép chiếu xuyên tâm và phép chiếu thẳng đứng
d.Phép chiếu song song, phép chiếu vuông góc và phép chiếu xuyên tâm
Câu 2 Các hình chiếu là:hình chiếu đứng …… và…….
a Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh b Hình chiếu bằng, hình chiêu vuông
c Hình chiếu cạnh, hình chiếu vuông d Hình chiêu vuông, hình chiếu song song
Câu 3 Hình chiếu bằng của hình nón là hình tròn đúng hay sai?
a Đúng a Sai
Câu 4 Khi quay………1 vòng quanh đờng cố định ta đợc hình cầu
Trang 27a Hình tam giác vuông b Nửa đờng tròn
d Hình trụ, hình lăng trụ đều và hình chóp đều
Câu 6 Hình chiếu đứng nằm ở bên trái hình chiếu cạnh đúng hay sai?
Câu 1 a Câu 2 a Câu 3 a
Câu 4 b Câu 5 c Câu 6 a
Phần tự luận
Câu 1 Nội dung của bản vẽ lắp:
- Hình biểu diễn: gồm hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết máy của bộ vòng đai
- Kích thớc: gồm kích thớc chung của bộ vòng đai, kích thớc lắp của các chi tiết
- Bảng kê: gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
- Khung tên: gồm tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế
Câu 2 Tình tự đọc bản vẽ nhà:
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu
1 Khung tên - Tên gọi ngôi nhà- Tỷ lệ bản vẽ
2 Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu- Tên gọi mặt cắt
3 Kích thớc - Kích thớc chung- Kích thớc từng bộ phận
4 Các bộ phận - Số phòng- Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
Trang 28Ngày soạn: 19/10/2011
Phần II: Cơ khí
Ch
Tiết17 : Bài 18: vật liệu cơ khí
A Mục tiêu: Sau khi học bài học này GV phải làm cho HS có khả năng:
- Bết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
- Biết lựa chọn và sử dụng vật liệu hợp lý
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
? Từ sơ đồ trên, em hãy cho biết tính chất và công
dụng của một số vật liệu phổ biến
HS thảo luận và trả lời
GV kết luận
? Em hãy kể tên những vật liệu làm ra các sản
phẩm thông dụng ?
HS trả lời
? Em hãy so sánh u nhợc điểm và phạm vi sử dụng
của vật liệu kim loại và phi kim loại
1/ Vật liệu kim loại:
a/ Kim loại đen
- Gang: Có tính bền, tính cứngcao, chịu mài mòn, chịu nén,chống rung tốt, dễ đúc nhng khócắt gọt: ổ đở, võ máy bơm,
- Thép: tính cứng cao, chịu tôi,chịu mài mòn
Dụng cụ, cốt thép
b/ Kim loại màu
- Hợp kim đồng: Dễ cắt gọt, dễ
đúc, cứng bềnMáy gia đình, chuông,
- Hợp kim nhôm: Nhẹ, tínhcứng, tính bền cao
CN hàng không, đúc pít tông, xilanh,
2/ Vật liệu phi kim loại
Trang 29Phi kim loại dễ gia công, không bị ôxy hoá, ít mài
mòn
Chúng đợc sử dụng rộng rãi trong sản xuất
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
GV giảng cho HS về tính chất của vật liệu cơ khí:
nhau Dựa vào tính công nghệ của vật liệu, từ đó
lựa chọn phơng pháp gia công hợp lý và hiệu quả
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:
Tiết 18: Bài 20: dụng cụ cơ khí
A Mục tiêu: Sau khi học bài học này GV phải làm cho HS có khả năng:
+ Kiến thức:- Nhận biết đợc hình dáng một số loại dụng cụ cơ khí.
- Phân chia đợc nhóm dụng cụ đo, dụng cụ thá lắp, kẹp chặt, dụng cụ gia công
- Mô tả đợc cấu tạo, nhận xét đợc vật liệu để chế tạo một số dụng cụ cơ khí
+ Kỹ năng: Sử dụng đúng công dụng của các dụng cụ cơ khí.
+ Thái độ:- Có ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ và đảm bảo an toan khi sử dụng.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/ Giáo viên:
- Nội dung bài 20 SGK
- Dụng cụ: các loại thớc, etô, búa,
2/ Học sinh:
- Đọc và tìm hiểu bài 20
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
Trang 30Nh chúng ta đã biết, các sản phẩm cơ khí rất đa dạng có thể làm từ nhiều cơ sởkhác nhau, chúng gồm nhiều chi tiết Muốn tạo ra một sản phẩm cơ khí cần phải có vậtliệu và dụng cụ để gia công Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí baogồm: Dụng cụ đo và kiểm tra, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công Chúng
có vai trò quan trọng trong việc xác định hình dạng, kích thớc và tạo ra cácấmản phẩmcơ khí Để hiểu rõ về chúng, ta cùng nghiên cứu bài: “ Dụng cụ cơ khí”
2 Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu về dụng cụ đo và kiểm tra.
GV cho HS quan sát các hình vẽ 20.1; 20.2; 20.3
SGK
? Hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi và công dụng
của các dụng cụ trên hình vẽ
Hs có thể trả lời
- Thớc lá: độ chia nhỏ nhất 1mm -> đo chiều dài
- Thớc đo góc: thớc đo góc vạn năng, Eke -> đo
kiểm tra các góc vuông
Gv kết luận
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1/ Thớc đo chiều dài:
a) Thớc lá: Dùng để đo độ dàicủa chi tiết hoặc xác định kíchthớc sản phẩm
b) Thớc cặp: Tự đọc2/ Thớc đo góc:
Dùng để đo các góc bất kì vàcác góc vuông
* Tên gọi của dụng cụ nói lêncông dụng và tính chất của nó
* Đều đợc chế tạo bằng thép hợpkim không rỉ (Inox)
Hoạt động 2: Tìm hiểu về dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
Hoạt động 3: Tìm hiểu về các dụng cụ gia công
- Dũa: Dùng để tạo độ nhẵnbóng bề mặt hặc làm tù các cạnhsắc làm bằng thép
Trang 31Ngày soạn: 26/10/2011
Tiết: 20 Bài 21- 22: ca và đục kim loại
Dũa và khoan kim loại
A Mục tiêu: Sau khi học bài học này GV phải làm cho HS có khả năng:
- Kiến thức: + Giải thích đợc các khái niệm về ca kim loại, dũa kim loại.
+ Trình bày đợc nội dung các thao tác khi ca kim loại
- Kỹ năng: + Vận dụng để lựa chọn dụng cụ phù hợp khi gia công.
- Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, chủ động, sáng tạo đảm bảo an toàn.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/ Giáo viên:
- Nội dung bài 21 - 22 SGK
- Dụng cụ: ca, đục, dũa, khoan, etô, búa,
2/ Học sinh:
- Đọc và tìm hiểu bài 21- 22
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu tên gọi, công dụng của các dụng cụ cơ khí mà em biết?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
Để có đực một sản phẩm, từ vật liệu ban đầu có thể phải dùng một hay nhiều phơngpháp gia công khác nhau theo một quy trình Muốn hiểu đợc một số phơng pháp giacông cơ khí thờng gặp trong khi gia công cơ khí nh: ca, đục, dũa, khoan Để hiểu rõ vềchúng, ta cùng nghiên cứu bài: “ Gia công kim loại”
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về cắt kim loại bằng ca tay
GV nêu các bớc chuẩn bị cho Hs biết
GV biểu diễn t thế đứng và thao tác ca:
động làm cho lỡi ca chuyển
động qua lại để cắt vật liệu
2/ Kỹ thuật ca:
a Chuẩn bị
b T thế đứng và thao tác ca: Cách thao tác: SGK
c An toàn: SGK
Trang 32Hoạt động 2: Tìm hiểu về đục kim loại
HS tự đọc tài liệu
Hoạt động 3: Tìm hiểu về dũa kim loại
GV cho HS quan sát các loại dũa: tìm hiểu cấu tạo
GV phân tích mối liên hệ giữa lực tác dụng và cánh
tay đòn để giải thích nguyên tắc giữ thăng bằng dũa
? Em hãy nêu những yêu cầu về an toàn khi dũa
HS trả lời GV kết luận
III Dũa kim loại
1/ Khái niệm:
Dũa dùng để tạo độ phẳng, nhẵntrên các bề mặt nhỏ, khó làm đ-
Hoạt động 4: Tìm hiểu về khoan kim loại
Tiết: 20 Bài 23: thực hành: Đo và vạch dấu
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này GV phải làm cho HS có khả năng:
+ Kiến thức:- Biết cách sử dụng dụng cụ đo và vạch dấu.
Trang 33+ Kỹ năng: - Đo đợc kích thớc của vật mẫu bằng thớc lá.
- Lấy dấu và vách dấu đợc trên tấm tôn phẳng bằng mũi vạch và chấm dấu
- Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, nghiêm túc đảm bảo an toàn
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/ Giáo viên:
- Nội dung bài 23 SGK
- Dụng cụ: búa, đe, dũa,
III Kiểm tra bài cũ: ? Nêu khái niệm về : cắt kim lọai bằng ca tay, dũa kim loại?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Chuẩn bị
GV: Nêu rõ mục đích yêu cầu của bài thực hành và giao nhiệm vụ cho HS
GV chia nhóm HS, kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Hoạt động 2: Hớng dẫn ban đầu
- Dụng cụ:- Quy trình lấy dấu
GV thao tác vạch dấu mẫu HS quan sát
*GV nhắc nhở HS chú ý an toàn lao động
Hoạt động 3: Nội dung thực hành
Tổ chức thực hành
HS làm việc theo nhóm: Dựa vào nội dung để thực hiện
- Đo các kích thớc rồi ghi kết qủa vào bản báo cáo mẫu
- Vạch dấu theo quy trình sau đó nộp sản phẩm
GV theo dõi quá trình thực hành để phát hiện những sai sót và uốn nắn cho HS
3 Tổng kết, đánh giá:.
- GV hớng dẫn HS tự đánh giá Thu báo cáo thực hành HS làm vệ sinh, vật liệu
-GV nhận xét tinh thần thái độ làm việc của HS
Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng:
+ Kiến thức:- Giải thích đợc khái niệm chi tiết máy.
- Phân loại đợc chi tiết máy, nhóm chi tiết máy dựa trên cơ sở công dụng của chúng
- Trình bày đợc khái niệm mối ghép; mô tả đợc khái niệm mối ghép động, mối ghép cố
định và liên hệ thực tế láy ví dụ
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/ Giáo viên:
- Nội dung bài 24 SGK.Tranh vẽ h 14.1, các chi tiết máy
- Mẫu chi tiết máy: bu lông, đai ốc,
2/ Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài 24.
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Trang 34Em hãy nêu những yêu cầu về an toàn khi ca và khi khoan kim loại ?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Máy hay một sản phẩm cơ khí thờng đợc tạo thành từ nhiều
chi tiết ghép lại với nhau Khi hoạt động, máy thờng hỏng hóc ở những chổ lắp ghép.Vì vậy, để hiểu đợc các kiểu lắp ghép chi tiết máy nhằm kéo dài thời gian sử dụng củamáy và thiết bị, chúng ta cùng nghiên cứu bài: “ Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép”
2 Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm chi tiết máy.
Hoạt động của GV – HS Nội dung ghi bảng
Gv cho Hs quan sát hình vẽ 24.1 SGK
? Cụm trục trớc xe đạp có mấy phần tử ? Là những
phần tử nào ? Công dụng của từng phần tử / chúng
? Quan sát hình 24.2 hãy cho biết phần tử nào
không phải chi tiết máy? Tại sao ?
GV gợi ý: Dấu hiệu nhận biết chi tiết máy: nếu
phân tách sẽ phá hỏng chi tiết máy
Vậy muốn tạo thành một máy hoàn chỉnh, các chi
tiết máy phải đợc lắp ghép với nhau nh thế nào?
I Khái niệm về chi tiết máy:
1/ Chi tiết máy là gì?
Chi tiết máy là phần tử có cấutạo hoàn chỉnh và thực hiện mộtnhiệm vụ nhất định trong máy
2/ Phân loại chi tiét máy:
2 nhóm : Thông dụng Chuyên dụng
? Giá đỡ và móc treo đợc ghép với nhau nh thế nào?
Bánh ròng rọc đợc ghép với trục nh thế nào ?
HS trả lời và điền vào ( )
Trang 35- §äc tríc bµi míi
Trang 36Ngày soạn: 07/11/2011
Tiết: 22 : Bài 25 : Mối ghép cố định - mối ghép không tháo đợc
A
Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng:
- Kiến thức: + Trình bày đợc khái niệm, đặc điểm, ứng dụng của mối ghép cố định.
