1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de on tap hoc ki I toan9

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 325,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d/.Goïi I, J laø giao ñieåm cuûa DO vôùi AM vaø OE vôùi MB.Töù giaùc MIOJ laø hình gì?vì sao? e/. Chöùng minh AB laø tieáp tuyeán cuûa ñöôøng troøn ñöôøng kính DE. e/. Tìm vò trí M ñeå[r]

Trang 1

Đờ̀ cương ụn tọ̃p học kỳ 1

Năm học : 2010-2011

A Kiến thức:

I Đại số:

+ Nắm đợc khái niệm căn bậc hai; căn bậc hai

số học của một số không âm, căn bậc ba

+ Nắm đợc điều kiện xác định của một căn thức,

giải phơng trình về căn thức

+ Các phép biến đổi của căn thức , biết rút gọn

một căn thức, một biểu thức Tính giá trị của một

biểu thức tại các giá trị cho trớc của biến

+Nắm đợc khái niệm hàm số bậc nhất; tính đồng

biến ; nghịch biến; tính không đổi của hàm số

+ Biết vẽ đồ thị ; biểu diễn một điểm trên đồ thị.,

mặt phẳng tọa độ

+Biết cách xác định hệ số a , b của hàm số khi

thỏa một hay hai điều kiện

+Biết tính đợc góc tạo bởi đờng thẳng y=ax +b

với trục Ox

+Nắm đợc hệ số góc, tung độ goực

+ Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai

ẩn và biểu diễn nghiệm tổng quát của phơng

trình bậc nhất hai ẩn và biểu diền nghiệm bằng

đồ thị

+Nắm đợc khái niệm hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn

+Biết biểu diễn nghiệm của hệ bằng đồ thị

II hình học:

+ Nắm và vận dụng đợc các công thức hệ thức

l-ợng, tỉ số lợng giác trong tam giác vuông

+Biết cách dựng góc và các mối qua hệ giữa các

tỉ số lợng giác

+Biết biến đổi các công thức lợng giác để tính

giá trị của biểu thức

+Nắm đợc cách minh nhiều điểm thuộc một đờng

tròn

+Nắm đợc các mối quan hệ giữa đờng kính và dây

cung; giữa các dây cung với nhau

+Nắm đợc hệ thức vị trí tơng đối giữa đờng thẳng

với đơng tròn; giữa hai đờng tròn

+ Nắm và vận dụng tốt tính chất hai tiếp tuyến cắt

nhau

+Chứng minh đợc một đờng thẳng là tiếp tuyến

của đờng tròn

Phần 1:

Làm tât cả bài tập ôn tập chơng 1;2 phần đại số

và hình học trong SGK và sách bài tập

Phần 2: Bài tập bổ sung

* Phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời

đúng:

Câu 1: x 1 có nghĩa khi :

A x = 1 B x  1 C x < 1 D x > 0

Câu 2 : Số 81 có căn bậc hai số học là :

A 9 B.- 9 C 81 D – 81

Câu 3 : ( 2 5 + 2 ) ( 2 5 - 2) bằng :

A 22 B 18 C 22 + 4 10 D 8

Câu 4 : a2 bằng :

A a B – a C a D a

Câu 5: Phơng trình x2 = 2 có nghiệm là

A x = 2 B x = - 2 C x = 1 D x =  2

Câu 6 : Rút gọnc:

1 3

3 3

đợc kết quả là :

A 3 B 3 C – 3 D 2

Câu 7: Nếu 9x - 4x = 3 thì x bằng :

A 3 B

5

9

C 9 D Kết quả khác

Câu 8 : Điều kiện xác định của

2

2

x

x

là :

A x > 0 B x  0 và x  4

Câu9: Cho tam giác DEF có góc D = 90 0 ,

DE = 6 cm , DF = 8 cm

a) EF bằng: A.14 cm B 10 cm C.100 cm b) Góc E bằng : A.530 8' B 360 52' C.720 12'

