1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

62 562 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 4,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu và phương hướng giải quyết - Phương án giải quyết: xây dựng được hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi tổ chứcthi trắc nghiệm trên mạng máy tính và sử dụng cho nhiều môn học khác n

Trang 1

Mục Lục

CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ THUYẾT 5

1.1 Yêu cầu bài toán: 5

1.1.1 Bài toán 5

1.1.2 Mục tiêu và phương hướng giải quyết 5

1.1.3 Yêu cầu hệ thống 6

1.2 Cơ sở lý thuyết 6

1.2.1 Phần mềm soạn thảo 6

1.2.2 Kiến thức lý thuyết 6

CHƯƠNG II PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 7

2.1 Các hồ sơ 7

2.2 Mô hình nghiệp vụ 8

2.2.1 Biểu đồ ngữ cảnh 8

2.2.2 Biểu đồ phân rã chức năng 9

2.2.3 Mô tả chi tiết các chức năng lá 9

2.2.4 Liệt kê các hồ sơ dữ liệu được sử dụng 11

2.2.5 Lập ma trận thực thể chức năng 12

2.3 Phân tích mô hình quan niệm 13

2.3.1 Luồng dữ liệu mức 0 13

2.3.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 14

2.4 Mô hình E – R 18

2.4.1 Liệt kê, chính xác hóa và lựa chọn thông tin 18

2.4.2 Xác định thực thể, gán thuộc tính cho nó và xác định định danh 22

2.4.3 Xác định mối quan hệ và thuộc tính 23

Trang 2

2.4.4 Vẽ biểu đồ và rút gọn 25

2.5 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu Logic 26

2.5.1 Chuyển mô hình E-R sang mô hình dữ liệu quan hệ 26

2.5.2 Cở sở đữ liệu vật lý 28

2.6 Thiết kế hệ thống vật lý 34

2.6.1 Xác định luồng hệ thống 34

2.6.2 Đặc tả logic Tiến Trình 41

2.6.3 Xác định các giao diện 41

2.7 Thiết kế giao diện 41

2.7.1 Giao diện Quản Trị hệ thống 41

2.7.2 Giao diện Sinh Viên 58

2.8 Đặc Tả giao diện và tương tác 61

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

- Ngày nay, việc ứng dụng công nghệ thông tin đã trở nên phổ biến trong hầu hếtmọi cơ quan, doanh nghiệp, trường học đặc biệt là việc áp dụng các giải pháp tin họctrong công tác quản lý

- Trong ít năm trở lại đây, với tốc độ phát triển như vũ bão, CNTT đang dần làm chocuộc sống của con người trở nên thú vị và đơn giản hơn Vì vậy để bắt kịp với nhịp độphát triển của xã hội, những kiến thức học được trên giảng đường là vô cùng quan trọngđối với mỗi Sinh viên chúng em

- Chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy, cô bộ môn đã tận tình giảng dạy chúng

em trong suốt thời gian học tập vừa qua Nhờ có sự chỉ dạy tận tình của các thầy, cô đểgiúp chúng em hoàn thành đồ án này

Chúng em xin chân thành cảm ơn thầy cô!

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay, Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ GD-ĐT) sử dụng

hình thức trắc nghiệm vào nhiều kỳ thi quan trọng ở các bậc học từ Tiểu học đến Đại học

Đề thi trắc nghiệm khách quan có thể áp dụng rộng rãi, độ chính xác và độ bảo mật rấtcao Với hình thức này, người ta có thể đánh giá được trình độ trên số đông, nhưng khôngphải để chọn những thiên tài

