Hạt nhân nguyên tử X cĩ 16 nơtron.. Số electron hố trị và số khối của X lần Câu 3: Biết hạt nhân nguyên tử photpho cĩ 15 proton; cấu hình trình bày nào sau đây là đúng?. A Nguyên tử phot
Trang 1ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ 1 HĨA 10 Câu 1: Chọn nhận xét đúng
A Hiệu độ âm điện lớn hơn 1,7 thì liên kết giữa 2 nguyên tử là liên kết ion
B Hiệu độ âm điện từ 0,4 1,7 thì liên kết giữa 2 nguyên tử là liên kết cộng hĩa trị cĩ cực
C Hiệu độ âm điện từ 0,4 nhỏ hơn 1,7 thì liên kết giữa 2 nguyên tử là liên kết cộng hĩa trị cĩ cực
D Hiệu độ âm điện từ 0 0,4 thì liên kết giữa 2 nguyên tử là liên kết cộng hĩa trị khơng cực
Câu 2: X2- cĩ 18 electron Hạt nhân nguyên tử X cĩ 16 nơtron Số electron hố trị và số khối của X lần
Câu 3: Biết hạt nhân nguyên tử photpho cĩ 15 proton; cấu hình trình bày nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử photpho cĩ 15 electron được phân bố trên các lớp 2, 8, 5
B Photpho là nguyên tố kim loại C Hạt nhân nguyên tử photpho cĩ 15 nơtron
D Lớp ngồi cùng của nguyên tử photpho cĩ 7 electron
Câu 4: Số electron ngồi cùng của các nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử: 8, 13, 35 lần lượt là:
Câu 5: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau: R 1s22s22p63s2 L 1s22s22p63s23p63d54s2M 1s2 N 1s22s22p5 K 1s22s22p6 X s22s22p63s23p6 Các nguyên tố khí hiếm là :
Câu 6: Nguyên tử X cĩ tổng số hạt p, n, e là 34 Trong đĩ số hạt khơng mang điện tích chiếm 35,3%.
Vậy cấu hình electron của X là:A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
Câu 7: Trong tự nhiên clo cĩ 2 dồng vị trong đĩ 37
17Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Tính %khối lượng 37
17Cl
trong HClO4( H=1 ; O = 16) A 8,92% B 7,98% C 8,95% D 8,9%
Câu 8: Cho1H ;3Li ;11Na ;7N ;8O ;2He; 9F;10Ne Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân
Câu 9: Mét nguyªn tè R t¹o hỵp chÊt khÝ víi hidro cã c«ng thøc lµ RH3 , Trong oxit cao nhÊt cđa R th× nguyªn tè oxi chiÕm 56,34 % vỊ khèi lỵng Nguyªn tè R lµ :A C B S C P D N
Câu 10: S¾p xÕp c¸c theo thø tù n¨ng lỵng t¨ng dÇn:
A 3s < 3p <3d <4s B 3s < 3p <4s <3d C 3p <3s < 3d <4s D 3s <4s < 3p <3d
Câu 11: Nguyªn tư X27 cã cÊu h×nh e 1s22s22p63s23p1 H¹t nh©n nguyªn tư cã
A 14 proton vµ 13n¬tron B 13n¬tron C D 14 proton D 13 proton vµ 14 n¬tron
Câu 12: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức
Câu 13: Nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 40 Trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng
mang điện là 12 Số khối của nguyên tử X là: A 27 B 26 C 25 D 28
Câu 14: Cho cơng thức cấu tạo của một hợp chất CH3 3-CH=CH-C CH2 1 Trạng thái lai hĩa của các nguyên tử C(1); C(2); C(3) lần lượt làA sp3, sp2 sp B sp, sp3, sp2 C sp3, sp, sp2 D sp, sp2, sp3
Câu 15: Ion Cl- cĩ cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p6
Câu 16: Tổngsố hạt các loại cơ bản (p,n,e) của nguyên tử nguyên tố A là 13 Kí hiệu nguyên tử là :
A 5
5Be
Câu 17: Chọn nhận xét đúng
A Nguyên tử phi kim nhường electron tạo thành ion âm gọi là anion
B Nguyên tử kim loại nhường electron tạo thành ion dương gọi là cation
C Nguyên tử kim loại nhường electron tạo thành ion dương gọi là anion
D Nguyên tử phi kim nhận electron tạo thành ion dương gọi là cation
