- Häc sinh cã kh¸i niÖm vÒ lµm trßn sè, biÕt ý nghÜa cña viÖc lµm trßn sè trong thùc tiÔn.. - Häc sinh n¾m vµ biÕt vËn dông c¸c qui íc lµm trßn sè.[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 04/09/09
1 Giáo viên : giấy trong, thớc chia khoảng
2 Học sinh : giấy trong, dụng cụ học tập thớc chia khoảng
III Các Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (5/ )
Điền vào chỗ trống cho thích hợp:(4học sinh ) (Trên giấy trong)
a)
15 3
1 5 ,
0
d)
38 7
7
19 7
Hoạt động 2 : Bài mới (33 /)
? số hữu tỉ viết dạng TQ nh thế nào
- HS quan sát quá trình thực hiện của GV
GV: Tơng tự số nguyên ta cũng biểu diễn
- GV treo giấy trong nd:BT2(SBT-3)
- dựa vào SGK học sinh trả lời
4
5
nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
2
0 -2/3
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ
Trang 2Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng
1 0 1000
- Gv : giấy trong ghi sẵn các công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế
- Hs : giấy trong, dụng cụ học tập
III Các Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (4/ )
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
Hoạt động 2 : Bài mới (21 / )
Trang 3Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng
Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi
x x
?2 c/ Chú ý (SGK )
Hoạt động 3: Củng cố (15')
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng)
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
Trang 4Tuần 2 Ngày soạn: 11/09/09
Tiết 3 Đ3: Nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
- Gv: Giấy trong với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Hs : giấy trong, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')
Hoạt động 2: Bài mới (20')
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa
ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ
Trang 5- Giáo viên y/c học sinh làm ?
- Giáo viên nêu chú ý
? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
2 35 7
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
x y
Hoạt động 3: Củng cố (17')
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
2 21 2.21 1.3 3 )
Trang 6HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56:
áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép
cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
Tiết 4 Đ4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II Chuẩn bị
- Gv: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Giấy trong bài tập 19 - Tr 15 SGK
- Hs: Giấy trong và dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (6')
Hoạt động 2: Bài mới (25')
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
* Nhận xét:
Tuần 2 Ngày soạn: 11/09/09
Trang 7- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sửa chữa sai sót
- Giáo viên cho một số thập phân
? Khi thực hiện phép toán ngời ta làm
= + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
Hoạt động 3: Củng cố (11')
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469
BT 19: Giáo viên đa giấy trong bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
= 0 + 0 + 3,7 =3,7
Trang 8= ( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5)
= 0 + 0 = 0
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5) = 2,8 (-10)
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
II Chuẩn bị
- Gv : Máy tính bỏ túi, giấy trong ghi bài tập
- Hs : Dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8) c) ( 9, 6) ( 4,5) ( 9, 6) ( 1,5)
Hoạt động 2: Bài tập (33')
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc
- Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh lên
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281)
=-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 3 3 3
Trang 9- Gi¸o viªn yªu cÇu vÒ nhµ lµm tiÕp c¸c
0,38 3,15 2,77
Trang 10Tiết 6 Đ5: luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
- Gv: Giấy trong ghi bài tập 49 - SBT và công thức về lũy thừa, đèn chiếu
- Hs: Dụng cụ học tập và giấy trong
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (5')
Tính giá trị của biểu thức
Hoạt động 2: Bài mới (31')
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những
đối với số tự nhiên a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số
hữu tỉ x
- Yêu cầu 2 học sinh nêu định nghĩa
? Nếu x viết dới dạng x= a
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa Giấy trong bài tập 49-
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn
Trang 11- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ
giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng sai:
Trang 12Tuần 4 Tiết 7 Ngày soạn: 25/09/09
Đ5: luỹ thừa của một số hữu tỉ ( tiếp )
- Giấy trong nội dung bài tập 34 SGK, kiểm tra bài cũ và công thức về lũy thừa
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (5')
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x
Hoạt động 2: bài mới (31')
Trang 13? Yªu cÇu c¶ líp lµm ?1
- Gi¸o viªn chÐp ®Çu bµi lªn b¶ng
- C¶ líp lµm bµi, 2 häc sinh lªn b¶ng lµm
- Häc sinh nhËn xÐt
- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶
? Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra nhËn xÐt:
muèn n©g 1 tÝch lªn 1 luü thõa, ta cã thÓ
lµm nh thÕ nµo
- Gi¸o viªn ®a ra c«ng thøc, yªu cÇu häc
sinh ph¸t biÓu b»ng lêi
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu ra c¸ch
tÝnh luü thõa cña mét th¬ng
3
2 3
3
2 2
5 5
Trang 14- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
2 2
3 3
3
3 3
3 3
72 72
3 9
24 24 7,5 7,5
2,5 2,5
Trang 15II Chuẩn bị
- Giấy trong ghi các bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (4')
- Gv sử dụng giấy trong yêu cầu Hs lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
( ) : ( )
m n
m n
m n n n
x x x
x y x y
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 40
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm câu a
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm
- Giáo viên kiểm tra các nhóm
2
n n n
