1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao an tuan 16

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tuần 16
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 518,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS, yêu cầu các em kể câu chưyện của mình trong nhóm và nói lên suy nghĩ của mình về buổi sum họp đó. - Hoạt động trong nhóm.[r]

Trang 1

TUẦN 16 (TỪ NGÀY 6 THÁNG 12 ĐẾN NGÀY 10 THÁNG 12 )

THỨ 2 TẬP ĐỌC

THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN

I

Mục tiờu và nhiệm vụ:

-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọngm nhẹ nhàng , chạm rãi.

-Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợ tài năng , tám lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Thợng Lãn Ông (Trả lời được c.hỏi 1,2,3 trong SGK).

II Đồ dựng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Cỏc hoạt động dạy học:

KTBC:

HS đọc bài thơ về ngụi nhà đang xõy, trả lời cõu hỏi.

- Cho 2 HS khỏ đọc nối tiếp toàn bài.

- GV giới thiệu tranh.

- HS nối tiếp nhau đọc từng phần ( 2- 3 lượt)

Phần 1, gồm cỏc đoạn 1, 2: Từ đầu ……

mà cũn cho thờm gạo, củi.

Phần 2, gồm đoạn 3: Tiếp theo………

Cỏng nghĩ càng hối hận.

Phần 3, gồm 2 đoạn cũn lại.

- Khi HS đọc GV kết hợp sửa cỏch phỏt

õm, giọng đọc, và giỳp HS hiểu nghĩa

những từ mới và khú trong bài: Hải

Thượng Lón ễng, danh lợi, bệnh đậu, tỏi phỏt, ngự y.

- HS luyện đọc theo cặp Một hai em đọc lại toàn bài.

- GV đọc diễn cảm bài văn Giọng nhẹ nhàng, điềm tĩnh

Cõu 1: Tỡm những chi tiết núi lờn lũng

nhõn ỏi của Lón ễng trong việc ụng chữa bệnh cho con người thuyền chài?

Cõu 2: Điều gỡ thể hiện lũng nhõn ỏi của

Lón ễng trong việc ụng chữa bệnh cho người phụ nữ?

Cõu 3: Vỡ sao cú thể núi Lón ễng là một

người khụng màng danh lợi?

Cõu 4: Em hiểu nội dung 2cõu thơ cuối

HS đọc thầm, trao đổi và trả lời cõu hỏi.

ễng yờu thương con người , ụng chữa bệnh cho người nghốo khụng lấy tiềnvà cũn cho họ gạo và củi

Lón ụng rất nhõn từ , ụng tận tụy chăm súc người bệnh

ễng hối hận vỡ một cỏi chết của người bệnh

Trang 2

Giáo án lớp 5 Tuần 16

vào chữa bệnh , được tiến cử trông coi việc chữa bệnh cho vua nhưng ông đều khéo từ chối

- HS đọc theo dãy cả bài.

- HS luyện đọc diễn cảm và thi đọc diễn cảm.

5 Củng

cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà kể lại

Chính tả VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY.

III/ Các hoạt động dạy và học :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Làm lại bài tập 2a, 2b tiết trước.

2.Giới thiệu bài :

- Trong tiết học này các em sẽ viết 2 khổ thơ trong

bài Về ngôi nhà đang xây.

3 Hướng dẫn chính tả :

- GV đọc bài chính tả SGK Gọi HS đọc lại.

- Cho HS nêu nội dung đoạn viết.

- Viết từ xây dở, huơ huơ, sẫm biếc.

4.Viết bài chính tả :

- GV đọc cho HS viết ( nhắc HS tư thế ngồi viết ).

- Đọc lại để HS soát lỗi.

5.Chấm chữa bài chính tả :

- Chấm từ 5-7 bài.

- Nhận xét chung về ưu, khuyết điểm.

6.Hướng dẫn làm bài tập chính tả :

a/ Cho HS đọc yêu cầu của BT2

- Tìm những từ ngữ chứa các tiếng có trong bảng

( Vd : rây bột, nhảy dây, giây phút…)

- Cho HS làm bài vào vở và đọc kết quả

- GV sửa bài

b/ Cho HS đọc yêu cầu của BT3.

- Tìm những tiếng có âm đầu gi hoặc r, v hoặc d để

điền vào mẩu tin cho đúng và đọc lên.

- HS viết vào vở - tự soát lỗi.

- Đổi vở - soát lỗi.

- Nộp vở.

- HS đọc yêu cầu của BT2

- Nghe hướng dẫn.

- HS làm vào vở, nêu kết quả,

- HS đọc yêu cầu của BT3

- Nghe hướng dẫn.

- HS đọc mẩu tin.

Trang 4

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu - Mỗi HS viết 4 từ ngữ miêu tả hình dáng

của con người : + Miêu tả vóc dáng.

+ Miêu tả khuôn mặt.

+ Miêu tả làn da.

- Gọi HS dưới lớp đọc đoạn văn miêu tả hình

dáng của một người thân hoặc một người em

quen biết

- 3 HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình.

B- Dạy bài mới :

2- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- Chia lớp thành các nhóm 4 HS.

- Yêu cầu mỗi nhóm tìm từ đồng nghĩa, từ trái

nghĩa với một trong các từ : nhân hậu, trung

thực, dũng cảm, cần cù

- Hoạt động trong nhóm, 4 nhóm viết vào khổ giấy to kẻ sẵn bảng Các nhóm khác viết vào vở nháp

- Yêu cầu 4 nhóm viết trên giấy dán lên bảng,

đọc các từ nhóm mình tìm được Các nhóm có

cùng yêu cầu bổ sung các từ ngữ mà nhóm

bạn chưa có GV ghi nhanh các từ ngữ đó vào

- Bài tập có những yêu cầu gì ? - HS trả lời

- GV gợi ý HS : Để làm được bài tập các em

cần lưu ý : Nêu đúng tính cách của cô Chấm,

- Lắng nghe

Trang 5

chứng minh cho từng nét tính cách của cô

- Nối tiếp nhau phát biểu

- Tổ chức cho HS tìm những chi tiết và từ ngữ

minh họa cho từng nét tính cách của cô Chấm

trong nhóm Mỗi nhóm chỉ tìm từ minh họa

cho một tính cách

- HS hoạt động trong nhóm, 4 n hóm viết vào giấy Các nhóm khác có thể dùng bút ghi vào vở nháp

- Gợi ý HS : Viết chi tiết minh họa, sau đó

gạch chân dưới những từ ngữ minh họa cho

tính cách

- Gọi HS dán giấy lên bảng, đọc phiếu GV

cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

- 4 nhóm dán bài lên bảng, cả lớp đọc, nhận xét và bổ sung ý kiến

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Theo dõi GV chữa bài và chữa lại nếu sai

3- Củng cố - dặn dò

- Hỏi : Em có nhận xét gì về cách miêu tả tính

cách cô Chấm của nhà văn Đào Vũ ?

- HS trả lời

Trang 6

Giỏo ỏn lớp 5 Tuần 16

THỨ 5

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỔNG KẾT VỐN TỪ

I- MỤC TIấU :

- Biết kiểm tra vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho (BT1).

-Đặt đợc câu theo y/c của BT2,3

II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC : - HS chuẩn bị giấy.

- Bài văn Chữ nghĩa trong văn miờu tả viết trờn bảng lớp hoặc giấy khổ to

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lờn bảng đặt cõu với 1 từ đồng

nghĩa, 1 từ trỏi nghĩa với mỗi từ : nhõn hậu,

trung thực, dũng cảm, cần cự

- Mỗi HS đặt 2 cõu, 1 cõu cú từ trỏi nghĩa, 1 cõu cú từ đồng nghĩa với từ mỡnh chọn

- Gọi HS dưới lớp đọc cỏc từ đồng nghĩa, từ

trỏi nghĩa với cỏc từ trờn

- Nhận xột bài làm của bạn nếu sai thỡ sửa lại cho đỳng.

B- Dạy bài mới :

- Giảng : Nhà văn Phạm Hổ bàn với chỳng ta

về chữ nghĩa trong văn miờu tả Đú là :

- Vớ dụ : + Trụng anh ta như một con gấu.

+ Trỏi đất đi như một giọt nước mặt giữa khụng trung

Em hóy đọc vớ dụ về nhận định này trong

Trang 7

Tập đọc THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN

I Mục tiờu và nhiệm vụ:

Biết đọc diẽn cảm bài văn.

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi ngời chữa bệnh phải đi bệnh viện(Trả lời được c.hỏi trong SGK).

II Đồ dựng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Cỏc hoạt động dạy học:

KTBC - HS đọc truyện thầy thuốc như mẹ hiền, trả lời cõu hỏi.

- Cho 1 HS khỏ đọc toàn bài.

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn (2-3 lượt) Cú thể chia thành cỏc phần:

Phần 1, gồm đoạn1: Từ đầu………học nghề cỳng bỏi.

Phần 2, gồm đoạn 2: Từ vậy mà………

khụng thuyờn giảm.

Phần 3, gồm đoạn 3,4: Từ thấy cha………đến vẫn khụng vui.

sĩ khi tỡm cụ về lại bệnh viện; sự dứt khoỏt từ bơ nghề thầy cỳng của cụ Ún.

- 1 em đọc toàn bài.

- HS đọc nối tiếp theo dóy dọc.

- HS luyện đọc theo cặp.

Trang 8

Câu 4: Nhờ đâu cụ Ún khỏi bệnh?

Câu 5: Câu nói cuối bài giúp em hiểu

cụ Ún đã thay đổi cách nghĩ như thế nào?

- HS đọc thầm suy nghĩ và trả lời câu hỏi.

- Cụ Cún làm nghề thầy cúng đã lâu năm Khắp bản xa gần nhà nào có người ốm cũng nhờ cụ đến đuổi tà ma Nhiều người tôn cụ làm thầy , cắp sách theo

cụ làm nghề cúng bái

- Cụ đã cho các học trò đến cúng bái cho mình

Nhờ sự giúp đỡ tận tình của bác sĩ , y tá bệnh viện đã tìm đến tận nhà , thuyết phục cụ đến bệnh viện để mổ

- Cụ Cún đã hiểu chỉ có khoa học và bênh viện mới chữa khỏi bệnh cho người

- Cúng bái không thể chữa bệnh , cần phải đến bệnh viện

Trang 9

Tranh minh hoạ như nội dung kiểm tra trong SGK.

III/ Các hoạt động dạy và học :

- GV tạo điều kiện yên tĩnh cho HS làm bài.

- GV thu bài cuối giờ.

Trang 10

Giỏo ỏn lớp 5 Tuần 16

Tập làm văn

LÀM BIấN BẢN MỘT VỤ VIỆC.

I/ Mục tiờu :

-Nhận biết đợc sự giống nhau, khác nhau, giữa biên bản về một vụ việc

với biên bản cuộc họp.

-Biết làm một biên bản về việc cụ ún trốn viện (BT2)

III/ Cỏc hoạt động dạy và học :

 Đúng vai bỏc sĩ trực phiờn cụ Ún trốn viện,

em lập biờn bản vố việc cụ Ún trốn viện.

- Cho HS làm bài và trỡnh bày bài làm

- GV nhận xột, khen những HS biết cỏch lõph biờn bản về một vụ việc cụ thể.

Trang 11

Thứ 2

Tốn LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

Biết tính tỉ số phần trăm của 2 số và ứng dụng trong giải toán

BT cần làm: Bài 1 Bài 2

II - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A) Kiểm tra bài cũ :

- GV cho các nhĩm phát biểu ý kiến - 4 nhĩm lần lượt phát biểu ý kiến trước lớp,

khi một nhĩm phát biểu các nhĩm khác theodõi và bổ sung ý kiến, cả lớp thống nhất cáchthực hiện các phép tính như sau :

6% + 15% = 21%

Cách cộng : Ta nhẩm 6 + 15 = 21

viết % vào bên phải kết quả được 21%

- GV hỏi : bài tập cho chúng ta biết những gì ? Bài tồn hỏi

gì ?

- GV yêu cầu : Tính tỉ số phần trăm của số diện tích ngơ

trồng được đến hết tháng và kế hoạch cả năm ?

- HS tính và nêu

- Như vậy đến hết tháng 9 thơn Hồ An đã thực hiện được - 90% kế hoạch

100

15 6 100

15 100

6

; 100

15

% 15

; 100

6

%

% 21 100

21

Trang 12

Giáo án lớp 5 Tuần 16bao nhiêu phần trăm kế hoạch ?

- Em hiểu “Đến hết tháng 9 thôn Hoà An thực hiện được

90% kế hoạch” như thế nào ?

- Một số HS phát biểu ý kiến

- GV nêu : Đến hết tháng 9 thôn Hoà An thực hiện được

90% kế hoạch có nghĩa là coi kế hoạch là 100% thì đến hết

tháng 9 đạt được 90%

- GV yêu cầu : Tính tỉ số phần trăm của diện tích trồng

được cả năm và kế hoạch

- Em hiểu tỉ số 111,5% kế hoạch như thế nào ? - Một số HS phát biểu ý kiến trước lớp

- GV nêu : Tỉ số 117,5% kế hoạch nghĩa là coi kế hoạch là

100% thì cả năm thực hiện được 117,5%

- GV hỏi : Cả năm nhiều hơn so với kế hoạch là bao nhiêu

phần trăm ?

- HS tính : 117,5% - 100% = 17,5%

- GV nêu : 17,5% chính là số phần trăm vượt kế hoạch

- GV hướng dẫn HS trình bày lời giải bài toán

C) Củng cố, dặn dò :

GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 14

Thứ 3

Tốn GIẢI TOẢN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (TT)

I- MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

- Biết tìm một số phần trăm của một số

-Vận dụng để giải được bài toán đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của một số

BT cần làm: Bài 1 Bài 2

II - HO T Ạ Đ NG D Y - H C : Ộ Ạ Ọ

A) Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi 2 HS lên bảng

- GV nhận xét và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài

B) Giới thiệu bài mới : - HS nghe

2) Hướng dẫn giải tốn về tỉ số phần trăm:

* Ví dụ : H ư ớng dẫn tính 52,5% của 800

- GV hỏi : “Số học sinh nữ chiếm 52,5% số học

sinh cả trường” như thế nào ?

- Vậy trường đĩ cĩ bao nhiêu học sinh nữ ? - Trường đĩ cĩ 420 học sinh nữ

- GV nêu : Thơng thường hai bước tính trên ta viết

gộp lại : (học sinh)

- GV hỏi : Trong bài tốn trên để tíh 52,5% của

800 chúng ta đã làm như thế nào ?

- HS nêu : Ta lấy 800 nhân với 52,5% rồi chia cho

100 hoặc lấy 800 chia cho 100 rồi nhân với 52,5

* Bài tồn về tìm một số phần tr ă m của một số :

- GV hỏi : “Lãi suất tiết kiệm 0,5% một tháng” như

thế nào ?

- Một vài HS phát biểu

- GV nhận xét câu trả lời của HS sau đĩ nêu : Lãi

suất tiết kiệm 0,5% một tháng nghĩa là nếu gửi 100

đồng thì sau một tháng ta lãi được 0,5 đồng

- GV viết lên bảng :

100 đồng lãi : 0,5 đồng

1 000 000 đồng lãi : đồng ?

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp - HS cả lớp theo dõi và tự kiểm tra lại bài mình

- GV hỏi : Để tính 0,5% của 1 000 000 đồng chúng - Để tính 0,5% của 1 000 000 ta lấy 1000000 chia cho

420 100

5 , 52 800

x

Trang 15

3) Luyện tập - thực hành :

* Bài 1 :

- GV gọi HS tóm tắt bài toán - 1 HS tóm tắt bài toán trước lớp

- GV hỏi : Làm thế nào để tính được số học sinh 11

tuổi ?

- HS nêu

- Vậy trước hết chúng ta phải đi tìm gì ? - Chúng ta cần đi tìm số học sinh 10 tuổi

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán - 1 HS tóm tắt bài toán

- GV hỏi : 0,5% của 5 000 000 là gì ? - Là số tiền lãi sau một tháng gửi tiết kiệm

- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm gì ? - Tính xem sau một tháng cả tiền gốc và tiền lãi là bao

nhiêu

- Vậy trước hết chúng ta phải đi tìm gì ? - Chúng ta phải đi tìm số tiền lãi sau một tháng

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài

tập

Bài giải :

Số tiền lãi gửi tiết kiệm một tháng là :

5 000 000 : 100 x 0,5 = 25 000 (đồng)Tổng số tiền gửi và tiền lãi sau một tháng là :

Trang 16

Giáo án lớp 5 Tuần 16

Thứ tư

Tốn LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán

BT cần làm: Bài 1( a,b) Bài 2 Bài 3

II - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A) Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi 2 HS lên bảng.