Trang 2Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố R cĩ cấu hình electron ở lớp ngồi cùng: 2s2 2p3, cơng thức hợp chất khí với Hidro và cơng thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp cơng thức nào sau đây:
A RH5 , R2O3 B RH4 , RO2 C RH2 , RO2 D RH3 , R2O5
Câu 19: Nguyên tư M cã 75 electron vµ 110 n¬tron KÝ hiƯu ngtư M lµ:
A 185M
75 B 11075M C 11075M D 18575M
Câu 20: Cho ion và nguyên tử :11Na
;9F
; 10Ne có đặc điểm chung cĩ cùng:
A Số khối B Số proton C Số electron D Số nơtron
Câu 21: Nguyên tố cĩ Z = 26 thuộc loại nguyên tố nào?A f B d C p D s
Câu 22: Nguyên tố cĩ Z = 13 thuộc loại nguyên tố nào?A s B f C p D d
Câu 23: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T cĩ cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:X: 1s2 2s22p6 3s2
Y:1s22s22p6 3s2 3p6 4s1 Z: 1s2 2s22p6 3s2 3p6 3d1 4s2 T: 1s2 2s22p6 3s2 3p5 Các nguyên tố cùng chu kì:
Câu 24: Obitan s có dạng khối cầu có nghĩa là :
A Electron s chuyển động phía ngoài khối cầu
B Electron s chuyển động trong khỏang không gian dạng hình cầu có xác suất lớn nhất từ 90-95%
C Electron s chuyển động trên mặt cầu D Electron s chuyển động trong phần khối cầu
Câu 25: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba cĩ 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là:A 6 B 16 C 8 D 14
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 3e độc thân và có 2e ở lớp ngoài cùng là lớp N Cấu hình electron nguyên tử của X là :
A 1s22s22p63s23p6 3d104s24p3 B 1s22s22p63s23p6 3d54s2 C 1s22s22p63s23p6 3d34s2 D 1s22s22p63s23p6 4s23d3
Câu 27: hồ tan hết 3,5 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Al và Fe bằng dd HCl, thu được 3,136 lít khí (đktc)
và m g muối clorua Tính giá trị m A 16,5 B 15,2 C 14,3 D 13,44
Câu 28: Trong nước , Hiđro có 2 đồng vị 1
1H & 2
1H Nguyên tử khối trung bình là 1,008 Tính số ngtử 2
1Hcó trong 4,5ml H2O A 2,1.10 21 B 1,49.10 23 C 12,045.1020 D 24,09,10 20
Câu 29: CÊu h×nh electron cđa nguyªn tư Y lµ 1s22s22p63s23p63d104s24p3 Sè electron líp ngoµi cïng cđa Y lµ:
A 5 B 3 C 13 D 15
Câu 30: S¾p xÕp c¸c theo thø tù n¨ng lỵng t¨ng dÇn:
A 3p <3s < 3d <4s B 3s < 3p <3d <4s C 3s <4s < 3p <3d D 3s < 3p <4s <3d
Câu 31: Dãy gồm các chất mà phân tử cĩ liên kết cộng hĩa trị là:
A NaOH; HCl, MgO B Na2SO4; KBr; SO2 C CO2; HCl, H2O D H2CO3, CaO; HF
Câu 32: Dãy gồm nguyên tử X và các ion Y2+,Z– đều cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng 3p6 là :
A Ar, Ca2+, Cl– B Ne, Ca2+, Cl– C Ar, Fe2+, Cl– D Ne, Mg2+, F–
Câu 33: Cho X:1s22s22p63s23p3 ; Y: 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây đúng :
A X là phi kim còn Y là kim loại B X là phikim còn Y là khí hiếm C X , Y là kim loại D X ,Y là phi kim
Câu 34: Cho V lít khí CO(đktc) đi qua 165g hỗn hợp bột A gồm CuO, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 nung nĩng, sau phản ứng ta thu được 158,6 g chất rắn B và hỗn hợp khí C trong đĩ CO2 chiếm 80% theo thể tích.Giá trị của V là:
Câu 35: Ion M+ cĩ 46 electron và 61 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là :
A 108
45M
Câu 36: Cho các phân tử các chất CaO, CH4, CO2, NH3, Na2O, KCl Tổng số các chất cĩ liên kết ion là
Trang 3Đáp án :