+ §iÒu kiÖn ®Ó c¸c biÓu thøc cã nghÜa.[r]
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù tiÕt häc líp 9B
Năm học 2010 - 2011
Trang 2kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ Chúc các em có một tiết học bổ ích và thú vị
đại số 9
Trang 3A Lý thuyÕt
( 0, 0)
AB A B víi A B
( 0, 0)
A A
A B
B B víi
A B A B víi B
2 ( 0, 0)
A B A B víi A B
1
A
( 0)
A A B
B B
B víi
( 0, 0, )
A B
víi
2
A A
1.
2.
3.
4.
5.
6
7.
8
9.
B A B
A 2 A 0 B 0
2
)
(
B A
B A C B A
C
Trang 4B bµi tËp
Trang 5D¹ng 1: Rót gän biÓu thøc
Trang 64.D¹ng 4: Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ
cña biÓu thøc
Trang 7Bµi 73 tr.40 SGK Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau:
a) t¹i a = - 9A 9a 9 12a 4a2
Trang 8• Các b ớc giải bài toán rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
+B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức +B ớc 2: Vận dụng các phép biến đổi đã biết
để biến đổi và rút gọn biểu thức.
+B ớc 3: Thay giá trị đã cho bằng số của biến
vào biểu thức rút gọn rồi tính kết quả.
Trang 95.Dạng 5 : Chứng minh đẳng thức
Bài 75 (a,c)SGK-tr40.
5 ,
1 6
1 3
216 2
8
6 3
2
b
a b
a ab
a b b
a
: Với a,b d ơng và a b
a)
c)
Chứng minh các đẳng thức sau:
Trang 10Hãy nêu các cách biến đổi để chứng minh một đẳng thức
A = B
Cách 1: Biến đổi vế trái về vế phải A B
A B
C A
C B
Cách 3: Biến đổi cả hai vế về cùng một biểu thức thứ 3
Cách 2: Biến đổi vế phải về vế trái
Cách 4 : Xét hiệu A – B ( nếu A - B = 0 thì A = B )
Trang 11Bài Giải
6( 2 1) 6 6 1 6 1 1
VT VP
ab a b
ab
VT VP
Vậy đẳng thức đ ợc chứng minh
.Vậy đẳng thức đ ợc chứng minh
Bài 75 (a,c)SGK-tr40
5 ,
1 6
1 3
216 2
8
6 3
2
b
a b
a ab
a b b
a
: Với a,b d ơng và a b
a,
c,
- Biến đổi vế trái ta có:
Chứng minh các đẳng thức sau:
- Với a, b d ơng và a b
Trang 126.D¹ng 6 : Bµi to¸n tæng hîp
Trang 13bài toán Rút gọn biểu thức và đi kèm
theo các yêu cầu khác
Sau khi rút gọn biểu thức, bài toán có thể yêu cầu thêm:
+Tính giá trị của biểu thức.
+ Chứng minh đẳng thức, giải ph ơng trình hoặc
bất ph ơng trình.
+ So sánh hai biểu thức hoặc tìm giá trị lớn nhất
hay nhỏ nhất của biểu thức sau khi đã rút gọn.
+ Tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị nguyên
Trang 14b 3 khi a
trÞ cña Q b) X§ gi¸
Q.
a) Rót gän
0 b
a
víi b
a a
b :
b a
a 1
b a
a
Q
høc:
Cho biÓu t SGK
41 tr 76 Bµi
2 2
2 2
2 2
:
Gi¶i:
Víi a>b>0 ta cã :
b a
a b
a b
a
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
2
) (
b a
b
b a
a b
a
a
2 2
2 2
2 2
b
a b
a b
b b
a
a
Thay a=3b vµo biÓu thøc Q ta cã:
2
2 4
2 3
3
b
b b
b
b
b Q
a ,
b,
Trang 15Rút gọn biểu thức cần nhớ
+ Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức + Các phép toán của đa thức và phân thức đại số + 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
+ Các phép biến đổi căn thức bậc hai với 9 công thức SGK trang 39.
Trang 162.Bài tập 2
Cho biểu thức
a,Tìm điều kiện xác định của A.
c,Tìm số nguyên x để A đạt giá trị nguyên.
x
x x
x x
x
x A
3
1
2 2
3 6
5
9 2
b, Rút gọn A.
Trang 17H ớng dẫn:
) 3 )(
2 (
) 2 (
3 ) 2 (
6 3
2 6
5
x x
x x
x x
x x
x
x
0 3
0 3
0 2 0
x x x x
a, Ta có:
A xác định khi
9 4 0 3
2
0
x x x
x x x
3
1 :
,
x
x A
Kq
b
3
4 1
3
4 3
x x
x A
c, Ta có:
) 4 (
A
Kết hợp với điều kiện đầu bài ta có :x=1;16;25;49 thì
biểu thức A nhận giá trị nguyên
Trang 18Tổng hợp các dạng bài tập cơ bản ch ơng I:
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 3: Tìm x
Dạng 4: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức Dạng 5: Chứng minh đẳng thức
Dạng 6: Bài toán tổng hợp.
Trang 19H ớng dẫn về nhà:
đại số.
- ôn tập Theo câu hỏi ôn tập ch ơng, nắm vững các công thức đã học.
- xem lại các dạng bài tập đã làm.
-BTVN: 103, 106, 108 trang 19;20 - SBT Và hoàn thành bài tập h ớng dẫn ở trên.
Trang 20Tiết học đến đây là kết thúc, chúc các em
ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong bài kiểm tra một tiết sắp tới.
Trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo