1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tuan 19 lop 3 tieng viet

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

¤n tËp vÒ dÊu phÈy.[r]

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010

Tập đọc- Kể chuyện:

ở lại với chiến khu

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Câu

chuyện ca ngợi tinh thần yêu nớc, không ngại khó khăn của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc k/c chống thực dân Pháp

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Kể đợc câu chuyện dựa vào các câu hỏi

gợi ý

3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu nớc, có ý thức học tập tốt để sau này xây

dựng đất nớc

II Các Kĩ năng sống đợc giáo dục trong bài

- Đảm nhận trách nhiệm

- T duy sáng tạo: bình luận, nhận xét

- Lắng nghe tích cực

- Thể hiện sự tự tin

- Giao tiếp

III Các phơng pháp- kĩ thuật dạy học tích cực trong giảng dạy

- Trình bày 1 phút

- Đặt câu hỏi

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai

IV Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

- HS : SGK

V Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS đọc bài “ Báo cáo kết quả

tháng thi đua noi gơng chú bộ đội” Trả

lời câu hỏi về nội dung bài

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn luỵên đọc:

* GV đọc mẫu

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng

đúng

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt

- Gọi HS đọc cả bài

c Tìm hiểu bài

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn

- Nêu cách đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn

- Đọc bài theo nhóm 4

- 2 nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét

- 1 em đọc cả bài

- 1 em đọc đoạn 1, lớp đọc thầm

Trang 2

+ Câu 1: Trung đoàn trởng đến gặp các

chiến sĩ nhỏ tuổi để làm gì ?

+ Câu 2: Vì sao nghe ông nói ai cũng

thấy cổ họng mình nghẹn lên ?

+ Câu 3: Thái độ của các bạn nhỏ thế nào

?

+ Vì sao Lợm không muốn về nhà ?

+ Câu 4: Lời nói của Mừng có gì cảm

động?

+ Câu 5: Thái độ của trung đoàn trởng

thế nào khi nghe lời van xin của các

bạn ?

+ Câu 6: Tìm hình ảnh so sánh của câu

cuối?

*ý chính: Câu chuyện ca ngợi lòng yêu

nớc, không quản ngại khó khăn gian khổ,

sẵn sàng hi sinh vì Tổ quốc

d Luyện đọc lại:

- Đọc lại đoạn 2, hớng dẫn HS đọc

Kể chuyện

1.Nêu nhiệm vụ:

- Dựa vào câu hỏi gợi ý tập kể lại câu

chuyện

2.Hớng dẫn kể chuyện :

- Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn và toàn

bộ câu chuyện

- Kể tự nhiên đủ ý, giọng kẻ phù hợp với

nội dung

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

+ Để thông báo ý kiến của cấp trên cho các em về sống với gia đình vì cuộc sống ở chiến khu rất khó khăn

và thiếu thốn

- 1 em đọc đoạn 2, lớp đọc thầm + Các chiến sĩ nhỏ tuổi rất xúc động không muốn về Tất cả đều xin ở lại chịu đựng khó khăn, thiếu thốn + Lợm, Mừng và các bạn đều tha thiết ở lại

+ Không muốn về sống chung với tụi Tây, tụi Việt gian

+ Mừng rất ngây thơ, chân thật xin trung đoàn cho các em ăn ít đi miễn

là đừng bắt các em phải trở về

- Đọc thầm đoạn 3 + Anh cảm động rơi nớc mắt Ông hứa sẽ về báo cáo lại với ban chỉ huy nguyện vọng của các em

- Đọc thầm đoạn 4 và quan sát tranh trong SGK

+ Hình ảnh so sánh ở câu cuối bài : Tiếng hát bừng lên nh ngọn lửa rực rỡ giữa đêm rừng lạnh buốt

- 2 em đọc lại ý chính

- Theo dõi trong SGK

- 3 em đọc lại đoạn văn

- 2 em thi đọc cả bài

- Nhận xét

- Lắng nghe

- 1 em đọc câu hỏi gợi ý

- 4 em nối tiếp kể lại 4 đoạn của câu chuyện

- 2 em kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Chính tả (Nghe - Viết ):

ở lại với chiến khu

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nghe - viết, trình bày đúng đoạn văn trong bài “ ở lại với chiến

khu” Làm đúng các bài tập chính tả

Trang 3

2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ.

3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Đọc cho HS viết vào bảng con các

từ

( liên lạc, nhiều lần, ném lựu đạn)

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn viết chính tả:

- Đọc mẫu đoạn viết

+ Lời bài hát đợc viết sau dấu gì?

