Để làm tinh khiết một loại bột đồng có lẫn tạp chất bột nhôm, sắt, người ta ngâm hỗn hợp kim loại này trong dung dịch muối X có dư.. Y là một kim loại.[r]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÓA HỌC LỚP 12
(Áp dụng từ năm học 2008-2009)
1. Công thức của este no, đơn chức mạch
hở là (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 1)
2. Chất có công thức nào sau đây là este?
(chương 1/ bài 1/ chung/ mức 1)
C4H8O2, được tạo nên từ ancol etylic Tên của
X là (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 2)
5. Số đồng phân este có công thức phân
tử C4H8O2 là (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 2)
C2H4O2 tác dụng được với dung dịch NaOH là
(chương 1/ bài 1/ chung/ mức 2)
B Các este tan vô hạn trong nước
C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn nhiệt độ
sôi của axit hoặc ancol có cùng phân tửkhối
D Các este thường có mùi thơm đặc trưng
12 Ứng dụng nào sau đây không phải là
của este? (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 1)
A Chất tạo hương trong công nghiệp thực
13. Hóa chất dùng để phân biệt C2H5OH,
CH3CHO và C3H5(OH)3 là (chương 1/ bài 1/chung/ mức 2)
Trang 214. Dầu chuối là este isoamyl axetat được
điều chế từ (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 1)
15. Este (X) được tạo thành từ axit axetic
và ancol etylic có công thức phân tử là
(chương 1/ bài 1/ chung/ mức 1)
16. Thủy phân este trong môi trường kiềm,
đun nóng gọi là (chương 1/ bài 1/ chung/ mức
17 Chất không thể điều chế trực tiếp axit
axetic là (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 1)
18 Chất không tham gia phản ứng tráng
bạc là (chương 1/ bài 4/ chung/ mức 1)
19. Chất hữu cơ (X) mạch hở có công thức
phân tử C3H6O2 (X) có thể là (chương 1/ bài
1/ chung/ mức 2)
A ancol 2 chức, không no
B axit hay este no, đơn chức, mạch hở
C axit hay este không no, đơn chức, mạch
hở
D andehit 2 chức no
Đáp án: B
20. Cho các chất sau: CH3COOH,
C2H5OH, NaOH, Na Số cặp chất phản ứng
được với nhau trong điều kiện thích hợp là
(chương 1/ bài 1/ chung/ mức 2)
22. Đun sôi hỗn hợp gồm 12g axit axetic
và 11,5g ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúctác, sau phản ứng thu được 10,56g este Hiệusuất phản ứng este hóa là (chương 1/ bài 1/chung/ mức 3) (cho C=12, O=16; H=1)
23. Hỗn hợp (A) gồm 2 este HCOOC2H5
và CH3COOCH3 Thể tích dung dịch NaOH2M cần để xà phòng hóa 14,8 gam hỗn hợp(A) là (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 3) (choC=12, O=16; H=1)
25. Một este no, đơn chức có chứa 54,55%
C về khối lượng Công thức phân tử của este
là (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 3) (cho C=12;O=16; H=1)
26. Xà phòng hóa 13,2g etyl axetat bằng
200 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản
Trang 3ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất
rắn khan có khối lượng là (chương 1/ bài 1/
chung/ mức 3) (cho C=12; O=16; H=1; Na =
27. Đun 2,2g este có công thức phân tử
C4H8O2 với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng
thu được 2,05g muối Công thức cấu tạo của
este là (chương 1/ bài 1/ chung/ mức 3) (cho
28. Cho 6 gam axit axetic phản ứng với 6
gam etanol có axit sunfuric đậm đặc làm xúc
tác, hiệu suất phản ứng đạt 50% Sau phản
ứng, số gam este thu được là (chương 1/ bài 1/
chung/ mức 3) (cho C=12; O=16; H=1)
29. Một este đơn chức có tỉ khối so với
hidro là 44 Công thức phân tử của este là
(chương 1/ bài 1/ chung/ mức 3) (cho C=12;
30. Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam một este
đơn chức (X) thu được 1,12 lit khí CO2 (đktc)
và 0,9 gam H2O Công thức phân tử của X là
(chương 1/ bài 1/ chung/ mức 3) (cho C=12;
áp suất) Tên của (E) là (chương 1/ bài 1/chung/ mức 3)
về khối lượng Axit đó là (cho C=12; H=1;O=16) (chương 1/ bài 4/ chung/ mức 3)
Trang 4+ andehit Z Cho biết khối lượng phân tử của
Y nhỏ hơn 70 Công thức cấu tạo đúng của X
là (cho C=12; H=1; O=16) (chương 1/ bài 4/
C Chất kị nước là những chất hầu như
không tan trong nước
D Chất kị nước thì không ưa dầu mỡ.
