trả lời được các câu hỏi SGK * HS khá giỏi đọc diễn cảm thể hiện được nội dung bài văn.. * HS giỏi các nhóm thi đọc diễn cảm, - Cả lớp theo dõi, bình chọn... -Cả lớp làm bài cá nhân vào
Trang 1TUẦN 6
T ĐỌC
TIẾT: 11 SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI NS: 26 /9 / 10
NG: 27 /9/ 10
I MỤC TIÊU: HS biết
- Đọc đúng từ phiên âm nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài.
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộcở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những người da màu (trả lời được các câu hỏi SGK)
* HS khá giỏi đọc diễn cảm thể hiện được nội dung bài văn.
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK; bảng phụ viết sẵn đoạn văn để luyện đọc.(đoạn 3)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(5 ’ )
2.Bài mới:
(28 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’
)
HĐ2: Lưyện
đọc ( 12’)
HĐ3: Tìm
hiểu bài ( 8’)
HĐ4:Đọc
diễn cảm ( 7’)
3.C.cố- d dò:
(2 ’
)
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng một số khổ thơ
bài : Ê-mi-li, con, trả lời các câu hỏi về
bài đọc.
-Nhận xét , đánh giá từng em -Giới thiệu tranh, ghi đầu lên bảng
Giới thiệu với HS về Nam Phi -Gọi HS giỏi đọc cả bài
-HD HS đọc từ khó: a- pác-thai,
Nen-xơn Man-đê la, 1/5, 9/10, 3/4,
-HD chia đoạn (3 đoạn) -Y/C HS đọc nối tiếp theo đoạn
-Theo dõi, kết hợp sửa lỗi về cách phát
âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng .;
giúp HS hiểu từ khó
-Y/C HS luyện đọc theo cặp -Gọi HS đọc lại cả bài
-Đọc diễn cảm toàn bài
-HD HS đọc thầm đọc lướt ; tổ chức cho HS suy nghỉ, thảo luận, trả lời các câu hỏi tìm hiểu nội dung bài
-Gọi 3HS tiếp nối nhau đọc lại 3 đoạn của bài văn HD diễn cảm bài văn
-Đính bảng ghi sẵn đoạn 3 đọc mẫu
-Y/C HS đọc diễn cảm theo nhóm (cảm hứng
ca ngợi, sảng khoái) nhấn mạnh các từ
ngữ: bất bình, dũng cảm, bền bỉ,yêu chuộng
tự do và công lí, buộc phải huỷ bỏ, xấu xa nhất, chấm dứt
* Tổ chức cho HS giỏi thi đọc diễn cảm -Y/C HS bình chọn bạn đọc hay nhất
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau: Tác phẩm của Si-le và tên phát xít
- 3 em lần lượt lên bảng đọc và trả
lời
- Cả lớp chú ý, QS tranh SGK
- 1 HS giỏi đoc mẫu
- 1 số HS đọc
-Đọc theo tốp 3, 3 em đọc tiếp nối
3đoạn ( 3lượt)
-Đọc lại cho đúng, hiểu nghĩa từ -2 em ngồi cùng bàn thực hiện -1 em khá đọc, cả lớp theo dõi -Cả lớp nghe
-Cả lớp đọc, trả lời làm việc dưới
sự điều hành của GV
- 3 em đại diện 3 tổ đọc,chú ý diễn cảm.tốt
- Chú ý theo dõi cách đọc của GV
-Luyện đọc theo nhóm 4- Nhóm trưởng điều hành nhóm mình luyện đọc
* HS giỏi các nhóm thi đọc diễn cảm,
- Cả lớp theo dõi, bình chọn
Trang 2- Chú ý nghe để thực hiện.
LT&C
HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
NS: 27/9 / 10 NG: 28/ 9/ 10
I MỤC TIÊU: HS biết
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu
cầu của BT1,BT2 Biết đặt câu 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4.
* HS khá, giỏi đặt được2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4.
II CHUẨN BỊ:
- Vở BT Tiếng Việt 5, vài bảng nhóm đã kẻ bảng phân loại để HS làm BT1,2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(5 ’ )
(30 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’
)
HĐ2:Luyện
tập(29')
Bài 1:
Bài 2
Bài 3:
Bài 4:
-Gọi HS: nêu ĐN từ đồng âm; đặt câu
để phân biệt nghĩa của từ đồng âm ở BT2,3 tiết trước.
