1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – LỚP 11 (NÂNG CAO) ĐỀ 02 pot

2 448 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 137,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch K2CO3 và dung dịch CH3COONa đều có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là Câu 5: Dãy chất nào dưới đây gồm các chất sau khi phân li trong

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – LỚP 11 (NÂNG CAO)

ĐỀ 02 Câu 1: Các chất hay ion nào sau đây chỉ có tính bazơ?

a CO 3 2- ; CH 3 COO - ; ClO - b.HSO4-; HCO3-; Cl

c NH4+; Na+; ZnO d.CO32-; NH4+; Na+

Câu 2: Xét các dung dịch: X1: CH3COONa X2: NH4Cl X3: Na2CO3

X4: NaHSO4 X5: NaCl Các dung dịch có pH ≥ 7 là :

a X2, X4, X5 b X2, X3, X4, c X1, X3, X4 d X 1 , X 3 , X 5

Câu 3: Kết luận nào sau đây là sai?

a NaH 2 PO 4 , Ca(HCO 3 ) 2 , Na 2 HPO 3 đều là muối axit

b Dung dịch K2CO3 và dung dịch CH3COONa đều có khả năng làm quỳ tím hoá xanh

c SO42-; Br-, K+, Ca2+ là ion trung tính

d HCO3-, HS-, H2PO4- là ion lưỡng tính

Câu 4: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất

lưỡng tính là

Câu 5: Dãy chất nào dưới đây gồm các chất sau khi phân li trong nước đều tham gia phản ứng thuỷ phân?

a Na3PO4, Ba(NO3)2 b Mg(NO3)2 , Ba(NO3)2, NaNO3

c AlCl 3 , Na 3 PO 4 , K 2 SO 3 d KI,K2SO4,K3PO4

Câu 6: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau:

Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42- 4 dung dịch đó là :

a AgNO 3 , BaCl 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3 b AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

c AgNO3, BaCl2,Al2(CO3)3, Na2SO4 d Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

Câu 7: Chất nào sau đây không dẫn điện dược:

a.KCl nóng chảy b KOH rắn ,khan c HBr hoà tan trong nước d CaCl2 nóng chảy

Câu 8: Khi bị nhiệt phân , dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại , khí NO2 và O2

a Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 b Ca(NO3)2 , LiNO3, KNO3

c Cu(NO3)2 , LiNO3, KNO3 d Hg(NO 3 ) 2 , AgNO 3

Câu 9: Cho sơ đồ các phản ứng sau: Khí X + H2O → dung dịch X

X + H2SO4 → Y

Y + NaOH → X + Na2SO4 + H2O

X + HNO3 → Z

Z → T + H2O

X, Y, Z, T lần lượt là :

a NH3 , (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 b.NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.

c NH3, (NH4)2SO4,NH4NO3, N2O d NH3, N2, NH4NO3, N2O

Câu 10: Trộn V1 lít dung dịch axit có pH = 5 với V2 lít dung dịch bazơ có pH = 9 theo tỉ lệ thế nào để thu được dung

dịch có pH = 6?

a V1/V2 =7/9 b V1/V2 = 9/11 cV1/V2 = 1 d V 1 /V 2 = 11/9

Câu 11: Dẫn a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 3 g kết tủa Lọc bỏ kết tủa , lấy dung dịch còn lại

đem đun sôi lại thấy xuất hiện 2g kết tủa nữa Giá trị của a là : (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40 )

a.0,05 mol b.0,07 mol c 0,1 mol d 0,08 mol

Câu 12: Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào

khác) Khí X là : ( cho Al = 27)

Câu 13: Đun nóng 66,2 g Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4 g chất rắn Hiệu suất phản ứng là : ( Cho N = 14, O

=16 , Pb = 207)

Câu 14: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng

được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

a HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 b HNO3, NaCl, Na2SO4

c NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 d.HNO 3 , Ca(OH) 2 , KHSO 4 , Na 2 SO 4

Câu 15: Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- ) Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung

dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau:

Trang 2

a Dung dịch K2CO3 vừa đủ b Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

c Dung địch NaOH vừa đủ d Dung dịch Na 2 CO 3 vừa đủ

Câu 16: Cặp nào sau đây có thể tồn tại trong cùng 1 dung dịch :

a.HNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 b.Al(NO3)3 và NH3 c Ba(OH)2 và H3PO4 d.KOH và (NH4)2HPO4

Câu 17: Chỉ dùng BaCO3 có thể nhận ra các dung dịch trong dãy :

a.HNO3, Ca(HCO3)2 , CaCl2 b.Ba(OH)2 , H3PO4, KOH

c NaHCO3, Ca(OH)2, CaCl2 d HCl, H 2 SO 4 , NaOH

Câu 18: Trộn các dung dịch chứa các ion như sau:

(X) K+, CO32-, S2-với H+, Cl-, NO3- (Y) Na+, Ba2+,OH-với H+, Cl-, SO4

2-(Z) H+, Fe2+, NO3-với Ba2+, K+, OH- (T) K+, Na+, HCO3-với Ba2+,Cl-, OH

-Trường hợp sản phẩm sinh ra có kết tủa là

Câu 19: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là :

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,thu được 15,76

gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 24,2 g một muối nitrat kim loại thu được 8 gam oxit kim loại Công thức muối đã dùng

là : (Cho : N = 14, O = 16, Mg =24, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65 )

a Mg(NO3 )2 b Fe(NO 3 ) 3 c Cu(NO3)2 d Zn(NO3 )2

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,60 g chất A thu được 0,88 g khí cacbonic và 0,36 g nước Thể tích hơi của 0,60g chất A

bằng thể tích của 0,32 g khí oxi ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của chất A là:

a CH4N2O b C2H6ON c C 2 H 4 O 2 d C3H8O

Câu 23: Cho 100ml dung dịch axít có pH = 1 vào V ml dung dịch bazơ có pH =12 được dung dịch có pH = 2 V có giá

trị là

Câu 24: Hãy chọn câu phát biểu sai

Theo Bronsted thì

a NH

3, PO

4 3-, CO

3 2-, CH

3COO- đều là bazơ

b Axít là những chất trong thành phần cấu tạo phải có H và khi tan trong nước phân li ra ion H +

c Chất lưỡng tính là những chất vừa có khả năng nhường H+ vừa có khả năng thu H+

d Axít là những chất có khả năng nhường proton (H+)

Câu 25: Trộn 100ml dung dịch HNO

3 0,01M với 100ml dung dịch Ba(OH)

2 0,015M thì thu được dung dịch có

Câu 26: Chất điện li yếu là chất có độ điện li

Câu 27: Cho 40g dung dịch NaOH 11% tác dụng với 10g dung dịch H

3PO

4 39,2% ta thu được muối là

a Na

3PO

4 và Na

3 PO

4 c NaH

2PO

4 và Na

4 d NaH

2PO

4

Câu 28: Trộn 300ml dung dịch chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)

2 0,025M với 200ml dung dịch H

2SO

4 nồng độ x mol/lit thì được 500ml dung dịch có pH = 2 x có giá trị

Ngày đăng: 09/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w