1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hinh hoc 8 3 cot rat hay

106 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức : HS nắm được các bài toán dựng hình cơ bản. Biết cách dựng và chứng minh trong lời giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng... - Kỹ năng:.[r]

Trang 1

Chương I: TỨ GIÁCTiết 1: TỨ GIÁC

I- MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai

đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ

+ Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác

khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo

+ Thái độ: Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

II-PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định và nắm sĩ số lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của gv Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chương

GV: Giới thiệu chương:

Nghiờn cứu cỏc khỏi niệm,

tớnh chất của khỏi niệm, cỏch

cho biết mỗi hỡnh gồm mấy

đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn

? Tứ giỏc ABCD là hỡnh được

định nghĩa như thế nào?

HS: Hỡnh 1a, b, c gồm 4đoạn thẳng: AB, BC, CD,DA

HS: Bất kỡ 2 đoạn thẳngnào cũng không cùng nằmtrên một đường thẳng

HS: Tứ giỏc ABCD làhỡnh gồm 4 đoạn thẳng:

AB, BC, CD, DA trong đóbất kỡ 2 đoạn thẳng nào

* Định nghĩa:

(SGK - 64) B

Trang 2

? HS đọc nội dung định nghĩa?

? HS vẽ 1 tứ giỏc vào vở?

? Hỡnh 2/SGK - 64 cú là tứ

giỏc khụng? Vỡ sao?

GV: Giới thiệu tên gọi khác

của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh

HS vẽ 1 tứ giỏc vào vở

HS: Hỡnh 2 khụng là tứgiỏc vỡ BC, CD nằm trờncựng 1 đường thẳng

+ AB, BC, CD, DA làcỏc cạnh

1 ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ

Trang 3

? 4 góc của tứ giác có thể đều

nhọn hoặc đều tù hoặc đều

 650 + 1170 + 710 +

= 3600

0

0 0

107 ˆ

360 ˆ 253

Trang 4

* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

(Gợi ý: Nối trung điểm đường chéo)

Ngày soạn: / /

2010

Ngày giảng: / / 2010

I- MỤC TIÊU

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các

khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn lại của

hình thang khi biết một số yếu tố về góc

+ Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

II- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

A) Ôn định tổ chức:

B) Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác

Trang 5

GV: Giới thiệu cỏc yếu tố

của hỡnh thang (như SGK –

HS đọc và làm ?1:

a/ Tứ giỏc ABCD là hỡnhthang, vỡ: BC // AD (2 gúc so

le trong bằng nhau)

Tứ giỏc EHGF là hỡnh thang,vỡ: FG // EH (2 gúc trongcựng phớa bự nhau)

b/ 2 gúc kề 1 cạnh bờn củahỡnh thang bự nhau (2 gúctrong cựng phớa của 2 đườngthẳng song song)

Hỡnh thang ABCD (AB // CD)+ AB, CD là cạnhđáy

+ BC, AD là cạnhbờn

+ BH là 1 đườngcao

* Nhận xột:

(SGK - 70)

Trang 6

HS: Nêu định nghĩa hỡnhthang vuụng.

Trang 7

- Trả lời các câu hỏi sau:

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang vuông

-

_

Ngày soạn: / /

2010

Ngày giảng: / / 2010

: I- MỤC TIÊU

+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang

cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử

dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

+ Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

II-PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, đường cao của hình thang

HS2 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh như thế nào?

C- Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa (12’)

? HS đọc và làm ?1 ?

GV: Giới thiệu hỡnh thang

như trên là hỡnh thang cõn

Trang 8

thang cõn khi nào?

? Nếu ABCD là hỡnh thang

OD - OA = OC - OB 

OD = OC ; OA = OB  

* Định lí 1: (SGK - 72)

GT ht ABCD cõn (AB // CD)

KL AD = BC

Chứng minh:

(SGK - 73)

- TH 1: AB < CD O

Trang 9

? Vẽ 2 đường chéo của hỡnh

thang cõn ABCD, đo và so

- TH 2:

(hỡnh thang cú 2 cạnh bờnsong song thỡ bằng nhau)

HS: Kẻ AE // BC

AD = BC 

AD = AE ; AE = BC  

 ADE ABCE là ht cú 2

cõn tại A; cạnh bờn song song

 

D ˆ Eˆ1 AB // CE 

ấ1 = ; Dˆ Cˆ

HS: Khụng là hỡnh thangcõn vỡ 2 gúc kề 1 đáykhông bằng nhau

HS: - Vẽ 2 đường chéo củahỡnh thang cõn ABCD

1

Trang 10

thang cú 2 đường chéo bằng

nhau liệu có phải là hỡnh

thang cõn hay khụng?

