- Hoïc sinh laøm vieäc theo nhoùm. - Caùc em ñöôïc neâu teân leân tröôùc lôùp. - Hoïc sinh quan saùt nhaän xeùt :. + Baïn nöõ caàn coù trang phuïc vaùy vaø.. - Phát triển lời nói tự nhiê[r]
Trang 1TUẦN1:
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
TIẾNG VIỆT ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
( 2 tiÕt )
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được cách sử dụng SGK, bảng con, đồ dùng học tập 2.Kĩ năng : Sử dụng thành thạo SGK, bảng con, đồ dùng học tập
3.Thái độ: GD lòng ham học môn Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con
HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Khởi động : HS hát ( 2 P)
2.Kiểm tra bài cũ : ( 5 P ) Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
3.Bài mới : (70 P )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :
2 Giới thiệu SGK, bảng , vở, phấn….
- GV hướng dẫn cho HS cách soạn sách cho
môn Tiếng việt
3 Bài mới:
- Luyện HS các kĩ năng cơ bản
- Hướng dẫn HS cách mở SGK, cách để bảng,
cách cầm phấn, cách cầm bảng để giơ
- Hướng dẫn HS cách sử dụng bảng cài và bộ
chữ cái Trong môn học vần
4 Củng cố dặn dò ( 5 p )
-Tuyên dương những học sinh học tập tốt
-Nhận xét giờ học
-Mở SGK, cách sử dụng bảngcon và bảng cài,…
- HS làm theo sự hướng dẫncủa GV
- HS thực hành cách ngồi họcvà sử dụng đồ dùng học tập
Đạo đức
Trang 2EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT
I MỤC TIÊU :
- Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền được đi học
- HS có thái độ : Vui vẻ , phấn khởi đi học , tự hào đã thành HS lớp Một
- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo , trường lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ1 , các điều 7.28 trong công ước QT về QTE
- Các bài hát : Trường em , đi học , Em yêu trường em , Đi tới trường
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :(1 p) hát , chuẩn bị vở BTĐĐ.
2.Kiểm tra bài cũ :
TIẾT: 1
Hoạt động 1:( 8 phút) Tc“Vòng tròn
giới thiệu ”
- GV hỏi : Tc giúp em điều gì ?
- Em cảm thấy như thế nào khi được
giới thiệu tên mình và nghe bạn tự giới
thiệu
Hoạt động 2 : ( 10 phút ) Thảo luận
nhóm
- Cho Học sinh tự giới thiệu trong
nhóm 2 người về sở thích của mình
- Hỏi : Những điều các bạn thích có
hoàn toàn giống em không ?
* GV kết luận : Mọi người đều có những
điều mình thích và không thích Những
điều đó… Chúng ta cần phải tôn trọng
những sở thích riêng của người khác,
bạn khác
Hoạt động 3 : ( 12 phút ) Thảo luận
chung
GV hỏi: + Em đã mong chờ , chuẩn
bị cho ngày đi học đầu tiên như thế
một em lên trước lớp tự giới thiệu tênmình và nói muốn làm quen với cácbạn Em ngồi kề sẽ lên tiếp tục tựgiới thiệu mình , lần lượt đến em cuối
- Giới thiệu mình với mọi người vàđược quen biết thêm nhiều bạn
- Sung sướng tự hào em là một đứatrẻ có tên họ - Học sinh hoạt độngnhóm 2 bạn nói về những sở thíchcủa mình
- Không hoàn toàn giống em
- Hồi hộp , chuẩn bị đd cần thiết
- Bố mẹ mua sắm đầy đủ cặp sách ,áo quần … cho em đi học
Trang 3nào ? Bố mẹ và mọi người trong gia
đình đã quan tâm em như thế nào ? Em
có thấy vui khi được đi học ? Em có yêu
trường lớp của em không ? Em sẽ làm gì
để xứng đáng là Học sinh lớp Một ?
