Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có cường độ dòng điện trong mạch luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.Đoạn mạch đó gồm có:A.. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của h
Trang 1B. có cơ năng không đổi theo thời gian. C. luôn có lợi. D. luôn có hại. Câu 2. Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos(100pt)(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C =
tiêu thụ của mạch bằng 100W ?
A. R = 100W B. R = 50W C. R = 100 2 W D. R = 200W
Câu 3. Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có cường độ dòng điện trong
mạch luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.Đoạn mạch đó gồm có:A. tụ điện
và cuộn dây không thuần cảm. B. cuộn dây và điện trở thuần.
C. tụ điện và cuộn dây thuần cảm. D. tụ điện và điện trở thuần.
Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0 cos(wt +j) (V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp , phát biểu nào sau đâylà đúng ?
A. Điện áp cực đại biến thiên điều hòa theo thời gian
B. Điện áp hiệu dụng biến thiên điều hòa theo thời gian
C. Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha góc j so với cường độ dòng điện qua mạch
D. Điện áp tức thời biến thiên điều hòa theo thời gian Câu 5. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100 2 cos (100pt +
3
p )(V) thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 2 2 cos(100pt )(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:A. 100 3 W B. 400W C. 100W D. 200W Câu 6. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm p cặp cực , quay với tốc
3
p )(A). Điện trở R có giá trị
Trang 2có biên độ bằng:A. 6cmB. 3cm C. 3 3 cm D. 3 2 cm
Câu 14. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha,
những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn
A. biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2. B. biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
C. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T. D. không biến thiên điều hoà theo thời
A. Cái điều khiển ti vi. B. Chiếc điện thoại di động.
C. Máy thu thanh. D. Máy thu hình (TV Ti vi).
Câu 28. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. một nửa bước
A. 0,245J B. 2,45J C. 245J D. 24,5J Câu 33. Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số f =
15Hz, cùng pha. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn d1 = 13,75cm và d2 = 17,5cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại.
Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. v = 0,2m/s B. v = 22,5cm/s C. v = 5cm/s D. v = 15cm/s
Trang 3A. giảm 20 lần. B. tăng 400 lần. C. giảm 400 lần. D. tăng 20 lần.
Câu 16. Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v =
0,2m/s, chu kỳ dao động T = 5s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây
Câu 22. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100W. Hiệu điện thế hai đầu mạch
cứng k. Tần số dao động của con lắc sẽ tăng lên hai lần khi:A. m giảm hai lần.
B. k tăng bốn lần. C. k giảm bốn lần. D. m tăng bốn lần.
Câu 22. Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với phương trình li độ x =
10cos(πt)( x tính bằng cm , t tính bằng s). Lấy π 2 = 10. Cơ năng của vật dao động này là:A. 50J B. 5J C. 0,0005J D. 0,005J
A. i = cos(100pt + 0,5p )(A) B. i = 4 cos (100pt + 0,5p )(A)
C. i = cos(100pt 0,5p )(A) D. i = 4 cos(100pt 0,5p ) (A) Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài ℓ , dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc này dao động là
Câu 27. Một con lắc đơn dao động điều hòa thực hiện được 10 dao động toàn phần
trong khoảng thời gian 30giây. Thời gian ngắn nhất để con lắc chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng là:A. 1,5s B. 0,75s C. 0,5s D. 0,25s
Câu 28. Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2
2
cos100pt (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng:
Câu 29. Một máy biến áp lí tưởng , cuộn sơ cấp có 2000 vòng được nối với mạng
điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 240V. Cho biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu
cuộn dây thứ cấp bằng 6V. Số vòng dây của cuộn dây thứ cấp máy biến áp này là
A. 500vòng B. 40vòng C. 50vòng D. 8000vòng Câu 30. Máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. cảm ứng điện từ. B. cảm ứng điện trường.C. cộng hưởng. D. tự cảm.