Câu10: Cho tam giác MNP có góc M = 90 0

,góc N = 30 0 , MP = 5 cm

a) PN bằng : A.2,5 cm B 7 cm C 10 cm b) Kẻ đờng cao MH, hình chiếu PH bằng

A 2,5 cm B 5 cm C 3 cm

Câu11: ở hình bên ta có:

A) x = 9,6 và y = 5,4 B) x = 5 và y = 10 C) x = 10 và y = 5 D) x= 5,4 và y = 9,6

Câu12: Giá trị của biểu thức:

cos2200 + cos2400 + cos2500 + cos2700 bằng:

Câu13 Biểu thức x 2 xác định khi

A.x  2 B.x 2 C x  2 D.x  2

Câu14Rút gọn biểu thức (  3 2 ) 2 đợc :A 2

-3 B -3- 2 C -3 - 2 D 3+ 2

Câu15 Biểu thức 9 16 có giá trị là

A 5 B 3+4 C 25 D 12

Câu16 25x - 16x =1 khi x bằng

A 1 B 3 C 9 D 4

Câu17 Trong hình bên độ dài OB bằng:

A 2 6 B) 2 3

C 3 2

D 2 2

Câu18 Cho tam giác vuông nh hình vẽ bên

a/ A) cos  =

4

3

B) cos  =

5

4 C) cos  =

3

4 D) cos  =

3 5

b, A) tg  =

4

3 B) tg  =

5

4 C) tg  =

3

4

D) tg  =

3

5

Câu 19: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4

thì số đó là :

A ) - 2 B ) 2 C ) 16 D) - 16

Câu 20 : Trong các hàm số sau , hàm số nào là

hàm số bậc nhất : A) y = 2

2

1

x B) y = 2 x 3

C) y = 2x2 + 1 D) y =

3

1 2

x

x

Câu 21 Biểu thức (  1  2 ) 2  (  1  2 ) 2 có gía trị bằng :

A) - 2 B) 2 2 C)  2  2 2 D) 2  2 2

Câu 22: Hàm số y =  (m 2 ).x 3 : A) Đồng biến khi m > 2

B) Nghịch biến khi m < 2 C) Đồng biến khi m < 2 D) Nghịch biến khi m < - 2

M

N P

H

9

15

4 3

5

B

O 6 C30 0

9

15

Trang 2







x x

x

1

1 1

1

2

1

Câu 23: AB và AC là hai tiếp tuyến kẻ từ A

tới đờng tròn (O) biết AB = 12; AO = 13 Độ dài

BO bằng: ( ủụn vũ cm)

A)5 B) 313 C)50 D)12,5

Câu 24: Tập nghiệm của PT: 0x + 3y = 2 đợc

biểu diễn bởi đờng thẳng

A y = 2x B y = 3x C x =

3

2

D y =

3 2

( 3 5 ) có giá trị là:

A 3 5 B 3 5 C 5 3 D.8 2 15

Câu 26: Cho hình vẽ, biết AD là đờng kính

của đờng tròn (O)   0

BAC 50 , AOC bằng:

A 500

B 750

C 650

D 1300

Câu 27: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đờng

tròn (O), B và C là hai tiếp điểm Thì:

A AB = BC B BAC ACB 

Câu 28: Cho hai đờng tròn (O, R) và (O’, r) Gọi

d là khoảng cách hai tâm OO’ Biết R = 23, r =

12, d = 10 thì vị trí tơng đối giữa hai đờng tròn

là:

A Cắt nhau B Tiếp xúc ngoài

C Ngoài nhau D Đựng nhau

Câu 29: Cho hình vẽ bên, Hãy tính độ dài AB,

biết OA = 13cm, OB = 5cm

A AB = 12 cm

B AB = 24 cm

C AB = 18 cm

D Kết quả khác

* Phần tự luận:

ẹaùi soỏ:

Baứi 1: Tớnh :

/ 9 25 49 b / 3 16 4 25 5 49

c/ 9 d/ -15 / 3 7 f/.4 5

a

e

g/.-8 -8 h/.2 10  5 6

Baứi 2: Thửùc hieọn pheựp tớnh :

