- GV kết luận : Tác giả tả theo trình tự thời gian từ lúc báo hiệu cơn mưa đến khi mưa tạnh.Tác giả thả hồn theo cơn mưa để nghe thấy, ngửi thấy, cảm giác sự thay đổi của cảnh vật,[r]
Trang 1TUẦN 3
TẬP ĐỌC
NS: 05/09/10 ND: 06/09/10
I MỤC TIÊU: KT: Biết đọc đúng một văn bản kịch cụ thể :
- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, hợp với tính cách từng nhân vật , hợp với tình huống
căng thẳng , đầy kịch tính của vở kịch
- Biết cùng các bạn đọc phân vai, dựng lại toàn bộ vở kịch
Hiểu nội dung , ý nghĩa phần 1 của vở kịch : Ca ngợi Dì Năm dũng cảm ,mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc.,cứu cán bộ cách mạng
KN: Rèn đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài
HS khá giỏi biết diễn vở kịch theo vai,tính cách nhân vật
TĐ: Yêu nhân dân
II.Đồ dung dạy học : -Tranh minh hoạ -Bảng phụ viết đoạn kịch cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A-KTBC:
B-BÀI MỚI:
1.GTB :
2-Luyện đọc
3-Tìm hiểư
bài
4-Đọc diễn
cảm:
5-Củng cố:
6.Dặn
dò:-Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ Sắc màu em yêu ? Cho HS trả lời câu hỏi SGK
Nêu yêu cầu bài học- Ghi đề HĐ1 :GVđọc diễn cảm 1 lượt Hướng dẫn HS đọc đoạn -Đ1:Từ đầu đến Dì Năm -Đ2:Từ lời cai…đến lời lính
-Đ3: Còn lại
+Cho HS đọc nối tiếp
+Cho HS luyện đọc từ khó HDHS đọc đoạn khó trong bài Hướng dẫn HS đọc diễn cảm cả bài
GV đọc lại toàn bộ vở kịch 1 lần HĐ2: Cho HS đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi SGK và một số câu hỏi thêm
+ Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?
+ Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu cán bộ?
+ Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em thích thú nhất?Vì sao?
GV chốt ý kết luận : Nội dung chính của đoạn kịch là gì? - Ghi nội dung bài học HĐ3:Hướng dẫn cách đọc
-Tổ chức cho HS thi đọc nhóm đôi Nhận xét tuyên dương
Qua câu chuyện này em có suy nghĩ gì về nhân dân Nam bộ trong công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm ?
Liên hệ giáo dục
-Yêu cầu các nhóm về nhà dựng lại vở kịch
-Chuẩn bị bài sau: Lòng dân
-6 HSlên đọc Đ1 theo phân vai
-1 HS trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe -HS lắng nghe -HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK
-HS đọc 3 đọan nối tiếp 2 lượt
-HS đọc từ theo sự hướng dẫn của GV
1HS đọc lại toàn bộ vở kịch -1HS đọc chú giải ,1HS đọc giải nghĩa từ
-1HS đọc to , lớp đọc thầm theo
-Lớp trưởng lên điều khiển -HS trả lời…
-Nhiều HS đọc đoạn -6HS 1 nhóm.Mỗi em sắm 1 vai để đọc thử trong nhóm
-2nhóm lên thi đọc
Trang 2TẬP ĐỌC
NS: 07/09/10 ND: 08/09/10
I MỤC TIÊU: KT:Biết đọc đúng một văn bản kịch cụ thể :
g ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài
- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, hợp với tính cách từng nhân vật , hợp với tình huống
căng thẳng , đầy kịch tính của vở kịch
Hiểu nội dung , ý nghĩa của toàn bộ vở kịch:
- Trong cuộc đấu trí với giặc , để cứu cán bộ , mẹ con dì Năm vừa dũng cảm vừa
mưu trí Vở kịch nói lên tấm lòng sắt son của người dân đối với cách mạng
KN:Rèn đọc phân vai
HS khá giỏi đọc diễn cảm vở kịch theo phân vai
TĐ:yêu nhân dân
II.Đồ dung dạy học -Tranh minh hoạ -Bảng phụ viết đoạn kịch cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A-KTBC:
B-BÀI MỚI:
1.GTB :
2-Luyện
đọc,Tìm hiểư
bài
a ) Luyện
đọc (5’)
b)Tìm hiểu
bài (10’)HĐ2
HĐ3: Đọc
diễn cảm:(8’)
HĐ4:Củng
cố, dặn dò:
(5’)
Cho 1 nhóm lên đọc phân vai phần 1 -Em hãy nêu nội dung phần 1 của vở kịch
Nêu yêu cầu bài học- Ghi đề -GV đọc diễn cảm 1 lượt
- Hướng dẫn HS đọc đoạn +Đ1:Từ đầu đến lời chú cán bộ (Để tôi đi lấy)
+Đ2:Tiếp theo đến lời dì Năm (Chưa thấy) +Đ3: Còn lại
-Cho HS đọc nối tiếp
-Cho HS luyện đọc từ ngữ dễ đọc sai: hừm, miễn cưỡng, ngượng ngập
-HDHS đọc đoạn khó trong bài -Cho HS đọc laị Đ1
H: An đã làm cho bọn giặc mừng hụt thế nào
-Cho HS đọc thầm đoạn 2-3 và nêu câu hỏi:
H: Những chi tiết nào cho thấy dì Năm ứng
xử rất thông minh ? H:Vì sao vở kịch được đặt tên là Lòng Dân?
-GV chốt ý kết luận -Hướng dẫn cách đọc -Tổ chức cho HS đọc nhóm 6
- Cho HS thi đọc Qua câu chuyện này em có suy nghĩ gì về nhân dân Nam bộ trong công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm ?
-Nhận xét tiết học, -Yêu cầu các nhóm về nhà dựng lại vở kịch
-Chuẩn bị bài sau: Những con sếu bằng giấy.
-6 HS lên đọc P1 theo phân vai
-1 HS trả lời câu hỏi -HS lắng nghe- 1HS đọc đề
Luyện đọc nhóm đôi
-HS lắng nghe -HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK
-HS đọc 3 đọan nối tiếp( 2 lượt)
-HS luyện đọc theo cặp -HS đọc từ theo sự hướng dẫn của GV
-1HS đọc lại toàn bộ vở kịch
Thảo luận nhóm 4
-1HS đọc to , lớp đọc thầm theo
-6 nhóm thảo luận TLCH và phát biểu
Các nhóm khác bổ sung
Luyện đọc phân vai
-Nhiều HS đọc đoạn -6 HS 1 nhóm.Mỗi em sắm 1 vai để đọc thử trong nhóm -2 nhóm lên thi đọc,
-Lớp nhận xét -HS nêu nội dung -HS lắng
Trang 3nghe-CHÍNH TẢ
TIẾT: 3 THƯ GỬI CÁC HỌC SINH NS: 05/09/10 ND: 06/09/10
I MỤC TIÊU:
-KT: Nhớ và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài, học thuộc lòng Thư gửi
các học sinh
-Luyện tập về cấu tạo của vần; nắm chắc quy tắc đặt dấu thanh trong tiếng
-KN: Rèn viết đúng chính tả Trình bày sạch đẹp
-TĐ: Tập thói quen cẩn thận, rèn chữ giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học :
SGK , bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:5’
2.Bài mới(32 ‘ )
HĐ1:.Giới
thiệu bài :
HĐ2:.Hướng
dẫn chính tả :
HĐ3:.Viết bài
chính tả :
HĐ4:.Chấm
chính tả :
HĐ5:.Hướng
dẫn làm bài
tập chính tả :
3.C.cố- d dò:
(3 ’
)
- Cho HS chép vần của các tiếng trong
2 dòng thơ đã cho vào mô hình trên bảng phụ - Nhận xét
- Trong tiết học này các em sẽ nhớ và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài, học thuộc lòng Thư gửi các học sinh
- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thư , viết trong bài
- GV nhắc các em những chữ dễ viết sai, những chữ cần viết hoa, cách viết chữ số ( 80 năm )
- Tự nhớ viết lại đoạn thư ( GV lệnh viết từng câu để cả lớp viết cho kịp thời gian ) Tự soát lỗi
- Chấm từ 5-7 bài
- Nhận xét chung về ưu, khuyết điểm
a/ Cho HS đọc yêu cầu của BT2.
Hướng dẫn mẫu 1 câu đầu.
- Giao việc :
HS nối tiếp nhau lên bảng điền vần và dấu thanh vào mô hình theo mẫu
- GV sửa bài
b/ Cho HS đọc yêu cầu của BT3.
- Giao việc :
* Khi viết 1 tiếng dấu thanh cần được đặt ở đâu ?
- GV sửa bài, chốt lại lời giải đúng
Nhận xét tiết học -Dăn dò học sinh
- HS lên bảng
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc thuộc
- HS tập viết vào nháp, bảng con
- HS tự viết vào vở - tự soát lỗi
- Đổi vở - soát lỗi
- Nộp vở
- HS đọc yêu cầu của BT2- theo dõi làm mẫu
- HS nối tiếp nhau lên bảng
- HS đọc yêu cầu của BT3
- Làm việc cá nhân
- Đặt dấu thanh trên âm chính
Học sinh chú ý
Trang 4LT &C
TIẾT: 5 MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
NS: 06/09/10 ND: 07/09/10
I.Mục tiêu:
+KT: Giúp HS mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ về chủ đề Nhân dân.
Biết một số thành ngữ,tục ngữ ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của nhân dân VN
Hiểu nghĩa từ đồng bào HSKG thuộc đựợc các thành ngữ ,tục ngữ ở bài t 2
KN: Xếp đượctừ ngữ cho trươc về chủ điểm ( bài tập 1)
Tìm một số từ bắt đầu từ tiếng đồng Đặt câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm được
HSKG đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 3
TĐ:Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu.
.II.Chuẩn bị : -Từ điển- 4 phiếu lớn để HS học nhóm làm BT 1
- Viết lời giải BT 2 vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy -học:
A.KTBC: (5’)
B.Bài mới
HĐ1: GTB:
(2’)
HĐ2: Hướng
dẫn HS làm
bài tập:
Bài 1: (7’)
Bài 2: (8’)
Bài 3: (10’)
HĐ3: Củng
cố, dặn dò
(3’)
+Đọc đoạn văn tiết trước Nhận xét –ghi điểm
Nêu yêu cầu bài học-Ghi đề
-Cho HS đọc nội dung và yêu cầu của bài tập
-GV phát phiếu cho 4 nhóm lớn và YC:
-GV nhận xét, kết luận ;
a.Công nhân : thợ điện, thợ cơ khí b.Nông dân; thợ cấy, thợ cày c.Doanh nhân: tiểu thương chủ tiệm d.Quân nhân: đại uý, trung uý e.Trí thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ sư.
g.Học sinh: HS tiểu học, HS trung học
- Gọi HS đọc nội dung bài tập
-Cho HS suy nghĩ trao đổi, tìm hiểu ý nghĩa câu
-GV nhận xét, bổ sung
-YC HS KG học thuộc lòng các câu
thành ngữ, tục ngữ
-Gọi HS đọc nội dung bài tập -YC HS từng cặp đọc thầm truyện và trả lời câu hỏi
-Cho HS trả lời lần lượt
HSKG đặt câu với 1 số từ tìm được ở bài tập 3
Nhận xét tiết học Dặn học sinh về làm bài tập Xem trước bài sau
-3 HS trả lời -1 HS đọc đề
Thảo luận nhóm 6
-1HS đọc YC -4 nhóm làm bài, gắn lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung -3 HS đọc lại
Thảo luận nhóm 4
-1 HS đọc -HS trao đổi, trình bày
- HS khác nhận xét ,bổ sung -HS nhẩm HTL
-HS thi đọc thuộc lòng
Thảo luận nhóm đôi
-1HS đọc to, lớp đọc thầm -Cả lớp làm bài
- HS trình bày, HS khác nhận xét ,bổ sung
Học sinh chú ý
Trang 5LT &C
TIẾT: 6 LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA NS: 08/09/10 ND: 09/09/10
I MỤC TIÊU: HS biết
- Sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp (BT1); hiểu ý nghĩa chung của một số tục ngữ
(BT2)
- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, viết được đoạn văn miêu tả sự vật có sử dụng1,
2 từ đồng nghĩa (BT3)
*HS khá, giỏi biết dùng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn viết theo BT3
II CHUẨN BỊ:
- Vở BT Tiếng Việt - 3 Bảng nhóm viết sẵn ND bài tập 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(5 ’ )
2.Bài mới:
(28 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’
)
HĐ2: HDHS
làm bài tập
( 27’)
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
3.C.cố- d dò:
- Gọi HS làm lại BT 3, 4b của tiết trước.
- Nhận xét , đánh giá từng em
- Giới thiệu MĐ-YC của tiết học, ghi đầu lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/C HS quan sát tranh và hoàn thành bài tập
- Cho HS trình bày kết quả trước lớp,
HD nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc lại đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- Y/C HS đọc nội dung bài tập 2, giải
thích nghĩa từ cội( gốc) trong câu tục ngữ: Lá rụng về cội
- Lưu ý HS: 3 câu TN đã cho cùng
nhóm nghĩa Nhiệm vụ của các em là phải chọn 1 ý để giải thích đúng ý nghĩa chung của cả 3 câu TN đó.
-Gọi HS đọc lại 3 ý đã cho
- Y/C HS làm bài theo nhóm đôi
-HD chữa, chốt ý đúng: Gắn bó với
quê hương là tình cảm tự nhiên.
- Cho HS học thuộc lòng 3 câu TN
- Y/C HS đọc đề và làm theo yêu cầu
- Gọi 1 số HS đọc bài viết, HD bình chọn bạn viết hay nhất, tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò tiết sau
- 2 em lên bảng làm.
- 1 em nêu, cả lớp đọc thầm ND bài tập; quan sát tranh minh hoạ ở
SGK, tự làm bài tập( 3 em làm trên
bảng nhóm, cả lớp làm vào vở bài tập).
- HS nghe kể và nêu những điều cần học tập
- 3 em làm trên bảng nhóm lần lượt đính trên bảng lớp và trình bày, cả lớp chú ý, nhận xét
- 2 em đọc
- 2 em đọc, cả lớp đọc thầm
- Tập trung nghe
-1 em đọc -2 em ngồi cùng bàn thảo luận, chọn ý
- Cả lớp nhẩm để thuộc tại lớp
- HS TB sử dụng 1-2 từ ĐN
*HSkhá, giỏi sử dụng nhiều từ
ĐN
- HS được gọi nối tiếp nhau đọc.
-Chú ý nghe để thực hiện
Trang 6(2 ’
)
T L VĂN
TIẾT: 5 LUYỆN TẬP TẢ CẢNH NS: 06/09/10 ND: 07/09/10
I MỤC TIÊU: HS biết
KT: Phân tích được bài văn Mưa rào để biết cách quan sát, chọn lọc chi tiết
Tìm được dấu hiệu báo hiệu cơn mưa đến ,từ ngữ tả tiếng mưa hạt mưa,tả cây cối con vật, bầu trời trong bài văn
-Biết chuyển những điều quan sát được về một cơn mưa thành một dàn ý với các ý thể hiện sự quan sát của riêng mình
-KN: Rèn kĩ năng quan sát tinh tế ,dùng từ ngữ giàu hình ảnh
-TĐ: Yêu thiên nhiên
II CHUẨN BỊ:
- Những ghi chép vào dàn ý đã lập sau khi quan sát một cơn mưa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(5 ’ )
2.Bài mới :
(28 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’
)
HĐ2: HDHS
làm bài tập
( 27’)
Bài 1:
Bài 2:
- HS trình bày kết quả bảng thống kê
đã làm ở tiết trước -Nêu yêu cầu bài học - ghi đề -Kiểm tra KQ HS quan sát cơn mưa
-Cho HS đọc ND và yêu cầu bài tập
-YCHS đọc bài Mưa rào
H: Những dấu hiệu nào báo hiệu cơn mưa sắp đến?
