1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT giua ky 1 toan 7

4 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích của mảnh vườn.[r]

Trang 1

PGD - ĐT HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐẠI ĐỒNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GK 1 MÔN TOÁN 7

Năm học: 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

- Em hãy chọn một phương án A (hoặc B, C, D) đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Cho 12 x43 thì giá trị của x là :

A/

4

1

4

2

1

2

x 

Câu 2: Kết quả của phép tính :

 

 

3

2 3

2 2

là : A/

3

9

4

2

3

2

3

3

2

Câu 3: Cho a, b  Z, b ≠ 0 Khẳng định nào sau đây đúng:

A/  0

b

a

nếu a và b khác dấu B/  0

b

a

nếu a và b cùng dấu

C/  0

b

a

nếu a và b cùng dấu D/  0

b

a

nếu a và b khác dấu

5

3 : 7

2 28 5

3 : 7

2

Câu 5: Ba cạnh a, b, c của một tam giác tỉ lệ với 16, 12, 20 biết chu vi của tam giác đó bằng

12 cm Độ dài cạnh a là :

Câu 6: ở hình 1 : Biết Ax // By Số đo của góc x bằng :

A x A

40 0

90 0

x 80 0 x 30 0

B y B D C

Câu 7: ở hình 2: ABC có AD là phân giác của góc A Số đo của góc x bằng:

Câu 8: Cho ABC = EPK biết rằng AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Độ dài cạnh KE là :

==== Hết phần trắc nghiệm ====

Trang 2

80°

30°

y

x

A

O B

II Phần tự luận : (8 điểm)

Câu 9 (2 điểm)

Tìm x, biết

a) 1 2 3 4

5 x  7 5

b)

4

3 1 2 2

1

2  x 

Câu 10 (3 điểm)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 50m

Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là 23 Tính diện tích của mảnh vườn

Câu 11 (2 điểm)

Cho hình vẽ bên:

Biết A = 300 , AOB = 800 , B = 500

Chứng tỏ rằng : Ax // By

Câu 12 (1 điểm)

Rút gọn biểu thức : A = 1 + 5 + 52 + 53 + …… + 599 + 5100

= = = = Hết = = = =

Trang 3

TRƯỜNG THCS ĐẠI ĐỒNG Năm học: 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

- Ch n úng m i câu ọn đúng mỗi câu được 0,25 điểm đúng mỗi câu được 0,25 điểm ỗi câu được 0,25 điểm đúng mỗi câu được 0,25 điểm.ược 0,25 điểm c 0,25 i m đúng mỗi câu được 0,25 điểm ểm.

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

9

(2 điểm)

Câu 9 Tìm x, biết

a) (1 điểm)

1

43 7 :

35 5

43 5 43

35 7 49

x x x x x

 

 

49

x 

b) (1 điểm)

1 3

2 4

5 3

2 1

2 4 7

2 1

4

x x x x

  

 

7

2 1

4

x

4

x  

7

4

x   2 7 1

4

x   11

2 4

x  2 3

4

x 

8

x  hoặc 3

8

x 

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

10 Câu 10 (3 điểm)

Trang 4

1

a 50°

80°

30°

y

x

A

O B

(3 điểm)

Giải Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật

là a và b (m); a > 0, b > 0

Theo bài ra ta có: (a + b).2 = 50  a + b = 25

và 3

- Theo tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau ta có:

25 5

a b a ba b

3

a

a

5 5.2 10

2

b

b

Vậy chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là 15(m)

Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là 10(m)

Diện tích mảnh vườn là 15 10 = 150 (m 2 )

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

11

(2 điểm)

Câu 11 (2 điểm)

- Vẽ hình đúng, ghi GT – KL đủ được 0,5 điểm

GT

 300

A 

 800

O 

 500

B 

KL Ax // By

Chứng minh

- Qua điểm O kẻ đường thẳng a // Ax

Ta có: a // Ax (cách kẻ)

A O  (2 góc so le trong)

O 1O 2 AOB

Mà 2 góc ở vị trí so le trong

 a // By

mà a // Ax (cách kẻ)

 Ax // By (Điều phải chứng minh)

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

12

(1 điểm)

Câu 12 (1 điểm)

Rút gọn biểu thức :

A = 1 + 5 + 52 + 53 + …… + 599 + 5100

5.A = 5 + 52 + 53 + 54 + + 5100 + 5101

 5.A – A = 5101 – 1

 4.A – A = 5101 – 1

Vậy 5101 1

4

0,5 điểm

0,5 điểm

Ngày đăng: 16/05/2021, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w