/ 2 1 b/ 2 3 c/.3 3 2 d/.-5 3 2

Baứi 3: Ruựt goùn caực bieồu thửực sau:

 

2 2

/ ( a 0) b/ a-1 (a 1) c/ 4-a (a>4) d/ a+2 (a<-2)

1

2

Baứi 4: Tỡm giaự trũ cuỷa x ủeồ caực caờn thửực sau coự nghúa:

2

/ 3 b/ 2x c/ -5x

d/ e/ f/ 7-x g/ 3x+2

4 5-x h/ -2x +9 k/ l/

2x+3 7 -4 x-2

m/ n/ e/ x(x+2) x+9 -7

2x-1 f/ g/ 4x 4 1 h/

2-x

x

  x22x3

Chuự yự : Bieồu thửực maóu phaỷi khaực 0.

Phaõn thửựực 0 0; 0

A B

A

AB 0 khi A,B cuứng daỏu

Baứi 5:Thửùc hieọn caực pheựp tớnh sau :

/ 18 2 b/ c/

h/ 2 1 2 1 k/ 75 2 27 48 6 1

a

Baứi 6: So saựnh caực soỏ sau :

/ 2 và 3 b/ 3 +1 và 2 /.16 v 15 17 d/.8 và 15 17

a

HD: Xeựt daỏu : A,B : neỏu A 2 >B 2 A> B ( A,B >0 ) A<B ( A, B < 0)

Baứi 7: Chửựng minh raống :

/.9 4 5 5 2 b/ 9-4 5 5 2

c/ 4- 7 =23-8 7 d/ 23+8 7 - 7 =4

Baứi 8: Ruựt goùn caực bieồu thửực:

2 2

/ 98 72 0,5 8 b/ 2 3 5 3 60 c/ 99 18 11 11 3 22

/ 16 2 40 3 90 (a 0) e/ 5 48 4 37 2 12 : 3 f/ 80 20 5 5 45 g/ 135 65 70.135

a

Baứi 9: Tỡm x, bieỏt :

/ 9 15 b/ 4(x-1) 8

c/ 3-x 15 / 3 e/ 2

1 x-4

d x

5 1

x

x

Baứi 10: Cho bieồu thửực

a) Ruựt goùn P b) Vụựi giaự trũ naứo cuỷa x thỡ P= 1/2

Bai 11.Cho bieồu thửực :

a) Ruựt goùn bieồu thửực A b) Tỡm x ủeồ Q = -1

c) Tỡm giaự trũ cuỷa x ủeồ Q < 2

B A

C O

) 1

; 0 ( 1

3 1

x

x x

x x

x A

B A

C O

Trang 3

Baứi12 Tỡm soỏ x nguyeõn ủeồ bieồu thửực

3

1

x

x

nhaọn giaự trũ nguyeõn

Câu 13 Cho biểu thức

:

a M

( với

0; 1

a, Rút gọn M b, Tớnh M tại a  4 2 3

Baứi 14

a/: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ y = (- m + 4)x + 8

laứ haứm soỏ baọc nhaỏt

b/.: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ y = 1

3 m x -1 laứ haứm soỏ baọc nhaỏt

c/: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa a thỡ y = ( 6a + 11)x – 3

laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn.nghũch bieỏn

d/.: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa a thỡ y = 6 - 5 a x laứ

haứm soỏ ủoàng bieỏn., nghũch bieỏn

Baứi 15:: Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.

a) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song

song với đồ thị hàm số y = -2x + 1

b) Tìm m để đồ thị đi qua điểm (1 ; -4)

c) Tỡm giaự trũ m ủeồ ủoà thũ caột truùc tung taùi

ủieồm coự tung ủoọ laứ 3

d/.Tỡm m ủeồ ủoà thũ caột truùc hoaứnh taùi ủieồm coự

hoaứnh ủoọ baống – 1

Baứi 16 : Cho ủửụứng thaỳng (D) : y=ax +b.

Xaực ủũnh a vaứ b vaứ veừ ủoà thũ (D), bieỏt :

a/ (D) song song vụựi ủửụứng thaỳng (D’) :

y = 2x +1 vaứ di qua A(1;2)

b/ (D) caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ laứ -2,ứ caột truùc hoaứnh coự hoaứnh ủoọ laứ -5

c/.(D) vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng y=-2x -1 vaứ

ủi qua goỏc toùa ủoọ d/ (D) ủi qua A(-2 ;3) vaứ B( -1 ;2)

Baứi 17: Veừ 2 ủoà thũ (d1) : y=2x +1 ; (d2) : y=

-1/2 x -4 treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ a/ Goùi A , B, C laứ giao ủieồm cuỷa (d1) vụựi Ox, (d2) vụựi Ox vaứ (d1) vụựi (d2) Tỡm toùa ủoọ A,B,C

b/.Tớnh chu vi vaứ dieọn tớch tam giaực ABC c/ Tớnh goực taùo bụỷi caực ủửụứng thaỳng (d1) ; (d2) vụựi truùc Ox

d/.Tớnh khoaỷng caựch tửứ O ủeỏn ủửụứng thaỳng AB

Baứi 18: Cho ba ủửụứng thaỳng :

(d1) : y =3x -5 (d2) : y= -x +3 (d3) : y=(2m -1)x +2

a/.Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa (d1) vaứ (d2) b/.Tỡm m ủeồ 3 ủửụứng thaỳng treõn ủoàng quy

Baứi 19: Cho 2 haứm soỏ baọc nhaỏt :

y=( m2 -4) x + m+ 7 ( 1) y= (m-2)x + 6 (2) a/ Tỡm m ủeồ 2 ủoàõ thũ song song ? truứng nhau, caột nhau

b/ Tỡm ủeồ 2 ủoà thũ caột nhau taùi 1 ủieồm treõn truùc tung

Baứi 20: Tỡm m ủeồ haứm soỏ baọùc nhaỏt

y=(k -1)x + 5-k2 coự ủoà thũ caột truùc caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ baống 6

Hỡnh hoùc:

Baứi 1: Cho ABC vuoõng taùi A AH laứ ủửụứng cao Bieỏt : AB=3cm ; AC=4cm

a/ Tớnh BC; AH; BH; CH b/ Tớnh caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực B

Baứi 2: Cho MNP vuoõng taùi M coự NP=10cm,

P= 600

a/.Giaỷi tam giaực vuoõng MNP b/.Keỷ ủửụứng cao MH Tớnh NH; HP; MH c/ Keỷ tia phaõn giaực Nx cuỷa goực MNP caột MH taùi

I vaứ MP taùi J.Chửựng minh: IH JM

IMJP

Baứi 3: Cho ABC coự AB=6cm ; BC=8cm; AC=10cm

a/.Chửựng minh ABC vuoõng

b/.Keỷ ủửụứng cao AH; Tớnh AH; BH;CH c/.Keỷ phaõn giaực AD.Tớnh BD; DC, HD d/ Goùi M laứ trung ủieồm cuỷa BC Tớnh tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực HAM

Baứi 4: Khoõng duứng maựy tớnh vaứ baỷng lửụùng giaực

haừy aộp xeỏp caực tổ soỏ lửụùng giaực sau theo thửự tửù: a/.Taờng ủaàn: sin450 ; sin360; cos350; cos700

b/.Giaỷm daàn: tg240; cotg570;cotg800;tg520

Trang 4

Baứi 5: Cho tam giaực ABC, hai ủửụứng cao BH vaứ

CK caột nhau taùi I

a/.Chửựng toỷ : B; K; H;C cuứng thuoọc ủửụứng troứn

vaứ BC laứ daõy cung lụựn nhaỏt

b/.Goùi D laứ giao ủieồm cuỷa AI vụựi BC Chửựng toỷ

AD vuoõng goực BC

c/.Goùi M laứ trung ủieồm cuỷa AB Chửựng minh

MH laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn ủửụứng kớnh CI

Baứi 6: Cho ủửụứng troứn (O;R), Moọt ủieồm A naốm

ngoaứi ủửụứng troứn sao cho OA=2R

a/.Chửựng minh tam giaực ABC ủeàu

b/.Goùi D laứ giao ủieồm cuỷa OA vụựi (O) Tửự giaực

OBCD laứ hỡnh gỡ? Vỡ sao?

c/ Tia AO caột (O) taùi ủieồm thửự hai laứ E Chửựng

minh EB laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn ủửụứng

kớnh AO

d/ Cho AB=10cm; Tớnh dieọn tớch tửự giaực OBCD

Baứi 7: Cho nửỷa ủửụứng troứn (O;R) ủửụứng kớnh

AB Keỷ 2 tieỏp tuyeỏn Ax vaứ By vụựi (O) Treõn

nửỷa ủửụứng troứn laỏy M ( Khaực A,B) keỷ tieỏp

tuyeỏn taùi M vụựi (O) caột Ax taùi D vaứ By taùi E

a/ Chửựng minh DE = AD + BE

b/ Chửựng minh : OD vuoõng goực vụựi OE

c/ Chửựng minh AD.BE =R2

d/.Goùi I, J laứ giao ủieồm cuỷa DO vụựi AM vaứ

OE vụựi MB.Tửự giaực MIOJ laứ hỡnh gỡ?vỡ sao?

e/ Chửựng minh AB laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng

troứn ủửụứng kớnh DE

e/ Tỡm vũ trớ M ủeồ AD +BE nhoỷ nhaỏt

Bài 8 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các

đờng cao AD, BE, cắt nhau tại H Gọi O là

tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác AHE

a Chứng minh C,E,H,D cuứng thuoọc moọt ủửụứng troứn

b Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đờng tròn

c Chứng minh ED =

2

1 BC

d Chứng minh DE là tiếp tuyến của (O)

e Tính DE biết DH = 2 Cm, AH = 6 Cm

Baứi 9: Cho ủửụứng troứn (O’R), tửứ ủieồm A naốm ngoaứi ủửụứng troứn veừ 2 tieỏp tuyeỏn

AB ,AC vụựi (O) ( B,C laứ 2 tieỏp ủieồm ) Tửứ

B keỷ BD song song OC Tửứ C keỷ CE song song vụựi OB ( D thuoọc AC; E thuoọc AB)

Goùi H laứ giao ủieồm cuỷa BD vaứ CE

a/ Chửựng minh 4 ủieồm B;O;C;A cuứng thuoọc ủửụứng troứn ủửụứng kớnh OA b/ Tửự giaực BOCH laứ hỡnh gỡ? Vỡ sao ? c/ Keỷ caựt truyeỏn AMN Goùi I laứ trung ủieồm MN Chửựng toỷ I thuoọc ủửụứng troứn ủửụứng kinh OA

d/Chửựng minh 3 ủieồm A; O; H thaỳng haứng e/.Cho R= 6cm; OA=10cm Tớnh dieọn tớch tửự giaực OBCH

Baứi 10: Cho tam giác ABC vuông ở A,

đ-ờng cao AH Vẽ đđ-ờng tròn tâm A bán kính

AH Gọi HD là đờng kính của đờng tròn (A; AH) Tiếp tuyến của đờng tròn tại D cắt

CA ở E Chửựng minh a.Tam giác BEC cân

b.AI = AH.vụựi I là hình chiếu của A trên

BE, c.Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đ-ờng tròn (A; AH)

d.Chứng minh BE = BH + DE

Bài 11 Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính

AB và điểm M bất kì trên nửa đờng tròn

( M khác A,B) Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến Ax Tia BM cắt Ax tại I; tia phân giác của góc IAM cắt nửa đờng tròn tại E; cắt tia BM tại F tia BE cắt

Ax tại H, cắt AM tại K

a ) Chứng minh E,F,M,K cuứng thuoọc moọt ủửụứng troứn

b/ Chứng minh rằng: AI2 = IM IB.

c) Chứng minh rằng : AKFH là hình thoi d) Chứng minh BAF là tam giác cân

Ngày đăng: 15/05/2021, 13:34

w