+ Mô tả đợc cấu tạo, đặc điểm, ứng dụng của mối ghép khồn tháo đợc
+ Nhận dạng đợc mối ghép ren, mói ghép bằng đinh tán, mối ghép bàng hàn trong thực
tế kỹ thuật và trong đời sống
- Thái độ: Có thái độ hạc tập tích cực, chủ động, sáng tạo.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/ Giáo viên:
- Nội dung bài 25 SGK.Tranh vẽ các mối ghép bằng hàn, đinh tán
- Mẫu mối ghép bằng hàn, đinh tán ,
2/ Học sinh:Đọc và tìm hiểu bài 25 SGK.
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu khái niệm và dấu hiệu nhận biết chi tiết máy?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
Mỗi thiết bị do nhiều bộ phận, nhiều chi tiết hợp thành Mỗi bộ phận, chi tiết có mộtyêu cầu nhất định về hình dáng, kích thớc và tính chất khác nhau tùy theo công dụng,chức nămg và điều kiện làm việc của chúng Gia công lắp ráp là giai đoạn quan trọng
để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh đảm bảo chất lợng Để hiểu đợc nguyên công cuốicùng của quy trình công nghệ, nó quyết định đến chất lợng và tuổi thọ sản phẩm, chúng
ta cùng nghiên cứu bài “Mối ghép cố định- Mối ghép không tháp đợc”
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm chung
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
GV cho HS quan sát tranh vẽ mối ghép bằng hàn,
bằng ren, quan sát mẫu vật
? Hai mối ghép trên có gì giống nhau ? Muốn tháo
rời các chi tiết trên ta làm thế nào?
HS có thể trả lời
GV kết luận
Giống: Ghép nối các chi tiết
Khác: Tháo đợc: Mối ghép bằng ren
Không tháo đợc: Mối ghép bằng hàn
Mối ghép bằng hàn nếu muốn tháo phải phá bỏ mối
ghép
KL: Nh vậy mối ghép cố định gồm hai loại: Mối
ghép không tháo đợc và mối ghép tháo đợc
?: Mối ghép bằng đinh tán là loại mối ghép gì?
HS có thể trả lời: Mối ghép không tháo đợc
?: Mối ghép bằng đinh tán gồm mấy chi tiết?
GV nêu đặc điểm của mối ghép bằng đinh tán:
ghép các chi tiết có dạng tấm mỏng
GV cho HS quan sát mẫu vật đã đợc chuẩn bị trớc
?: Cấu tạo của đinh tán ? Vật liệu chế tạo?
HS trả lời: bằng nhôm, thép cacbon thấp
?: Hãy nêu trình tự tán đinh ?
GV cho HS quan sát mối ghép bằng đinh tán hoàn
chỉnh từ đó HS nêu đặc điểm và phạm vị ứng dụng
II Mối ghép không tháo đ ợc
1 Mối ghép bằng đinh tán:
a Cấu tạo:
Đinh tán là chi tiết hình trụ, đầu
có mũ, đợc làm bằng vật liệudẻo nh: Nhôm thép các bonthấp
Trang 37của mối ghép
GV kết luận
GV cho HS quan sát hình 25.3: các phơng pháp
hàn: hàn điện, hàn thiếc, hàn tiếp xúc
? Hãy cho biết các cách làm nóng chảy vật hàn ?
- Mối ghép chịu nhiệt độlớn
- Chịu lực lớn hay chấn độngmạnh
ứng dụng: Đợc dùng trong kếtcấu cầu, giàn cần trục, các dụng
cụ sinh hoạt gia đình
2 Mối ghép bằng hàn:
a/ Khái niệm:
Hàn là ngời ta làm nóng chảycục bộ kim loại chổ tiếp xúc đểdính các chi tiết lại với nhau
Có các phơng pháp hàn: Hànnóng chảy, hàn áp lực và hànthiếc
b/ Đặc điểm và ứng dụng:
Mối ghép bằng hàn đợc ứngdụng rộng rãi trong nhiều lĩnhvực để tạo ra các loại khunggiàn, thùng chứa, khung xe đạp,
xe máy và trong công nghiệp
Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng:
- Kiến thức: + Trình bày đợc mối ghép bằng ren, mối ghép bằng then và chốt.