HS: Nêu hướng chứngminh

AC = BD 

HS: Nờu 2 dấu hiệu nhậnbiết hỡnh thang cõn

a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?

b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?

c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

Trang 11

- Học bài.Xem lại chứng minh các định lí

Ngày soạn: / /

2010

Ngày giảng: / / 2010

I- MỤC TIÊU

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang,

các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử

dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trước Rèn luyện cách phân tích xác định phương hướng chứng minh

+ Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

II- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?

- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM như thế nào ?

C- Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)

HS 2: Chữa bài tập15/SGK

Trang 12

? Nhận xét bài? Nêu

các kiến thức đó sử

dụng trong bài?

HS: Nhận xét bài Nêucác kiến thức đó sửdụng

D E

KL a/ BDEC là hỡnh thang cõn b/ Bˆ,Cˆ,Dˆ2,Eˆ2= ? BC

1 1

A E

HS lờn bảng vẽ hỡnh

HS ghi GT và KL

HS:

BEDC là hỡnh thangcõn

; 2

ˆ ˆ ( ˆ ˆ

1 1

1

Trang 13

BED cõn tại E 

B ˆ1 Dˆ2

HS 1: Chứng minhBEDC là hỡnh thangcõn

BD = AC; AC = BE (gt) 

c/ Hỡnh thang ABCDcõn

ADC = BCD 

Mà: B ˆ1 Bˆ2 (Vỡ BD là tia phõngiỏc của )

Trang 14

? Đại diện nhóm trỡnh

bày bài?

HS lờn bảng trỡnh bàycõu a

HS hoạt động nhómtrỡnh bày cõu b, c:

b/

- Cú: Dˆ1 Eˆ (BDEcõn tại B)

Gv nhắc lại phương pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân

- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình

thang

E- Hướng dẫn HS học tập ở nhà

- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa

- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93 (KTCB&

- ==================================================

Trang 15

Ngày soạn: / /

2010

Ngày giảng: / / 2010

MỤC TIÊU :

- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đường trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.

- Kỹ năng: H/s biết vẽ đường trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ

dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song

- Thái độ: H/s thấy được ứng dụng của ĐTB vào thực tế  yêu thích môn học

GV: Bảng phụ - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7

2- Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân ?

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đường chéo bằng nhau là HT cân

4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang

GT DA = DB, DE // BC (D  AB, E  AC)

KL AE = EC

Chứng minh:

Trang 16

của tam giỏc.

? Thế nào là đường trung

bỡnh của tam giỏc?

? Muốn vẽ đường trung

bỡnh của tam giỏc, ta vẽ

như thế nào?

? HS tự vẽ hỡnh vào vở?

? Trong 1 tam giác có mấy

đường trung bỡnh? Vỡ sao?

? HS lên bảng vẽ tiếp 2

đường trung bỡnh cũn lại

của tam giỏc?

HS: Nêu định nghĩa

HS: Ta vẽ đoạn thẳng nốitrung điểm 2 cạnh của tamgiác

Trang 17

DBCF là h thang, DB = CF 

? HS thảo luận nhóm làm bài tập: Các câu

sau đúng hay sai? Nếu sai hóy sửa lại cho

đúng

a/ Đường trung bỡnh của tam giỏc là đường

thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh của tam

giác

b/ Đường trung bỡnh của tam giỏc thỡ song

song với cạnh đáy và bằng nửa cạnh ấy

c/ Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh

của tam giác và song song với cạnh thứ 2

thỡ đi qua trung điểm cạnh thứ 3

HS: Làm bài 20/SGK

Vỡ K là trung điểm của AC và IK // BC

HS: Trả lời miệng

a/ Sai Sửa lại: Đường trung bỡnh của tamgiác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnhcủa tam giác

b/ Sai Sửa lại: Đường trung bỡnh củatam giỏc thỡ song song với cạnh thứ 3 vàbằng nửa cạnh ấy

c/ Đúng

Trang 18

D- Củng cố- GV: - Thế nào là đường trung bình của tam giác

- Nêu tính chất đường trung bình của tam giác

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí

4

- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng.