* GV Kết luận : Vào lớp Một em sẽ có
thêm nhiều bạn mới , thầy cô giáo mới ,
em sẽ học được nhiều điều mới lạ, biết
đọc biết viết và làm toán nữa Được đi
học là niềm vui… Em và các bạn sẽ cố
gắng học thật giỏi ,thật ngoan
4 Củng cố dặn dò : (3 phút )
- Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt
động tốt
- Rất vui , yêu quý trường lớp
- Chăm ngoan , học giỏi
- Vài HS lên trình bày trước lớp
Dặn học sinh chuẩn bị bài để học tiếptuần 2
*****************************************************************************
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
HäC VÇN CÁC NÉT CƠ BẢN
( 2 TiÕt )
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Học sinh nhận biết được 13 nét cơ bản
2.Kĩ năng: Đọc và viết thành thạo các nét cơ bản
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con
HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3p )Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
3.Bài mới : ( 70p )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1-Giới thiệu bài: và ghi đề bài lên
bảng
2-HD hS đọc các nét cơ bản.
- Gv treo bảng phụ: viết sẵn các nét cơ
bản
-Nêu các nét cơ bản theo tay
GV chỉ: nét ngang, nét xổthẳng, nét móc ngược, nét móc
Trang 4- Chỉ bảng y/c HS đọc các nét cơ bản theo
cặp:
Tiết 2:
3 Luyện viết các nét cơ bản
+Cách tiến hành :
- GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết
- HS thực hành theo hd của GV
- HS viết bảng con các nét cơ bản
- GV nhân xét sửa sai
4- HD HS viết vào vở.
- HS mở vở viết mỗi nét một dòng
- GV quan sát giúp đỡ HS còn yếu
- GV thu chấm nhận xét
5- Củng cố dặn dò: ( 3p )
-Tuyên dương những học sinh học tập tốt
xuôi, nét móc hai đầu, nét xiêntrái, nét xiên phải, nét khuyếttrên, nét khuyết dưới, nét congtròn khép kín
-HS luyện viết bảng con-HS thực hành cách ngồi họcvà sử dụng đồ dùng học tập-HS viết vở TV
*********************************
TOÁN TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I MỤC TIÊU :
HS : - Nhận biết được những việc thường phải làm trong các tiết học toanù
- Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong học tập toán 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sách GK – Bộ đồ dùng Toán 1 của học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : (1ph) Hát
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3ph ) chuẩn bị đồ dùng học tập – Sách Giáo khoa
3 Bài mới : (34ph) Giới thiệu và ghi đầu bài
1- Giới thiệu sách toán 1
- GV giới thiệu sách toán 1
- GV giới thiệu ngắn gọn về sách toán :
- HS lấy sách toán 1 mở trang có
“tiết học đầu tiên “
Trang 52- Giụựi thieọu moọt soỏ h/ủ hoùc toaựn 1
- Hửụựng daón HS quan saựt tửứng aỷnh roài thaỷo
luaọn xem HS lụựp 1 thửụứng coự nhửừng hoaùt
ủoọng naứo
- GV giụựi thieọu caực ủoà duứng hoùc toaựn caàn
phaỷi coự trong hoùc taọp moõn toaựn
- Giụựi thieọu qua caực hoaùt ủoọng hoùc thaỷo
luaọn taọp theồ, thaỷo luaọn nhoựm
3-Yeõu caàu caàn ủaùt khi hoùc toaựn
- Hoùc toaựn 1 caực em seừ bieỏt ủửụùc nhửừng gỡ
? :
ẹeỏm, ủoùc soỏ, vieỏt soỏ so saựnh 2 soỏ, laứm
tớnh coọng, tớnh trửứ Nhỡn hỡnh veừ neõu ủửụùc
baứi toaựn roài neõu pheựp tớnh, caựch giaỷi baứi
toaựn ủoự Bieỏt ủo ủoọ daứi bieỏt xem lũch
haứng ngaứy …
4- Giụựi thieọu boọ ủoàứ duứng hoùc toaựn 1
- Cho HS laỏy boọ ủoà duứng hoùc toaựn ra – GV
hoỷi?
Trong boọ ủoà duứng hoùc toaựn em thaỏy coự
nhửừng ủoà duứng gỡ ?
Cho HS taọp mụỷ hoọp, laỏy ủoà duứng, ủoựng
naộp hoọp, caỏt hoọp vaứo hoọc baứn vaứ baỷo
quaỷn hoọp ủoà duứng caồn thaọn
- HS laộng nghe quan saựt saựch toaựn– HS thửùc haứnh mụỷ, gaỏp saựchnhieàu laàn
-Hoùc sinh neõu ủửụùc :
Hoaùt ủoọng taọp theồ, hủ nhoựm, hủcaự nhaõn
-Caực ủoà duứng caàn coự : baỷng con,bộõ thửùc haứnh toaựn, vụỷ BT toaựn,SGK, vụỷ, buựt, phaỏn…
- HS kieồm tra ủoà duứng cuỷa mỡnhcoự ủuựng yeõu caàu cuỷa GV chửa ?
-Hoùc sinh laộng nghe vaứ coự theồphaựt bieồu 1 soỏ yự neỏu em bieỏt
- HS mụỷ hoọp ủoà duứng hoùc toaựn,
HS traỷ lụứi :
Que tớnh, ủoàng hoà, caực chửừ soỏ tửứ
0 10caực daỏu >< = + - , caực hỡnh
, bỡa caứi soỏ…
Que tớnh duứng khi hoùc ủeỏm, laứmtớnh
4.Cuỷng coỏ daởn doứ : ( 2ph )
- Em vửứa hoùc baứi gỡ ? nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 8 thỏng 9 năm 2010
Học vần
Âm : e (2 tiết )
I MỤC TIấU:
- Học sinh (HS) làm quen và nhận biết được chữ và õm e
- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự việc
- trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sợi dõy để minh hoạ nột cho chữ cỏi e
Trang 6- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các tiếng: bé, me, xe, ve.
- Tranh minh họa phần luyện nói về các “Lớp học” của loài chim, ve ếch, gấu và
của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG (HD) DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) tự Giới thiệu HS làm quen với GV và các bạn.
2 Kiểm tra Bài cũ : (5ph)kiểm tra sách, vở, đồ dùng và giữ gìn sách, vở.
3 Bài mới: (70ph)
1 Giới thiệu bài:
Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi: các
tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
- Bé, me, ve là các tiếng giống nhau ở
điều đều có âm e
GV sửa lỗi - hướng dẫn (HD) tìm trong
thực tế tiếng, từ có âm giống âm e vừa học.
- Hd viết chữ trên bảng con:
GV viết mẫu chữ cái e vừa viết và HD
b) Luyện nói: GV tuỳ trình độ HS để có
các câu hỏi gợi ý thích hợp
- Quan sát tranh em thấy những gì?
GV đặt câu hỏi để kết thúc phần luyện
- Các bạn nhỏ đều học
Trang 7- HS tìm chữ vừa học trong SGK, trong các
tờ báo…
- Về học bài, làm bài, tự tìm chữ vừa học,
xem trước bài 2
******************************
TOÁNNHIỊU H¥N ÝT H¥N
I MỤC TIÊU :
+ Giúp HS : - Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ nhiều hơn- ít hơn khi so sánh về số lượng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng trang của Sách GK và một số đồ vật như : thước, bút chì, hộp phấn,khăn bảng
+ HS sử dụng bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : (1ph )
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3 ph )
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Hãy kể những đồ dùng cần thiết khi học toán
3 Bài mới : ( 34ph ) Giới thiệu và ghi đầu bài
1- Giới thiệu “nhiều hơn ít hơn”
- GV đưa ra 1 số cốc và 1 số thìa nói :
Có 1 số cốc và 1 số thìa, muốn biết số
cốc nhiều hơn hay số thìa nhiều hơn em
làm cách nào ?
- Sau khi HS nêu ý kiến, GVgọi HS lên
đặt vào mỗi cốc 1 cái thìa rồi hỏi cả lớp :
Còn cốc nào chưa có thìa ?
- GV nêu : Khi đặt vào mỗi cái cốc 1
cái thìa thì vẫn còn cốc chưa có thìa Ta
nói :
Số cốc nhiều hơn số thìa
-Tương tự như vậy GV cho HSnhắc lại “
số thìa ít hơn số cốc “
- GV sử dụng một số bút chì và một số
-Cho học sinh suy nghĩ nêu cách sosánh số cốc với số thìa
-HS chỉ vào cái cốc chưa có thìa
–HS nhắc lại số cốc nhiều hơn số thìa
-HS lặp lại số thìa ít hơn số cốc
-HS lên ghép đôi nếu bút chì thừa
Trang 8thước yêu cầu HS lên làm thế nào để so
sánh 2 nhóm đồ vật
2- Làm việc với SGK
- Cho HS mở SGK quan sát hình GV
giới thiệu cách so sánh số lượng 2 nhóm
đối tượng
- Cho HS thực hành
- GV nhận xét đúng sai
3- Trò chơi nhiều hơn- ít hơn
- GV đưa 2 nhóm đối tượng có số lượng
khác nhau Cho HS thi đua nêu nhanh xem
nhóm nào có số lượng nhiều hơn, nhóm
nào có số lượng ít hơn
- GV nhận xét tuyên dương HS
ra thì nêu : số thước ít hơn số bút chì Số bút chì nhiều hơn số thước
- HS mở sách thực hành -HS nêu được :
Số nút chai nhiều hơn số chai-Số chai ít hơn số nút chai …
4 Củng cố dặn dò ( 2ph )
- Em vừa học bài gì ?
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt.
****************************************
Thủ công Giới thiệu một số loại giấy bìa và dụng cụ học thủ công
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công
- Giúp các em yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Giấy màu, bìa, kéo, hồ, thước kẻ, bút chì
- HS : Giấy màu, sách thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp : Hát ( 1 phút )
3.Bài mới : ( 30 phút )
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 2:
GV để tất cả các loại giấy màu, bìa và
dụng cụ để học thủ công trên bàn để HS
quan sát
Quan sát và lắng nghe rồi nhắclại đặc điểm của từng mặt giấymàu
Trang 9Hoaùt ủoọng 3:
- Giụựi thieọu giaỏy bỡa laứm tửứ boọt cuỷa
nhieàu loaùi caõy(tre, nửựa, boà ủeà)
- Giụựi thieọu giaỏy maứu ủeồ hoùc thuỷ coõng(coự
2 maởt: 1 maởt maứu,1 maởt keỷ oõ)
- Giụựi thieọu thửụực keỷ, chỡ, hoà daựn vaứ
keựo
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh xem thửụực keỷ
vaứ hoỷi:
“Thửụực ủửụùc laứm baống gỡ?”
“Thửụực duứng ủeồ laứm gỡ?”
- Giaựo vieõn noựi theõm: Treõn maởt thửụực coự
chia vaùch vaứ ủaựnh soỏ cho hoùc sinh caàm buựt
chỡ leõn vaứ hoỷi “ Buựt chỡ duứng ủeồ laứm gỡ?”
ẹeồ keỷ ủửụứng thaỳng ta thửụứng duứng loaùi buựt
chỡ cửựng
- Cho hoùc sinh caàm keựo hoỷi:
“Keựo duứng ủeồ laứm gỡ?”
Lửu yự:Khi sửỷ duùng keựo caàn chuự yự traựnh
gaõy ủửựt tay
- Giụựi thieọu hoà daựn :
Hoỷi coõng duùng cuỷa hoà daựn
Quan saựt vaứ traỷ lụứi
Caàm buựt chỡ quan saựt ủeồ traỷ lụứi
Caàm keựo vaứ traỷ lụứi
Hoùc sinh quan saựt laộng nghe vaứtraỷ lụứi
4 Cuỷng coỏ-D ặ n dũ : ( 4 phuựt )
- Chuaồn bũ giaỏy traộng, giaỏy maứu, hoà daựn cho baứi xeự daựn ủaàu tieõn cho tuaàn 2
- HS làm quen và nhận biết được chữ và õm b Ghộp được tiếng be.
- Bước đầu nhận thức được mối liờn hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về bức tranh trong sgk
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa (hoặc cỏc mẫu vật) cỏc tiếng: bộ, bờ, búng, bỡa
- Tranh minh họa phần luyện núi
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức.( 1 ph)
2 Kiểm tra Bài cũ: ( 5ph )cho HS đọc chữ e trong các tiếng: bé, me, xe, ve.
3 Bài mới: (70ph)
1 Giới thiệu bài:
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Giải thích: bé, bê, bà, bóng là các
tiếng giống nhau ở chỗ đều có âm b
GV chỉ chữ b trong bài
2 Dạy chữ ghi âm
GV viết lên bảng chữ b, phát âm và
hướng dẫn HS
a) Nhận diện chữ :
- Viết hoặc tô lại chữ b:
b) Ghép chữ và phát âm:
GV sử dụng bộ chữ cái Tiếng Việt
- GV viết trên bảng chữ be
- Hỏi về vị trí của b và e trong tiếng
be
- GV phát âm mẫu tiếng be
- Hướng dẫn HS tìm trong thực tế có
âm nào phát âm lên giống với b vừa học
c) Hướng dẫn viết trên bảng con
c) Luyện nói: Ai đang học bài? Ai
đang tập viết chữ e? Bạn … đang làm gì?
Bạn ấy có biết đọc chữ không?
Bức tranh này có gì giống và khác
nhau?
III CỦNG CỐ DẶN DÒ ( 4 ph )
GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo
dõi và đọc theo.Dặn: học bài và làm bài
HS lần lượt phát âm b và tiếng be
Trang 11tập Tìm chữ vừa học trong SGK và trong
+ Giúp học sinh : - Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
+ Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa có kích thước, màu sắc khác nhau Mộtsố vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định ( 1ph )
2.Kiểm tra bài cũ ( 3ph )
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Số bóng đèn và số quạt trong lớp ta, số lượng vật nào nhiều hơn, ít hơn ?
3 Bài mới :( 34 ph) Giới thiệu và ghi đầu bài
a/ Giới thiệu hình
- GV đưa lần lượt từng tấm bìa hình
vuông cho HS xem rồi đính lên bảng Mỗi
lần đưa 1 hình đều nói Đây là hình vuông
- GV đính các hình vuông đủ màu sắc
kích thước khác nhau lên bảng hỏi HS Đây
là hình gì ?
Hoạt động 2 : Làm việc với Sách Giáo
khoa
- Yêu cầu học sinh lấy các hình vuông,
hình tròn trong bộ thực hành toán để lên
- HS tô màu hình vuông, hình tròn vào vở
-HS quan sát lắng nghe
-Học sinh nhắc lại hình vuông
–Học sinh quan sát trả lời
- Đây là hình vuông
HS để các hình vuông, tròn lênbàn Cầm hình nào nêu được tênhình đó
HS nói với nhau theo cặp
- Bạn nhỏ đang vẽ hình vuông… -Bánh xe có dạng hình tròn …
- HS biết dùng màu khác nhau đểphân biệt hình vuông, hình tròn.-Mặt đồng hồ, quạt treo tường, cáimũ có dạng hình tròn
Trang 12BT toán
- GV đi xem xét hướng dẫn HS yếu
Nhận dạng hình qua các vật thật
4.Củng cố dặn dò : ( 3ph )
- Em vừa học bài gì ? - Vài HS trả lời
-Khung cửa sổ, gạch hoa lót nền,bảng cài chữ có dạng hình vuông…v.v
**********************************
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CƠ THỂ CHÚNG TA
A MỤC TIÊU :
- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
- Biết một số cử động của đầu và cổ,mình,chân và tay
- Rèn luyện thói quen ham thích họat động để cơ thể phát triển tốt
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong bài 1 SGK phóng to
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Kiểm tra: -GVkiểm tra sách ,vở bài tập
2.Bài mới: ( 32 )
Hoạt động 1: Quan sát tranh
Bước 1:HS hoạt động theo cặp
- GV hướng dẫn HS: Hãy chỉ và nói tên
các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- GV treo tranh và gọi HS xung phong lên
bảng
Hoạt động 2: Quan sát tranh
Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ
- GV nêu: Quan sát hình ở trang 5 rồi chỉ
và nói xem các bạn trong từng hình đang làm
gì?
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- GV nêu: Ai có thể biểu diễn lại từng
hoạt động của đầu, mình, tay và chân như
-Hát tập thể-HS để lên bàn
- HS làm việc theo hướng dẫncủa GV
- Đại diện nhóm lên bảng vừachỉ vừa nêu tên các bộ phận bênngoài của cơ thể
-Từng cặp quan sát và thảo luận
- Đại diện nhóm lên biểu diễn lại
Trang 13các bạn trong hình.
- GV hỏi: Cơ thể ta gồm có mấy phần?
