VÒ nhµ häc kÜ lÝ thuyÕt ®Ó cã c¬ së lµm bµi tËp tèt.[r]
Trang 1Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy
Tiết 33
Luyện tập Đ 7, 8
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Củng cố các kiến thức về vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất của đờng nối tâm, tiếp tuyến chung của hai đờng tròn
+ Cung cấp cho học sinh một vài ứng dụng thực tế của vị trí tơng đối của hai đờng tròn, của đờng thẳng và đờng tròn
-Kỹ năng:
+ Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài tập
- T
duy, thái độ :
+ Vận dụng giải bài tập một cách chủ động.Sự linh hoạt trong giải quyết các tình huống thực tế tuỳ điều kiện có đợc
+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt
II Chuẩn bị:
GV : Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke.
HS: Thớc kẻ, compa, êke.
III- Ph ơng pháp :
+ Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức vào giải bài tập
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2, Kiểm tra bài cũ :
* Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (8 phút)
HS1: Điền vào ô trống
HS2: Chữa bài tập 37 (SGK)
Trang 2Chứng minh AC = BD
Giả sử C nằm giữa A và D (nếu D nằm giữa A và C, chứng minh tơng tự)
Hạ OH CD vậy OH cũng AB
Theo định lý đờng kính và dây,
ta có HA = HB và HC = HD
=> HA – HC = HB – HD hay AC = BD
3, Luyện tập
* Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm bài 38 (SGK)
(Đề bài đa lên bảng phụ)
HS đọc kỹ đề bài, suy nghĩ, thảo luận
-GVgiành thời gian cho HS suy nghĩ (có
thể vẽ hình minh họa->gợi ý cho HS)
-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài, vẽ hình,
ghi GT-KL của bài tập 39 (SGK)
-HS đọc đề bài bài tập 39 vẽ hình, ghi
GT-KL của bài toán vào vở
-GV hớng dẫn học sinh vẽ hình của bài
toán
CM: BAC ˆ 900
(GV gợi ý học sinh AD tính chất 2 tiếp
tuyến cắt nhau)
HS: BAC ˆ 900
ABC vuông tại A
AI = IB = IC
-Tính số đo góc OIO’ ?
Dự đoán số đo góc OIO’ là ?
HS áp dụng t/c 2 tia phân giác của hai góc
kề bù chứng minh đợc OIO ˆ ' 900
-Tính BC biết OA = 9cm, O’A = 4cm?
-HS tính toán đọc kết quả
Nêu cách tính độ dài BC?
GV mở rộng bài toán: Nếu (O) có bk là R,
(O’) có bk là r thì độ dài BC = ?
HS: Khi đó IA R r
BC2AI 2 R r
GV kết luận
Bài 38 (SGK)
a) Hai đg tròn tiếp xúc ngoài nên OO’ = R + r
=>OO’ = 3 + 1 = 4 (cm) Vậy các điểm O’ nằm trên đg tròn (O; 4cm) b) Hai đg tròn tiếp xúc trong nên OI R r 3 1 2 cm
Vậy các tâm I nằm trên đg tròn (O; 2cm)
Bài 39 (SGK)
a) Theo t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau ta có: IB = IA
IA = IC
2
BC
IA IB IC
ABC
vuông tại A
0
BAC
b) Có IO là phân giác BIAˆ IO’ là phân giác AICˆ
Mà BIA AICˆ ˆ 1800 (kề bù)
0
ˆ ' 90
OIO
c) OIO I' ˆ900 có IA OO '
2 ' 9.4 6( )
IA OA O A
* Hoạt động 3: áp dụng vào thực tế (7 phút)
O
Trang 3-GV hớng dẫn học sinh xác định chiều quay
của các bánh xe tiếp xúc nhau
Nếu 2 bánh xe tiếp xúc ngoài thì 2 bánh xe
có chiều quay ntn?
- Nếu hai đờng tròn tiếp xúc ngoài thì hai
bánh xe quay theo hai chiều khác nhau
-Nếu hai bánh xe tiếp xúc trong thì sao ?
- Nếu hai đờng tròn tíêp xúc trong thì hai
bánh xe quay cùng chiều
Sau đó GV làm mẫu h.99a, =>hệ thống
ch/đ đợc
-Yêu cầu học sinh làm 2 phần còn lại
-Nếu còn th/gi GV hớng dẫn HS đọc mục
“Vẽ chắp nối trơn”
GV kết luận
GV đa hình 100 và 101 lên màn hình giới
thiệu cho HS:
- ở hình 100: đoạn thẳng AB tiếp xúc với
cung BC nên AB đợc vẽ chắp nối trơn với
cung BC
- ở hình 101, đoạn thẳng MN không tiếp
xúc với cung NP nên MNP bị “gãy” tại N
GV đa tiếp hình 102, 103 SGK lên màn hình
giới thiệu hai cung đợc chắp nối trơn (khác
với trờng hợp bị “gãy”
ứng dụng: Các đờng ray xe lửa phải chắp
nối trơn với nhau khi đổi hớng
Bài 40 (SGK)
*H.99 (a, b) hệ thống bánh răng chuyển
động đợc
*H.99c, hệ thống bánh răng không chuyển
động đợc
4, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (2 phút):
- Tiết sau ôn tập học kì I
- Làm 10 câu hỏi ôn tập chơng II vào vở
- Đọc và ghi nhớ “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ”
- Bài tập 41 tr128 SGK; bài 81, 82 tr140 SBT
D.Rút kinh nghiệm:
Trang 4
1/ 12 / 2010 9D4
Tiết 34
Ôn tập học kì ( tiết 1)
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Ôn tập cho học sinh công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn và một
số tính chất của tỉ số lợng giác
+ Ôn tập cho học sinh các hệ thức lợng tròn tam giác vuông và kĩ năng tính đoạn thẳng, góc trong tam giác
+ Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức đã học về đờng tròn ở chơng II
-Kỹ năng:
+ Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận , phân tích, chứng minh và tính toán cho học sinh qua một số bài
- T
duy, thái độ :
+ Vận dụng giải bài tập một cách chủ động.Sự linh hoạt trong giải quyết các tình huống thực tế tuỳ điều kiện có đợc
+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt
II Chuẩn bị:
GV : Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke.
HS: Thớc kẻ, compa, êke.
III- Ph ơng pháp :
+ Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức vào giải bài tập
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2, Kiểm tra bài cũ : ? Hãy nêu công thức đ/n tính tỉ số lợng giác
3, Ôn tập
* Hoạt động 1: Ôn tập về tỉ số lợng giác của góc nhọn (7 phút) Hoạt động của
GV dùng bảng phụ nêu
bài tập, yêu cầu học
sinh hoạt động nhóm
làm bài tập
-GV kiểm tra bài làm
của một số nhóm
-Cho đại diện các nhóm
lên bảng làm bài
Bài 1: Chọn kết quả đúng:
Cho ABC có A ˆ 900, B ˆ 300, kẻ đờng cao AH
a) sin B bằng:
A, AC
AB B,
AH
AB C,
AB
BC D,
1 3
b) tg 30 0 bằng:
A, 1
2 B, 3 C,
1
3 D, 1
c) cos C bằng:
A, HC
AC B,
AC
AB C,
AC
HC D, 32 d) cot gBAHˆ bằng:
A, BH
AH B,
AH
AB C, 3 D,
AC AB
Bài 2: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng, hệ thức nào
Trang 5GV kiểm tra và
KL sai? (với góc nhọn )a) sin2 1 cos2 (Đ)
sin
tg
c) tg 1 ( S) d) cotg tg900 (Đ)
e) cos sin 180 0 ( S)
cot g
tg
(Đ) g) Khi giảm thì tg tăng ( S)
h) Khi tăng thì cos giảm(Đ)
* Hoạt động 2: Ôn tập các hệ thức lợng trong tam giác vuông (13 phút)
-GV yêu cầu HS viết các hệ thức lợng
trong tam giác vuông
-Một HS lên bảng viết
-HS còn lại viết vào vở
-GV dùng bảng phụ nêu bài tập 3: Cho
tam giác vuông tại A, đờng cao AH chia
cạnh huyền BC thành hai đoạn BH, CH có
độ dài lần lợt là 4cm, 9cm Gọi D, E lần
l-ợt là hình chiếu của H trên AB và AC
a,Tính độ dài AB, AC?
b, Tính độ dài DE, số đo góc B và góc C ?
GV: Tính độ dài AB, AC?
HS tính toán, làm bài tập
-Nêu kiến thức đã áp dụng?
HS trả lời câu hỏi của GV
GV: Tính độ dài DE, số đo góc B và góc C
?
-Nêu cách làm?
HS: Tính DE = ?
c/m: DE = AH
c/m: ADHE là hcn
GV kết luận
+)b2 a b ', c2 a c ' +) ah bc , a2 b2c2 +) h2 b c' '
+) 12 12 12
h b c
Bài 3:
a) BC = BH + HC =13 cm 2
2
13.4 2 13( )
13.9 3 13( )
AB BC BH
AC BC HC
-Xét tứ giác ADHE có:
A D Eˆ ˆ ˆ 90 0
=>ADHE là hình chữ nhật
=>AH = DE = 6(cm) -Xét ABC có A ˆ 900
3 13
13 ˆ
AC B BC
* Hoạt động 3: Ôn tập lí thuyết chơng II: Đờng tròn (10phút)
-Đ/nghĩa đờng tròn (O; R)?
-Nêu các cách x/định đg tròn ?
HS: Đờng tròn đợc xđ khi biết:
*Tâm và bán kính
1, Sự xác định đ ờng tròn và các tính chất của đ ờng tròn:
Trang 6* Một đờng kính
*3 điểm phân biệt của đg tròn
? Chỉ rõ tâm đối xứng và trục đối xứng
của đờng tròn
-Nêu quan hệ giữa đờng kính và dây?
Tính chất?
-Nêu quan hệ giữa dây và k/c từ tâm đến
dây?
-HS phát biểu tiếp các t/chất, q/hệ giữa
đg kính và dây
-Nêu các vị trí tơng đối của đt và đg
tròn? Viết hệ thức?
HS: có 3 vị trí tơng đối của đt và đg tròn
(cắt nhau, )
-Thế nào là tiếp tuyến của đg tròn? Tính
chất ? Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến ?
HS phát biểu đ/n, t/c và dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến
-Nêu các vttđ của hai đg tròn? Viết hệ
thức ?
HS: Có 3 vị trí tơng đối của hai đg tròn
(cắt nhau, )
Đờng tròn
Đờng kính > dây
*ABCDtại I ICID
2, Vị trí t ơng đối giữa đ ờng thẳng và đ ờng tròn
- Tiếp tuyến của đờng tròn
AC &BC là 2 t2 cắt nhau tại C
AC BC ACO BCO AOC BOC
3, Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn:
- Học sinh điền vào ô hệ thức:
Vị trí tơng đối của đờng tròn ( O, R) và (O , r)’
Hai đờng tròn cắt nhau <=> R – r < OO < R + r’
Hai đờng tròn tiếp xúc ngoài <=> OO = R + r’
Hai đờng tròn tiếp xúc trong <=> OO = R - r’
Hai đờng tròn ở ngoài nhau <=> OO > R + r’
Đờng tròn (O) đựng (O’) <=> OO < R - r’
Đặc biệt ( O) và (O’) đồng tâm <=> OO = 0’
? Phát biểu định lí về hai đờng tròn cắt
Bài tập: Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để đợc khẳng định
đúng
1) Đờng tròn ngoại tiếp 1 tam giác
2) Đờng tròn nội tiếp 1 tam giác
3) Tâm đối xứng của đờng tròn
4) Trục đối xứng của đờng tròn
5) Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác
6) Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác
a) là giao điểm các đờng phân giác trong của tam giác
b) là đờng tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác c) là giao điểm các đg trung trực các cạnh tam giác
d) Chính là tâm của đờng tròn e) là bất kỳ đờng kính nào của đg tròn
Trang 7f) là đờng tròn tiếp xúc với các cạnh của tam giác
Bài tập; Điền vào chỗ trống ( ) để đ ợc các định lí
a) Trong các dây của đờng tròn, dây lớn nhất là (đờng kính)
b) Trong một đờng tròn:
- Đờng kính vuông góc với một dây thì đi qua (trung điểm của dây ấy)
- Đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì
(không đi qua tâm) (vuông góc với dây ấy) - Hai dây bằng nhau thì (cách đều tâm) - Hai dây thì bằng nhau (cách đều tâm) - Dây lớn hơn thì tâm hơn (gần) - Dây tâm hơn thì hơn (gần), (lớn) Bài tập : Cho (O; 20cm) cắt (O’; 15cm) tại A và B, O và O’ nằm khác phía đ/v AB Vẽ đg kính AOE và AO’F Biết AB = 24cm a) Đoạn nối tâm OO bằng:’ A, 7cm B, 25cm C, 30cm b) Đoạn EF có độ dài là A, 50cm B, 60cm C, 20cm c) Diện tích AEF bằng A, 150cm2 B, 1200 C, 600 4, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (2 phút): - Tiết sau tiếp tục ôn tập học kì 1 Về nhà học kĩ lí thuyết để có cơ sở làm bài tập tốt - Bài tập về nhà : 85, 86, 87, 88 ( tr 141, 142 – sbt) D.Rút kinh nghiệm:
Tiết 35
Ôn tập học kì ( tiết 2)
I Mục tiêu:
Trang 8- Kiến thức:
+ Ôn tập cho học sinh công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn và một
số tính chất của tỉ số lợng giác
+ Ôn tập cho học sinh các hệ thức lợng tròn tam giác vuông và kĩ năng tính đoạn thẳng, góc trong tam giác
+ Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức đã học về đờng tròn ở chơng II
-Kỹ năng:
+ Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận , phân tích, chứng minh và tính toán cho học sinh qua một số bài
- T
duy, thái độ :
+ Vận dụng giải bài tập một cách chủ động.Sự linh hoạt trong giải quyết các tình huống thực tế tuỳ điều kiện có đợc
+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt
II Chuẩn bị:
GV : Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke.
HS: Thớc kẻ, compa, êke.
III- Ph ơng pháp :
+ Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức vào giải bài tập
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2, Kiểm tra bài cũ :
3, Ôn tập :
* Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết kết hợp kiểm tra (7 phút)
HS1: Cho góc xAy khác góc bẹt Đờng tròn (O; R) tiếp xúc với 2 cạnh Ax
và
Ay lần lợt tại B và C
Hãy điền vào chỗ ( ) để có khẳng định đúng a) ABO là tam giác (vuông)
b) ABC là tam giác (cân)
c) Đờng thẳng AO là của đoạn BC (đờng trung trực)
d) AO là tia phân giác của (góc BAC)
HS2: Đúng hay sai?
a) Qua 3 điểm bất kỳ bao giờ cũng vẽ đợc một đờng tròn và chỉ một đờng tròn mà thôi (Đ)
b) Đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy ( S – sửa lại : trung điểm của 1 dây không đi qua tâm)
c) Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền (Đ) d) Nếu một đờng thẳng vuông góc với bán kính của đờng tròn thì đờng thẳng đó là tiếp tuyến của đờng tròn ( S – Sửa lại: Nếu một đờng thẳngđi qua một điểm của
đờng tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đờng thẳng ấy là một tiếp tuyến của đờng tròn )
e) Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác
đó là tam giác vuông ( Đ)
f) Nếu hai đờng tròn cắt nhau thì đờng nối tâm vuông góc với dây chung và chia đôi dây chung
* Hoạt động 2: Ôn tập (33 )’
Hoạt động của thầy- của
Trang 9-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm
bài 41 (SGK)
Học sinh đọc đề bài BT 41
-GV hớng dẫn HS vẽ hình
Học sinh vẽ hình vào vở theo hớng dẫn
của GV
-Đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông
HBE có tâm ở đâu
HS: có tâm là TĐ của BH
-Tơng tự với đờng tròn ngoại tiếp
HCF
-Hãy xác định vị trí tơng đối của
+) (I) và (O)
+) (K) và (O)
+) (I) và (K)
HS quan sát hình vẽ, nhận dạng vị trí
t-ơng đối của các đờng tròn (kèm theo
gi/th)
-Tứ giác AEHF là hình gì ? Vì sao?