+ Mô tả đợc cấu tạo mối ghép bằng ren, mối ghép bằng then, chốt
+ Liết kê đợc các ứng dụng của các loại mối ghép trên
- Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, chủ động, sáng tạo.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
II Kiểm tra bài cũ:
So sánh u nhợc điểm của mối ghép bằng đinh tán và mối ghép hàn?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
Trang 38Mối ghép tháo đợc gồm mối ghép bằng ren, then, chốt ta có thể tháorời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn nh trớc khi ghép Để biết đợc cấu tạo, đặc điểm, ứngdụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp, chúng ta cùng nghiên cứu bài: “Mối ghép tháo đợc”
Hoạt động 1: Tìm hiểu mối ghép bằng ren
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
GV hớng dẫn HS tháo các mối ghép ren
? Hãy nêu đặc điểm và phạm vị ứng dụng của mối
- Mối ghép vít cấy gồm: Đai ốc,vòng đệm, chi tiết ghép và vítcấy
- mối ghép bằng đinh vít gồmchi tiết ghép và đinh vít
Lực tự siết đợc tạo thành do masát giứa các mặt ren của vít và
đai ốc Biến dạng đàn hồi cànglớn, ma sát càng lớn thì lực tựsiết càng lớn
Để hảm cho đai ốc khỏi bị lỏng
có những biện pháp:
+ Dùng vòng đệm hảm, vòng
đệm vênh
+ Vặn thêm một đai ốc phụ.+ Dùng chốt chẻ cài ngang qua
đai ốc và vít
2 Đặc điểm và ứng dụng:
Hoạt động 2: Tìm hiểu mối ghép bằng then và chốt
GV cho HS quan sát hình 26.2 / SGK và vật thật
? Mối ghép bằng then và chốt gồm những chi tiết
nào? Nêu hình dáng của then và chốt
GV kết luận: Then đợc cài trong lỗ nằm dài giữa ai
mặt phân cách của hai chi tiết còn chốt cài trong lỗ
xuyên ngang mặt phân cách của chi tiết đợc ghép
? Hãy nêu u nhợc điểm và phạm vi ứng dụng của
- ứng dụng:
+ Mối ghép bằng then dùng đểgép trục với bánh răng, bánh đai,
đĩa xích
+ Mối ghép bằng chốt dùng đểhãm chuyển động tơng đối giữacác chi tiết theo phơng tiếp xúc
3/ Tổng kết, đánh giá:
- GV yêu cầu HS đọc phân ghi nhớ
- Nêu công dụng của các mối ghép tháo đợc?
- Cần chú ý gì khi tháo lắp mối ghép ren?
4/ Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài 27
Trang 40Ngày soạn: 13/11/2011
Tiết: 24 Bài 27: mối ghép động
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài học này HS có khả năng:
- Kiến thức: + Giải thích đợc khái niệm mối ghép động.
+ Trình bày mô tả đợc các loại khớp động
+ Liệt kê đợc những ứng dụng của mối ghép động và khớp động trong kỹ thuật và đờisống
- Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, chủ động, sáng tạo.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
II Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu u nhợc điểm và phạm vi ứng dụng của then và chốt?
III Tiến trình bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm mối ghép động
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
GV cho HS quan sát hình 27.1 SGK
?: Chiếc ghế gồm mấy chi tiết ghép lại với nhau?
Chúng đợc ghép theo kiểu nào?
?: Khi gập ghế lại và mở ra, tại các mối ghép A, B,
C, D các chi tiết chuyển động với nhau nh thế nào?
GV cho khớp chuyển động từ từ, HS quan sát
?: Trong khớp tịnh tiến, các điểm trên vật chuyễn
động nh thế nào?
HS trả lời: giống hệt nhau, cùng quỹ đạo
?: Khi 2 chi tiết trợt lên nhau sẽ xẩy ra hiện tợng
gì ? Hiện tợng ấy có lợi hay hại ? Khắc phục chúng
- Mối ghép sống trợt rãnh trợtgồm có rãnh và sống trợt
Để giảm ma sát , ngời ta sửdụng vật liệu chịu mài mòn, các
bề mặt đợc làm nhẵn bóng và ờng đợc bôi trơn bằng dầu mỡ