* Kết luận:- Cơ thể chúng ta có 3 phần:
đầu, mình, tay và chân
- Chúng ta nên tích cực vận động Hoạt
động sẽ giúp ta khoẻ mạnh và nhanh nhẹn
Hoạt động 3: Tập thể dục
Bước1:- GV hướng dẫn học bài hát:
Cúi mãi mỏi lưng Thể dục thế này
Viết mãi mỏi tay Là hết mệt mỏi
Bước 2: GV vừa làm mẫu vừa hát.
* Kết luận: Nhắc HS muốn cơ thể khoẻ
mạnh cần tập thể dục hàng ngày
3.Củng cố,dặn dò: (3 ph )
-Về nhà hàng ngày các con phải thường xuyên tập
- Cả lớp tập
- Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát
- HS nêu
*******************************************************
Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010
Häc vÇn DÊu s¾c (2iÕt )
- Tranh minh họa (các vật mẫu) các tiếng: bé, cá (lá), chuối, chĩ, khế
III CÁC HD DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định: (1ph )
2 Kiểm tra Bài cũ: ( 5ph )Cho HS viết chữ b và đọc tiếng be.
Gọi 2 - 3 HS lên bảng chỉ chữ b trong tiếng: bé, bê, bĩng, bà
3 Bài mới: ( 70 )
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy dấu thanh:
- Viết lên bảng dấu ( ́ )
- Nhận diện dấu ( ́ )
- GV tơ màu dấu ( ́ ) và nêu cách viết
- Đưa các hình, mẫu vật hoặc dấu
HS đồng thanh cá tiếng cĩ dấu ( ́ )
HS thảo luận và trả lời về vị trí củadấu sắc trong từ bé
Trang 14+ Ghép chữ và phát âm.
- GV phát âm mẫu tiếng bé
- GV chữa lỗi phát âm cho HS
+ Hướng dẫn viết mẫu dấu trên bảng
HS tập phát âm tiếng bé nhiều lần
HS thảo luận tìm các hình ở trang 8Thể hiện tiếng bé (bé, cá thổi ra cácbong bĩng be bé, con chĩ cũng nhỏbé)
HS viết bảng con dấu ( ́ )
HS viết bảng con tiếng bé
Tiết 2 c) Luyện tập:
- Luyện đọc: GV cho HS phát âm và sửa
sai
- Luyện viết: cho HS tập tơ vở tập viết
- Luyện nĩi:
Quan sát tranh các em thấy gì?Các bức
tranh này cĩ gì khác nhau ?Em tích bức tranh
nào nhất? Vì sao? Em và bạn em ngồi các
hd kể trên cịn những hoạt động nào
nữa.Ngồi giờ học em thích gì nhất?
- Em đọc lại tên của bài này
III CỦNG CỐ - DẶN DỊ: ( 5ph )
- Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học:
HS tìm trong SGK, trong các tờ báo Tự tìm
dấu thanh, xem trước bài 4
HS lần lượt phát âm tiếng bé theonhĩm, bàn, cá nhân
HS tập tơ be, bé trong vở tập viết.Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạngái nhảy dây, bạn gái đi học, đangvẫy tay tạm biệt chú mèo, bạn gáitưới rau
Các hd: học, nhảy dây, đi học, tướirau
************************************
TOÁN
HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
Giúp HS: - Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Một số hình tam giác mẫu Một số đồ vật thật có dạng hình tam giác
+ HS bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : ( 1ph )
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3ph )
Trang 15+ Giáo viên đưa hình vuông ; hình tròn hỏi - đây là hình gì ?
3 Bài mới : (34ph )
1- Giới thiệu hình tam giác
- GV gắn lần lượt các hình tam giác lên
bảng và hỏi HS: Em nào biết được đây là
hình gì ?
- Hãy nhận xét các hình tam giác này
có giống nhau không
- GV khắc sâu cho HS hiểu : Dù các
hình ở bất kỳ vị trí nào, có màu sắc khác
nhau nhưng tất cả các hình này đều gọi
chung là hình tam giác
- GV chỉ vào hình bất kỳ gọi HS nêu tên
hình
2- Nhận dạng hình tam giác
- GV đưa 1 số vật thật để HS nêu được
vật nào có dạng hình tam giác
Cho HS lấy hình tam giác bộ đồ dùng
ra
- Đây là hình gì ?