- Luyện viết từ khó

- Đọc cho HS viết từ khó vào bảng con

- Hớng dẫn viết vào vở

- Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, trình

bày sạch sẽ

- Chấm, chữa bài

Chấm 7 bài, nhận xét từng bài

c Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 3a: Viết lời giải các câu đố vào vở

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà sửa lại lỗi đã mắc

- Hát

- Một em lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con theo lời đọc của GV

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- 2 em đọc lại bài viết + Sau dấu hai chấm xuống dòng trong ngoặc kép

- Viết từ khó vào bảng con

bảo tồn, bừng lên, rực rỡ

- Viết bài vào vở

- Lắng nghe

- Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở bài tập

- Lên bảng làm bài a/ Là sấm và sét

b/ Là sông

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Tập đọc:

chú ở bên bác hồ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Tình cảm

thơng mến và lòng biết ơn của mọi ngời trong gia đình đối với các liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ Quốc

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và

khổ thơ

3.Thái độ: Giáo dục HS lòng kính yêu và biết ơn các anh chị thơng binh, liệt

II Các Kĩ năng sống đựợc giáo dục trong bài

- Thể hiện sự cảm thông

- Kiềm chế cảm xúc

- Lắng nghe tích cực

Trang 4

III Các phơng pháp- kĩ thuật dạy học tích cực trong giảng dạy

- Trình bày ý kiến cá nhân

- Thảo luận nhóm

- Hỏi đáp trớc lớp

IV Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

- HS :

V Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS đọc bài “ ở lại với chiến

khu” Trả lời câu hỏi về nội dung bài

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn luỵên đọc:

* GV đọc mẫu

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc từng đoạn trớc lớp, giúp HS

hiểu nghĩa của các từ đợc chú giải

cuối bài

- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng

đúng

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt

- Gọi 1 em đọc cả bài

c Hớng dẫn tìm hiểu bài:

+ Câu 1: Những câu thơ nào cho thấy

Nga rất mong nhớ chú ?

+ Câu 2: Khi nhắc đến chú thái độ của

bố và mẹ ra sao ?

+ Câu 3: Em hiểu câu nói của ba bạn

Nga nh thế nào ?

+ Câu 4: Vì sao những chiến sĩ hi sinh

vì Tổ quốc đợc nhớ mãi ?

+ Bài thơ nói lên điều gì?

ý chính: Bài thơ nói lên tình cảm

th-ơng nhớ , lòng biết ơn của Nga và

những ngời trong gia đình với các

chiến sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc

d Học thuộc lòng bài thơ :

- Hớng dẫn đọc thuộc lòng từng khổ

- Lớp trởng báo cáo

- 2 em đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc 2 dòng thơ

- Nối tiếp đọc ba khổ thơ trong bài

- Nêu cách đọc ngắt, nghỉ, nhấn giọng

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

- Đọc bài theo nhóm 3

- 2 nhóm thi đọc trớc lớp

- Nhận xét

- 1 em đọc cả bài thơ

- 1 em đọc khổ thơ 1 và 2, cả lớp đọc thầm

+ Chú Nga đi bộ đội Sao lâu quá là lâu Nhớ chú Nga thờng nhắc:

Chú bây giờ ở đâu? Chú bây giờ ở

đâu?

- Đọc thầm khổ thơ 3 kết hợp quan sát tranh trong SGK

+ Mẹ nhớ chú khóc đỏ hoe đôi mắt, ba ngớc nhìn bàn thờ không muốn nói :Chú

đã hi sinh nên ba mẹ giải thích với Nga

là chú ở bên Bác Hồ

+ Bác Hồ đã mất.Chú ở bên Bác Hồ thế giới của những ngời đã mất

+ Vì những chiến sĩ đã hi sinh cả cuộc

đời cho hạnh phúc và sự bình yên của nhân dân, cho độc lập tự do của Tổ quốc, ngời thân và nhân dân không bao giờ quên ơn họ

- Nêu ý chính

- 2 em đọc ý chính

Trang 5

thơ, cả bài thơ

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

- Nhẩm đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ

- Thi đọc thuộc từng khổ thơ, cả bài thơ trớc lớp

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về tổ quốc dấu phẩy

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Mở rộng vốn từ về Tổ quốc Ôn tập về dấu phẩy.

2.Kĩ năng: Sử dụng từ ngữ về Tổ quốc và dấu phẩy để làm bài tập.

3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu đất nớc.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Kẻ bảng phân loại bài tập 1

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Nhân hoá là gì ? Kể tên các con vật

đợc nhân hóa trong bài “ Anh Đom

Đóm.”

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Xếp các từ sau vào nhóm thích

hợp:

(đất nớc, dựng xây, nớc nhà, giữ gìn,

non sông, gìn giữ, kiến thiết, giang

sơn)

Bài 2: Em hãy nói về một trong 13 vị

anh hùng của dân tộc có công lao to

lớn trong sự nghiệp bảo vệ đất nớc

- Hớng dẫn kể về các anh hùng dân

tộc và giới thiệu ảnh một số anh hùng

dân tộc

- Hát

- 2 em trả lời

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài vào VBT

- 1 em lên bảng chữa bài Cùng nghĩa

với Tổ quốc nghĩa vớiCùng

bảo vệ

Cùng nghĩa với xây dựng

đất nớc nớc nhà non sông giang sơn

gìn giữ

giữ gìn kiến thiếtdựng xây

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nối tiếp kể về một vị anh hùng dân tộc + Trng Trắc, Trng Nhị: Hai bà đã phất cờ khởi nghĩa

+ Triệu Thị Trinh ( Bà Triệu ): năm 248 mới 19 tuổi cùng anh là Triệu Quốc Đạt nổi dậy chống ách đô hộ nhà Ngô

+ Lí Bí ( Lí Nam Đế ): năm 542 cuộc khởi nghĩa thắng lợi ông tự xng là Hoàng

Đế đặt niên hiệu là Thiên Đức đặt tên

n-ớc là Vạn Xuân

+ Triệu Quang Phục ( Triệu Việt Vơng ):

Trang 6

Bài 3: Em đặt dấu phẩy vào chỗ nào

trong mỗi câu in nghiêng?

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn, đánh dấu

phẩy vào chỗ thích hợp

4.Củng cố Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

ông đợc Lí Nam Đế giao binh quyền ông lui về đầm Dạ Thạch ( Khoái Châu - Hng Yên ) tiếp tục kháng chiến đến thắng lợi 550

+ Phùng Hng, Lê Hoàn ( Lê Đại Hàn ),

Lí Thờng Kiệt, Trần Quốc Tuấn, Lê Lợi, Nguyễn Huệ ( Quang Trung ), Hồ Chí Minh…

- Đọc thầm yêu cầu bài tập

- Tự làm bài và chữa bài Bấy giờ, ở Lam Sơn có ông Lê Lợi phất cờ khởi nghĩa Trong những năm

đầu, nghĩa quân còn yếu, thờng bị giặc vây Có lần, giặc vây rất ngặt, quyết bắt bằng đợc chủ tớng Lê Lợi

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Tập viết:

ôn chữ hoa N ( Tiếp )

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa N, Ng Viết tên riêng và câu ứng

dụng bằng cỡ chữ nhỏ

2.Kĩ năng: Viết đúng mẫu, cỡ chữ, trình bày đẹp.

3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Mẫu chữ hoa N, từ ứng dụng

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên bảng viết chữ hoa N,

Nh, Nhà Rông cả lớp viết ra bảng

con

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn tập viết:

* Luyện viết chữ hoa

- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa Ng,

V, Tr, yêu cầu HS nhận xét cách viết

- Viết mẫu trên bảng lớp

* Luyện viết từ ứng dụng

- Cho HS quan sát từ ứng dụng, nêu

ý nghĩa của từ ứng dụng

- Hát

- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

- Lắng nghe

- Quan sát chữ mẫu, nêu cách viết

- Quan sát viết mẫu

- Viết chữ Ng, V,Tr vào bảng con

- Đọc từ ứng dụng và nêu ý nghĩa của từ + Nguyễn Văn Trỗi ( 1940 -1964 )là anh hùng liệt sĩ thời chống Mĩ

Trang 7

* Luyện viết câu ứng dụng

+ Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều

gì ?

- Hớng dẫn viết bài vào vở

- Nêu yêu cầu viết vào vở, nhắc nhở

cách viết

- Quan sát, giúp đỡ HS yếu

* Chấm, chữa bài:

- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ

học

- Nhắc HS về nhà viết bài ở nhà

- Đọc câu ứng dụng

Nhiễu điều phủ lấy giá gơng Ngời trongmột nớc phải thơng nhaucùng.

- Nhận xét cách viết câu ứng dụng + Ngời sống trong một nớc phải biết gắn

bó, yêu thơng nhau.)