+Tìm những từ tả tiếng mưa từ lúc bắt dầu cho đến khi kết thúc cơn mưa.
+Tìm những từ ngữ tả cây cối bầu trời trong
và sau cơn mưa.
+Tác giả quan sát cơn mưa bằng những giác quan nào?
+Em có nhận xét gì về cách quan sát ,cách dùng từ miêu tả của tác giả?
-GV kết luận : Tác giả tả theo trình tự thời gian từ lúc báo hiệu cơn mưa đến khi mưa tạnh.Tác giả thả hồn theo cơn mưa để nghe thấy, ngửi thấy, cảm giác sự thay đổi của cảnh vật, âm thanh, không khí, tiếng mưa, nhờ sự quan sát tinh tế, dùng từ miêu tả chính xác và độc đáo.
-Gọi HS đọc yêu cầu.Lập dàn ý
+ Phần mở bài em cần nêu những gì?
+ Em miêu tả cơn mưa theo trình tự nào?
+Những cảnh vật nào chúng ta thường gặp trong cơn mưa?
+Phần kết bài em nêu những gì?
-Lưu ý các em cần dùng từ láy, từ gợi tả khi miêu tả cơn mưa sử dụng nhiều giác quan để cảm nhận cảnh vật.
- Cho HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả cảnh
Học sinh trình bày Một em nhận xét
Học sinh báo cáo Một em đọc,nêu yêu cầu
Học sinh trao đổi nhóm đôi,trình bày
Các nhóm nhận xét
Học sinh tóm tắt nội dung
Một em đọc đề nêu yêu cầu Học nhóm cùng trình
Các nhóm trình bày,nhận xét bổ sung
-Lắng nghe
Trang 73.C.cố- d dò:
(2 ’
)
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau :Luyện tập tả cảnh
KỂ CHUYỆN
TIẾT: 3
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM
GIA
NS: 07/9/10 ND: 08/09/10
I-Mục tiêu :
-KT: HS kể được câu chuyện đã được chứng kiến hoặc tham gia.
HS kể lại được rõ ràng, tự nhiên một câu chuyện có ý nghĩa nói về một việc làm tốt của một người mà em biết để góp phần xây dựng quê hương, đất nước
-KN: Rèn kể được câu chuyện tự mình chứng kiến hoặc tham gia
-TĐ: GDHS có ý thức làm việc tốt bảo vệ môi trường
II-Đồ dùng dạy học:
Mốt số tranh ảnh gợi ý những việc làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê hương, đất nước
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: (5’)
B Bài mới:
HĐ1: GTB
(2’)
HĐ2: HD
kể chuyện
(5’)
HĐ3: Gợi ý kể
chuyện :(5’)
HĐ4: Hướng
dẫn HS kể
chuyện (15’)
-Kiểm tra câu chuyện đã nghe, đã đọc về một anh hùng, danh nhân nước ta
-GV nhận xét, cho điểm
-GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng -Cho HS đọc đề bài trong SGK -GV ghi đề bài lên bảng và gạch dưới những từ
ngữ quan trọng : Kể một vịêc làm tốt góp phần
xây dựng quê hương, đất nước.
-GV nhắc HS: Kể việc làm tốt góp phân xây dựng quê hương,đất nước của một ngưòi em biết
-Cho HS đọc gợi ý và trao đổi về nội dung các gợi ý đó
H: Ngoài những việc làm thể hiện ý thức xây dựng quê hưong, đất nứơc đã nêu trong gợi ý còn có những việc làm nào khác?
-Cho HS nói về đề tài câu chuyện mình chọn kể a.KC theo cặp:
-Cho HS đọc gợi ý 3 -Cho HS kể chuyện trong nhóm trao đổi ý nghĩa câu chuyện
b.Thi kể chuyện trứơc lớp:
-Cho HS kểmẫu -Cho HS kể -Cho HS thi kể
-GV nhận xét và bình chọn những câu chuyện hay nhất, người kể chuyện hay nhất
-GV nhận xét tiết học
-2HS kể chuyện
-1HS đọc đề
-1HS đọc to cả lớp lắng nghe
-Cả lớp đọc thầm
-3 HS đọc gợi ý -HS trao đổi , phát biểu
ý kiến
-HS đọc gợi ý 2,3 -1 số HS giới thiệu
Kể theo nhóm đôi -2 HS đọc
-Từng cặp HS thực hiện
-1 HS khá kể -2HS kể -Đại diện nhóm thi kể -Lớp nhận xét
Trang 8C Củng
cố,dặn dò:
(3’)
-Dặn HS về kể lai câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau:
Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
T L VĂN
ND: 10/09/10
I MỤC TIÊU: HS biết
- Nắm được ý chính của 4 đoạn văn và chọn 1 đoạn để hoàn chỉnh theo yêu cầu bài tập 1
-Dựa vào dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa đã lập trong tiết trước, viết được một đoạn văn
có chi tiết và hình ảnh hợp lý(BT2)
* HS khá, giỏi biết hoàn chỉnh các đoạn văn ở BT1 và chuyển một phần dàn ý thành đoạn văn miêu tả khá sinh động.
II CHUẨN BỊ:
- Vở BT Tiếng Việt - Bảng phụ viết sẵn ND 4 đoạn văn chính tả cơn mưa (BT1)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(5 ’ )
2.Bài mới :
(28 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’ )
HĐ2: HDHS
làm bài tập
( 27’)
Bài 1:
Bài 2:
- Kiểm tra, chấm điểm dàn ý bài văn miêu tả 1 cơnmưa của 3 HS
- Nhận xét , đánh giá từng em
- Giới thiệu MĐ-YC của tiết học, ghi đầu lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhắc HS chú ý kỹ đến Y/C của đề
bài: Tả quang cảnh sau cơn mưa
-Y/C HS đọc thầm 4 đoạn văn trong
SGK để xác định NDC của mỗi đoạn
- Treo bảng phụ đã viết sẵn ND 4 đoạn văn, chốt lại ý chính mỗi đoạn
- Y/C HS TB chọn hoàn chỉnh 1 hoặc
2 đoạn bằng cách viết thêm vào những chỗ có dấu( )
*HS K,G viết hoàn chỉnh hết 4 đoạn.
- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh,
HD nhận xét; khen những HS viết hay
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Nói: Dựa trên hiểu biết về đoạn văn
trong bài văn tả cơn mưa của bạn HS, các em sẽ tập chưyển 1 phần trong dàn ý bài văn tả cơn mưa thành 1 đoạn văn miêu tả chân thực, tự nhiên
- Y/CHS viết bài
- Gọi 1 số HS đọc lại đoạn văn đã viết,
HD bình chọn bạn viết hay nhất, tuyên dương
- 3 em mang vở lên để GV chấm.
- 1 em nêu, cả lớp đọc thầm ND bài tập ở SGK
- ĐT, phát biểu ý kiến
- Tập trung nghe
- Tự chọn đoạn và làm bài vào vở
- Nối tiếp nhau đọc
- 1 em nêu, cả lớp đọc thầm ND bài tập ở SGK
- Chú ý nghe
- Cả lớp viết bài vào vở bài tập
Trang 93.C.cố- d dò:
(2 ’
)
- Chấm điểm 1 số em
- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị tiết
sau :Lập dàn ý chi tiết cho bài văn
miêu tả trường học.
- Chú ý nghe để thực hiện