- Cho HS mở SGK Nhìn hình nêu tên
- Cho HS nhận xét các hình ở dưới trang
9 được lắp ghép bằng những hình gì ?
HS thực hành :
- Hướng dẫn HS ghép hình
- GV đi xem xét giúp đỡ HS yếu
3-Trò chơi Tìm hình nhanh
- GV để 1 số hình lộn xộn Khi GV hô
tìm cho cô hình …
- GV nhận xét tuyên dương HS
-Học sinh trả lời : hình tam giác
- Không giống nhau : Cái cao lên, cái thấp xuống, cái nghiêng qua…
–Học sinh được chỉ định đọc to tên
hình :hình tam giác
-Học sinh nêu : khăn quàng, cờ thi đua, biển báo giao thông có dạng hình tam giác .- HS lấy các hình tam giác đặt lên bàn.
Đây là : hình tam giác
- HS q/ s tranh nêu được : Biển chỉ
đường; Thước ê ke; cờ thi đua hình tam giác
4 Củng cố dặn dò : (3 ph )
Trang 16- Em vửứa hoùc baứi gỡ ? Haừy keồ 1 soỏ ủoà duứng coự daùng hỡnh tam giaực ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.- Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt
*******************************
An toàn Giao thôngBài 1:tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thông
-Đèn tín hiệu là hiệu lệnh chỉ huy giao thông ,
điều khiển các loại xe qua lại
-Có hai loại đèn tín hiệu ,đèn cho các loại xe | * học sinh nghe
và đèn dành cho ngời đi bộ
-tín hiệu đèn cho các loại xe gồm 3 màu : đỏ ,
Xanh ,vàng
A, Hoạt động 1:
*Giớí thiệu đèn tín hiệu giao thông
đèn đợc đặt ở đâu ? | -đặt ở nơI có đờng giao
nhau
*Đèn tín hiệu có mấy màu ?
| -màu đỏ, màu xanh màu, màu vàng
*đI theo hiệu lệnh để làm gì ?
Trang 17- Bảng kẻ ô li Các vật tựa như hình dấu ( ̉ )
- Tranh minh họa: giỏ, thỏ, hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ Tranh minh họa phầnluyện nói
III CÁC HD DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định ( 1ph )
2 Kiểm tra Bài cũ: ( 5ph)
- Cho HS viết dấu (sắc) và đọc tiếng bé
- Gọi vài HS lên bảng chỉ dấu (sắc)
3 Bài mới: ( 70ph )
1.Giới thiệu bài: Dấu thanh (hỏi), dấu
nặng
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Giải thích rút ra dấu hỏi, dấu nặng
2 Dạy dấu thanh:
Viết lên bảng dấu ( ̉ ), Dấu (.)
a) Nhận diện dấu thanh ( ̉ ) ,Dấu (.)
- Viết lại và tô màu dấu ( ̉ ), Dấu (.)
GV phát âm mẫu tiếng bẻ
GV chữa lỗi cho HS
* Dấu nặng: dạy tương tự dấu hỏi.
Hdẫn HS thảo luận các vật, sự vật
c) Hdẫn viết dấu thanh trên bảng con
HS thảo luận và trả lời câu hỏiTranh vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ…
Đt các tiếng có thanh ( ̉ ) ,(.)
- phát âm đt các tiếng có thanh
HS thảo luận: giống cá móc câu đặtngược, cái cổ con ngỗng dấu (.) gốngcái mụn ruồi, ông sao trong đêm, cáiđuôi con rùa…
HS ghép tiếng bẻdấu hỏi được đặt bên trên con chữ e
HS đọc: cả lớp, nhóm, bàn, các nhân
HS thảo luận nhóm tìm các vật, sự vậtđược chỉ bằng tiếng bẻ
Trang 18b) Luyện viết.
c) Luyện nĩi:
- Quan sát tranh em thấy những gì?
Bức tranh này vẽ cái gì giống nhau Các
bức tranh cĩ gì khác nhau? Em thích bức
tranh nào? Vì sao?