HS nhận xét và chứng minh đợc AEHF
là hình chữ nhật
CM đẳng thức:
AE AB AF AC ?
HS: AE AB AF AC
AE AC
AF AB
AEF ACB
-Còn cách chứng minh nào khác không?
HS: CM đt đó đi qua 1 điểm của đg tròn
và vuông góc với bk đi qua điểm đó
->Cần c/m: EF EI
HS: EF AH (AEHF là hcn)
(GV có thể gợi ý học sinh)
CM: EF là tiếp tuyến chung của 2 đg
tròn (I) và (K) ?
-Muốn c/m 1 đt là tiếp tuyến của 1 đờng
tròn ta cần c/m điều gì?
HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi của GV
-Xác định vị trí của H để EF có độ dài
lớn nhất?
+EF bằng đoạn nào? Vì sao?
Vậy EF lớn nhất khi AH lớn nhất
+AH lớn nhất khi nào?
GV kết luận
- Treo bảng phụ đề bài 85
Yêu cầu học sinh vẽ hình vào vở
Bài 41 (SGK)
a) Có: BI + IO = BO
IO BO BI
, nên (I) tiếp xúc trong với (O)
-Có OK + KC = OC
OK OC KC
, nên (K) tiếp xúc trong với (O)
-Có IK = IH + HK
=>(I) tiếp xúc ngoài với (K)
b)Xét ABC có:
2
BC
AO BO CO
=> ABC vuông tại A
=> Â = 900 -Xét tứ giác AEHF có:
A E Fˆ ˆ ˆ 900
=> AEHF là hình chữ nhật c) Xét AHB H ˆ 900 có:
HE AB gt( )
Tơng tự đ/v AHC H ˆ 900
có AH2 AF AC Vậy AE AB AF AC AH2 d) Gọi G là giao điểm của AH và EF Ta có: GEI GHI c c c
0
=>EF là tiếp tuyến của (I)
CM tơng tự có EF là tiếp tuyến của (K) =>
đpcm e)
2
AD
BCAD AH HD
mà EFAH (AEHF là hcn)
=> EF lớn nhất AH lớn nhất AD lớn nhất AD là đờng kính H O
Trang 10- HS có thể c/m AMB và ACB
vuông do có trung tuyến thuộc cạnh AB
bằng nửa AB
? HS lên bảng trình bày
? Muốn Chứng minh FA là tiếp tuyến
của đtr (O) ta cần c/m điều gì
c/m FO AO
? Hãy c/m điều đó
? Cần c/m điều gì
- HS: cần c/m N ( B; BA) và FN
BN
Bài 85 (sbt)
a, Chứng minh NE AB:
M
E
C
O
B
N
F
A
AMB có cạnh AB là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác => AMB vuông tại M
tơng tự ta có: ACB vuông tại C
Xét NAB có AC NB và BM NA ( c/m trên)
=> E là trực tâm tam giác
=> NE AB ( t/c ba đơng cao của tam giác)
b, Chứng minh FA là tiếp tuyến của đtr (O)
Tứ giác AFNE có:
MA = MN ( gt); ME = MF ( gt)
EF NA (c/m trên)
=> tứ giác AFNE là hình thoi ( dhnb)
=> FA // NE ( cạnh đối hình thoi)
Có NE AB ( c/m trên)
=> FA AB => FA là tiếp tuyến của (O)
c, Chứng minh FN là tiếp tuyến của đt ( B;
BA)
ABN có đờng cao BM đồng thời là trung tuyến nên ABN cân tại B
=> BN = BA
=> BN là một bán kính của đtr ( B; BA)
AFB = NFB ( c.c.c)
=> FNB = FAB = 900 => FN BN
=> FN là tiếp tuyến của đờng tròn tâm (B;
AB)
d,
- Làm lại các bài tập trắc nghiệm và tự luận, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra HKI
- BTVN: 87, 88 (SBT)
D.Rút kinh nghiệm: