1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx

50 1,2K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Chương Trình Tạo Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Tác giả Nhóm Sinh Viên
Người hướng dẫn Th.s Bùi Văn Đồng
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp TP. HCM
Chuyên ngành Xây Dựng Chương Trình Tạo Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2013
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: xây dựng được hệ thống: nhập các câu hỏi trắc nghiệm từ văn bản vào cơ sở dữ liệu, xuất ra đề thi, quản lý đề thi và đáp án.. Phạm vi nghiên cứu của đề tài: chuyển hệ thống câu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM

CƠ SỞ ĐÀO TẠO MIỀN TRUNG

Trang 2

Chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Bùi Văn Đồng người tận tìnhhướng dẫn, giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ án này

Xin tri ân tất cả các Thầy Cô, những người dày công dạy dỗ, truyền cho chúng emrất nhiều tri thức quý báu

Cảm ơn tất cả bạn bè của chúng tôi, những người đã sát cánh, chia sẻ những khókhăn của chúng tôi và giúp đỡ chúng tôi rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án này

Do vốn kiến thức và lượng thời gian có hạn nhóm em không thể tránh khỏi nhữngthiếu sót, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của Thầy, Cô và các bạn!

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Tấn Bình Nguyễn Văn Kỷ Trần Ngọc Tân

Trang 3

1 Về thái độ, ý thức của sinh viên

……….………

………

………

2 Về đạo đức, tác phong ………

…….………

………

3 Về năng lực chuyên môn ………

………

………

4 Kết luận : Nhận xét: ……… ……

………

………

Điểm:……….

…… ……….………

……… , ngày tháng năm 2013

Giảng viên hướng dẫn

Trang 4

Số hiệu hình Tên hình Trang

2.3 Mô hình ca sử dụng (Use Case Người

2.4 Mô hình ca sử dụng (Use Case Nhân viên) 10

2.5 Mô hình luồng dữ liệu - Chức năng thêm

Trang 5

2.20 Chức năng quản lý đề thi 20

Trang 6

Chương 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 2

1.1 Khảo sát hiện trạng 2

1.1.1 Khảo sát 2

1.1.2 Nghiên cứu hiện trạng và chức năng của hệ thống 2

1.2 Xác định yêu cầu 3

1.2.1 Yêu cầu chức năng 3

1.2.2 Yêu cầu phi chức năng 4

1.3 Chức năng chính của hệ thống 4

1.3.1 Sơ đồ chức năng của hệ thống 4

1.3.2 Mô tả chức năng của hệ thống 4

1.4 Các ràng buộc trong chương trình 5

Chương 2: PHÂN TÍCH - THIẾT KẾ 7

2.1 Phân tích 7

2.1.1 Mô hình ngữ cảnh 7

2.1.2 Danh sách các Actor 8

2.1.3 Mô hình ca sử dụng (Use Case) 9

2.1.4 Mô hình luồng dữ liệu của chức năng chính 11

2.1.5 Mô hình cơ sở dữ liệu 12

2.2 Thiết kế 15

2.2.1 Thiết kế cơ sở dữ liệu 15

2.2.2 Mô hình RelationShip Diagram 17

2.2.3 Thiết kế giao diện 17

Chương 3 – CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH 27

3.1 Một số yêu cầu cần thiết đối với hệ thống 27

3.2 Cài đặt chương trình 27

Chương 4: KẾT LUẬN 30

4.1 Kết quả đạt được 30

4.2 Hạn chế 30

Trang 7

4.3 Hướng phát triển 30 PHỤ LỤC 31 TÀI LIỆU THAM KHẢO 43

Trang 8

MỞ ĐẦU

Hiện nay, giáo dục đang là quốc sách hàng đầu của đất nước Nhiệm vụ của giáo dục

là đào tạo con người trở thành các nhân lực hữu ích cho các ngành kinh tế của đất nước.Trong quá trình đào tạo, đo lường và đánh giá là công đoạn quan trọng nhất vì nó cho biếtkết quả đào tạo Từ trước đến nay, trong giáo dục đã có những hình thức đo lường kếtquả học tập như vấn đáp, quan sát, viết … Trong thời gian gần đây, hình thức thi trắcnghiệm đã được áp dụng rộng rãi để đo lường và đánh giá kết quả học tập của học sinh,sinh viên Đặc biệt là hiện nay, các trường đại học và cao đẳng cũng như THPT đang có

kế hoạch triển khai áp dụng trắc nghiệm vào các kỳ thi Đến lúc này, một vấn đề nảy sinh

là việc tập hợp và quản lý các câu hỏi trắc nghiệm không thể quản lý thủ công, mà phải có

sự trợ giúp của hệ thống máy tính Với suy nghĩ đó, chúng em đã tiến hành xây dựngchương trình “Tạo ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm” phục vụ cho nhu cầu thi trắc nghiệmcủa trường

Mục tiêu: xây dựng được hệ thống: nhập các câu hỏi trắc nghiệm từ văn bản vào cơ

sở dữ liệu, xuất ra đề thi, quản lý đề thi và đáp án

Đối tượng cần nghiên cứu: hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm bao gồm lý thuyết, hìnhảnh, công thức toán học

Phạm vi nghiên cứu của đề tài: chuyển hệ thống câu hỏi trắc nghiệm từ file văn bảnvào cơ sở dữ liệu, lưu câu hỏi, tạo và lưu đề thi, quản lý đề thi

Đồ án bao gồm:

+Chương 1 – Khảo sát hiện trạng và xác định yêu cầu

+Chương 2 – Phân tích - Thiết kế

+Chương 3 – Cài đặt chương trình

+Chương 4 – Kết luận

Trang 9

Chương 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU

1.1 Khảo sát hiện trạng

1.1.1 Khảo sát

Trường đaị học ABC là một trường chuyên đào tạo đa ngành đa nghề Với quy mô

10000 sinh viên trên năm, hiên tại trường đang cố gắn mở rộng lên 15000 sinh viên trênnăm, với nhu cầu phát triển đó, việc quản lý sinh viên ngày càng khó khăn hơn, kèm theo

đó là việc quản lý chất lượng đào tạo cũng gặp nhiều khó khăn đặc biệt là trong việc thi

cữ với hình thức trắc nghiệm trên giấy Hiện tại trường có khối lượng câu hỏi lớn câu hỏitrên file word, để việc thi cử của trường được thuận lợi và chất lượng hơn, trường có nhucầu xây dựng một hệ thống đưa các câu hỏi trắc nghiệm này vào cơ sơ dữ liệu (CSDL) để

dễ dàng trong việc quản lý

1.1.2 Nghiên cứu hiện trạng và chức năng của hệ thống

Giáo viên của từng môn học gởi lên phòng khảo thí các câu hỏi trắc nghiệm và đềthi để cập nhật vào CSDL và yêu cầu xuất đề thi

Phòng khảo thí chịu trách nhiệm quản lý ngân hàng câu hỏi, xuất đề thi, quản lý đềthi và đáp án

Chức năng của hệ thống:

Quản lí câu hỏi: thêm , xóa, sửa câu hỏi

Quản lí đề thi: tạo đề thi, trộn đề thi, lưu đề thi, in đề thi, in đáp án, tìm kiếm

đề thi

Sao lưu phục hồi dữ liệu: sao lưu dữ liệu, phục hồi dữ liệu

Quản lý người dùng: thêm, xóa, sửa người dùng

Quản lý môn học: thêm, xóa sửa người dùng

Trang 10

1.2 Xác định yêu cầu

1.2.1 Yêu cầu chức năng

 Quản lý câu hỏi:

Thêm câu hỏi: Kiểm tra câu hỏi trắc nghiệm trước phù hợp với mẫu câu hỏi địnhdạng của chương trình khi cập nhập vào cơ sở dữ liệu

Chuyển câu hỏi trắc nghiệm vào cơ sở dữ liệu

Xóa câu hỏi: Yêu cầu xóa những câu hỏi quá cũ hoặc không cần thiết

Sửa câu hỏi: Chỉnh sửa những câu lỗi hoặc không đúng với mẫu câu hỏi định dạngcủa chương trình

 Quản lý đề thi:

Tạo Đề thi: Thiết lập các thông tin cho đề thi như môn thi, mã đề, kì thi, năm thi, sau đó chọn số câu trong từng chương (mỗi lần chọn trong một chương thì Click vàoButton “Chấp Nhận” để lưu số câu trong chương đó vào đề thi và kết thúc ta có thể xuất

ra đề thi

Trộn Đề Thi: Từ bộ đề thi ban dầu ta thiết lập mã đề mới, chọn kiểu trộn đề thi nhưtrộn câu, trộn theo đáp án hay chọ cả 2 kiểu tùy ý ( lưu ý: khi xuất mỗi đề thi mới thì cầnphải thay đổi mã đề thi

Lưu Đề Thi: Hệ thống tự động lưu khi ta xuất đề thi

In đề thi, in đáp án, kiểm tra để thi và đáp án trước khi in

Tìm kiếm đề Thi: hỗ trợ tìm kiếm đề thi theo môn học, theo hoc kì , theo năm họchay tất cả các phương án trên

 Quản lý môn học; Kiểm tra môn học theo năm, thêm vào những môn học mới, xóa

đi những môn qua cũ hay ít sử dụng, để giảm tải bộ nhớ cho server

Trang 11

 Quản lý người dùng: người quản trị có thể thêm nhân nhân viên mới, hay xóa đinhân viên đã nghỉ.

1.2.2 Yêu cầu phi chức năng

 Cho phép kết nối với Microsoft Word, Microsoft SQL Server

 Hệ thống hoạt động trên máy đơn, mạng LAN

1.3 Chức năng chính của hệ thống

1.3.1 Sơ đồ chức năng của hệ thống

Chương trình tạo ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

Quản lý câu hỏi Quản lý đề thi môn họcQuản lý người dùngQuản lý Sao lưu, phục hồi dữ liệu

Thêm môn học

Lưu đề thi Trộn đề Thi Tạo đề thi

Sửa câu hỏi

Xóa câu hỏi

Thêm câu hỏi

Phục hồi dữ liệu

Xóa người dùng

Sao lưu dữ liệu

Thêm người Dùng

Xóa môn học

In đề thi, đáp án Tìm kiếm

Hình 1.1 Sơ đồ chức năng của chương trình

1.3.2 Mô tả chức năng của hệ thống

Thêm câu hỏi: cập nhật câu hỏi trắc nghiệm vào CSDL

Xóa Câu hỏi: xóa những câu hỏi dư thừa, sai hoặc đã cũ không sử dụng nữa

Sửa Câu Hỏi: chỉnh sửa câu hỏi cần thiết để lưu vào CSDL

Tạo Đề Thi: từ những câu hỏi đã có trong CSDL, ta có thể lựa chọn từng môn,chương để tạo ra một đề thi theo yêu cầu

Trang 12

Trộn Đề Thi: chức năng trộn đề thi có nghĩa là từ đề thi đã tạo ban đầu, ta có thể đảocâu hỏi, đảo đáp án hoặc kết hợp cả 2 để xuất ra đề thi mới Đề thi này có cùng nội dungvới đề cũ nhưng thứ tự câu và đáp án đã được xáo trộn, điều này có thể góp phần quantrọng trong việc chống tiêu cực trong thi cử.

Lưu đề thi: đề thi tự động lưu khi ta xuất đề thi

In đề thi, đáp án: có thể in đề khi đề thi được tạo ra

Thêm môn học: nhân viên hay người quản trị có thể thêm môn học, môn học đượcthêm vào trước khi thêm câu hỏi vào

Xóa môn học: chức năng này dành cho người quản trị xóa môn học hay người dungkhi cần thiết

Sao lưu dữ liệu: chức năng này giúp ta sao lưu dữ liệu thành một bản, khi dữ liệu bịmất hay có vấn đề gì ta có thể phục hồi lại từ dữ liệu đã sao lưu

Phục hồi dữ liệu: tương tự như trên, chức năng này dung để phục hồi lại dữ liệu khi cần thiết

1.4 Các ràng buộc trong chương trình

 Một câu hỏi phải có đầy đủ 4 đáp án A B C D và đáp án đúng

 Câu hỏi có dạng: Câu [câu số] [nội dung câu hỏi]

Ví dụ: Câu 2: Chọn lựa nào sai khi bàn đến các lý do làm cho khâu Thu nhận yêu

cầu trở nên quan trọng.

A.Thu nhận yêu cầu là cơ sở để phát triển phần mềm

B.Công nghệ không ngừng thay đổi(**) (đáp án đúng)

Trang 13

C.Tính chất chuyên môn hóa cao

D.Sự gắn kết chặt chẽ giữa yêu cầu nghiệp vụ và phần mềm

 File chứa câu hỏi phải là file word

Chương 2: PHÂN TÍCH - THIẾT KẾ

2.1 Phân tích

2.1.1 Mô hình ngữ cảnh

Hệ thống tạo đề thi

Chương trình tạo ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

CSDL môn học CSDL chương CSDL câu hỏi CSDL nhân viên

Hình 2.1: Mô hình ngữ cảnh

Phân tích mô hình

 Hệ thống tạo đề thi: cho phép người dùng tạo đề thi khi có nhu cầu

 Hệ thống nhập câu hỏi: cho phép người dùng nhập câu hỏi mới vào cơ sở dữliệu

Trang 14

Hệ thống quản lý câu hỏi:sửa thông tin câu hỏi nhập, xóa câu hỏi ra khỏi ngânhàng.

Hệ thống quản lý đề thi: xóa đề thi khi không đề thi không còn khả dụng, in lại đềthi

Hệ thống quản lý môn học: cho phép người dùng thêm, xóa, sửa môn học khi cầnthiết

Hệ thống quản lý người dùng: cho phép quản trị quản lý thông tin nhân viên cũngnhư tài khoản của nhân viên, cấp quyền cho nhân viên

Hệ thống sao lưu phục hồi dữ liệu: cho phép sao lưu và phục hồi dữ liệu khi cầnthiết

CSDL nhân viên: lưu trữ thông tin nhân viên (mã nhân viên, tên nhân viên, chức

vụ, tài khoản, mật khẩu)

CSDL câu hỏi: lưu trữ thông tin câu hỏi (mã câu hỏi, nội dung, đáp án a, đáp án b,đáp án c, đáp án d, đáp án đúng, mã chương)

CSDL chương: lưu trữ thông tin về chương trong tường môn học (mã chương, tênchương, mã môn học)

CSDL môn học: lưu trữ thông tin về môn học (mã môn học, tên môn học)

CSDL loại thi: lưu trữ thông tin về lại thi (mã loại thi, tên loại thi, mã môn học)

CSDL đề thi: lưu trữ thông tin về đề thi (id, mã đề thi, mã loại thi, kì thi, ngày thi,năm học, ghi chú, mã nhân viên)

CSDL chi tiết đề thi: lưu trữ thông tin chi tiết về đề thi (mã câu hỏi, id, cơ số 1, cơ

Trang 15

Quản lý đề thi (tạo đề thi, xóa đề, in đáp án)

Quản lý người dùng (thêm, xóa, sửa)

Sao lưu, phục hồi dữ liệu

Quản lý môn học (thêm, xóa, sửa)

Nhân viên:

Đăng nhập hệ thống

Thêm câu hỏi vào cơ sở dữ liệu

Tạo đề thi

Quản lý đề thi (những đề chính nhân viên đó tạo ra)

Quản lý môn học (thêm, xóa, sửa)

2.1.3 Mô hình ca sử dụng (Use Case)

Mô hình Use Case tổng quát

Quản lý câu hỏi

Sao lưu, phục hồi dũ liệu

Quản lý đề thi

Quản lý môn họcQuản lý người dùng

Đổi mật khẩu

Người

Thêm câu hỏiTạo đề thi

Trang 16

Hình 2.2 Mô hình Use Case tổng quát.

Trang 17

Mô hình Use Case người quản trị

Quản lý câu hỏi

Sao lưu, phục hồi dũ liệu

Quản lý đề thi

Quản lý môn học Quản lý người dùng

Hình 2.3 Mô hình ca sử dụng (Use Case Người Quản trị)

Mô hình Use Case Nhân viên

Thêm Câu Hỏi Tạo đề thi Quản lý Môn Học

Trang 18

2.1.4 Mô hình luồng dữ liệu của chức năng chính

Hình 2.5: Mô hình luồng dữ liệu - Chức năng thêm câu hỏi

Trang 19

Nhân viên

Chức năng xuất đề thi

Nhân viên

c năng tạo đề thi

n môn học

m tra thông tin đề thi

Hình 2.6: Mô hình luồng dữ liệu - Chức năng xuất đề thi

2.1.5 Mô hình cơ sở dữ liệu

2.1.5.1 Xác định các thực thể (các lớp) và các thuộc tính

Môn học: mã môn học, tên môn học

Chương: mã chương, tên chương

Câu hỏi: mã câu hỏi, nội dung, đáp án A, đáp án B, đáp án C, đáp án D, đáp án đúng.Loại thi: mã loại thi, tên loại thi

Đề thi: id, mã đề thi, kì thi, ngày thi, năm học, Ghi chú

Chi tiết đề thi: id, cơ số 1, cơ số 2, cơ số 3, cơ số 4, STT

Nhân viên: mã nhân viên, tên nhân viên, chức vụ, tài khoản, mật khẩu

Trang 20

2.1.5.2 Sơ đồ lớp

Mục đích của sơ đồ lớp:

Làm tài liệu cho các lớp cấu thành hệ thống và hệ thống con

Mô tả kết hợp, tổng quát hóa và các quan hệ kết tập giữa lớp trong biểu đồ

Chỉ rõ đặc trưng của lớp, các thuộc tính và tác vụ chính của mỗi lớp

Biểu đồ lớp được dùng khắp nơi trong chu trình phát triển từ bài toán đến mô hình cài đặt

id: int coso1: char(1) coso2: nchar(2) coso3: nchar(3) coso4: nchar(4) stt: int

in chi tiết đề thi chitietdethi

thêm chương sửa chương xóa chương Chuong

maloaithi: int

tenloaithi: nvarchar(50)

mamh; int

thêm loại thi

xóa loại thi

sửa loại thi

Loaithi

id: int madethi: int maloaithi: int kithi: nvarchar(50) ngaythi: datatime namhoc: nchar(15) ghichu: nvarchar(max) manv: nchar(5) Dethi

tạo đề thi lưu đề thi xóa đề thi

0 1 1 *

Có 0 1 0 *

Tạo 0 1 1 *

1 *

1 *

Có 0 1 1 *

Có 0 1 1 *

Có 0 1

0 *

Hình 2.7 Sơ đồ lớp của hệ thống

Trang 21

2.1.5.3 Sơ đồ ERD tương ứng

gồm

gồm Có

Tạo

0 1

1 n 0 1 1 n

0 1

1 n 1 n

tenloaithi

noidung macauhoi

dapan D

tenchuong machuong

dapandung

machuong mamh

mamh

dapan B dapan A dapan C

0 1 maloaithi manv

NHANVIEN(MaNV, TenNV, ChucVu, TaiKhoan, MatKhau)

CHUONG(MaChuong, TenChuong, MaMH)

LOAITHI(MaLoaiThi, TenLoaiThi, MaMH)

DETHI(Id, MaDeThi, KiThi, NgayThi, NamHoc, GhiChu, MaNV, MaLoaiThi)

CHITIETDETHI(Id, MaCauHoi,CoSo1, CoSo2, CoSo3, CoSo4, STT)

Trang 23

Chi tiết đề thi

Hình 2.15: Bảng chi tiết đề thi

Trang 24

2.2.2 Mô hình RelationShip Diagram

Hình 2.16 Sơ đồ Relationship diagram

2.2.3 Thiết kế giao diện

2.2.3.1 Đăng nhập

Cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống

Hình 2.17: Chức năng đăng nhập

Trang 25

2.2.3.2 Chương trình chính- Chức năng thêm câu hỏi

Cho phép thêm câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi, với chức năng đọc file word chophép người dùng có thể lấy nội dung câu hỏi từ file word vào trong hệ thống một cách dễdàng với nút “Mở” Nhấn nút “Thêm” để hoàn tất việc nhập câu hỏi.(1)

Hình 2.18: Chức năng thêm câu hỏi

Trang 26

2.2.2.3 Chức năng tạo đề thi.

Cho phép người dùng tạo đề thi với nhiều tùy chọn kèm theo: Tạo đề thi theo từngchương hoặc toàn bộ nội dung môn hoc, người dùng có thể đảo câu hỏi, đáp án giữa các

đề thi trên cùng một môn, in đề thi, cho phép người dùng lưu lại đề thi đã xuất phục vụcho việc quản lý đề thi cũng như người xuất đề thi(2)

Hình 2.19: Chức năng tạo đề thi.