Thấy được sự tương quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hìnhthang, sử dụng t/c đường TB tam giác để CM các tính chất đường TB hình thang

- Thái độ: Phát triển tư duy lô gíc

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: Bảng phụ HS: Đường TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

A Ôn định tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ :

a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đường TB tam giác ?

b Phát biểu đ/n đường TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau

Trang 19

? Nhận xột gỡ về vị trớ của

điểm I trên AC, điểm F trên

BC?

? Nhận xột gỡ về đường

thẳng đi qua trung điểm 1

cạnh bên của hỡnh thang và

song song với 2 đáy?

HS: I là trung điểm của AC,

F là trung điểm của BC

HS: Phát biểu nội dungđịnh lí

AI = IC (Đl 1)HS: Trỡnh bày miệng

- Hỡnh thang cú 2 cặp cạnhsong song thỡ cú 2 đườngtrung bỡnh

* Định nghĩa:

(SGK - 78)

A B

E F

D C

EF là đường trung bỡnh của hỡnh thang ABCD

Hoạt động3: Định lí 4 (15’)

? Từ tính chất đường trung

bỡnh của tam giỏc, hóy dự

đoán tính chất đường trung

HS đọc nội dung định lí 4

* Định lí 4: (SGK - 79)

A B 1

Trang 20

đường trung bỡnh của hỡnh

HS: EF // AB, EF // CD 

EF // DC; DC // AB (gt) 

EF // DK 

AF = FK 

2

AB DC MF EM

(E  AD, F 

BC)

KL EF // AB, EF // CD

Trang 21

Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập (6’)

? HS thảo luận nhúm làm bài tập sau:

Câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang là đoạn

thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên của hỡnh

thang

b/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang đi qua

2 đường chéo của hỡnh thang

c/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang song

song với 2 đáy và bằng nửa tổng hai đáy

HS thảo luận nhúm làm bài:

a/ Sai, Vỡ: Đường trung bỡnh …

đoạn thẳng nối trung điểm … hỡnh

thang

b/ Đc/ Đ

D Củng cố:- Thế nào là đường TB hình thang?- Nêu t/c đường TB hình thang

* Làm bài tập 20& 22- GV: Đưa hướng CM?

Trang 22

Tiết 7: LUYỆN TẬP

MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS vận dụng được lí thuyết để giải toán nhiều trường hợp khác nhau.

Hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản

- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân

tích & CM các bài toán

- Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

- GV: Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng compa HS: SGK, compa, thước + BT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

A.Ôn định tổ chức: N

B.Kiểm tra bài cũ: M I

- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ

- HS1: Tính x trên hình vẽ sau

5cm x

P K Q

- HS2: Phát biểu T/c đường TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c

- HS3: Phát biểu định nghĩa đường TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n C.BÀI MỚI:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: - Chữa bài tập (9’)

E F

Trang 23

KF // DCMà: AB // DC (gt)

F thẳng hàng (theo tiên đề Ơclít)

AE = ED , BF = FC(gt)

FK // AB và EI // AB 

EF // AB 

EF là đường TB củaABCD

HS lờn bảng trỡnh bàybài

HS: Nhận xét bài Nêucác kiến thức đó sửdụng

HS: Đường trung bỡnhcủa hỡnh thang đi quatrung điểm của 2 đườngchéo của hỡnh thang

Chứng minh:

a/

- Cú: AE = ED, BF = FC (E  AD, F  BC) (gt)

Trang 24

song, đoạn thẳng nối

trung điểm 2 đường

chéo có mối liên hệ như

thế nào với 2 đáy của

hỡnh thang?

b/

- Vỡ EF là đường trungbỡnh của hỡnh thangABCD nờn:

EF =

2

10 6 2

CD AB

IK = EF - (EI + KF) = 8 - (3 + 3) = 2 (cm)HS: IK // AB // CD

D Củng cố:

- GV nhắc lại các dạng CM từ đường trung bình

+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng

+ CM bất đẳng thức+ CM các đường thẳng //

E Hướng dẫn HS học tập ở nhà:

- Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7

- Đọc trước bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8

- Giờ sau mang thước và compa

-Ngày soạn: / /

2010

Ngày giảng: / / 2010

Trang 25

Tiết 8: DỰNG HèNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA.