Đáp án: D
39. Thủy phân este X trong môi trường
kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic
Công thức của X là (chương 1/ bài 4/ chung/
40. Cho 3,7gam este no, đơn chức mạch
hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu được
muối và 2,3 gam ancol etylic Công thức cấu
tạo của este là (cho C=12, H=1, O=16)
(chương 1/ bài 4/ chung/ mức 2)
với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu
được m1 gam ancol và m2 gam muối Biết số
nguyên tử cacbon trong phân tử ancol và phân
tử muối bằng nhau Giá trị đúng của m1 và m2
lần lượt là (cho C=12; H=1; O=16;Na=23)
(chương 1/ bài 4/ chung/ mức 3)
42. Xà phòng hóa a gam hỗn hợp 2 este
là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng
dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung
dịch NaOH nồng độ 0,1M Giá trị của a là
(cho C=12, H=1, O=16)(chương 1/ bài 4/ chung/ mức 3)
A este của glixerol và các axit no.
B đieste của glixerol và các axit béo.
46 Chất nào sau đây không phải là este ?
(chương 1/ bài 4/ chung/ mức 2)
Trang 5D HO-CH2-CHO.
Đáp án: D
49. Để trung hòa 4 gam chất béo có chỉ
số axit bằng 7 thì khối lượng KOH cần dùng
là (Cho C=12, H=1, O=16,K=39) (chương 1/
50. Este mạch hở tạo bởi ancol no đơn
chức và axit không no đơn chức (có 1 liên kết
đôi C=C) có công thức chung là (chương 1/
51. Thủy phân este X trong môi trường
kiềm thu được ancol etylic Biết khối lượng
mol phân tử của ancol bằng 62,16 % khối
lượng mol phân tử của este X có công thức
cấu tạo là ( Cho C=12; H=1; O=16) ( chương
52. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp
các este no, đơn chức mạch hở Sản phẩm
cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4
gam Khối lượng kết tủa tạo ra là (Cho Ca=40;
O=16; H=1; C=12) ( chương 1/ bài 4/ chung/
thức phân tử là ( Cho C=12; H=1; O=16)
( chương 1/ bài 4/ chung/ mức 2)
A Cô cạn ở nhiệt độ cao.
B Hiđro hóa (có xúc tác Ni, t0)
C Oxi hóa chất béo lỏng.
D Xà phòng hóa.
Đáp án: B
55. Este A có công thức phân tử C5H10O2
Xà phòng hóa A thu được một ancol không bịoxi hóa bởi CuO Tên của A là (chương 1/ bài4/ chung/ mức 2)
B phần lớn lipit là các este đơn giản.
C phần lớn lipit là các este phức tạp, bao
gồm chất béo (còn gọi là triglixerit), sáp,steroit, photpholipit,…
D phần lớn lipit là các este phức tạp, bao
gồm chất béo (còn gọi là triglixerit), sáp,steroit, amit, photpholipit,…
Đáp án: C
57. Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do (chương 1/ bài 2/ chung/ mức 1)
A chất béo bị vữa ra.
B bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
C chất béo bị thủy phân với nước trong
là (cho K= 39, C=12, O=16, H=1) (chương 1/bài 2/ chung/ mức 3)
A 180.
B 175.
C 300.
D 200.
Trang 6Đáp án: D
60. Để xà phòng hóa hoàn toàn 100 gam
chất béo có chỉ số axit là 7 người ta phải dùng
0,32 mol KOH, khối lượng glixerol thu được
là (cho K= 39, C=12, O=16, H=1)(chương 1/
61. Đun nóng 20 g một loại chất béo
trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol
NaOH Khi phản ứng xà phòng hóa đã xong
phải dùng hết 0,18 mol HCl để trung hòa
NaOH dư Khối lượng NaOH phản ứng khi xà
phòng hóa 1 tấn chất béo trên là ( cho Na
=23,C=12,O=16,H=1) (chương 1/ bài 2/
62. Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất
béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2
gam glixerol Khối lượng xà phòng thu được
là (chương 1/ bài 3/ chung/ mức 3)
63. Các đồng phân đơn chức của C3H6O2
là (chương 1/ bài 4/ chung/ mức 2)
A axit propionic, etyl fomat và metyl
axetat
B metyl fomat và metyl axetat.
C axit propionic, etyl axetat và metyl
propionat
D axit propionic, metyl axetat.
Đáp án: A
64. Trong metyl acrylat phần trăm khối
lượng cacbon là (cho C=12; H=1; O=16)
(chương 1/ bài 4/ chung/ mức 2)
65. Thủy phân etyl acrylat trong dung
dịch NaOH đun nóng thu được(chương 1/ bài
68 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
(chương 1/ bài 2/ chung / mức 1)
A Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của
axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không
no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
C Phản ứng thủy phân chất béo trong
môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
D Chất béo là trieste của glixerol với các
axit monocacboxylic có số nguyển tử cacbon chẵn, từ 12 C đến 24 C, không phân nhánh
B không hại da khi giặt bằng tay.
C có khả năng hòa tan tốt trong nước.
D không gây ô nhiễm môi trường.
Trang 7H2O Công thức phân tử của este là (chương 1/
C. hợp chất thuộc loại cacbohidrat đều
tham gia phản ứng tráng gương
D. hợp chất cacbohidrat hòa tan Cu(OH)2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
Đáp án: A
73. Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
(chương 2 / bài mở đầu / chung / mức 1)
74. Theo danh pháp IUPAC, hợp chất
penta hidroxihexanal là tên gọi một dạng cấu
tạo của (chương 2 / bài 5 / chung / mức 2)
75. Thủy phân chất nào sau đây chỉ thu
được glucozơ (chương 2 / bài 6 / chung / mức
76. Để phân biệt glucozơ và fructozơ
người ta thường dùng phản ứng với (chương 2
B đều có nhóm CHO ở cấu trúc dạng mạch
A bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
B hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo radung dịch có màu xanh
C lấy từ củ cải đường
D có mặt trong huyết thanh
Đáp án: B
80. Tính chất riêng của glucozơ ở dạngmạch vòng là phản ứng với (chương 2 / bài 5/Chung / mức 1)
Trang 8Đáp án: B
84. Phản ứng để chứng minh cấu tạo của
glucozơ có chứa nhiều nhóm OH là cho
glucozơ tác dụng với (chương 2 / bài 5 / chung
fructozơ Thuốc thử nào sau đây có thể phân
biệt được các chất trong mỗi nhóm trên?
( chương 2 / bài 5.6 / chung / mức 2)
86. Dãy chất nào sau đây được xếp theo
thứ tự tăng dần độ ngọt? (chương 2 / bài 5,6 /
chung / mức 1)
A fructozơ, glucozơ, mantozơ.
B mantozơ, fructozơ, glucozơ.
C saccarozơ, fructozơ, glucozơ.
D glucozơ, saccarozơ, fructozơ.
Đáp án: D
87. Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng
thủy phân trong môi trường axit? (chương 2 /
bài 5,6 / chung / mức 2)
A tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ , protein.
B tinh bột , protein , saccarozơ , glucozơ.
C tinh bột , fructozơ , mantozơ , glucozơ.
D tinh bột , mantozơ , fructozơ , xenlulozơ.
Đáp án: A
88. Disaccarit có khả năng bị oxi hóa bởi
Cu(OH)2 / NaOH, to là (chương 2 / bài 6 /
89. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm
dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện
màu xanh Hiện tượng xảy ra là do ozon
( chương 2 / bài 6 / chung / mức 2)
A oxi hóa tinh bột
cho quá trình quang hợp là (chương 2 / bài 6 /chung / mức 3)
Ag tạo thành sau khi phản ứng kết thúc là( chương 2 / bài 5/ chung / mức 3)
94. Khi đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu
cơ X, thu được hỗn hợp khí gồm CO2 và hơinước có tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 1 Biết X cóthể lên men thành ancol Vậy X là chất nàotrong số các chất sau đây ( chương 2/ bài /chung / mức 2)
Trang 9A đều tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt
96. Cho các dung dịch sau: glucozơ,
glixerol, etanol, axit axetic Có thể dùng thuốc
thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung
dịch trên? (chương 2/ bài 5/ chung/ mức 2)
A. Dung dịch AgNO3 trong NH3
98. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam
glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối
lượng Ag thu được sau phản ứng là (cho
C=12; H=1; O=16; Ag=108) (chương 2/ bài 5/
99. Cho các chất: glixerol, glucozơ,
xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số
chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
tạo ra dung dịch có màu xanh lam là (chương
100. Cho m gam tinh bột lên men thành
ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng
khí sinh ra được hấp thu hoàn toàn vào dung
dịch nước vôi trong dư thì thu được 75 gam
kết tủa Giá trị của m là (cho C=12; H=1;
O=16; Ca=40) (chương 2/ bài 6/ chung/ mức
A tráng gương được trong môi trường axit.
B mở vòng tạo thành hợp chất có chứa
nhóm –CH=O
C tráng gương được khi có mặt tạp chất.
D bị thủy phân tạo thành glucozơ và
fructozơ
Đáp án: D
102. Glixerol và glucozơ đều tác dụng đượcvới (chương 2/ bài 5/ chung/ mức 1)
A dung dịch AgNO3 trong NH3
B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C H2 (Ni, t0)
D Nước brom.
Đáp án: B
103. Phản ứng chứng tỏ glucozơ có nhiềunhóm –OH trong phân tử là phản ứng (chương2/ bài 5/ chung/ mức 1)
A lên men glucozơ.
B của glucozơ với H2 có xúc tác Ni, t0
C của glucozơ với nước brom.
D của glucozơ với Cu(OH)2 ở nhiệt độthường
Đáp án: D
104. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều cóthể tham gia phản ứng (chương 2/ bài 6/chung/ mức 1)
Trang 10108 Phát biểu nào sau đây không đúng?
(chương 2/ bài 6/ chung/ mức 1)
A Dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ
cao tạo ra phức đồng glucozơ
[Cu(C6H11O6)2]
B Dung dịch glucozơ tác dụng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun
nóng cho kết tủa Cu2O
C Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa
glucozơ thành amoni gluconat và tạo
109. Từ glucozơ điều chế cao su buna theo
sơ đồ sau: glucozơ ancol etylic
buta-1,3-đien cao su buna Hiệu suất của quá
trình điều chế là 75% Muốn thu được 32,4kg
cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là
(cho C=12; H=1; O=16) (chương 2/ bài 5/
110. Thủy phân 324 gam tinh bột thu được
270 gam glucozơ Hiệu suất của quá trình thủy
phân tinh bột là (cho C=12; H=1; O=16)
(chương 2/ bài 6/ chung/ mức 3)
người ta điều chế được V lít ancol 400 Biết
hiệu suất của quá trình điều chế là 90%, khối
lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml
Giá trị của V là (cho C=12; H=1; O=16)(chương 2/ bài 6/ chung/ mức 3)
113. Các đoạn mạch -glucozơ trong phân
tử amilopectin liên kết với nhau để tạo nhánhbằng liên kết (chương 2/ bài 5/ chung/ mức 1)
115. Cho chuổi biến hóa: tinh bột A
B axit axetic Chất A và B lần lượt là(chương 2/ bài 6/ chung/ mức 2)
A glucozơ và ancol etylic.
B glucozơ và anđehit axetic.