- GV phát triển ndung lời nĩi
4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ: ( 4ph)
tập tơ bẻ, bẹ trong vở tập viết
- Chú nơng dân đang bẻ bắp (ngơ).Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia chocác bạn, mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trướckhi đến trường
- Đều cĩ tiếng bẻ để chỉ ra hoạt động
- Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền được đi học
- HS có thái độ : Vui vẻ , phấn khởi đi học , tự hào đã thành HS lớp Một
- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo , trường lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các bài hát : Trường em , Đi học , Em yêu trường em , Đi tới trường
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn Định : ( 2 p ) hát , Chuẩn bị vở BTĐĐ.
2 Kiểm tra bài cũ : ( 3 p )
- Tiết trước em học bài gì ? Em hãy tự giới thiệu về em.?
- Em cảm thấy như thế nào khi tự giới thiệu về mình ?
3 Bài mới :
TIẾT: 2
Khởi động: ( 7 p ) Hát bài đi tới trường
- GV yêu cầu vài HS kể lại buổi đầu
tiên em đến lớp
- Giáo viên nhận xét , bổ sung ý kiến
* Kết luận : Con người ai cũng có một
tên riêng và ai cũng có một ngày đầu
tiên đi học
- Việc chuẩn bị của các em tuỳ thuộc
vào hoàn cảnh từng gia đình , nhưng các
em đều có chung 1 niềm vui sướng là đã
là học sinh lớp Một
Hoạt động 1: ( 10 p ) Quan sát tranh và
kể chuyện theo tranh
- HS lắng nghe , nêu nhận xét
- HS họp theo nhóm , quan sát tranh và kể chuyện
- Nhóm cử đại diện lên trình bày
Trang 19- Cho HS mở vở BTĐĐ q/s tranh ở
BT4 , yêu cầu Học sinh kể chuyện theo
nhóm
- GV lắng nghe bổ sung ý kiến cho từng
em ?
- Giáo viên kể lại chuyện (theo tranh )
Hoạt động 2: ( 10 p ) Múa hát về trường
lớp của em
- Cho Học sinh múa hát
* Kết luận : Trẻ em có quyền có họ tên , có
quyền được đi học Chúng ta thật vui và tự
hào vì đã trở thành Học sinh lớp 1 Hãy cố
gắng học thật giỏi , thật ngoan để xứng
đáng là Học sinh lớp 1
4.Củng cố dặn dò : ( 3 p )
- HS lắng nghe , nhận xét , bổ sung
- HS quan sát , lắng nghe kể chuyện
- HS lên múa hát những bài đã chuẩn bị.
+ Múa tập thể Hát cá nhân Hát tập thể
-«n l¹i bµi -chuÈn bÞ bµi (gän gµng s¹ch sÏ )
Bảng cĩ kẻ ơ li, các vật tựa như hình dấu ( `~ ), tranh minh họa.
III CÁC HD DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định ( 1ph)
2 Bài cũ: (5ph)
- Cho HS viết dấu (hỏi, nặng) và đọc tiếng bẻ, bẹ
3 Bài mới (70ph)
1 Giới thiệu bài: Dấu ( `)
Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
Dừa, gà, mèo, cị là các tiếng giống
nhau đều cĩ dấu ( `)
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
Vẽ, võ võng, gỗ là các tiếng giống
nhau đều cĩ dấu ( ~)
Cho HS phát âm các tiếng cĩ thanh
Trang 20- Tên các dấu này là dấu ngã.
2 Dạy dấu thanh:
Viết bảng dấu ( ` ~ )
a) Nhận diện dấu:
Viết lại dấu ( `) và tơ màu
Hdẫn HS cách viết: dấu ( `) giống
- Giống cái địn gánh, làn sĩng khi giĩto…
HS ghép tiếng bè và đt, nhĩm, bàn, cácnhân
-LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Một số hình vuông, tròn, tam giác Que tính Một số đồ vật là hình : vuông, tròn, tam giác
+ HS sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn Định :(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (3ph)
+ Tiết trước em học bài gì ? kể 1 số đồ dùng có dạng hình tam giác
3 Bài mới : ( 34ph) Giới thiệu và ghi đầu bài
a/ Tô màu hình
1)-Cho HS mở SGK GV nêu yêu cầu
bài tập 1 : Tô màu vào các hình cùng dạng thì -HS mở SGK q/s chọn màu cho các hình