Câu 31. Một vật nhỏ dao động điều hòa có trên một quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian một chu kì là
A. 5 cm B. 10 cm C. 40 cm D. 20 cm Câu 32. Trong dao động điều hòa , gia tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn:A. cùng pha với li độ dao động.B. ngược pha với vận tốc tức thời
Trang 4bằng cm , t tính bằng giây ). Trong khoảng thời gian 2s , sóng này truyền đi được
dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Dl. Cho con lắc dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > Dl). Lực đàn hồi của lò
xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là
A. F = k(A Dl). B. F = kDl. C. F = kA. D. F = 0.
Câu 13. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u= 220 2 cos 100 ( pt) (V) vào hai đầu
đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110W. Khi hệ số công suất
của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Trang 5của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 0 (m/s). B. 4 (m/s). C. 2 (m/s). D. 6,28 (m/s).
Câu 4. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha,
những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn
dần. Gọi q0 là điện tích cực đại trên bản tụ C, U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ C, I0 là cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm L. Công thức tính năng lượng điện từ toàn phần của mạch là:A. W = 0 0
Câu 46. Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động
điện từ tự do. Để chu kì dao động của mạch tăng lên hai lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C' có giá trị là:A. C'=
Câu 48. Chọn phát biểu sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định: A. momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương. B. momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động
quay. C. momen quán tính của một vật rắn có thể dương hoặc âm tùy thuộc chiều quay của vật.D. momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vị trí của trục quay.
ĐỀ ÔN HK1 SỐ 1 Câu 1. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch. B. cách chọn gốc tính thời gian.
C. tính chất của mạch điện. D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
Trang 6A. amax = w 2 A B.amax = wA C. amax = wA D. amax = w 2 A
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là khôngđúng? A. Dòng điện có cường độ biến đổi điều
A. u = 12 2 cos(100t + p/3) (V). B. u = 12 2 cos(100t -p/3)(V).
C. u = 12 2 cos100pt (V). D. u = 12cos100pt (V).
Câu 11. Khi điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha p/4 đối với
- (F) một điện áp xoay chiều u =
tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ điện là 2U. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là
Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều u= 200 2 os100 c p t(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 1 H
giảm cảm kháng của cuộn dây ta có thể:A. tăng điện áp U. B. giảm điện áp U.
trường 10 m/ s 2 . Lấy p = 2 10. Tần số dao động của con lắc này bằng
Trang 7= l
. Câu 21. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có
khối lượng của quả nặng là m = 0,4kg, (lấy p 2 =10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật :A. Fmax = 256 NB. Fmax = 2,56 N C. Fmax = 5,12 N D.Fmax = 525 N
Câu 20. Dung kháng của 1 mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm
kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải
A. giảm điện trở của mạch. B. tăng tần số dòng điện xoay chiều.
C. giảm điện dung của tụ điện. D. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. Câu 21. Chọn câu không đúng.Trong mạch R,L,C nối tiếp:
A. UL = UC B. UR> U C. UL> U D. UC> U
- (F) và cuộn cảm L = 2
p (H) mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có dạng u = 100cos100pt (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:A. I = 0,5 A B. I = 1,41 A C. I = 2 A D. I = 1 A
Câu 25. Một điện trở thuần 50 W và một tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai bản tụ điện một góc p / 6. Dung kháng
của tụ bằng: A. 50 2 W B. 50/ 3 W C. 50 3 W D. 25W Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 8Bộ đề ôn tập HKI Trường THPT Bình Phú
Câu 27. Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L= 2
p (H), tụ điện có điện dung C =
liên tiếp nằm trên đường nối 2 tâm sóng bằng bao nhiêu? A. bằng 1 bước sóng.
B. bằng 1/4 bước sóng. C. bằng 2 lần bước sóng. D. bằng 1 nửa bước sóng.
Câu 11. Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, chu kỳ 2 s. Ở thời điểm
ban đầu (t = 0), vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương với tốc độ
5p 3 cm/s. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 5 s
là: A. 25 cm. B. 50 cm. C. 75 cm. D. 100 cm.