- Lắng nghe

- Viết bài vào vở

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Tập làm văn:

Báo cáo hoạt động

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết báo cáo hoạt động của tổ trong tháng Viết đợc báo cáo

ngắn gọn gửi thầy(cô) giáo theo mẫu đã cho

2.Kĩ năng: Rèn cách diễn đạt rõ ràng, mạch lạc, lời nói, thái độ đàng hoàng

tự tin

3.Thái độ: Giáo dục HS có tinh thần trách nhiệm trong mọi hoạt động

II Các Kĩ năng sống đợc giáo dục trong bài

- Lắng nghe tích cực

- Thể hiện sự tự tin

- Quản lý thời gian

III Các phơng pháp- kĩ thuật dạy học tích cực trong giảng dạy

- Đóng vai

- Trình bày 1 phút

- Làm việc nhóm

IV Đồ dùng dạy- học:

- GV: Mẫu báo cáo

- HS :VBT

V Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS kể lại câu chuyện “Chàng

trai làng Phù ủng ”

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Dựa vào báo cáo kết quả tháng

- Hát

- 2 em kể lại câu chuyện

- Cả lớp nhận xét

- Lắng nghe

- 1 em đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc

Trang 8

thi đua Hãy báo cáo kết quả học tập,

lao động của tổ em trong tháng qua

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo

tổ về kết quả học tập, lao động của

tổ mình trong tháng vừa qua

- Mời đại diện các tổ báo cáo trớc lớp

Bài 2: Hãy viết lại nội dung báo cáo

gửi thầy(cô)giáo theo mẫu:

- Cho HS quan sát mẫu báo cáo và

h-ớng dẫn cách viết báo cáo

- Yêu cầu HS viết bài vào VBT

- Mời một số em trình bày

- Nhận xét, sửa chữa cho HS

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

thầm

- Các tổ trao đổi, thảo luận về kết quả học tập, lao động của tổ mình

- Đại diện các tổ trình bày, các tổ khác nhận xét

- Đọc yêu cầu bài tập 2

- Quan sát mẫu báo cáo, 2 em đọc mẫu báo cáo

- Viết báo cáo vào vở

- Một số em trình bày, cả lớp nhận xét

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Trung Môn, ngày 22 tháng 1 năm 2010

Báo cáo hoạt động của tổ 1

lớp 3B Trờng Tiểu học Trung Môn

Kính gửi : Cô giáo chủ nhiệm lớp 3B Chúng em xin báo cáo hoạt động của tổ

1 trong tháng 12 vừa qua nh sau:

1 Học tập: Các bạn đi học đều đúng giờ, học bài và làm bài đầy đủ, ý thức kỉ luật tốt nhng vẫn còn bạn Tuấn cha chăm học.

Cả tổ đạt 20 điểm giỏi, 50 điểm khá, 2

điểm yếu.

2 Lao động: Tổ đã chăm sóc bồn hoa cây cảnh, nhổ cỏ, tới hoa.

Đề nghị khen thởng cá nhân bạn Tờng, Yến, Phơng, Mai.

Tổ trởng Mai Khổng Quỳnh Mai

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Chính tả ( Nghe - Viết )

trên đờng mòn hồ chí minh

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “ Trên

đờng mòn Hồ Chí Minh” Làm đúng các bài tập chính tả

2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ.

3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng lớp chép sẵn nội dung bài tập 2

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 9

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Đọc cho HS viết

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn viết chính tả:

* Đọc mẫu đoạn viết

+ Đoạn văn nói lên điều gì ?

* Luyện viết từ khó

- Đọc cho HS viết những từ khó vào

bảng con

* Đọc cho viết bài vào vở

- Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, trình

bày sạch sẽ

*Chấm, chữa bài:

- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài về chữ

viết, cách trình bày

c Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2a: Điền vào chỗ chấm x / s ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập và

chữa bài

Bài 2b: Điền vào chỗ chấm uôc/ uôt

- Cho HS đọc yêu cầu , tự làm bài

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà sửa lại lỗi đã mắc

- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

sấm sét, xe sợi, chia sẻ

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- 2 em đọc lại bài chính tả

+ Nỗi vất vả của đoàn quân vựơt dốc

- Viết từ khó vào bảng con

trơn lầy, thung lũng, là là, lúp xúp

- Viết bài vào vở

- Lắng nghe

- 1 em đọc yêu cầu bài tập 2 trên bảng, cả lớp đọc thầm

- Tự làm bài và chữa bài

- Cả lớp nhận xét

sáng suốt, xao xuyến, sóng sánh,

xanh xao

- Tự làm , 2 em lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

gầy guộc, chải chuốt, nhem nhuốc,

nuột nà

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Ngày đăng: 17/05/2021, 07:30

w