C ancol etylic và anđehit axetic.
D etilen và ancol etylic.
Đáp án: A
116. Trong các phản ứng dưới đây, phảnứng glucozơ thể hiện tính oxi hóa là (chương2/ bài 5/ chung/ mức 2)
OH-C CH2OH-[CHOH]4-CHO + 2Cu(OH)2 +NaOH t
0 CH2OH-[CHOH]4COONa + Cu2O + 3H2O
Trang 11-D CH2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 + H2O
CH2OH-[CHOH]4-COOH +
2HBr
Đáp án: A
117. Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ,
ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3
A Có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ
bằng phản ứng với Cu(OH)2/OH–, đun
nóng
B Tinh bột và xenlulozơ đều không tham
gia phản ứng với dung dịch AgNO3
trong NH3
C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ
bằng dung dịch AgNO3 trong NH3
D Tinh bột có phản ứng màu với iot do có
cấu tạo mạch ở dạng xoắn, có lỗ rỗng
Đáp án: C
119. Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn
toàn 36 gam glucozơ bằng một lượng vừa đủ
dung dịch bạc nitrat trong amoniac Khối
lượng bạc nitrat đã tham gia phản ứng là (cho
Ag=108; N=14; O=16; C=12; H=1) (chương
120. Thực hiện phản ứng thủy phân 51,30
gam saccarozơ với hiệu suất 80% trong môi
trường axit Khối lượng glucozơ có trong
dung dịch thu được sau phản ứng là (cho
C=12; H=1; O=16) (chương 2/ bài 6/ chung/
121. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu
suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
(cho C=12; H=1; O=16) (chương 2/ bài 5/
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
C Xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
tráng bạc
D Fructozơ không thể thực hiện phản ứng
tráng bạc
Đáp án: B
125. Một chất khi thủy phân trong môi
trường axit đun nóng không tạo ra glucozơ.
Chất đó là chất nào trong số các chất sau?(chương 2/ bài 6/ chung/ mức 2)
glixerol Số chất không tham gia phản ứng
tráng bạc là (chương 2/ bài 6/ chung/ mức 2)
Trang 12127 Chất nào dưới đây có mặt trong sản phẩm
thủy phân tinh bột? (chương 2/ bài 6/ chung/
128 Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm
giống nhau khi thực hiện phản ứng (chương
2/ bài 6/ chung/ mức 2)
A thủy phân hoàn toàn 2 chất.
B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C đốt cháy hoàn toàn 2 chất.
D với dung dịch AgNO3 trong NH3
A Các amin đều có tính bazơ.
B Anilin có tính bazơ rất yếu.
C Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn
Số đồng phân ứng với công thức này là
(chương 3/ bài 9/ chung/ mức 2)
132 C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là
(chương 3/ bài 9/ chung/ mức 2)
133 Cho các chất: (1) amoniac, (2) metylamin,
(3) anilin, (4) dimetylamin Lực bazơ tăng
dần theo thứ tự nào sau đây? (chương 3/ bài
135 Cho nước brom dư vào anilin thu được
16,5 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng là 100% Khối lượng anilin trong dung dịch là (chương 3/ bài 9/ chung/ mức 3)
136 Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với
metylamin có chứa 68,97% khối lượng cacbon trong phân tử Công thức phân tử của
A là (chương 3/ bài 9/ chung/ mức 3)
Trang 133 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc II
4 C4H11N có 1 đồng phân amin bậc III
5 C4H10O có 7 đồng phân ancol no và ete no
Lực bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
là (chương 3/ bài 9/ chung/ mức 3)
142 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm bậc nhất
người ta thu được 1,568 lít khí CO2; 1,232 lít
hơi nước và 0,336 lít khí nitơ Để trung hòa
hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl
0,75M Biết các thể tích khí đo ở đktc Công
thức phân tử của X là (chương 3/ bài 9/
143 Sản phẩm đipeptit được tạo bởi 2 phân tử
glyxin có công thức là (chương 3/ bài 11/
144 Hãy chỉ ra những giải thích sai trong các
hiện tượng sau: (chương 3/ bài 11/ chung/ mức 2)
A Khi làm sạch nước đường người ta
thường cho lòng trắng trứng vào và đun lên đó
là hiện tượng vật lí
B Sữa tươi để lâu trong không khí sẽ bị
vón cục, tạo thành kết tủa đó là hiện tượng vậtlí
C Khi nấu canh cua, xuất hiện gạch cua
nổi lên mặt nước đó là hiện tượng đông tụ của protein
D Ancol loãng để lâu ngoài không khí
cho mùi chua đó là hiện tượng hoá học
Đáp án: B
145 Để phân biệt các dung dịch các chất sau:
CH3-NH2, NH2-CH2-COOH, CH3-COONH4, anbumin (dung dịch lòng trắng trứng) người
ta dùng các thuốc thử là (chương 3/ bài 11/ chung/ mức 3)
A quỳ tím, Cu(OH)2
B quỳ tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH
C Cu(OH)2, phenoltalein, dung dịch HCl
D quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch
NaOH
Đáp án: B
146 Polipeptit là hợp chất được hình thành từ
các (chương 3/ bài 11/ chung/ mức 1)
A phân tử -amino axit
B phân tử axit và ancol.
C phân tử axit và anđêhit.
D phân tử ancol và amin
Đáp án: A
147 Trong cơ thể protein chuyển hóa thành
(chương 3/ bài 11/ chung/ mức 1)
A Anilin là một bazơ có khả năng làm
quỳ tím hóa xanh
Trang 14B Anilin cho kết tủa trắng với nước
brom
C Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.
D Anilin được điều chế trực tiếp từ
nitrobenzen
Đáp án: A
150 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
(chương 3/ bài 9/ chung/ mức 2)
151 Lí do nào sau đây giải thích tính bazơ của
etylamin mạnh hơn amoniac? (chương 3/ bài
9/ chung/ mức 2)
A Ảnh hưởng hút eletron của nhóm C2H5
B Ảnh hưởng đẩy eletron của nhóm
D Anilin tác dụng được với HBr vì trên
N còn đôi electron tự do
Đáp án: A
153 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô
cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp
154 Khi đốt cháy một đồng đẳng của
metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các
khí CO2 và hơi H2O là 2:3 Các khí đo cùng
điều kiện Công thức phân tử của amin là
(chương 3/ bài 9/ chung/ mức 3)
155 Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin
(2), metylamin (3), axit axetic (4) Sắp xếptheo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần: (chương3/ bài 9/ chung/ mức 2)
156 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin
no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồngđẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O.Công thức phân tử của hai amin là: (chương3/ bài 9/ chung/ mức 3)
157 Một trong những điểm khác nhau giữa
protein với cacbohiđrat là (chương 3/ bài 11/chung/ mức 1)
A phân tử protein luôn có chứa nhóm
OH
B protein luôn là chất hữu cơ no.
C protein không bị thủy phân.
D phân tử protein luôn có chứa nguyên
tử nitơ
Đáp án: D
158 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công
thức phân tử C5H13N ? (chương 3/ bài 9/chung/ mức 2)
cháy A thu đuợc nitơ đơn chất, 4,48 lít CO2
(đktc) và 5,4 gam H2O A có thể là amin nàotrong các amin cho dưới đây? (chương 3/ bài9/ chung/ mức 3)
160 Tỉ khối hơi của đimetylamin so với khí heli
là (chương 3/ bài 9/ chung/ mức 1)
Trang 15161 Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức,
thu được tỉ lệ số mol 2
162 Cho 0,45 gam amin đơn chức tác dụng vừa
đủ với 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng,
cô cạn dung dịch ta thu được 0,815 gam
muối khan Nồng độ mol/l của dung dịch
HCl là (chương 3/ bài 9/ chung/ mức 3)
164 Alanin không phản ứng với chất nào sau
đây: (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 1)
165 Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh có
công thức cấu tạo là (chương 3/ bài 12/
167 Dung dịch amino axit làm quỳ tím hoá
xanh là (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 1)
168 Trong các chất sau, những chất đồng phân
cấu tạo với nhau là:
(1) CH3-CH(NH2)-COOH, (2)
CH2(NH2)CH2-COOH, (3) CH3CH2COONH3CH3, (4) H2N-CH2-COOCH3, (5) CH3CH2COONH4, (6)
-CH2=CH-COONH4 (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 1)
169 Dùng thuốc thử phenolphtalein phân biệt
được cặp chất nào sau đây (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 2)
A CH2(NH2)-COOH và H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH
C CH2(NH2)-COOH và HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH
-D CH3NH2 và H2N-(CH2)4-CH(NH2COOH
)-Đáp án: A
170 Amino axit có thể thực hiện phản ứng este
hoá do phân tử có nhóm COOH, nhưng phảnứng thường thực hiện trong (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 2)
C Axit -amino--metylpentanoic
D Axit -amino--metylpentanoic
Trang 16Đáp án: A
172 Dung dịch chất nào sau đây làm đỏ quỳ tím
(chương 3/ bài 12/ chung/ mức 2)
A Liên kết peptit là liên kết – NH – CO –
giữa hai đơn vị amino axit
B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức
chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl
C Amin no đơn chức (mạch hở) có công
thức chung là CnH2n+1N
D Anilin cho phản ứng với dung dịch
HCl tạo muối và làm đỏ quỳ tím ướt
Đáp án: A
174 Cặp chất nào sau đây không phản ứng với
nhau trong dung dịch (chương 3/ bài 12/
176 Khi cho: Amino axit (X) tác dụng với
dung dịch NaOH thu được
H2N(CH2)4CH(NH2)COONa Tên gọi của
(X) là (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 2)
177 Cho các chất sau: H2NCH2COOH,
CH3COOH, C2H5OH, H2NCH2COOC2H5,
NaOH (x) +HCl (du) (Y)
(Y) có cấu tạo là: (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 2)
C3H7O2N Biết X là - amino axit, đun nóng
Y với dung dịch NaOH thu được NH3 Côngthức cấu tạo X, Y lần lượt là (chương 3/ bài12/ chung/ mức 3)
nhóm COOH có M = 103 Số đồng phân cấutạo amino axit là (chương 3/ bài 12/ chung/mức 2)
182 Một amino axit X chứa 1 nhóm COOH.
Cho 1,5 gam X phản ứng vừa đủ 200 mldung dịch NaOH 0,1M Phân tử khối của Xlà: (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 2)
A 89.
B 87.
C 75.
Trang 17D 103.
Đáp án: C
183 Cho 7,5 gam một amino axit X (chứa 1
nhóm NH2 và 1 nhóm COOH ) tác dụng vừa
đủ với Vml dung dịch HCl 0,5M Cô cạn
dung dịch thu được 11,15 gam muối Giá trị
V là (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 2)
184 Dung dịch amino axit (T) chứa x nhóm
NH2 và y nhóm COOH Chọn câu phát biểu
sai (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 1).
A Nếu x = y thì dung dịch (T) không
làm đổi màu quỳ tím
A 4 liên kết peptit và 4 gốc -amino axit.
B 3 liên kết peptit và 4 gốc - amino
186 Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch
HCl là (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 2)
187 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với
dung dịch NaOH là (chương 3/ bài 12/
189 Đốt hoàn toàn 0,1 mol amino axit (X) thu
được hỗn hợp (Y) gồm CO2, H2O, N2 Cho hỗn hợp (Y) qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Số nguyên tử cacbon trong phân tử (X) là (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 3)
191 Dung dịch amino axit (T) chứa x nhóm
NH2 và y nhóm COOH Khi cho 0,1 mol (T) tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 3,65 gam HCl và cũng 0,1 mol (X) tác dụng vừa đủ
200 ml dung dịch KOH 1M Giá trị x và y lần lượt là (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 3)
192 Khi cho 0,15 mol dung dịch amino axit (X)
tác dụng vừa đủ dung dịch HCl thu được 32,85 gam sản phẩm (Y) (Y) có phân tử khối là (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 3)
193 Cho 0,1 mol glyxin phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH thu được dung dịch (Y).Cho dung dịch (Y) tác dụng hết với dung