1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Ma trận kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học ...

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20 VDC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau, pp thể tích 21 NB Tính V khối lăng trụ đứng biết cạnh bên, đáy là tam đều biết cạnh.[r]

Trang 1

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2020-2021 Thời gian làm bài:90p

I GIẢI TÍCH:

1.Sự biến thiên

1 NB Xác định sự biến thiên biết bảng BT

2 NB Xác định sự biến thiên biết đồ thị

3 TH Xác định sự biến thiên biết hàm số

4 VD Xác định sự BT biết bảng BT, ĐT, h/số

5 VDC Ứng dụng SBT tổng hợp

2.Cực trị

6 NB Xác định Cực trị Biết bbt

7 NB Xác định Cực trị Biết đồ thị

8 TH Xác định Cực trị Biết hàm số

9 VD Xác định Cực trị biết bảng BT, ĐT, h/số

10 VDC Bài tập cực trị tổng hợp

3 Đồ thị

11 NB XĐ Hs biết đồ thị (p/b dạng đt, kết hợp)

12 TH XĐ Hs biết đồ thị (p/b dạng đt, kết hợp)

13 NB XĐ Hs biết đồ thị (p/b dạng đt đã vẽ)

14 TH Xác định hàm số biết BBT

4 Tiệm cận

15 NB Xđ Tiệm cận ( hs b1/b1)

16 TH XĐ tiệm cận đths biết BBT

17 TH XĐ tc biết hs

5 Max-min

18 VDC GTLN, GTNN, BT thực tế

19 TH GTLN, GTNN biết đồ thị

20 NB GTLN, GTNN biết hàm số

6 Tương

giao

21 TH Biện luận giao điểm biết hs

22 NB Số giao điểm biết đồ thị

23 VD Tương giao, nghiệm phương trình

24 VD Hàm ẩn tương giao

25 TH Điểm thuộc đồ thị

NB:9; TH:9; VD:4; VDC:3

Trang 2

II HÌNH HỌC

7 Lý thuyết khối đa

diện

1 NB Xác định số cạnh, mặt của một khối đa diện cụ thể

2 NB Phân chia khối chóp, khối lăng trụ bởi 1 mặt phẳng:xác định hai khối nhỏ

8.Khối chóp có cạnh

vuông góc với đáy

3 NB Tính thể tích kc tam giác khi biết chiều cao và diện

tích đáy

4 NB Tính thể tích kc tứ giác đáy vuông khi biết chiều cao và cạnh đáy

5 TH Tính diện tích đáy và tính thể tích kc

6 VD Tính diện tích đáy, chiều cao, tính thể tích

9.Khối chóp đều

22 NB Tính thể tích kc tứ giác khi biết chiều cao SO, diện

tích đáy

7 TH Tính V kc tam giác biết góc giữa cạnh bên với đáy,

cạnh đáy

8 TH Tính V kc tứ giác biết cạnh bên và cạnh đáy

9 VDC Sử dụng tỉ số thẻ tích để tính thể tích, khoảng cách

10.Khối chóp có mặt

bên vuông góc với

đáy

10 TH Cho kc đáy hình vuông biết cạnh đáy, biết V Tính chiều cao

11 TH Tính V kc có đáy là tam giác vuông, mặt bên đều và

vuông với đáy biết cạnh

12 VDC Tính khoảng cách từ một điểm thuộc mặt bên vuông

góc đến mặt đối diện

11.Khối lập phương,

khối hộp chữ nhật

13 NB Tính V khối hộp chữ nhật khi biết 3 kích thước

14 NB Tính V khối lập phương biết cạnh

15 TH Tính V khối lập phương biết độ đài đường chéo

16 TH Tính V khối hộp chữ nhật khi biết độ dài hai cạnh đáy,

góc giữa đường chéo và đáy

17 VD Tính V khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các

mặt

12.Khối lăng trụ

18 TH Tính V khối lăng trụ đứng biết cạnh bên, đáy là tam giác vuông cân biết cạnh huyền

19 VD Tình V của lăng trụ tam giác đều biết cạnh đáy, góc

giữa mặt xiên với đáy

20 VDC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau, pp

thể tích

21 NB Tính V khối lăng trụ đứng biết cạnh bên, đáy là tam

đều biết cạnh

13 Khối chóp biết

chân đường cao

không rơi vào các

chủ đề trên

23 TH Cho kc đáy tam giác đều biết cạnh, hình chiếu H của S trên mặt đáy AH = 1/3 AB, biết SB Tính V

Cho kc đáy hình vuông biết cạnh, hình chiếu H của S trên mặt đáy thuộc BD, BH = 1/4 BD,biết góc giưã

SB và mặt đáy Tính V

Cho kc đáy hình thang vuông biết cạnh, hình chiếu H của S trên mặt đáy thuộc BC, BH = 1/4 BC,biết SB Tính V1/V

NB:8; TH:10; VD:4; VDC:3

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w