Trang 27

2.2.3.4 Chức năng quản lý đề thi.

Cho phép người dùng quản lý các đề thi đã tạo trước đó, người dùng có thể xemlại, xóa đi, in lại đề thi một lần nửa, cho phép tìm kiếm đề thi

Hình 2.20: Chức năng quản lý đề thi

Trang 28

2.2.3.5 Chức năng quản lý người dùng

Cho phép người quản trị thêm nhân viên khi có nhân viên mới bằng cách nhập đầy

đủ thông tin rồi chọn chức năng thêm nhân viên để thêm nhân viên, chức năng xóa để xóanhân viên khi nhân viên đó không còn tương tác đến hệ thống

Hình 2.21: Chức năng quản lý người dùng

Trang 29

2.2.3.6 Chức năng quản lý môn học.

Cho phép ta quản lý được những môn học được giảng dạy trưc tiếp ở trường Chứcnăng “Thêm” cho phép thêm môn học mới Chức năng “Xóa” cho phép xóa môn học khikhông còn giảng dạy ở trường, khi xóa môn học đồng nghĩa với việc xóa tất cả thông tinliên quan đến môn học đó: đề thi, các hình thức thi, ngân hàng câu hỏi Chức năng “Sửa”cho phép sửa thông tin khi cần thiết

Hình 2.22: Chức năng quản lý môn hoc.

Trang 30

2.2.3.7 Chức năng quản lý câu hỏi.

Cho phép người quản trị quản lý một cách tốt nhất ngân hàng câu hỏi của mìnhthông qua các chức năng: Liệt kê tất cả câu hỏi của từng môn, cho phép hiển thị từng câuhoặc một số câu theo nhu cầu, cho phép xóa một hay nhiều câu hỏi cùng lúc, người dùng

có thể sửa nội dung câu hỏi khi cần thiết

Hình 2.23: Chức năng quản lý câu hỏi

2.2.3.8 Chức năng sao lưu dữ liệu

Cho phép người quản trị sao lưu dữ liệu khi cần thiết, nhằm tránh những tình huấn

cơ sở dữ liệu gốc bị mất hoặc bị đánh cắp

2.2.3.9 Chức năng phục hồi dữ liệu

Cho phép người quản trị phục hồi lại dữ liệu đã sao lưu trước đó

Ngày đăng: 07/03/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: Mô hình ngữ cảnh - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.1 Mô hình ngữ cảnh (Trang 13)
Hình 2.3 Mô hình ca sử dụng (Use Case Người Quản trị) - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.3 Mô hình ca sử dụng (Use Case Người Quản trị) (Trang 17)
Hình 2.6: Mô hình luồng dữ liệu - Chức năng xuất đề thi - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.6 Mô hình luồng dữ liệu - Chức năng xuất đề thi (Trang 19)
Hình 2.7 Sơ đồ lớp của hệ thống - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.7 Sơ đồ lớp của hệ thống (Trang 20)
Hình 2.8: Sơ đồ quan hệ thực thể (ERD) - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.8 Sơ đồ quan hệ thực thể (ERD) (Trang 21)
Hình 2.16 Sơ đồ Relationship diagram - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.16 Sơ đồ Relationship diagram (Trang 24)
Hình 2.17: Chức năng đăng nhập - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.17 Chức năng đăng nhập (Trang 24)
Hình 2.18: Chức năng thêm câu hỏi - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.18 Chức năng thêm câu hỏi (Trang 25)
Hình 2.19: Chức năng tạo đề thi. - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.19 Chức năng tạo đề thi (Trang 26)
Hình 2.23: Chức năng quản lý câu hỏi. - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.23 Chức năng quản lý câu hỏi (Trang 30)
Hình 2.25: Chức năng cài đặt sao lưu. - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.25 Chức năng cài đặt sao lưu (Trang 31)
Hình 2.26: Chức năng in đề thi - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.26 Chức năng in đề thi (Trang 32)
Hình 2.27: Đổi mật khẩu. - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 2.27 Đổi mật khẩu (Trang 33)
Hình 3.3: Quá trình cài đặt(tt) - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 3.3 Quá trình cài đặt(tt) (Trang 35)
Hình 3.4: Quá trình cài đặt(tt) - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP " XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TẠO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM" potx
Hình 3.4 Quá trình cài đặt(tt) (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w