-GV nhận xét ghi điểm
-GT, nêu MĐYC, ghi đầu bài lên bảng
-Gọi HS đọc, nêu Y/C BT1
-Y/C HS làm bài: xếp những từ có
tiếng hữu thành 2 nhóm a và b
-HD nhận xét, chốt ý đúng
a Hữu “ bạn bè”: hữu nghị, chiến
hữu,thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu
b Hữu “ có”: hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu dụng
- Thực hiện tương tự bài tập 1
- Chốt ý đúng:
a Hợp lớn hơn:hợp tác, hợp nhất, hợp
lực
b Hợp đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đó:
hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp
-Gọi HS đọc, nêu Y/C BT3
-Nhắc HS : mỗi em đặt 1 câu với 1từ ở
BT1, 1 câu với 1 từ ở BT2
-Y/C HS làm BT theo nhóm đôi, trình bày ý kiến trước lớp
-HD nhận xét, BS để hoàn chỉnh BT
-Gọi HS đọc và nêu Y/C của BT giúp
HS hiểu ND các TN:
+ Bốn biển một nhà:người ở khắp nơi ĐK như
người trong 1 gia đình, thống nhất về một mối
+ Kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực, cùng
chia sẻ gian nan giữa những người cùng chung sứcgánh vác 1 công việc quan trọng.
+ Chung lưng đấu cật: tương tự kề vai sát cánh
- Y/C làm việc cá nhân,trình bày ý kiến trước lớp; HD nhận xét bổ sung.
- 2 HS đọc bài làm của mình
- Theo dõi, mở SGK -2 em đọc , nêu -Cả lớp làm bài cá nhân vào vở bài tập, sau đó 1 số em lần lượt nêu kết quả, lớp theo dõi, nhận xét
- HS thực hiện
-Đọc, nêu
-2 em cùng bàn thảo luận để hoàn thành bài tập; xung phong nêu ý kiến.
-Cả lớp tập trung theo dõi để chữa bài
-Cả lớp đọc đọc SGK, nêu yêu cầu
- Xung phong nêu ý kiến giải nghĩa từng câu
* HS khá, giỏi đặt 2,3 câu với 2,3
Trang 33.C.cố- d dò:
(2 ’ )
* HS khá giỏi thực hiện
- Nhận xét , dặn dò
thành ngữ BT4
CHÍNH TẢ
TIẾT: 6
Ê- MI –LI, CON (nhớ-viết)
NS: 26 /9 / 10
NG: 27/ 9/ 10
I MỤC TIÊU: HS biết:
- Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do.
- Nhận biết được các tiếng chứa ưa, ươ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu BT2; tìm được tiếng chứa
ưa, ươ thích hợp trong 2,3 thành ngữ BT3.
*HS khá, giỏi làm đầy đủ bài tập 3, hiểu nghĩa của thành ngữ, tục ngữ.
II CHUẨN BỊ:
- Vở chính tả, vở BT Tiếng Việt - 1 số bảng nhóm ghi sẵn nội dung BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(3 ’ )
2.Bài mới:
(30 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’
)
HĐ2: HD
nhớ viết
( 16’)
HĐ3:HD LT
( 13)
Bài 2:
Bài 3:
- Y/C HS chép các tiếngcó nguyên âm
đôi uô,ua ( suối,ruộng tuổi mùa, lúa, lụa )
và nêu QT đánh DT trong từng tiếng
- Nhận xét , đánh giá từng em
-GT MĐ-YC của tiết học, ghi đầu bài
-Gọi HS Đọc thuộc lòng khổ thơ 3,4
-Giúp HS hiểu nội dung khổ 2,3:
Mo-ri-xơn dặn dò con khi sắp vĩnh biệt và h/ động dám xả thân vì nghĩa lớncủa ông.
-HD HS viết từ khó: Ê-mi-li, nói giùm , đừng buồn,Oa-sinh-tơn, sáng loà.
-Y/C HS gấp sách, nhớ viết
-HD chấm, chữa bài trên bảng.
-Thu vở 1 số em chấm, nhận xét, chữa những lỗi sai chung
-Gọi HS đọc ND và Y/C của bài tập:
Tìm và viết lại những tiếng có chứa ưa hoặc ươ trong hai khổ thơ
-Y/C HS làm bài.Chốt lại cách đánh dấu thanh:
+ Tiếng giữa (không có âm cuối): DT đặt ở chữ cái đầu của âm chính Các tiếng lưa, thưa,
mưa không có DT vì mang thanh ngang.
+Trong các tiếng tưởng, nước, ngược(có âm
cuối): DT đặt ở chữ cái T2 của âm chính.
+Tiếng tươi không có DT vì mang thanh
ngang
-Treo bảng nhóm, Y/C HS đọc và nêu
Y/C của đề bài:Tìm tiếng có chứa ưa
hoặc ươ thích hợp
-Y/C HS làm bài: HSTB: điền 2 câu tuỳ ý
*HS khá, giỏi làm hết bài, hiểu nghĩa
-1 em lên bảng viết, cả lớp viết vở
nháp; nhận xét, chữa
-Theo dõi ở SGK -2HS đọc trước lớp
-Tìm hiểu nêu ý kiến
-Viết bảng con từng từ
-1 em viết trên bảng, cả lớp viết vào vở
- Tập trung chấm bài trên bảng sau
đó đổi vở tự kiểm tra, rút kinh nghiệm
-1em nêu yêu cầu, 1 em đọc khổ thơ:
-2 HS làm trên bảng, cả lớp làm vào vở; nêu nhận xét cách đánh dấu
thanh.
- Chú nghe để biết thực hiện
-Đọc, nêu yêu cầu -Cả lớp làm vào vở, đọc lại các câu
Trang 43.C.cố- d dò:
(2 ’
)
-Giúp HS hiểu nghĩa của mỗi TN trên
-Cho HS nhắc lại cách đánh dấu thanh -Nhận xét tiết học, dặn dò
đã điền hoàn chỉnh
- Vài em nhắc lại cách ghi dấu thanh ở
các tiếng có nguyên âm đôi ưa, ươ
T ĐỌC
XÍT
NS: 27/9 / 10 NG: 28 /9/ 10
I MỤC TIÊU: HS biết
- Đọc đúng tên người nước ngoài trong bài; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn.
- Hiểu ý nghĩa: Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâu sắc (trả lời được các câu hỏi 1,2,3)
* HS khá giỏi đọc diễn cảm thể hiện được nội dung bài văn.
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK; bảng phụ viết sẵn đoạn văn để luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(5 ’ )
2.Bài mới:
(28 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’
)
HĐ2: Lưyện
đọc ( 12’)
HĐ3: Tìm
hiểu bài ( 8’)
HĐ4:Đọc
diễn cảm ( 7’)
-Gọi 3 HS đọc bài Sự sụp đổ của chế
độ A-pác-thai, TL các câu hỏi của bài.
-Nhận xét , đánh giá từng em
-Giới thiệu tranh, ghi đầu lên bảng
-Gọi HS giỏi đọc cả bài
-HD HS đọc từ khó: Si-le,Pa-ri, Hít-le
-HD chia đoạn (3 đoạn) -Y/C HS đọc nối tiếp theo đoạn
-Theo dõi, kết hợp sửa lỗi về cách phát
âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng .;
giúp HS hiểu từ khó
-Y/C HS luyện đọc theo cặp -Gọi HS đọc lại cả bài
-Đọc diễn cảm toàn bài
-HDHS đọc thầm đọc lướt; t/ chức cho
HS suy nghỉ, thảo luận, trả lời các câu hỏi 1,2,3 ở SGK để tìm hiểu ND bài.
* Hỏi và Y/C HS K,G TL câu hỏi 4: Lời
đáp của ông cụ ở cuối truyện có ngụ ý gì?
-Gọi 3HS tiếp nối nhau đọc lại 3 đoạn của bài văn HD đọc diễn cảm bài văn
-Đính bảng ghi sẵn đoạn 3-đọc d/ cảm
-Y/C HS đọc diễn cảm theo nhóm chú
ý đọc đúng lời ông cụ: câu kết- hạ giọng, ngưng một chút trước từ vở và
nhấn giọng cụm từ Những tên cướp thể
-3 em lần lượt lên bảng đọc và trả
lời
-Cả lớp chú ý, QS tranh SGK -1HS giỏi đoc mẫu
-1số em đọc
-HS đọc theo tốp 3, 3 HS đọc tiếp
nối 3đoạn ( 3lượt)
-HS đọc lại cho đúng, hiểu nghĩa từ
-2 em ngồi cùng bàn thực hiện -1 em khá đọc
-Cả lớp nghe -Cả lớp đọc, trả lời làm việc dưới
sự điều hành của GV
* HS trả lời, bổ sung: Si-le xem tên
phát xít là kẻ cướp.
