Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C ) để trả lời câu hỏi sau: Công thức nào không thể dùng để tính nhiệt lượng trong các công thức sauA. Hãy lựa chọn phương án trả [r]
Trang 10TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I
Người ra đề: Lê Văn Duẩn
Những người tham gia thảo luận:
1 Trần Thị Thanh Phượng.
2………
Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng
Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.7/3
Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)
Định luật ôm
Điện trở ,biến trở
Công thức điện trở
2câu (1đ)
2 câu ( 1 đ)
4 câu(2 đ) 20%
Đoạn mạch nối tiếp
Đoạn mạch song song 2 câu
(1 đ)
3 câu (1,5 đ)
1 câu (2 đ)
6 câu (4,5 đ) 45%
Điện năng tiêu thụ
Công suất điện
Định luật jun –Len xơ
3 câu (1,5đ)
2 câu (1đ)
1 câu (1đ)
6 câu (3,5 đ) 35%
3,5đ(35%) 3,5đ(35%) 3 đ (30%) 10đ(100%)
1/Định luật ôm-Điện trở -Biến trở
<1>Câu hỏi nhận biết
Câu 1 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo?
A Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở
B Tiết diện dây dẫn của biến trở.
C Chiều dài dây dẫn của biến trở.
D Nhiệt độ của biến trở.
Câu2 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
A Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.
B Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.
C.Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
D Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
Câu 3 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Cấu tạo của biến trở con chạy gồm những bộ phận gì?
A Con chạy, 1 cuộn dây B Con chạy và 2 cuộn dây
C 2 con chạy và 1 cuộn dây D Cuộn dây
Câu 4 : Điện trở của một vật không phụ thuộc vào:
A Tiết diện thẳng của vật B Điện trở suất của vật.
C.Khối lượng riêng của vật D Chiều dài của vật.
Câu 5 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Đo cường độ dòng điện bằng dụng cụ gì?
A Nhiệt kế B Vôn kế C Lực kế D Ampe kế.
Trang 2Câu 6 : Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Ôm?
A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn,
với điện trở của mỗi dây B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện
thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của mỗi dây C.Cường độ dòng điện
chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở
của mỗi dây D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt
vào hai đầu dây dẫn và điện trở của mỗi dây
Câu 7 : Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn tăng hay giảm bao nhiêu lần thì cường độ
dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào?
A Không thay đổi B Giảm hay tăng bấy nhiêu lần C.Tăng hay giảm bấy nhiêu lần D Không thể xác định chính xác được.
Câu 8 : Hiệu điện thế U = 10 V được đặt vào giữa hai đầu một điện trở có giá trị R = 25 Cường độ dòng điện chạy qua điện trở nhận giá trị nào sau đây là đúng?
A I = 2,5 A B.I = 0,4 A C I = 15 A D I = 35 A
Câu 9 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Hãy tìm công thức tính điện trở đúng trong các công thức sau?
A R = U/I B R = I/U C R = U I D R = U t
.Câu 10 : Một bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 15 và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc
bóng đèn là 0,3 A Hiêụ điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu?
A U = 5 V B U = 15,3 V C.U = 4,5 V D Một giá trị khác
<2>Câu hỏi thông hiểu:
Câu 1 : Chọn công thức sai trong các công thức dưới đây:
A
U
I
R
B
U R I
C I = U.R D U = I.R Câu 2 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Hai đoạn dây bằng đồng có cùng chiều dài có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1 và S2, R2
Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A S1.R1 = S2.R2 B S1/R1 = S2/R2
C R1.R2 = S1.S2 D Cả 3 hệ thức trên đều sai.
Câu 3 Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định điện trở của dây dẫn hình
trụ
l
R
S
R
l S
D Một công thức khác Câu 4 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Khi nghiên cứu sự phụ thuộc của của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn thì cần phải
A đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau, có tiết diện như nhau.
B đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có tiết diện khác nhau, có chiều dài như nhau và
được làm từ cùng một vật liệu
C đo và so sánh điện trở của các dây dẫn được làm từ các vật liệu khác nhau có chiều dài
và tiết diện như nhau
D đo và so sánh điện trở của các dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu, có chiều dài và
tiết diện khác nhau
Câu 5 : Nếu tăng chiều dài dây dẫn lên n lần thì điện trở:
A.Tăng n lần B Giảm n lần C Tăng 2n lần D Giảm n2 lần
Câu 6 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Trang 3Hãy so sánh điện trở của hai dây đồng chất có cùng chiều dài Biết rằng dây thứ nhất có tiết diện 2mm2, dây thứ hai có tiết diện 6mm2?