Trang 163 4 7
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa
+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m, nÕu luü
Trang 17- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (5')
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và
12,5 17,5
Hoạt động 2: Bài mới (31')
_ Giáo viên: Trong bài kiểm tra trên
ta có 2 tỉ số bằng nhau 15
21 =
12,5 17,5 , ta
nói đẳng thức 15
21 =
12,5 17,5 là tỉ lệ thức
? Vậy tỉ lệ thức là gì
- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi
của giáo viên
- Giáo viên nhấn mạnh nó còn đợc
- Giáo viên trình bày ví dụ nh SGK
- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2
- Giáo viên giới thiệu ví dụ nh SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đa ra cách tính thành các
b d thì ad cb
* Tính chất 2:
?3 Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ
Trang 181,5 3,6
Tuần 5 Ngày soạn: 02/10/09
Tiết 10 Luyện tập - kiểm tra 15'
I Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các
tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn bị
- Giấy trong ghi các bài tập và bài kiểm tra 15/
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (Trong bài)
Hoạt động 2: Bài tập (28')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
? Nêu cách làm bài toán :Ta xét xem 2
tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng
nhau ta lập đợc tỉ lệ thức
Bài tập 49 (tr26-SGK)
Trang 19- Học sinh làm việc theo nhóm, đại
diện nhóm báo cáo kết quả
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3, 6
Hoạt động 3: Kiểm tra 15'
Bài 1 (2đ) Cho biểu thức
3
2 3
3,6 )
Trang 20- Đọc trớc bài '' Tính chất dãy tỉ số bằng nhau ''
Tuần 6 Ngày soạn: 09/10/09
Tiết 11 Đ8: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (5')
- Hs1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: -2,4: 1,5 = x: 4,5
- Hs2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
Hoạt động 2: Bài mới (33')
Trang 21- đại diện nhóm lên trình bày
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập 55
- Hs thảo luận nhóm, các nhóm thi đua
2 5
x y
8 16 20
a b c
Trang 22- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằngnhau, thông qua việc giải toán của các em
II Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (5')
- Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
- Cả lớp làm nháp
- Hai Hs trình bày trên bảng
- Lớp nhận xét, cho điểm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60
? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ
Trang 23- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo
viên gọi học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không x+y hay x-y
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
y z
5
x y
Trang 24- Giờ sau mang máy tính bỏ túi
Tuần 7 Ngày soạn: 16/9/09
- Giấy trong ghi sẵn bài 65 ; 66 ; 67 SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (4')
- Cho ví dụ về số thập phân
- Viết các phân số 3 37 5
; ;
10 25 12 dới dạng số thập phân
Hoạt động 2: Bài mới (33')
ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không
- Hs suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
- GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu
tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
- GV yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
- Hs dùng máy tính tính
- Hs làm bài ở ví dụ 2
- GV yêu cầu 2 Hs đứng tại chỗ đọc kq
+ Phép chia không bao giờ chấm dứt
? Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ không
- Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5
12
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Gv: Ngoài cách chia trên ta còn cách chia
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dới dạng số thập phân
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Trang 25- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh đợc
rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 26- Giấy trong ghi sẵn bài 68; 69; 70 ; 71 SGK ; bài 85 ; 88 SBT
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (4')
- Hs 1: Viết các số phân số sau đây dới dạng số thập phân : 8 4
- Gv yêu cầu Hs làm bài 68
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 27- Yêu cầu Hs làm bài tập 88
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)
- Đọc trớc bài '' Làm tròn số'' - Chuẩn bị máy tính, giờ sau học
Tuần 8 Ngày soạn: 23/10/09
- Thớc thẳng, giấy trong ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (4')
- Hs 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Hs 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
Hoạt động 2: Bài mới (34')
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn
Trang 28- Gv đặt giấy trong ghi hai trờng hợp:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
2 Qui ớc làm tròn số
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4
Bài tập 73 (tr36-SGK)
7,923 7,9217,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Học theo SGK
Trang 29- Giấy trong ghi nội dung phần ''Có thể em cha biết''
- Máy tính, thớc mét, giấy trong có nội dung sau:
Tên (kg)m (m)h Chỉ sốBMI Thể trạngA
B
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (4')
- Hs 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Hs 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đếnhàng đơn vị, hàng chục
Hoạt động 2: Bài tập (35')
- Gv yêu cầu Hs đọc bài tập 76-SGk
- Yêu cầu thực hiện theo cá nhân
- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm
- Các nhóm tiến hành thảo luận
Trang 30- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39
Dạng 3: áp dụng quy ớc làm tròn số để ớc
lợng kết quả các phép tính Bài tập 77 (tr37-SGK)
a/ 495.52500.50 = 25000Tích phải tìm có 5 chữ số và xấp xỉ 25000b/ 82,36.5,180.5 = 400
Tích phải tìm khoảng trên 400
Hoạt động 3: Củng cố (4')
- Gv đa lên máy chiếu nội dung phần ''Có thể em cha biết'', hớng dẫn Hs tiến
hành hoạt động
- Quy ớc làm tròn số: chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng.
Tuần 9 Ngày soạn: 30/10/09
Tiết 17 Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
I Mục tiêu
- Hs có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
Trang 31II Chuẩn bị
- Máy tính bỏ túi, giấy trong bài 82 (tr41-SGK)
- Giấy trong 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6 ; b) Căn bậc hai của 49 là 7 c) 2
( 3) 3; d) 0,010,1
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (3')
Tính: 62; (-3)2; - 0,12 Giới thiệu bài học
Hoạt động 2: Bài mới (34')
- Gv yêu cầu Hs đọc đề toán và vẽ hình
2 Khái niệm căn bậc hai
Trang 32- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và
số vô tỉ Đọc mục “có thể em cha biết”.
- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
- Giấy trong vẽ sẵn hình biểu diễn số 2, bài tập 87; 88; 89; 90-SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (4')
- Hs 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Hs 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
Hoạt động 2: Bài mới (34')
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên
Trang 33- Gv đa ra: Việc so sánh 2 số thực tơng
tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng
- Gv: Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Bài tập 87 (tr44-SGK)
3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc
x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 số
a) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
0 -1
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
Trang 34b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R
II Chuẩn bị
- Giấy trong bài 91; 92; 93 (tr45-SGK)
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (4')
- Hs 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:
- Gv đa giấy trong bài 91-SGK
a) -3,02 < -3,01b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892
Trang 352 7,6 3,8
x x x
x x x
D¹ng 3: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc Bµi tËp 95 (tr45-SGK)
) 5,13 : 5 1 1,25 1
145 85 79 5,3 :
Trang 36Tuần 10 Ngày soạn: 06/11/09
- Giấy trong : Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (Trong bài)
- Gv treo giản đồ ven Yêu cầu Hs lấy ví
dụ minh hoạ
- Hs lấy 3 ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
- Hs: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Hs đứng tại chỗ trả lời lớp nhận xét
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm,
lấy ví dụ minh hoạ
N Z Q R , RR+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
x x
x
x y x
y y
Trang 37- Nêu bài tập 96(a,c,d); 97(a,b)
- Yêu cầu 5 Hs lên bảng trình bày
- Cả lớp cùng làm
- Nhận xét kết quả
- Gv nêu bài 98 (a,c)
- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm bài
- Yêu cầu Hs nêu định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ?
Trang 381 4 3 3
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
- giấy trong ghi nội dung các tính chất của tỉ lệ thức và bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (Trong bài)
Trang 39Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
Dạng 2: Vận dụng tính chất dãy tỉ số
bằng nhau vào giải bài toán thực tế
Bài tập 103 (tr50-SGK)Gọi x và y lần lợt là số lãi của tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)
Trang 40- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra.
Tuần 11 Ngày soạn: 13/11/09
Tiết 22 Kiểm tra 45'
I Mục tiêu
- Nắm đợc kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán
II Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học
Đề bài kiểm tra
Câu 1(3đ): Khoanh tròn chữ cái trớc câu em cho là đúng
1) Giá trị của biểu thức 1.13 1.21
B 16
;
3 C -3 ; D Một đáp án khác.
Câu 2 (3đ)