-3 em đọc ,chú ý diễn cảm.tốt -Chú ý theo dõi cách đọc của GV
- Các nhóm luyện đọc theo sự điều hành của nhóm trưởng
ơ
Trang 53.C.cố- d dò:
(2 ’ )
hiện rõ hóm hỉnh, sâu cay.
* Tổ chức cho HS giỏi thi đọc diễn cảm
-Y/C cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
-Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị
bài sau: Những người bạn tốt
* HS giỏi các nhóm thi đọc diễn cảm,
-Cả lớp theo dõi, bình chọn -Chú ý nghe để thực hiện.
T L VĂN
NS: 28 /9 /
10
NG:29 /9 /
10
I MỤC TIÊU: HS biết
- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đúng nội dung hình thức, trình bày lý
do, nguyện vọng rõ ràng
II CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ ghi những điều cần chú ý ở SGK - HS: Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(2 ’ )
2.Bài mới:
(30 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’ )
HĐ2: HDHS
luyện tập
( 29’)
Bài 1:
Bài 2:
- Kiểm tra vở của 1 số HS đã viết lại đoạn văn tả cảnh của tiết trước
-GT, nêu MĐYC của tiết học, ghi đầu bài lên bảng
-Gọi HS đọc bài Thần Thết mang tên
bảy sắc cầu vồng nêu yêu cầu của bài
tập
- Y/C HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả của mình.
- HD nhận xét,chốt ý đúng:
+ Cùng với bom đạn và chất độc khác, chất độc màu da cam đã phá huỷ hơn 2 triệu ha rừng, làm xói mòn và khô cằn đất, diệt chủng nhiều loại muôn thú, gây
ra những bệnh nguy hiểm cho người nhiễm độc và con cái họ, như ung thư, nứt cột sông, thần kinh, tiểu đường sinh quái thai, dị tật bẩm sinh, Hiện cả nước
có khoảng 70000 người lớn, từ 200000 đến 300000 trẻ em là nạn nhân chất độc màu da cam.
+ Chúng ta cần hỏi thăm, động viên giúp
đỡ các gia đình có người nhiễm chất độc màu da cam/Sáng tác truyện thơ, bài hát, tranh ảnh thể hiện sự cảm thông; vận động mọi người giúp đỡ / Lao động công ích gây quỹ ủng hộ nạn nhân
-Gọi HS đọc Y/C bài tập 2 và những điểm cần chú ý về thể thức đơn
-Những em được gọi mang vở lên chấm
-Vài em đọc,nêu
-Thảo luận cùng bạn bên cạnh làm bài vào vở
-Lần lượt trả lời từng câu- Cả lớp nghe, nhận xét, bổ sung
- 2 em đọc
Trang 63.C.cố- d dò:
(3 ’ )
-Cho HS thực hành viết đơn -Y/CHS đọc đơn viết trước lớp- HD nhận xét: +Đơn viết cố đúng TT không?
+Trình bày có sáng không?
+Lý do, nguyện vọng có rõ không?
-Chấm điểm một số đơn của HS, nhận
xét về kỹ năng viết đơn của HS
-Nhận xét tiết học, dặn c/ bị tiết sau
-Cả lớp viết vào vở BT -Lần lượt từng em đọc, lớp theo dõi, nhận xét theo hướng dẫn
-Nghe để rút kinh nghiệm
K.CHUYỆN
TIẾT: 6
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN
HOẶC THAM GIA NS: 28 /9 / 10 NG: 29/ 9/ 10
I MỤC TIÊU: HS biết
1-Kể lại được một câu chuyện (được chứng kiến, tham gia hoặc đã nghe, đã đọc)về tình
hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nước hoặc nói về một nước được biết qua truyền hình, phim ảnh
2-Chăm chú nghe lời bạn kể, biết nêu câu hỏi và nhận xét lời kể của bạn
II CHUẨN BỊ:
- Tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện; tranh ảnh về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với các nước khác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(5 ’ )
2.Bài mới:
(28 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’
)
HĐ2:
HDHS hiểu
yêu cầu của
đề bài (5)
HĐ3:HS TH
kể chuyện
(22')
-Gọi HS kể lại câu chuyện em đã được nghe hoặc được đọc về ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh
-Nhận xét, đánh giá ghi điểm từng em.
-Giới thiệu, nêu MĐYC của tiết học,
ghi đầu, đề bài lên bảng: Kể lại một
câu chuyện(được chứng kiến, tham gia hoặc đã nghe, đã đọc)về tình hữu nghị giữa n/ dân ta với n/dân các nước
+Nói về một nước được biết qua
truyền hình, phim ảnh.
-Y/C HS đọc đề bài- gạch dưới những
từ ngữ cần chú ý
-Gọi HS đọc gợi ý của 2 đề ở SGK.
-Y/C HS giới thiệu câu chuyện mình
sẽ kể
-Y/CHS lập dàn ý câu chuyện định kể
-Kiểm tra, nhận xét, khen
-Cho HS kể chuyện theo cặp, theo dõi giúp đỡ những em yếu
-T/C cho HS thi kể trước lớp
-Y/C HS khá, giỏi kể mẫu
- 2 em lên bảng kể
-HS tập trung nghe GT
-2 em đọc
-2 em lần lượt đọc (mỗi em 1 gợi ý)
-Lần lượt giới thiệu trước lớp
-Tự lập dàn ý ra vở nháp
-2 em ngồi cùng bàn lần lượt kể cho nhau nghe
-Xung phong kể mẫu -Mỗi tổ chọn 1 em thi kể chuyện
Trang 73.C.cố- d dò:
(2 ’ )
-Y/C các tổ cử đại diện lên kể trước lớp và nêu ý nghĩa câu chuyện
-HD HS nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất theo gợi ý:
+ ND câu chuyện có hay không?
+Cách kể, giọng điệu, cử chỉ?
- Nhận xét tiết học, khen những em có chuẩn bị những câu chuyện hay, giọng
kể tốt
-Dặn HS chuẩn bị tiết sau: Cây
cỏ
trước lớp và nêu ý nghĩa câu chuyện mình kể
-Lớp theo dõi nhận xét và bình chọn
- Chú ý nghe để rút kinh nghiệm và thực hiện tốt
LT&C
TIẾT: 12 DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ NS: 29 /9 /10 NG: 30 /9 /1 0
I MỤC TIÊU: HS
-Bước đầu biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ (nội dung ghi nhớ)
-Nhận biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua một số ví dụ cụ thể (BT1); đặt
câu với 1 cặp từ đồng âm theo yêu cầu của BT2.
* HS khá, giỏi đặt câu được với 2- 3 cặp từ đồng âm (BT1)
II CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ viết theo 2 cách hiểu câu: Hổ mang bò lên núi -Bảng nhóm ghi sẵn nội dung BT1 (LT)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
(5 ’ )
(28 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’
)
HĐ2: Phần
nhận xét(6)
HĐ3:Ghi
nhớ(3)
HĐ3:Luyện
tập(18')
Bài 1:
-Gọi HS làm BT 3,4 của tiết trước
-GV nhận xét ghi điểm
-GT, nêu MĐYC, ghi đầu bài lên bảng
-Gọi HS đọc câu: Hổ mang bò lên núi.
trả lời 2 câu hỏi trong SGK-.Chốt ý:
-Câu 1: Treo bảng phụ viết sẵn 2 cách
hiểu câu văn:
+ (Rắn) hổ mang (đang) bò lên núi
+(Con) hổ (đang) mang(con) bò lên núi
-Câu 2: do người viết sử dụng từ
đồng âm để cố ý tạo ra 2 cách hiểu ( SGV)
-Y/C HS đọc và nói lại ND ghi nhớ
-Kết luận ND cần ghi nhớ (SGK)
-Treo bảng phụ - Gọi HS đọc, nêu Y/C BT1
-Y/C HS làm BT theo nhóm đôi, trình bày ý kiến trước lớp
-HD nhận xét, bổ sung để hoàn chỉnh
BT: a đậu(1): dừng ,đậu (2): hạt đậu- bò (1):
hoạt động , bò (2): con bò
b chín (1):tinh thông , chín (2): số 9
- 2 em đọc bài làm của mình
- Đọc và trả lời
-Cả lớp đọc thầm, một số em nêu lại
-2 em đọc, nêu
-2 em cùng bàn thảo luận để hoàn thành bài tập; xung phong nêu ý kiến
Trang 8
Bài 2:
3.C.cố- d dò:
(2 ’ )
c bác (1): từ xưng hô, bác (2): đánh trứng
trên lửa cho chín.- tôi (1): xưng hô, tôi (2):
đổ vôi vào nước
d đá (1): động từ dùng chân hất mạnh một
vật , đá (2): chất rắn tạo nên vỏ trái đất.
-Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của bài tập -Y/C làm việc cá nhân: đặt câu và đọc trước lớp; HD nhận xét bổ sung
*Y/C HS khá, giỏi đặt câu với 2-3 cặp từ
-KK những HS biết dùng từ đồng âm
để chơi chữ
- Gọi HS nêu lại tác dụng cách dùng từ đồng âm để chơi chữ-Nhận xét, dặn dò
-Cả lớp tập trung theo dõi để chữa bài
- Đọc SGK, nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào vở- Xung phong đọc các câu vừa đặt được
-Cả lớp theo dõi, nhận xét
T L VĂN
I MỤC TIÊU: HS -Nhận biết được cách quan sát khi tả cảnh trong 2 đoạn văn trích (BT1)
-Biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả một cảnh sông nước (BT2)
II CHUẨN BỊ:
-Tranh ảnh minh hoạ cảnh sông nước-
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 91.KTBC :
(2 ’ )
2.Bài mới:
(30 ‘ )
HĐ1:GTB(1 ’ )
HĐ2:HD làm
bài tập( 29’)
Bài 1:
( 14’)
Bài 2:
( 15’)
3.C.cố- d dò:
(3 ’ )
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: Quan sát một cảnh sông nước và ghi lại kết quả
-Nhận xét sự chuẩn bị của cả lớp
-GT, nêu MĐYC của tiết học, ghi đầu bài lên bảng
-Y/C HS đọc ND bài tập 1a và trả lời
các câu hỏi ở SGK (theo nhóm 4)
-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả trước lớp- HDnhận xét, chốt ý đúng:
+Đoạn văn tả sự thay đổi màu sắc của mặt biển theo sắc của mây trời.
+Để tả ĐĐ đó, T/ giả đã QS bầu trời và mặt biển vào những thời điểm khác nhau
-Giải thích từ liên tưởng
+Khi QS biển, t/giả đã có liên tưởng thú
vị: biển như con người cũng biết buồn,
vui, có lúc tẻ nhạt, lạnh lùng; lúc sôi nổi,
hả hê; lúc đăm chiêu, gắt gỏng.
-Y/C HS đọc ND bài tập 1b – HD làm tương tự bài 1a
-Gọi HS đọc, nêu yêu cầu BT2: Lập
dàn ý miêu tả cảnh sông nước.
-Cho HS nhắc lại cấu tạo của bài văn
tả cảnh
-Y/CHS tự chọn cảnh để tả
-Phát bảng nhóm cho 3 em HS giỏi của 3 tổ- Y/C HS lập dàn bài
-HD nhận xét, tuyên dương những em biết chọn cảnh, có ý
-Nhận xét chung về tinh thần học tập của lớp- Dặn HS về nhà hoàn chỉnh dàn bài, chuẩn bị tiết sau
-Cả lớp để vở ghi chép phần chuẩn
bị lên bàn để kiểm tra
-Cả lớp theo dõi để rút kinh nghiệm
-Các nhóm làm việc dưới sự ĐK của nhóm trưởng, thư ký ghi lại kết quả TL
-Lần lượt đại diện từng nhóm nêu phần trả lời – các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Các nhóm làm bài và báo cáo kết quả trước lớp Tập trung nhận xét,
bổ sung
-2 em đọc, cả lớp đọc thầm, xác định yêu cầu
-Xung phong nêu: 3 phần
1.Mở bài: GT cảnh định tả 2.Thân bài: Tả từng phần của cảnh
hoặc sự thay đối của cảnh theo thời gian
3.Kết bài: Nêu càm nghĩ
-Tự chọn cảnh, lập dàn bài vào vở BT
-3 em được phát bảng làm trên bảng sau đó đính bảng và trình bày dàn bài trước lớp- Cả lớp tập trung nhận xét
-Tập trung nghe để thực hiện