Câu 12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp u= U c o os2 f p t. Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L của cuộn cảm, điện dung C của tụ điện và Uo có giá trị không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì công suất tiêu thụ của đoạn
200 gam. Lấy p = 2 10 Độ cứng của lò xo là
A. 10 N/m. B. 100 N/m. C. 200 N/m. D. 20 N/m.
Câu 17. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt
nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của
sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số bán nguyên lần nửa bước sóng. D. một số bán nguyên lần bước sóng. Câu 18. Đặt điện áp u= U 2 os100 c p t vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần R = 100 W , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, dung kháng của tụ
Trang 9điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở
hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương
ứng là U, U và C U Biết L 2
w
æ ö + ç ÷
è ø Câu 6. Đặt điện áp u = 100 2 cosωt (V), có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 25
36 p Hvà tụ điện có điện dung
là:A. 150π rad/s. B. 100π rad/s. C. 120π rad/s. D. 50π rad/s.
Câu 7. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một
nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng
dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A
và B, trên dây có
A. 3 nút và 2 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
Câu 8. Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua
một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một
A. I = 2,0 A. B. I = 2,2 A. C. I = 1,1 A. D. I = 1,6 A.
ĐỀ ÔN HK1 SỐ 2 Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc w. Ở li độ x chất điểm có vận tốc là v. Hệ thức nào sau đây là sai?
= 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Quãng đường vật đi được trong suốt khoảng thời gian Dt =
10
p (s) là bao nhiêu?A. 9 cm. B. 6 cm.C. 24 cm. D. 12 cm. Câu 3. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l 1 và l 2 , dao động tự do tại cùng một nơi trên Trái Đất với tần số tương ứng là f1 và f2. Biết l 1 = 2 l 2 , hệ thức nào sau đây là đúng?A. f2 = 2 f1 B. f1 = 1
2 f2 C. f1 = 2 f2 D. f1 = 2 f2
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm.
Vận tốc của chất điểm khi ngang qua vị trí cân bằng là 40 cm/s. Tần số góc của chất điểm có giá trị nào sau đây?A. 5 rad/s B. 8 rad/s C. 10 rad/sD. 6 rad/s
Câu 5. Một con lắc đơn có chiều dài l= 1 m, dao động với góc lệch cực đại am = 10 0 tại nơi có gia tốc rơi tự do g p= 2 m/s 2 . Bỏ qua mọi ma sát và lực cản của môi trường.
Chu kì dao động của con lắc có giá trị nào sau đây?
A. 2,0 (s) B. 1,0 (s) C. 0,5 (s) D. 2p (s) Câu 6. Một vật thực hiện hai đồng thời dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
Trang 10B. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa cùng tần số và chậm pha π/2 so với li độ.
C. Cơ năng của vật tỉ lệ với biên độ dao động.
Câu 14. Một vật thực hiện đồng thời 2 DĐĐH cùng phương: x1 =
6 cos(5pt+ p / 3) cm ;x2 = 6 cos 5 t( p ) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp có giá trị
của vật nặng có độ lớn là:
A. 2 m/s 2 B. 5 m/s 2 . C. 4 m/s 2 D. 6 m/s 2
Câu 39. Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = 4cos2πt (cm). Tốc độ trung bình của vật từ lúc t = 0 đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên là:
A. 8 cm/s B. 12 cm/s C. 16 cm/s D. 4 cm/s Câu 40. Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số f = 2Hz, có biên độ và pha
hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I = 1A thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là
P = 50W. Giữ cố định U, R còn các thông số khác của mạch thay đổi. Tính công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch.A. 400W. B. 100W. C. 100 2 W. D. 200W. Câu 43. Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp 2 đầu mạch là u = 200cos100πt
được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện qua
cuộn thứ cấp là 12A. Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp là:
Câu 46. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một bụng
Câu 48. Sóng truyền từ M đến N trên một phương truyền sóng với λ = 120cm. Tìm
khoảng cách giữa M và N, biết rằng sóng tại M và N lệch pha nhau 60 0 ?
Trang 11đoạn S
1 S
Câu 31. Tại một nơi trên trái đất chu kỳ dao động của con lắc là 2s, sau khi tăng
chiều dài con lắc thêm 21cm thì chu kỳ dao động của nó là 2,2s. Chiều dài ban đầu
Câu 34. Một mạch dao động LC có tần số góc 10 3 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ
điện là 5.10 8 C. Khi dòng điện trong mạch là 3.10 5 A thì điện tích trên tụ điện là:
một dao động toàn phần thì sóng lan truyền được một đoạn đường là 20 cm. Bước sóng trên dây có giá trị nào sau đây?A. 5 cm. B. 40 cm. C. 20 cm. D. 10 cm.
Trang 12phương trình nào sau đây?A. i = 2 cos50pt (A)B. i = 2 cos25pt (A)
C. i = 2 cos(100pt + π/2) (A) D. i = 2 cos100pt(A)
Câu 28. Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ.Điện trở của mạch là R, cuộn
khung vuông góc với vectơ cảm ứng từ B ur
. Khi khung dây quay đều quanh trục xx' với tốc độ 5 vòng/s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện `trong khung biến thiên tuần
hoàn với chu kì: A. 5,00 s. B. 0,02 s. C. 3,14 s. D. 0,20 s.
Câu 30. Đặt điện áp u = 200cos(100pt + π/3)V vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L = 0,318 H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:
A. i = 1,41cos(100pt + π/2)A. B. i = 2cos(100pt + π/6)A.
C. i = 2 2 cos(100pt - π/2)A. D. i = 2cos(100pt - π/6)A.
Câu 31. Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 30 W mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần. Điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là u = 120cos100pt (V), điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 60 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
là.A. 1 A. B. 2 2 . C. 2 A. D. 2 A.
Câu 32. Một mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp: Điện trở R, cuộn
Câu 16. Sợi dây AB dài 2m, đầu B cố định. Đầu A gắn vào âm thoa rung với tần số 5Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Tìm số bụng sóng dừng?
Câu 17. Hai nguồn kết hợp A và B tạo ra một hệ vân giao thoa trên mặt nước. Hai
đường cực đại bậc K và bậc (K+1) cách nhau một khoảng gần nhất là 2cm, vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Chu kỳ dao động của nguồn sóng là:
A. 0,25s B. 0,5s C. 0,04s D. 0,02s Câu 18. Chọn câu SAI: Đoạn mạch AB gồm RLC mắc nối tiếp, khi hệ số công suất
của đoạn mạch bằng1 thì:A. UAB = UR B. uL = uC C. Pmax. D. ZAB = R
Câu 19. Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm, nối tiếp với tụ điện, kết luận nào sau đây sai?
A. Điện áp 2 đầu cuộn dây và 2 đầu tụ điện ngược pha B. cosφ = 1
Giá trị của điện trở là: A. 50 2 Ω B. 80Ω C. 100Ω D. 50Ω Câu 24. Mạch RLC nối tiếp có R = 50Ω, dung kháng ZC = 80Ω. Tìm cảm kháng ZL
biết rằng dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch π/4:.
A. ZL = 80Ω B. ZL = 130Ω C. ZL = 50Ω D. ZL = 30Ω
Câu 25. Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm R (R > 50Ω), một cuộn dây có ZL = 70Ω, một tụ điện có ZC = 30Ω được đặt dưới điện áp xoay chiều U = 200V, thì công suất tiêu thụ của mạch là 400W. Tìm R?A. 100Ω B. 60Ω C. 80Ω D. 20Ω Câu 26. Mạch RLC nối tiếp có R = ZL 3 , tụ điện có điện dung thay đổi được. Gọi φ
là độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch. Khi điện
áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện cực đại, thì: