1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề KT giữa kỳ 1 toán 8

4 407 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng GK 1 Môn Toán 8
Tác giả Đào Văn Sỹ
Trường học Trường THCS Đại Đồng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Kiến Thụy
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.. C/ Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông.. D/ Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông.. 3 điểm Cho ABC vuông tại A, đ

Trang 1

PGD - ĐT HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐẠI ĐỒNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GK 1 MÔN TOÁN 8

Năm học: 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ tên người ra đề: Đào Văn Sỹ (Đề này gồm 12 câu, 02 trang)

I Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

- Em hãy chọn một phương án A (hoặc B, C, D) đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.

Câu 1: Kết quả của phép tính : 2 2

2

1

y là : A/ 4 2

4

1

y

4

1

y

y 

4

1

y

y 

4

1

y

y 

Câu 2: Kết quả của phép tính :

3

1 2 , 0 3

1 2 ,

9

1 4

,

9

1 04 ,

3

1 04 ,

3

1 4 ,

Câu 3: Đa thức (4x – 1 – 4x2) được phân tích thành :

A/ (2x – 1)2 B/ - (2x + 1)2 C/ - (2x + 1)2 D/ (- 2x – 1)2

Câu 4: Đa thức : x2 – 7x +12 được phân tích thành :

A/ (x + 4)(x – 3) B/ (x – 4)(x + 3)

C/ (x – 4)(x – 3) D/ (x + 4)(x + 3)

Câu 5: Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống:

1

1

1 2 5

x x

x

là : A/ x3 +1 B/ x3 + x2 + 1

C/ x3 + x2 + x + 1 D/ x4 + x3 + x2 + x + 1

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai:

A/ Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi

đường là hình thoi

B/ Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

C/ Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông

D/ Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông

Câu 7: Hình vuông là hình :

A/ Không có trục đối xứng B/ Có 2 trục đối xứng

C/ Có 4 trục đối xứng D/ Có vô số trục đối xứng

Câu 8: Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 16 cm, chu vi của ABC bằng 14 cm

Độ dài cạnh AC bằng :

==== Hết phần trắc nghiệm ====

Trang 2

II Phần tự luận : (8 điểm)

Câu 9 (2 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/ x2 – 2xy + 5x – 10y

b/ x2 - z2 – 2xy + y2

Câu 10 (2 điểm)

Cho hai đa thức : A = 2x3 – 3x2 +2x + a

B = x2 + 1 a/ Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B

b/ Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B

Câu 11 (3 điểm)

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ H đến AB, AC

a/ Tứ giác AEHF là hình gì ? Vì sao?

b/ Tam giác ABC cần bổ sung thêm điều kiện gì thì tứ giác AEHF là hình vuông

c/ Qua A kẻ đường vuông góc với EF cắt BC ở I

Chứng minh rằng I là trung điểm của BC

Câu 12 (1 điểm)

Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng a3 + b3 + a2c + b2c – abc = 0

= = = Hết = = =

Trang 3

E

F

I

PGD-ĐT HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐẠI ĐỒNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GK 1 MÔN TOÁN 8 Năm học: 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ tên người ra đề: Đào Văn Sỹ (Đáp án này gồm 12 câu, 02 trang)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

- Chọn đúng mỗi câu được 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

9

(2 điểm)

Câu 9 (2 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ (1 điểm)

x2 – 2xy + 5x – 10y

= (x2 – 2xy) + (5x – 10y)

= x(x – 2y) + 5(x – 2y)

= (x – 2y).(x + 5)

b/ (1 điểm)

x2 - z2 – 2xy + y2

= (x2 – 2xy + y2) – z2

= (x – y)2 – z2

= (x – y – z).(x – y + z)

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

10

(2 điểm)

Câu 10 (2 điểm)

Cho hai đa thức :A = 2x3 – 3x2 +2x + a

B = x2 + 1

a/ (1 điểm) Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B theo cột đúng

và được kết quả:

A = B (2x – 3) + (a + 3) b/ (1 điểm)

Để A chia hết cho B thì d ư là a + 3 = 0  a = - 3

1,0 điểm

1,0 điểm

11

(3 điểm) Câu 11 (3 điểm)

- Vẽ hình đúng cho câu 1 và ghi GT – KL đủ được 0,5 điểm

Trang 4

a) Chứng minh được tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Hình chữ nhật AEHF là hình vuông  AH là phân giác

của EAF  AH là đường phân giác của ABC

Mà AH là đường cao ứng với cạnh huyền của ABC

 ABC là tam giác vuông cân tại A

Vậy ABC là tam giác vuông cân tại A thì tứ giác AEHF

là hình vuông

c) Chứng minh được:

IA = IB và IA = IC

Từ đó suy ra được I là trung điểm của BC

0,5 điểm

1,0 điểm

1,0 điểm

0,5 điểm

12

(1 điểm)

Câu 12 (1 điểm)

Cho a + b + c = 0

Chứng minh rằng a3 + b3 + a2c + b2c – abc = 0

Giải

Xét biểu thức:

a3 + b3 + a2c + b2c – abc

= (a3 + b3) + (a2c + b2c – abc)

= (a + b).(a2 – ab + b2) + c(a2 + b2 – ab)

= (a2 – ab + b2) (a + b +c)

Mà a + b + c = 0

 (a2 – ab + b2) (a + b +c) = 0

Vậy a3 + b3 + a2c + b2c – abc = 0 (Đpcm)

1,0 điểm

Ngày đăng: 23/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Hình vuông là hình : - Bài giảng Đề KT giữa kỳ 1 toán 8
u 7: Hình vuông là hình : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w