- Kỹ năng :

HS bước đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thước compa

để dựng hình vào trong vở ( Theo các số liệu cho trước bằng số) tương đối chính xác

- Giáo dục:

Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và tư duy lôgic

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN.

- Gv: Bảng phụ + đèn chiếu, thước compa

Cho hình thang ABCD (AB//CD)

E là trung điểm của AD, F là trung điểm BC, đường thẳng EF cắt BD ở I; cắt AC ở K.a) CMR: AK = KC; BI = ID

b) Cho AB = 6cm ; CD = 10 cm

Tính các độ dài EI; KF; IK

A B C/M

Từ (gt) ABCD là hình thang có đáy AB, CD

E I K F E là trung điểm AD, F là trung điểm BC

nên EF là đường TB hình thang ABCD

Trang 26

BÀI MỚI

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán dựng hỡnh (4’)

GV: Giới thiệu bài toỏn dựng

HS: Vẽ đường thẳng,đoạn thẳng, vẽ tia

HS: Vẽ đường trũn, cungtrũn

- Cỏc bài toỏn vẽ hỡnh

mà chỉ dựng 2 dụng cụ:Thước và compa gọi làcác bài toán dựng hỡnh

Hoạt động 2: Các bài toán dựng hỡnh đó biết (13’)

? Nờu cỏc bài toỏn dựng

hỡnh đó được học?

? Hóy nờu cỏch dựng đối với

mỗi bài toán dựng hỡnh đó?

GV: Hướng dẫn HS ôn lại

cách dựng đối với mỗi bài

HS: Dựng hỡnh theohướng dẫn của GV

* Cỏc bài toỏn dựng hỡnh đó biết:

(SGK - 81, 82)

Hoạt động 3: Dựng hỡnh thang (20’)

? HS đọc đề bài toán?

? Bài toỏn cho biết những

yếu tố nào? yờu cầu gỡ?

* VD:

2cm

3 cm

4 cm

700

Trang 27

A 3 B

2

700

D 4 C

? Nhỡn vào hỡnh vẽ, cho biết

tam giỏc nào dựng được

ngay?

? Điểm cũn lại là điểm nào?

? Điểm B được xác định như

thế nào?

? HS nêu các bước dựng

hỡnh thang thoả món cỏc yờu

cầu của bài toỏn?

GV: Vẽ hỡnh theo từng bước

HS nêu

? HS chứng minh hỡnh vừa

dựng thoả món cỏc yờu cầu

của bài toỏn?

? Ta có thể dựng được bao

nhiêu hỡnh thang thoả món

yờu cầu của đề bài?

GV: Chốt lại 4 bước của bài

toán dựng hỡnh, song chỉ yờu

cầu HS trỡnh bày 2 bước khi

HS: - Điểm cũn lại là B

- Điểm B nằm trên đườngthẳng đi qua A và songsong với DC

- Điểm B nằm trên (A,3cm)

HS:

- Nêu các bước dựnghỡnh

- Vẽ hỡnh theo hướng dẫncủa GV

HS: Trả lời miệng

HS: Ta chỉ dựng đượcmột hỡnh thang thỏa móncỏc điều kiện của đề bài

duy nhất, đỉnh B cũngdựng được duy nhất

A 3 B

2

700

D 4C

Trang 28

2 4

4

D C

? Nhỡn vào hỡnh vẽ, cho biết tam giỏc

nào dựng được ngay?

? Điểm B được xác định như thế nào?

HS:

A 2 B

2 4 4

D C

D Củng cố:

- Bài toán dựng hình gồm 4 phần:

Phân tích - Cách dựng - Chứng minh - Biện luận.

+ Phân tích: Thao tác tư duy để tìm ra cách dựng.

+ Cách dựng: Ghi hệ thống các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình

cơ bản trên hình vẽ cần thể hiện

+ Chứng minh: Dựa vào cách dựng để chỉ ra các yếu tố của hình dựng được thoả mãn

yêu cầu đề ra

+ Biện luận: Có dựng được hình thoả mãn yêu cầu bài ra không? Có mấy hình.?

Trang 29

-Ngày soạn: / /

2010

Ngày giảng: / / 2010

MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm được các bài toán dựng hình cơ bản Biết cách dựng và chứng

minh trong lời giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng

- Kỹ năng:

+ Rèn luyện kỹ năng trình bày 2 phần cách dựngh và chứng minh

+ Có kỹ năng sử dụng thước thẳng và compa để dựng được hình

II.PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

Kiểm tra bài cũ :

HS2: Muốn giải bài toán dựng hình ta phải làm những công việc gì? Nội dung lời giải

1 bài toán dựng hình gồm mấy phần?

Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công việc sau:

- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả sử đã dựng được thoả mãn yêu cầu đề ra

- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình cơ bản

- CMR: Với cách dựng ở trên hình dựng được thoả mãn yêu cầu đề ra

C BÀI MỚI:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập (9’)

Trang 30

x

A B y

D C 3

* Cỏch dựng:

- Dựng DC = 3 cm

- Dựng cung trũn tõm C bỏnkớnh 4 cm, cắt tia Dx tại A

- Dựng tia Ay // DC (Ay, Cthuộc cựng một nửa mặtphẳng bờ AD)

- Dựng cung trũn tõm D bỏnkớnh 4 cm, cắt Ay tại B

* Chứng minh:

- Theo cỏch dựng, tứ giỏcABCD là hỡnh thang cõn vỡ:

80 0

Trang 31

thang thoả món điều

kiện của bài toỏn?

ngay, vỡ biết 2 cạnh và 1gúc xen giữa

HS: Điểm B nằm trênđường thẳng đi qua A vàsong song với DC, Bcách C một khoảng 3cm

HS trả lời miệng

1 HS lờn bảng dựnghỡnh

HS nhận xột

HS lờn bảng chứng minhbài

HS nhận xột

HS: Cú 2 hỡnh thangthoả món điều kiện củabài toỏn Bài toỏn cú 2nghiệm hỡnh

2cm

90 0

3cm

- Dựng đường trũn tõm C, bỏnkớnh 3 cm cắt Ay tại B (vàB’)

- Làm tiếp phần cách dựng và chứng minh bài 34/84

- Giờ sau mang thước, compa, giấy kẻ ô vuông

Ngày soạn: / /

2010

Trang 32

Ngày giảng: / / 2010

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được

đ/n về 2 đường đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được đ/n về hình có trục đối xứng

- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trước Vẽ đoạn thẳng đối xứng

với đoạn thẳng cho trước qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường

thẳng

- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng

tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đường trung trực tam giác

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY A

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là đường trung trực của tam giác?

( vẽ hình trong trường hợp cân hoặc đều) B D C

C Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua 1 đường thẳng (10’)

GV: A’ là điểm đối xứng với

A qua d A là điểm đối xứng

với A’ qua d

A và A’ là 2 điểm đối xứng

với nhau qua d, d là trục đối

xứng Hay A và A’ đối xứng

nhau qua trục d

? Thế nào là 2 điểm đối xứng

nhau qua đường thẳng d?

HS: Trả lời miệng và giảithích dựa vào định nghĩa

* Định nghĩa:

(SGK - 84)

A và A đối xứng nhauqua d  d là đườngtrung trực của AA’

A _

H B d _ B’

A’

Trang 33

M’ K’ N’

- Chốt lại: Thế nào là 2 điểm

đx nhau qua 1 đường thẳng

qua d, B’ đối xứng với B qua

d?

GV: Giới thiệu quy tắc

? Cho 1 điểm M và 1 đường

thẳng d, vẽ được bao nhiêu

điểm đối xứng với M qua d?

HS: Lờn bảng vẽ và nờu

rừ cỏch vẽ:

- Vẽ MH  d (H  d),trên tia đối của tia MH lấyM’ sao cho: MH = HM’

nhau qua d

HS: Chỉ vẽ được 1 điểm

Hoạt động 2: Hai hỡnh đối xứng qua một đường thẳng (15’)

với nhau qua d Ứng với mỗi

điểm C thuộc đoạn AB đều

có 1 điểm C’ đx với nó qua d

thuộc đoạn A’B’ và ngược

d _ A’ = C’ B’

HS: Điểm C’ thuộc đoạnthẳng A’B’

d _ A’ = C’ B’

- A’B’ và AB đối xứngvới nhau qua d

- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của 2 hỡnh

Trang 34

nhau qua 1 đường thẳng.

? HS đọc nội dung kết luận?

a/ Cho đoạn thẳng AB, muốn

sựng đoạn thẳng A’B’ đối

xứng với AB qua d ta làm

như thế nào?

qua d ta làm như thế nào?

? HS thảo luận nhúm trả lời

Dựng C’ đối xứng C quad

? Điểm đối xứng với mỗi

cao AH, nằm ở đâu?

Hỡnh đx với CH qua AH

là BH

HS: Điểm đx với mỗiđiểm của tam giác cânABC qua đường cao AHvẫn thuộc tam giỏc ABC

HS đọc nội dung địnhnghĩa

HS: Trả lời ?4.

- Chữ cái in hoa A có 1trục đx

- Tam giác đều ABC có 3trục đx

* Định nghĩa:

(SGK - 86)

Trang 35

? Chữ cái L có bao nhiêu trục

đối xứng?

? Một hỡnh bất kỡ cú thể cú

bao nhiờu trục đối xứng?

GV đưa miếng bỡa hỡnh

thang cõn ABCD (AB//CD)

HS: Một hỡnh cú thểkhụng cú trục đx, có thể

có 1 hay nhiều trục đx

HS: Hỡnh thang cõn cótrục đx là đường thẳng điqua trung điểm hai đáy vàvuông góc với 2 đáy

Đường thẳng HK là trụcđối xứng của hỡnh thang cõn ABCD

- Kỹ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đường thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế

II Phương tiện thực hiện

- GV: bảng phụ hoặc vẽ trực tiếp

HS: Bài tập

Trang 36

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A-ổn định tổ chức

B- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d

d

+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng

HS 2: Chữa bài 36/87 Cho góc xOy =500 Điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đx với A qua Ox, vẽ điểm C đx với A qua Oy

a) So sánh các độ dài OB&OC b) Tính góc BOC

- Dựng Axd tại điểm I - Xét A' : IA=IA'

2 Vẽ điểm B đx A qua Ox Vẽ điểm A đx B qua Oy

a) Cho 2 điểm A, B thuộc cùng 1nửa MP có

bờ là đt d Gọi C là điểm đx với A qua d, gọi

D là giao điểm của đường thẳng d và đoanh

thẳng BC Gọi E là điểm bất kỳ của đt d ( E

không // d )

CMR: AD+DB<AE+EB

b) Bạn Tú đang ở vị trí A, cần đến bờ sông B

lấy nước rồi đo đến vị trí B Con đường ngắn

nhất bạn Tú đi là đường nào?

- GV: Dựa vào nội dung giải 2 câu a, b của

bài 39 Hãy phát biểu bài toán này dưới dạng

khác?

Giải

a) Gọi C là điểm đx với A qua d, D là giao

1) Bài tập 39 SGK

Trang 37

điểm của d và BC, d là đường trung trực của

(VD: 1 ) Cho đt d & 2 điểm phân biệt A&B

không thuộc đt d Tìm trên đt d điểm M sao

cho tổng khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ

Các câu a, b, c là đúng Câu d sai

Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là

đườnxứng trung trực của đoạn thẳng AB

A' B

d _ M M '

A'

A B _

M M ' d _

Trang 38

- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết được hình bình

hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song

- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?

- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?

hiệu nhận biết nào? Đó

chính là nội dung bài học

Trang 39

thước thẳng hai lề tịnh tiến

song song ta vẽ được một tứ

giác có các cạnh đối song

HS:

ABCD là hỡnh bỡnh hành

HS: Hỡnh thang khụng làhỡnh bỡnh hành vỡ chỉ có 2cạnh đối song song

HS: Hỡnh bỡnh hành làhỡnh thang đặc biệt, có 2cạnh bên song song

HS: Khung cửa, khung bảngđen, tứ giác ABCD ở cânđĩa trong hỡnh 65/SGK

A B

D C

- ABCD là hỡnh bỡnhhành

AB // DC

AD // BC

- Hỡnh bỡnh hành làmột hỡnh thang đặcbiệt (có hai cạnh bênsong song)

- Trong hỡnh bỡnh hành,

- Trong hỡnh bỡnh hành,cỏc gúc kề với mỗi cạnh bựnhau

b/ Â = , Bˆ Dˆ

c/ OA=OC,OB=OD

Chứng minh:

1 1

O

1 1

Trang 40

thứ tự là trung điểm AB,

ABCD là hỡnh thang cú 2cạnh bờn AD // BC

b/ Â = , Bˆ Dˆ

 

(c c c) (c c c)c/ OA = OC, OB = OD 

(g c g)

HS hoạt động nhóm:

A _

D E _

B // // C F

HS đọc các dấu hiệu

Ngày đăng: 14/05/2021, 23:42

w