Mỗi năm có hàng triệu học sinh tham gia các kì thi tuyển sinh, với hình thức thithông thường không thể chấm hết từng đó bài trong khi thi trắc nghiệm có thể áp dụngcông nghệ cao trong khâu chấm thi Một ưu điểm nữa của hình thức thi này là loại bỏhoàn toàn tính chủ quan của người chấm, đảm bảo tính khách quan cho bài thi gần nhưtuyệt đối Đối với một nước có nhiều học sinh như Việt Nam hiện nay thì thi trắc nghiệm

có thể đo lường chính xác và khách quan những gì học sinh biết và chưa biết

Việc quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm được đưa lên hàng đầu Việc quản lýcần đảm bảo tính bảo mật, chính xác, lưu trữ các thông tin cần thiết liên quan đến ngườidùng, câu hỏi Đó là nội dung cơ bản đề cập trong đề tài này

Trang 5

CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1.1 Yêu cầu bài toán:

1.1.1 Bài toán

Hiện nay, Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ GD-ĐT) sử dụng

hình thức trắc nghiệm vào nhiều kỳ thi quan trọng ở các bậc học từ Tiểu học đến Đại học

Đề thi trắc nghiệm khách quan có thể áp dụng rộng rãi, độ chính xác và độ bảo mật rấtcao Với hình thức này, người ta có thể đánh giá được trình độ trên số đông, nhưng khôngphải để chọn những thiên tài

Mỗi năm có hàng triệu học sinh tham gia các kì thi tuyển sinh, với hình thức thithông thường không thể chấm hết từng đó bài trong khi thi trắc nghiệm có thể áp dụngcông nghệ cao trong khâu chấm thi Một ưu điểm nữa của hình thức thi này là loại bỏhoàn toàn tính chủ quan của người chấm, đảm bảo tính khách quan cho bài thi gần nhưtuyệt đối Đối với một nước có nhiều học sinh như Việt Nam hiện nay thì thi trắc nghiệm

có thể đo lường chính xác và khách quan những gì học sinh biết và chưa biết

Nhưng:

+ Việc tạo ra nhiều đề rất mất thời gian: dùng phương pháp thủ công nên mất nhiềungười để làm việc này

+ Lưu trữ đề thi không an toàn (chủ yếu bằng văn bản)

+ Các kì thi tiếp theo muốn thay đổi nội dung đề thi thì các giáo viên lại phải soạncâu hỏi và ra đề thi Công việc này mất thời gian và không hiệu quả

+ Số lượng sinh viên đông nên chi phí cho việc phô tô đề thi lớn

+ Chấm thi bằng tay: nhiều giáo viên tham gia

+ Khi sinh viên làm sai muốn sửa lại sẽ gây ra việc gạch xoá, bài thi không đẹp mắt

1.1.2 Mục tiêu và phương hướng giải quyết

- Phương án giải quyết: xây dựng được hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi tổ chứcthi trắc nghiệm trên mạng máy tính và sử dụng cho nhiều môn học khác nhau

- Mục đích: Phát huy ưu điểm và khắc phục nhược điểm của hệ thống cũ

+ Xây dựng ngân hàng câu hỏi với mức độ khó dễ khác nhau

+ Tự động sinh đề thi dựa theo mẫu và một quy tắc quy định sẵn

+ Quản lý danh sách sinh viên thi

+ Cho phép sinh viên thi và chấm điểm tự động

Trang 6

1.1.3 Yêu cầu hệ thống

- Hệ thống Quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm được thiết kế nhằm đảm bảo:

+ Tính an toàn và bảo mật thông tin

+ Thời gian xử lý nhanh

+ Tìm kiếm, truy xuất chính xác

+ Dễ sử dụng với giao diện thân thiện, phù hợp với người sử dụng

an toàn dữ liệu Với việc hỗ trợ các chuẩn CSDL sẽ giúp hệ thống dữ liệu mạnh hơn với khả năng kết nối, nâng cấp và bảo trì

o Microsoft Visual Studio 2010

MICROSOFT VISUAL STUDIO có những chức năng cơ bản sau:

 Soạn thảo mã (code editor)

Trang 7

c Bộ môn: Cơ sở dữ liệu – Khoa CNTT – Trường Đại học Điện Lực.

d Bộ môn: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu – Khoa CNTT – Trường Đại học Điện Lực

Trang 8

CHƯƠNG II PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

2.1 Các hồ sơ

2.1.1 Danh mục Hệ Đào Tạo

2.1.2 Danh mục Ngành Đào Tạo

2.1.3 Danh mục Khoa

2.1.4 Danh mục Lớp

Mã Lớp Tên Lớp Mã Ngành Mã Hệ Đào Tạo Niên Khóa

2.1.5 Danh mục Sinh Viên

MãSV Họ Tên Mã Lớp GTinh NSinh DChi DThoại Email Password

2.1.6 Danh mục sinh viên học lại, học trả nợ

2.1.7 Danh mục Thể Loại

2.1.8 Danh mục Môn Học

2.1.9 Hồ sơ cấp độ câu hỏi

1

DAH 2

DAH 3

DAH 4 2.1.11 Danh mục Đề Thi

2.1.12 Hồ sơ Chi Tiết Đề

2.1.13 Hồ sơ Thi

Trang 9

2.1.16 Hồ sơ Quyền Quản Trị

2.1.17 Hồ sơ Quản Trị Viên

Usernam

e

Passwor d

HoTen GTinh NSinh DChi DienThoa

Trang 10

2.2.2 Biểu đồ phân rã chức năng

Hình 2.2.2.1 Biểu đồ phân rã chức năng

2.2.3 Mô tả chi tiết các chức năng lá

(1.1) Quản lý Danh Mục Hệ Đào Tạo:

Quản lý thông tin Hệ Đào Tạo (MaHeDaoTao, TenHeDaoTao, soNamHoc)

(1.2) Quản lý Danh Mục Ngành Đào Tạo:

Quản lý thông tin Ngành Đào Tạo (MaNganh, TenNganh, MaKhoa, GhiChu)(1.3) Quản lý Danh Mục Khoa:

Quản lý thông tin các khoa trong trường (MaKhoa, TenKhoa)

(1.4) Quản lý Danh Mục Lớp:

Quản lý thông tin Lớp (MaLop, TenLop, MaNganh, MaHeDaoTao, NienKhoa)(1.5) Quản lý Danh Mục Sinh Viên:

Quản lý các thông tin cơ bản của Sinh Viên các lớp

(1.6) Quản lý Danh Mục Sinh Viên học lại, học trả nợ:

Đăng kí học lại, trả nợ môn Xem thông tin sinh viên trả nợ, ngừng học …, bổsung danh sách thi trả nợ môn

Trang 11

(1.7) Quản lý Danh Mục Môn Học:

Quản lý thông tin Môn Học (MaMon, TenMon, MaTheLoai, GhiChu)

(1.8) Quản lý Danh Mục Thể loại:

Quản lý thông tin Thể loại môn học (MaTheLoai, TenTheLoai, GhiChu)

(2.1) Quản lý câu hỏi dạng văn bản:

Câu hỏi và các đáp án lựa chọn được lưu dưới dạng văn bản (nText)

(2.2) Quản lý câu hỏi dạng hình ảnh:

Câu hỏi và các đáp án lựa chọn có thể là hình ảnh, được lưu vào csdl là đườngdẫn đến file ảnh trong máy chủ

Khi thêm ảnh mới, Ảnh sẽ được tự động tải lên máy chủ với đường dẫn cố định,tên = MaCauHoi + “nd” hoặc MaCauHoi + {a,b,c,d} (nội dung hoặc các đáp án)

Khi xóa 1 câu hỏi hay thay đổi câu hỏi dạng hình ảnh về dạng text thì file ảnh cũ

Đề thi khi mới thiết lập sẽ khởi tạo danh sách thi nhưng sinh viên chưa vào thiđược.Khi nào mã đề đó được thiết lập thi thì sinh viên mới có thể đăng nhập vào thi được.(3.2) Quản lý danh sách thi:

Lựa chọn môn thi, lần thi, số lượng đề thi dùng cho 1 lớp, và dựa trên số sinh viênlớp cùng với sinh viên học trả nợ môn tại lớp đó để phân đề thi xen kẽ

(3.3) Thi:

Sinh viên đăng nhập hệ thống với giao diện sinh viên, chọn môn thi và vào thi.Trả lời các câu hỏi và kết thúc thi khi bấm nút Nộp Bài hoặc hết giờ làm bài

(4.1) Lưu điểm thi tạm thời:

Sinh viên sau khi nhấn nộp bài hoặc hết giờ thi, điểm thi sẽ được tính tự động vàlưu vào Danh sách thi

(4.2) Lưu điểm thi chính thức khi kết thúc thi

Khi giám thị nhấn nút Kết thúc thi, thì điểm thi sẽ được lưu chính thức vào bảngđiểm

Trang 12

(4.3) Quản lý điểm thi các lần thi:

Đọc điểm thi các lần thi của sinh viên (lần 1, 2, 3, 4 … với lần >= 3 là học trả nợ)(5.1) Quản lý tài khoản hệ thống:

Quản lý tài khoản quản trị, tài khoản của các Giáo viên với các Quyền dành riêng.(5.2) Quản lý tài khoản sinh viên:

Sinh viên đăng nhập bằng mã sinh viên

Nếu đăng nhập với mật khẩu mặc định (trùng với mã sinh viên) – Mật khẩunày không thể thay đổi – chỉ có thể xem thông tin sinh viên, điểm thi

Nếu đăng nhập với mật khẩu cá nhân (có thể thay đổi tùy Sinh Viên) ngoàichức năng xem thông tin và điểm thi, còn để tham gia thi

(6.1) Đề Thi

Phần mềm có hỗ trợ tạo đề thi để in ra giấy như hệ thống cũ

Hỗ trợ tạo đề thi với số lượng câu hỏi khó, dễ có thể tùy chỉnh

Hỗ trợ in đề thi riêng lẻ, đề thi có đáp án và dạng đáp án rút gọn

Hỗ trợ xáo câu hỏi ( câu hỏi giống nhau, chỉ xáo vị trí và đáp án ) hoặc lựachọn tạo đề thi khác

(6.2) Báo điểm

Hỗ trợ tạo báo điểm từng môn

2.2.4 Liệt kê các hồ sơ dữ liệu được sử dụng

Trang 13

1 Quản lý cơ cấu tổ chức U U U U U U U U U

Trang 14

2.3 Phân tích mô hình quan niệm

2.3.1 Luồng dữ liệu mức 0

Hình 2.3.1.1: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0

Trang 15

2.3.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1

2.3.2.1 Biểu đồ tiến trình 1.0 – Quản lý cơ cấu tổ chức

Hình 2.3.2.1.1: Biểu đồ tiến trình 1.0 – Quản lý cơ cấu tổ chức

Trang 16

2.3.2.2 Biểu đồ tiến trình 2.0 – Quản lý câu hỏi

Hình 2.3.2.2.1: Biểu đồ tiến trình 2.0 – Quản lý câu hỏi

2.3.2.3 Biểu đồ tiến trình 3.0 – Quản lý kì thi

Hình 2.3.2.3.1: Biểu đồ tiến trình 3.0 – Quản lý kì thi

Trang 17

2.3.2.4 Biểu đồ tiến trình 4.0 – Quản lý Điểm

Hình 2.3.2.4.1: Biểu đồ tiến trình 4.0 – Quản lý Điểm

Trang 18

2.3.2.5 Biểu đồ tiến trình 5.0 – Quản lý tài khoản

Hình 2.3.2.5.1: Biểu đồ tiến trình 5.0 – Quản lý Tài Khoản

2.3.2.6 Biểu đồ tiến trình 6.0 – Tạo đề, báo điểm

Hình 2.3.2.6.1: Biểu đồ tiến trình 6.0 – Tạo đề thi, báo điểm

Trang 19

2.4 Mô hình E – R

2.4.1 Liệt kê, chính xác hóa và lựa chọn thông tin.

Tên được chính xác của các đặc

Trang 21

- Tài khoản thêm câu hỏi

Trang 23

1 Thuộc tính cần phải đặc trưng cho lớp các đối tượng được xét

2 Chọn thuộc tính một lần Nếu lặp lại thì bỏ qua

3 Một thuộc tính phải là sơ cấp (nếu giá trị của nó có thể suy ra từ giá trị khác thì bỏ qua)

2.4.2 Xác định thực thể, gán thuộc tính cho nó và xác định định danh

SINH VIÊN: Có các thuộc tính

- Mã Sinh Viên: là định danh

NGÂN HÀNG CÂU HỎI: có các thuộc tính

- Mã Câu Hỏi: là định danh

Trang 24

2.4.3 Xác định mối quan hệ và thuộc tính

2.4.3.1 Mối quan hệ tương tác

Ai đăng kí? Sinh Viên

Đăng kí vào đâu? Lớp

Đăng kí ntn? Môn học, Lớp đăng kí trả nợ

- Động từ: Thi

Thi cái gì? Ngân Hàng Đề

Thi như thế nào? Môn Học, Ngân Hàng Câu Hỏi

- Động từ: Thuộc

Cái gì thuộc? Ngân Hàng Câu Hỏi

Thuộc cái gì? Ngân Hàng Đề

Thuộc như thế nào? Số Câu, Cấp độ

- Động từ: Quản lý

Ai quản lý? Quản trị

Quản lý cái gì? Ngân Hàng Câu Hỏi

Quản lý ntn? Thông tin câu hỏi

- Động từ: Tạo

Trang 25

Tạo cái gì? Ngân Hàng Đề

Tạo ntn? Ngân Hàng Câu Hỏi, Số lượng câu, Cấp Độ

- Động từ: Thiết lập thi

Ai Thiết lập? Quản Trị

Ai bị Thiết Lập? Lớp

Thiết lập cái gì? Ngân Hàng Đề

Thiết lập ntn? Số lượng đề, Số lượng Sinh Viên, Trạng thái của SV trả nợ

- Động từ: Chấm điểm

Ai bị Chấm? Sinh Viên, Sinh Viên Trả Nợ

Chấm cái gì? Bài Thi

Chấm ntn? Ngân hàng đề, Ngân hàng câu hỏi.

- Động từ: Báo điểm

Lấy từ đâu? Điểm

Lấy ntn? Lớp, Môn, Lần

2.4.3.2 Mối quan hệ phụ thuộc sở hữu

Quan hệ thuộc: Ngân hàng Câu Hỏi thuộc Ngân hàng Đề

Quan hệ của: Ngành đào tạo của Khoa

Quan hệ của: Lớp của Ngành đào tạo

Quan hệ của: Lớp của Hệ Đào Tạo

Quan hệ thuộc: Sinh Viên thuộc Lớp

Quan hệ thuộc: Môn Học thuộc Thể Loại

Quan hệ thuộc: Câu Hỏi thuộc Môn Học

Quan hệ của: Cấp Độ của Câu Hỏi

Quan hệ của: Quyền của Quản Trị

Trang 26

2.4.4 Vẽ biểu đồ và rút gọn

Hình 2.4.4.1: Mô hình E-R rút gọn

Trang 27

SINH VIÊN Sinh Viên (Mã SV, Thông tin, Mã Lớp, Password)

LỚP Lớp (Mã Lớp, Tên Lớp, Ngành, Hệ Đào Tạo, Niên Khóa)

ĐIỂM Điểm SV (Mã SV, Môn, Mã Đề, Lần, Điểm)

ĐỀ THI Đề Thi (Mã Đề, Số câu, Trạng thái)

CÂU HỎI Câu Hỏi (MãCH, Môn, Độ khó,Thông tin câu hỏi)

QUẢN TRỊ Quản trị (UserName, Password, Quyền, Thông tin)

TRẢ NỢ SV trả nợ (Mã SV, Môn, Mã Lớp, Tình Trạng)

THI DSach Thi (STT, MãSV, Mã Lớp, Môn, Mã Đề, Lần, Điểm)

CHẤM ĐIỂM Điểm (Mã SV, Môn, Lần, Đề, Điểm)

BÁO ĐIỂM Điểm (Mã SV, Môn, Lần, Đề, Điểm)

2.5 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu Logic

2.5.1 Chuyển mô hình E-R sang mô hình dữ liệu quan hệ

2.5.1.1 Biểu diễn các thực thể

2.5.1.2 Biểu diễn các liên kết

2.5.1.3 Chuẩn hóa lại bảng

Bảng mới tạo ở chuẩn 2NF, chuyển về dạng chuẩn 3NF

Trang 28

Tách riêng thông tin của Khoa, Hệ Đào Tạo, Ngành Đào Tạo, Môn Học và Thể Loại, Cấp độ câu hỏi, Quyền quản trị.

KHOA (Mã Khoa, Tên Khoa)

HỆ ĐÀO TẠO (MaHeDaoTao, TenHeDaoTao, soNamHoc)

NGÀNH (MaNganh, TenNganh, MaKhoa)

THỂ LOẠI (MaTheLoai, TenTheLoai)

MÔN HỌC (MaMon, TenMon, MaTheLoai)

CẤP ĐỘ CÂU HỎI (MaCapDo, TenCapDo)

QUYỀN (MaQuyen, TenQuyen)

Trang 29

2.5.1.4 Biểu đồ quan hệ của mô hình dữ liệu

Hình 2.5.3.1: Biều đổ quan hệ của mô hình dữ liệu

2.5.2 Cở sở đữ liệu vật lý

Bảng HeDaoTao

Trang 31

Bảng TheLoai

Bảng MonHoc

Bảng CapDoCauHoi

Bảng CauHoi

Trang 32

Bảng DeThi

Bảng ChiTietDe

Bảng Thi

Bảng DSachThi

Trang 33

Bảng Diem

Bảng QuyenQuanTri

Bảng QuanTri

Trang 35

2.6 Thiết kế hệ thống vật lý

2.6.1 Xác định luồng hệ thống

2.6.1.1 Sơ đồ luồng hệ thống cho tiến trình “1.0 - Quản lý cơ cấu tổ chức”

Hình 2.6.1.1.1: Biểu đồ tiến trình 1.0 – Quản lý cơ cấu tổ chức

Tiến trình 1.1: Quản lý danh mục Hệ Đào Tạo

Quản lý thông tin Hệ Đào Tạo : các chức năng Thêm, Sửa, Xóa

Tiến trình 1.2: Quản lý danh mục Ngành Đào Tạo

Quản lý thông tin Ngành Đào Tạo : các chức năng Thêm, Sửa, Xóa

Tiến trình 1.3: Quản lý danh mục Khoa

Quản lý thông tin Khoa : các chức năng Thêm, Sửa, Xóa

Tiến trình 1.4: Quản lý danh mục Lớp

Quản lý thông tin Lớp : các chức năng Thêm, Sửa, Xóa

Tiến trình 1.5: Quản lý danh mục Sinh Viên

Trang 36

Quản lý thông tin Sinh Viên : các chức năng Thêm, Sửa, Xóa

Tiến trình 1.6: Quản lý danh mục Sinh Viên học lại, trả nợ

Quản lý thông tin Sinh Viên học lại, trả nợ:

Đăng kí học lại, trả nợ môn

Kết thúc học lại, học trả nợ môn

Tiến trình 1.7: Quản lý danh mục Thể Loại

Quản lý thông tin Thể Loại : các chức năng Thêm, Sửa, Xóa

Tiến trình 1.8: Quản lý danh mục Môn Học

Quản lý thông tin Thể Loại : các chức năng Thêm, Sửa, Xóa

2.6.1.2 Sơ đồ luồng hệ thống cho tiến trình “2.0 - Quản lý câu hỏi”

Hình 2.6.1.2.1: Biểu đồ tiến trình 2.0 – Quản lý câu hỏi

Đọc thông tin môn học và thể loại

Câu hỏi được nhập vào theo 1 chuẩn là DA1 và DAH1 là đáp án đúng, các đáp áncòn lại là đáp án sai Khi tạo đề, thứ tự các đáp án sẽ bị xáo ngẫu nhiên

Tiến trình 2.1: Quản lý Câu hỏi dạng Văn Bản

Câu hỏi nhập vào dưới dạng văn bản cả phần Nội dung và Đáp án

Ngày đăng: 19/05/2015, 18:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.2.1.1: Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.2.1.1 Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống (Trang 9)
Hình 2.3.1.1: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0 - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.3.1.1 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0 (Trang 14)
Hình 2.3.2.1.1: Biểu đồ tiến trình 1.0 – Quản lý cơ cấu tổ chức - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.3.2.1.1 Biểu đồ tiến trình 1.0 – Quản lý cơ cấu tổ chức (Trang 15)
Hình 2.3.2.4.1: Biểu đồ tiến trình 4.0 – Quản lý Điểm - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.3.2.4.1 Biểu đồ tiến trình 4.0 – Quản lý Điểm (Trang 17)
Hình 2.3.2.5.1: Biểu đồ tiến trình 5.0 – Quản lý Tài Khoản 2.3.2.6. Biểu đồ tiến trình 6.0 – Tạo đề, báo điểm - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.3.2.5.1 Biểu đồ tiến trình 5.0 – Quản lý Tài Khoản 2.3.2.6. Biểu đồ tiến trình 6.0 – Tạo đề, báo điểm (Trang 18)
Hình 2.4.4.1: Mô hình E-R rút gọn - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.4.4.1 Mô hình E-R rút gọn (Trang 26)
Hình 2.5.3.1: Biều đổ quan hệ của mô hình dữ liệu 2.5.2. Cở sở đữ liệu vật lý - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.5.3.1 Biều đổ quan hệ của mô hình dữ liệu 2.5.2. Cở sở đữ liệu vật lý (Trang 29)
Hình 2.7.1.1.1. Giao diện Connect Database - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.7.1.1.1. Giao diện Connect Database (Trang 42)
Hình 2.7.1.6.2. Form Lọc Câu Hỏi - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.7.1.6.2. Form Lọc Câu Hỏi (Trang 48)
Hình 2.7.1.6.3a. Form Lọc câu hỏi tạo đề - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.7.1.6.3a. Form Lọc câu hỏi tạo đề (Trang 49)
Hình 2.7.1.6.4. Phiếu trả lời - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.7.1.6.4. Phiếu trả lời (Trang 51)
Hình 2.7.1.7.3. Form khoa - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.7.1.7.3. Form khoa (Trang 55)
Hình 2.7.1.7.5. Form Danh sách Sinh viên lớp - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.7.1.7.5. Form Danh sách Sinh viên lớp (Trang 56)
Hình 2.7.1.8.1. Form Danh sách Sinh Viên Thi 2.7.2. Giao diện Sinh Viên - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.7.1.8.1. Form Danh sách Sinh Viên Thi 2.7.2. Giao diện Sinh Viên (Trang 59)
Hình 2.7.2.1.2b. Thông báo khi muốn làm bài thi lần nữa (không được phép) - quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Hình 2.7.2.1.2b. Thông báo khi muốn làm bài thi lần nữa (không được phép) (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w