A R1 = 2R2 B R1 = 3R2 C R1 = 4R2 D R1 = R2
Câu 7 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài Tiết diện dây thứ hai gấp 2 lần dây thứ nhất Điện trở dây thứ nhất và thứ hai có quan hệ
A R2 = 2R1 B R1 < 2R2 C R1 = 2R2 D R2 < 2R1
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn?
A Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây.
B Điện trỏ dây dãn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây.
C Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ.
D.Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào bản chất của dây.
Câu 9 : Một biến trở gồm một dây dẫn có giá trị từ 0 đến 100 Để thay đổi giá trị của biến trở,
người ta thường thay đổi:
A.Chiều dài dây B Tiết diện dây C Vật liệu dây D Nhiệt độ dây dẫn.
Câu 10 Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây dẫn hợp kim nikêlin có điện trở suất
0,4.10 -6 ,tiết diện đều là 0,5mm2 Điện trở lớn nhất của biến trở này là:
A.40 B 0,04 C 6,25 D Một giá trị khác.
2/Đoạn mạch nối tiếp-Đoạn mạch song song
<1> câu hỏi nhận biết:
Câu 1 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Mắc ampe kế trong mạch bằng cách nào?
A Mắc vào vị trí bất kì B Mắc nối tiếp
C Mắc kèm với vôn kế D Mắc song song
Câu 2 Hãy lựa chọn phương án đúng :
Cho hai điện trở R1 =R2 = 60 Ω được mắc nối tiếp vào hai điểmA, B, điện trở của đoạn mạch AB (RAB) là bao nhiêu? chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A RAB = 120 Ω
B RAB = 60Ω
C RAB = 0Ω
D RAB = 30 Ω
Câu 3 Hãy lựa chọn phương án đúng :
Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp:
A Cường độ dòng điện như nhau tại mọi điểm
B Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng các điện trở thành phần.
C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế trên mỗi điện trở thành phần
D Tất cả các ý đều sai
Câu 4 Hãy lựa chọn phương án đúng :
Cho hai điện trở R1 =R2 = 60 Ω được mắc nối tiếp vào hai điểmA, B, điện trở của đoạn mạch AB (RAB) là bao nhiêu? chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A RAB = 60Ω B RAB = 30 Ω C RAB = 120 Ω D RAB = 30 Ω
Câu 5 Hãy lựa chọn phương án đúng :
Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song
A Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi đoạn
mạch rẽ
B Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện chạy qua các
mạch rẽ
Trang 4C Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm.
D Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
Câu 6 Hãy lựa chọn phương án đúng :
Cho hai điện trở R1= 2Ω và R2 mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện có hiệu điện thế 6v Cường độ dòng điện trong mạch chính là1A Điện trở R2 có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A R2 =6Ω B R2 = 4Ω C R2 =2Ω D R2 =1Ω
Câu 7 Hãy lựa chọn phương án :
Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song
A Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi đoạn
mạch rẽ
B Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện chạy qua các
mạch rẽ
C Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm.
D Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
Câu 8 Hãy lựa chọn phương án đúng :
Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp:
A Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng các điện trở thành phần.
B Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế trên mỗi điện trở thành phần
C Cường độ dòng điện như nhau tại mọi điểm D Tất cả các ý đều sai.
Câu 9 Hãy lựa chọn phương án đúng:
Hai điện trở R1 =R2 =30 Ω được mắc song song vào hai điểm A, B, điện trở của đoạn mạch
AB (RAB) là bao nhiêu? chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A RAB =90Ω B RAB =15Ω C RAB =60Ω D RAB =150Ω
Câu 10 Hãy lựa chọn phương án :
Ba điện trở R1 = R2 = R3 mắc song song Điện trở tương đương của chúng không được tính theo công thức nào?
A 1/ Rtđ =1/R1 + 1/ R2 +1/ R3 B Rtđ = R1/ 3 C Rtđ = R1 + R2 +R3
<Câu hỏi thông hiểu:
Câu 1 Hãy lựa chọn phương án đúng
Một đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau Giá trị các điện trở R1 =5Ω, R2 = 7Ω, R3 = 18Ω, cường độ dòng điện trong mạch bằng 2A
Điện trở tương đương của đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?
A R=30Ω;U=60v
B R =5Ω; U =10v.
C R=7Ω; U = 14v
D R = 18Ω; U =36v
Câu 2 Hãy chọn phương án đúng :
Hai điện trở R1= 5 Ω và R2= 15Ω mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua điện trở 2 là 2A Thông tin nào sau đây là sai:
A Điện trở tương đương của cả mạch là 20 Ω
B Cường độ dòng điện qua điện trở một là 2A
C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 40V
D Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 40V
Câu 3 Hãy lựa chọn phương án :
Ba điện trở R1 = R2 = R3 mắc song song Điện trở tương đương của chúng không được tính theo công thức nào?
A Rtđ = R1/ 3 B 1/ Rtđ =1/R1 + 1/ R2 +1/ R3 C Rtđ = R1 + R2 +R3
Trang 5Câu 4 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Mỗi dây đồng nhỏ có có điện trở là 12Ω Nhập 6 dây thành bó dây sẽ có điện trở là
A 2Ω B 4Ω C 6Ω D 24Ω.
Câu 5 : Trong đoạn mạch mắc nối tiép, công thức nào sau đây là sai?
A U = U1 + U2 + + Un B I = I1 = I2 = = In
C.R = R1 = R2 = = Rn D R = R1 + R2 + + Rn
Câu 6 : Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song
song?
A I = I1 + I2 + + In B U = U1 = U2 = = Un
C.R = R1 + R2 + + Rn D 1 2 n
R R R R
Câu 7 : Cho hai điện trở R1 = 20 , R2 = 30 được mắc song song với nhau Điện trở tương đương R của đoạn mạch đó là:
A 10 B 50 C 60 D.12
Câu 8 : Hai điện trở R1 = 5 , R2 = 15 mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua điện trở là R1 là
2A Thông tin nào sau đây là sai?
A Điện trở tương đương của cả mạch là 20 B Cường độ dòng điện qua điện trở
R2 là 2A
C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 40V D.Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
R2 là 40V
Câu 9 : R1 = 12 , R2 = 18 được mắc nối tiếp nhau vào giữa hai đầu đoạn mạch có hiệu điện
thế là 15V Kết luận nào sau đây là sai?
A Điện trỏ tương đương của đoạn mạch là 30
B Cường độ dòng điện chạy trong các điện trở đều bằng 0,5A
C Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là 6V D.Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là 6V
Câu 10 : Hai điện trở mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở lần lượt là U1 và U2 Cho biết hệ thức nào sau đây đúng?
A
R R B
U U C U1.R1 = U2.R2. D.
R R
Câu 11 : Nếu mắc hai điện trở song song R1 = 6 và R2 = 12 ta được một điện trở tương đương có giá trị:
A.Nhỏ hơn 6 B Nhỏ hơn 12 C Lớn hơn 6 D Lớn hơn 12
Câu 12 : Mắc song song hai điện trở R1 = 30 R2 = 25 vào mạch điện có hiệu điện thế 30V Cường độ dòng điện trong mạch chính là:
A 1A B.2,2A C 1,2A D 0,545A
Câu 13 : Cho hai điện trở, R1= 20 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 40 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp là:
Câu 14 : Cho hai điện trở, R1= 15 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 10 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là:
Câu 15 : Khi nào ta cần mắc điện trở mới song song với điện trở cũ?
Trang 6A.Muốn giảm điện trở của mạch điện B Muốn tăng điện trở của mạch điện
C Muốn giảm cường độ dịng điện qua mạch chính D Muốn giảm cơng suất tiêu thụ của
mạch điện R1
<3>Câu hỏi vận dụng:
Câu1.Cho mạch điện như hình vẽ:A
Biết R 1 =6Ω ,R 2 =4Ω ;đèn Đ ghi 6v-3w,điện Đ R 2 B trở của đèn không thay đổi theo nhiệt độ
a/Tính điện trở của đèn Đ và điện trở của đoạn mạch AB
b/Khi đèn sáng bình thường Tính cường độ dòng điện qua đèn và hiệu điện thế giữa hai điểm AB
Câu2:Cho mạch điện như hình vẽ:
A Đ1 C Đ2 R B
Đèn Đ1 ghi 24V-24w,đèn Đ2
ghi 24V-12w
a/Tính điện trở của các đèn và cường độ dòng điện định mức của mỗi đèn
b/Khi K đóng.Tính trị số R để các đèn sáng bình thường?
Câu3 Hai bĩng đèn cĩ hiệu điện thế định mức lần lượt là U1=6v và U2=3v và khi sáng bình thường cĩ điện trở tương ứng là R1=5 Ω ;R2=3 Ω cần mắc 2 bĩng đèn này với một biến trở vào hiệu điện thế U=9v để hai bĩng đèn sáng bình thường
a/Tính điện trở của biến trở khi đĩ
b/Biến trở này cĩ điện trở lớn nhất là 25Ω được quấn bằng dây Nicrơm cĩ điện trở suất
là 1,10-6Ω.m,cĩ tiết diện 0,2mm2.Tính chiều dài của dây Nicrơm này
Câu4:Cho mạch điện như hình vẽ
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luơn A C R2 B khơng đổi và bằng 15 vơn,bĩng đèn Đ ghi
12V-14,4w
,R1=4Ω,R2=15Ω Điện trở của đèn Đ khơng đổi R1 Đ
Điện trở của ampekế và dây nối khơng đáng kể
a/Tính điện trở của bĩng đèn Đ và điện trở tương đương của mạch điện
b/Tìm số chỉ của ampekế A và tính cơng suất tiêu thụ của tồn mạch điện
Câu5 Cho mạch điện như hình vẽ:
Đèn Đ có ghi 6V-3W, điện trở R1=12,
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
AB là 15V (không đổi), phần điện trở
tham gia của biến trở là R2= 24
Ampe kế và dây nối có điện trở không
đáng kể
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
b) Tìm số chỉ của ampe kế và nhiệt lượng toả ra của của toàn mạch trong 5 phút
Trang 73.Điện năng –công của dòng điện –Công suất điện -Định luật Jun -Lenxo
<1> Câu hỏi nhận biết:
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện năng?
A Dòng điện có mang năng lượng, năng lượng đó gọi là điện năng.
B Điện năng có thể chuyển hoá thành nhiệt năng.
C Điện năng có thể chuyển hoá thành hoá năng và cơ năng.
D Các phát biểu a, b, c đều đúng.
Câu 2 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Đo công suất của một dụng cụ điện 3 lần Công suất của dụng cụ này là kết quả đo của?
A Lần thứ nhất B Lần thứ 2
C Lần thứ 3 D Trung bình cộng của cả 3 lần đo.
Câu 3 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Xác định công suất của một của một dụng cụ bằng công thức nào?
A P = U.T B P =
U
I C P = I R2 D P = U.I Câu 4 : Trong các công thức tính công suất sau đây Hãy chọn công thức sai?
A.P = A t B
A P t
C P = U.I D P= I2.R
Câu 5.:Chọn phương án đúng :
Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là
Câu 6: Chọn phương án đúng :
Đơn vị của công suất là:
A W.S B W/S C KW.h D W
Câu 7 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C ) để trả lời câu hỏi sau:
Công thức nào không thể dùng để tính nhiệt lượng trong các công thức sau
A Q = I2.R.t B Q = U.I.t C Q = I.R.t D Q = 0,24I2.R.t
Câu 8 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
:Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của điện năng ?
A Ki lô oát giờ (Kw.h) B Niu tơn (N).
C Jun (J) D Số đếm của công tơ điện.
Câu 9 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Điện năng không thể biến đổi thành:
A Nhiệt năng B Hoá năng C Cơ năng D Năng lượng nguyên tử
Câu 10 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết:
A Công suất điện mà gia đình sử dụng B Thời gian sử dụng điện của gia đình.