- GV nhận xét và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài

B) Giới thiệu bài mới : - HS nghe

2) Hướng dẫn giải tốn về tỉ số phần

235 x 24 : 100 = 56,4 (m2)

* Bài 2 :

- GV yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài tốn trước lớp

- GV gọi HS tĩm tắt đề tốn - 1 HS tĩm tắt đề bài tốn trước lớp

- GV hỏi : Tính số ki-lơ-gam gạo nếp bán

được như thế nào ?

- HS : Tính 35% của 120kg chính là số gam gạo nếp bán được

ki-lơ GV yêu cầu HS làm bài -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào

- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng

lớp, sau đĩ nhận xét và cho điểm HS

Trang 17

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải :

Diện tích của mảnh đất đó là :

18 x 15 = 270 (m2) Diện tích xây nhà trên mảnh đất đó là :

Trang 18

Giáo án lớp 5 Tuần 16

THỨ 5

Tốn GIẢI TỐN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (TT)

I- MỤC TIÊU : Biết :

-Cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó

-Vận dụng để giải một số bài toán dạng tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó

BT cần làm: Bài 1 Bài 2

II - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A) Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi 2 HS lên bảng.

- GV nhận xét và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài

B) Giới thiệu bài mới : - HS nghe

2) Hướng dẫn tìm một số khi biết một số

phần trăm của nĩ

* H

ư ớng dẫn tìm một số khi biết 52,5%

của nĩ là 420 :

- GV đọc đề bài tốn ví dụ - HS nghe và tĩm tắt lại các bài tốn trước lớp

- GV hướng dẫn cho HS làm theo các yêu

cầu sau :

- HS làm việc theo yêu cầu của GV

+ 52,5% số học sinh tồn trường là bao

- Như vậy để tính số học sinh tồn trường

khi biết 52,5% số học sinh tồn tường là

240 em ta đã làm như thế nào ?

- Ta lấy 420 : 52,5% để tìm 1% số học sinh tồn trường, sau đĩ lấy kết quả nhân với 100

- GV nêu : Thơng thường để tính số học

sinh tồn trường khi biết 52,5% số học sinh

đĩ là 420 em ta viết gọn như sau :

420 : 52,5 x 100 = 800 (em)

hoặc 420 x 100 : 52,5 = 800 (em)

- HS nghe sau đĩ nhận xét cách tính một số khi biết 52,5% của số đĩ là 420

- HS nêu : Ta lấy 420 chia cho 52,5 rồi nhân với 100 hoặc lấy 420 nhân với 100 rồi chia cho 52,5

Trang 19

- GV nêu bài toán trước lớp - HS nghe và tóm tắt bài toán

- GV hỏi : Em hiểu 120% kế hoạch trong

bài toán trên là gì ?

- HS nêu : Coi kế hoạch là 100% thì phần trăm số ô tô sản xuất được là 120%

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

vào vở bài tập

- GV nhận xét bài làm của HS, sau đó hỏi :

Em hãy nêu cách tính một số khi biết 120%

của nó là 1590.

- HS nêu : Muốn tìm một số biết 120% của nó

là 1590 ta có thể lấy 1590 nhân với 100 rồi chia cho 120 hoặc lấy 1590 chia cho 120 rồi nhân với 100

- GV chữa bài và cho điểm HS

* Bài 2 : GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự

Trang 20

Giáo án lớp 5 Tuần 16

THỨ 6 LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU : \

Biết làm 3 dạng bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm:

-Tính tỉ số phần trăm của 2 số

-Tìm giá trị một số phần trăm của một số

-Tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của số đó

BT cần làm: Bài 1b Bài 2b Bài 3a

- II - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A) Kiểm tra bài cũ :

- GV hỏi : Nêu cách tính tỉ số phần trăm của hai số

37 và 42 - HS nêu : Tính thương của 37 : 42 sau đĩ nhânthương với 100 và viết kí hiệu % vào bên phải số đĩ.

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài

tập

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng - 1 HS nhận xét bài làm của bạn, HS cả lớp theo dõi

và tự kiểm tra lại bài của mình

* Bài 2 :

- GV hỏi : Muốn tìm 30% của 97 ta làm như thế

- GV : Hãy nêu cách tìm một số biết 30% của nĩ là

72

- HS nêu : Lấy 72 nhân với 100 và chia cho 30

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài

Ngày đăng: 15/05/2021, 08:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w