C Điện năng mà gia đình sử dụng D Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng Câu 11 : Hãy chọn công thức đúng trong các công thức dưới đây mà cho phép xác định công của
dòng điện sản ra trong một đoạn mạch
A A = U.I2.t B A = U2.I.t C.A = U.I.t D A = R2.I.t
Câu 12 : Đơn vị đo công của dòng điện là:
A Jun.(J) B Kilôjun (KJ) C Kilôoát.giờ.(KW.h) D.Tất cả các đơn vị trên
Trang 8Câu 13 : Chọn phép biến đổi đúng.
A.1J = 0,24 cal B 1 cal = 0,24J C 1J = 4,18 cal D 1 cal = 4,6J.
Câu 14 : Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của công?
A Jun (J) B W.s C KW.h D.V.A
Câu 15 : Phép biến đổi đơn vị nào là không đúng?
A 1kW = 1000W = 0,001MW B 1MW = 103kW = 106W
C 103W = 1kW = 1000W D.1W = 10-3kW = 10-7MW
<2> Câu hỏi thông hiểu
Câu 1 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Cho mạch điện gồm R1 = R2 = 2 ; R3 = 4 được mắc nối tiếp với nhau Biết
I = 2A Nhiệt lượng toả ra trên cả 3 điện trở trong 2 phút là:
A 1000J B 2000J C 3600J D 3840J
Câu 2 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Một động cơ điện trong 1 giờ tiêu thụ lượng điện năng là 540KJ Công suất của dòng điện khi chạy qua động cơ cơ thể là giá trị nào sau đây?
Câu 3 : Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ
0,2A Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là:
A 0,6 J B.1,2W C 15W D Một giá trị khác
Câu 4 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Xác định công suất của một dụng cụ dùng điện bằng thực nghiệm nhờ vào chỉ số nào?
A Chỉ số của vôn kế.
B Chỉ số của ampe kế.
C Chỉ số của vôn kế và ampe kế
D Thời gian hoạt động của các dụng cụ này.
Câu 5 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Đặt vào hai đầu điện trở R = 6Ω một hiệu điện thế không đổi U = 48V Hỏi công suất của dòng chạy qua điện trở là bao nhiêu?
A P = 288W B P = 384W C P = 48W D P = 6W.
Câu 6 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Số Oát trên mỗi dụng cụ điện cho biết điều gì?
A Công suất tối đa của bóng đèn khi sử dụng.
B Công suất mà dụng cụ đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường
C Công suất tối thiểu của bóng đèn khi sử dụng.
D Công suất thực tế khi bóng đèn đang sử dụng.
Câu 7 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
công thức tính công của dòng điện là
A A = IR2t B A = UI2t C A = I2Rt D A = U2It
Câu 8 Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng :
Muốn tính được hiệu suất của bếp ta phải tính được:
A Nhiệt lượng nước toả ra và nhiệt lượng bếp toả ra.
B Nhiệt lượng nước thu vào và nhiệt lượng bếp thu vào
C Nhiệt lượng nước toả ra và nhiệt lượng do bếp toả ra.
D Nhiệt lượng nước thu vào và nhiệt lượng bếp toả ra.
Câu 9 : Hãy chọn biẻu thức đúng trong các biểu thức sau đây để có thể dùng để tính nhiệt lượng
toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua
Trang 9A Q = I2.R.t B
2
U t Q
R
C Q = U.I.t D.Cả ba công thức đều đúng.
Câu 10 : Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ
0,2A Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là:
A 0,6 J B.0,6W C 15W D Một giá trị khác
ĐÁP ÁN NGÂN HÀNG ĐỀ:
Trang 101/Định luật ôm-Điện trở -Biến trở
<1>Câu hỏi nhận biết
ĐÁP
.<2>Câu hỏi thông hiểu:
ĐÁP
2/Đoạn mạch nối tiếp-Đoạn mạch song song
<1> câu hỏi nhận biết:
ĐÁP
<2>Câu hỏi thông hiểu:
ĐÁP
ĐÁP
<3>Câu hỏi vận dụng:
Câu1:a/Điện trở của đèn Đ:
2 62
12( ) 3
dm
d
dm
U
R
P
(0,75đ)
*Điện trở của đoạn mạch AB:
1
2 1
d
AB
d
R R
6.12
4 8( )
6 12 (0,75đ) b/Cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình thường:
dm
P
=0,5(A) (0,5đ)
dm
U
Cường độ dòng điện mạch chính
Hiệu điện thế giữa hai điểm AB