Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực
Trang 11.Kiến thức: - HS nêu lên được các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các
khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của
tứ giác là 3600
2 Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được
tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo
3.Thái độ: Học sinh hưởng ứng phong trào học tập
Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
4 Phát triển năng lực: - Nhận biết hình
- Tính số đo góc
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng
phụ
2 Học sinh: Thước, com pa, bảng nhóm
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện sĩ số (1P)
2 Kiểm tra bài cũ: (2P)
Giới thiệu nội dung chương trình hình 8 và nội dung chương 1
3 Dạy bài mới:
1 KHỞI ĐỘNG (1’)
Trang 2Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho
học sinh đi vào tìm hiểu bài mới
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp
thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Giới thiệu tổng quát kiến thức
lớp 8, chương I, bài mới
- HS nhe và ghi tên chương, bài vào vở
Đ1 TỨ GIÁC
2 HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Treo hình 1,2 (sgk) : Mỗi
hình trên đều gồm 4 đoạn
thẳng AB, BA, CD, DA Hình
nào có hai đoạn thẳng cùng
thuộc một đường thẳng?
- Các hình 1a,b,c đều được gọi
là tứ giác, hình 2 không được
gọi là tứ giác Vậy theo em, thế
nào là tứ giác ?
- GV chốt lại (định nghĩa như
SGK) và ghi bảng
- GV giải thớch rừ nội dung
định nghĩa bốn đoạn thẳng liên
tiếp, khép kín, không cùng trên
BC và CD cùng nằm trên một đoạn thẳng)
- HS chú ý nghe và quan sát hình vẽ để khắc sâu kiến thức
Tứ giác ABCD (hay ADCB, BCDA, …)
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh: AB, BC, CD, DA
Trang 3và CD,CD và DA, DA và AB
d) Góc: A, B, C, DGóc đối nhau: A và C, B vàD
e) Điểm nằm trong: M, P Điểm nằm ngoài: N, Q
@Tứ giác lồi là tứ giác
luụn
nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đường
thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
NQ
2.Tổng các góc của một tứ giác (7’)
- Vẽ tứ giác ABCD : Không
tính (đo) số đo mỗi góc, hãy
tính xem tổng số đo bốn góc
- HS suy nghĩ (không cần trả lời ngay)
2 Tổng các góc của một
tứ giác
Trang 4của tứ giác bằng bao nhiêu?
- Cho HS thực hiện ?3 theo
- HS theo dõi ghi chép
- Nêu kết luận (định lí) ,
HS khác lặp lại vài lần
1 2
21A B
360o vậy A + B + C + D = 360
Định lí : (Sgk)
3 LUYỆN TẬP
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Treo tranh vẽ 6 tứ giác như
b) x=900c) x=1150d) x=750a) x=1000 (hình 6)a) x=360
Bài 1 trang 66 Sgk
a) x=500 (hình 5)b) x=900
c) x=1150d) x=750a) x=1000 (hình 6)a) x=360
4 VẬN DỤNG
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Học bài: Nắm sự khác nhau
giữa tứ giác và tứ giác lồi; tự
- HS nghe dặn và ghi chú
Trang 5Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội
Trang 6Tuần: 1
Tiết : 2
HÌNH THANG
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - HS phát biểu được các định nghĩa về hình thang , hình thang
vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang
2 Kỹ năng: - hs phân biệt hình thang hình, thang vuông, tính được các góc
còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc
Trang 73 Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo ,hưởng ứng phong trào học tập
một cách tự giác, tích cực
4 Phát triển năng lưc: - Năng lực vẽ hình
- Năng lực chứng minh hình
B CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên Học sinh:: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc
2 Học sinh Thước, com pa, bảng nhóm
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ôn định tổ chức: (1P) Kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5P)
GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào ?Tính các góc ngoài của tứgiác
3 Dạy bài mới:
1.KHỞI ĐỘNG
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Trang 8Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
giác đầu tiên là hình thang
- HS nghe giới thiệu
- Ghi đề bàivào vở Đ2 HÌNH THANG
2 HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Treo bảng phụ vẽ hình 13:
Cho HS nhận xét đặc điểm hai
cạnh AB và CD
- GV giới thiệu hình thang và
cho HS phát biểu định nghĩa
- GV nêu lại định nghĩa hình
- HS nêu định nghĩa hình thang
- HS nhắc lại, vẽ hình và ghi vào vở
- HS làm ?1 tại chỗ từng câu
- HS khác nhận xét bổ sung
- Ghi nhận xét vào vở
- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập hai HS làm ở bảng
* Nhận xét: (sgk trang 70)
Trang 9Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- HS trả lời miệng tại chỗ bài tập 7
Bài 7 trang 71
a) x = 100o ; y = 140o b) x = 70o ; y = 50oc) x = 90o ; y = 115o
4 VẬN DỤNG
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Học bài: thuộc định nghĩa
hình thang, hình thang vuông
Bài tập 9 trang 71 Sgk
Trang 10- Bài tập 10 trang 71 Sgk
-Chuẩn bị : thước có chia
khoảng, thước đo góc, xem
trước §3
- Đếm số hình thang Bài tập 10 trang 71 Sgk
5 MỞ RỘNG
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài tập
nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
Trang 11Tuần: 2
Trang 122 Kỹ năng: - Hs phân loại được hình thang hình thang cân, biết vẽ hình
thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứngminh 1 tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ: Hướng ứng nhiệt tình phong trào học tập và rèn tư duy suy luận,
sáng tạo
4 Phát triển năng lực: - Năng lực vẽ hình
- Năng lực chứng minh hình
B CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc
2 Học sinh:Thước, com pa, bảng nhóm
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD
Trang 13ta phải chứng minh như thế nào? x
700
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho
học sinh đi vào tìm hiểu bài mới
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp
thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Treo bảng phụ - Gọi một HS
lên bảng
- Kiểm btvn vài HS
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét đánh giỏ và vào bài
- HS làm theo yêu cầu của GV:
- Một HS lên bảng trả lời
x =1800 - 110= 700
y =1800 - 110= 700
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS ghi nhớ , tự sửa sai (nếu có)
1- Định nghĩa hình thang (nêu rừ các yếu tố của nú) (4đ)
2- Cho ABCD là hình thang (đáy là AB và CD) Tính x và y (6đ)
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
- Có nhận xét gì về hình thang
trên (trong đề ktra)?
- GV giới thiệ hình thang cân
cho HS phát biểu định nghĩa
- HS quan sát hình và trả lời (hai góc ở đáy bằng nhau)
- HS suy nghĩ, phát biểu …
1.Định nghĩa:
Trang 14- HS suy nghĩ và trả lời tại chỗ
- HS khác nhận xét
- Tương tự cho câu b, c
- Quan sát, nghe giảng
-HS nêu nhận xét: hình thang cân có hai góc đối bùnhau
A B
Hình thang cân là hình
thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau
Hình thang cân ABCD AB//CD
BC không song song, kéo dài
cho chúng cắt nhau tại O các
ODC và OAB là tam giác gì?
- Thu vài phiếu học tập, cho
HS nhận xét ở bảng
- Trường hợp AD//BC ?
- GV: hthang có hai cạnh bên
song song thì hai cạnh bên
bằng nhau Ngược lại, hình
- Mỗi HS tự đo và nhận xét
- HS nêu định lí
- HS suy nghĩ, tìm cách c/minh
- HS vẽ hình, ghi GT-KL
- HS nghe gợi ý
- Một HS lên bảng chứng minh trường hợp a, cả lớp làm vào phiếu học tập
- HS nhận xét bài làm ở trên bảng
A B
D C
GT ABCD là hình thang (AB//CD)
KL AD = BC
Trang 15thang có hai cạnh bên bằng
nhau có phải là hình thang cân
không?
- Treo hình 27 và nêu chú ý
Chứng minh: (sgk trang 73)
Chú ý : (sgk trang 73)
- Treo bảng phụ (hình 23sgk)
- Theo định lí 1, hình thang cân
ABCD có hai đoạn thẳng nào
bằng nhau ?
- Dự đoán như thế nào về hai
đường chéo AC và BD?
- Ta phải cminh định lísau
- Vẽ hai đường chéo, ghi
GT-KL?
- Em nào có thể chứng minh ?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS quan sát hình vẽ trên bảng
- HS trả lời (ABCD là hình thang cân, theo định lí 1 ta
Trong hình thang cân, hai
đường chéo bằng nhau
- GV cho HS làm ?3
- Làm thế nào để vẽ được 2
điểm A, B thuộc m sao cho
ABCD là hình thang có hai
đường chéo AC = BD? (gợi ý:
dựng compa)
- Cho HS nhận xét và chốt lại:
- HS đọc yêu cầu của ?3
- Mỗi em làm việc theo yêucầu của GV:
+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D + Nhận xét về hình dạng của hình thang ABCD
Trang 16Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Học bài : thuộc định nghĩa,
! Tính chất hai đường chéo
hình thang cân và phương pháp
chứng minh tam giác cân
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
- HS nghe dặn
- 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa hình thang cân, hai tính
- HS trả lời như SGK
Trang 17chất của hình thang cân.
đó là hình thang có hai đường chéo bằng nhau
5 MỞ RỘNG
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội
Trang 181 Kiến thức: - Học sinh phát biểu được và nắm vững, củng cố các định
nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
Trang 192 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân,
biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết cách chứng minh 1
tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trước Rèn luyện cách phân tích
xác định phương hướng chứng minh
3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là
3600.hưởng ứng tích cực
4 Phát triển năng lực : - Năng lực vẽ hình
- Năng lực chứng minh hình học
B CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Com pa, thước, bảng phụ
2 Học sinh: Thước, com pa, bảng nhóm
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn c/m 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải c/m thêm
đ/k nào ?
- HS3: Muốn c/m 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải c/m như thế
nào ?
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (12’)
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Cho HS chữa bài 15 (trang
75)
- Một HS vẽ hình; ghi
GT-KL một HS trình bày lời
Bài 15 trang 75 Sgk
Trang 20- GV kiểm bài làm ở nhà của
- HS sửa bài vào vở
- HS nhắc lại cách chứng minh hình thang cân
- HS nêu cách vẽ hình thang cân từ một tam giác cân
DE // BC
Hình thang BDEC có
ˆ
ˆB C nên là hình thang cân
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Cho HS đọc đề bài, GV vẽ
hình lên bảng, gọi HS tóm tắt
gt-kl
- Chứng minh ABCD là hình
thang cân như thế nào?
- Với điều kiện ACD = BDCˆ ˆ , ta
- Hình thang ABCD có AC=BD
ODC cân
=> OD=OC
- Cần chứng minh OAB cân
=> OA=OBAC=BDGọi O là giao điểm của AC
KL ABCD cân Giải
Gọi O là giao điểm của
Trang 21Do đó OAB cân tại O OA = OB (1)
Lại có ODC = OCDˆ ˆ (gt)
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
- Gọi HS nhắc lại các kiến thức
đó học trong Đ2, Đ3
- Chốt lại cách chứng minh
hình thang cân
- HS nêu định nghĩa hình thang, hình thang cân Tínhchất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Hoạt động 4 : Mở rộng (2’)
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
Trang 221 Kiến thức: -Nêu lên được định nghĩa và các định lý về đường trung bình
của tam giác
2 Kỹ năng: -Biết cách lập luận trong CM định lý và vận dụng các định lý đã
học vào các bài toán thực tế
3 Thái độ: Phát triển tư duy lô gíc , tự giác, tích cực hưởng ứng phong trào
học tập
4 Phát triển năng lực: - Năng lực vẽ hình
- Năng lực tính độ dài đoạn thăng
B CHUẨN BỊ:
Trang 231 Giáo viên: thước thẳng , phấn màu, bảng phụ nội dung BT 20 (SGK.T9),
thước đo góc
2 Học sinh:Thước thẳng, nội dung kiến thức của các bài đã học(nhận xét về
hình thang có hai cạnh bên song song)
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? Phát biểu các t/c của hình thang cân và nêu nhận xét về hình thang
cân có 2 cạnh bên song song, có hai cạnh đáy bằng nhau
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng
Hoạt động 1 : Khởi động (8’)
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
GV đưa ra đề kiểm tra trên bảng phụ :
Các câu sau đây câu nào đúng? Câu nào sai?
Hãy giói thớch rừ hoặc chứng minh cho điều kết
luận của mỡnh
1 Hình thang có hai góc kề một đáy bằng
nhau là hình thang cân
2 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là
hình thang cân
3 Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau
và có hai đường chéo bằng nhau là hình
- HS còn lại chép và làm vào vở bài tập:
1- Đúng (theo định nghĩa)2- Sai (vẽ hình minh hoạ)3- Đúng (giải thích)4- Sai (giải thớch + vẽ hình …)5- Đúng (giải thích)
Trang 24hai góc đối bù nhau là hình thang cân
Hoạt động 2 : Hình thành kiến thức
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Nêu nhận xét về vị trí điểm E
- HS ghi bài và lặp lại
(g AE = EC
1 Đường trung bình của tam giác
a Định lí 1: (sgk)
1 1 1
F
E D
A
GT ABC AD = DB, DE//BC
KL AE =EC Chứng minh (xem sgk)
-Vị trí điểm D và E
trên hình vẽ?
- Ta nói rằng đoạn
thẳng DE là đường
trung bình của tam giác
ABC Vậy em nào có
* Định nghĩa: (Sgk)
DE là đường trung bình của ABC
Trang 25trung bình của tam giác
- Yêu cầu HS thực hiện
- Vẽ hình, ghi GT-KL
- HS suy nghĩ
- HS kẻ thêm đường phụ như gợi ý thảo luận theo nhóm nhỏ 2 người cùng bàn rồi trả lời (nêu hướng chứng minh tại chỗ)
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Cho HS tính độ dài
BC trên hình 33 với
yêu cầu:
- HS thực hiện ? 3 theoyêu cầu của GV:
- Quan sát hình vẽ, ỏp
?3
Trang 26- DE là đường trung bình của ABC
=> BC = 2DE
- HS1 phát biểu: …
- HS2 phát biểu: …
- HS chia làm 4 nhóm làm bài
- Sau đó đại diện nhóm trình bày
B
A C
8cm 10cm
K I
A
Hoạt động 6 : Vận dụng (2’)
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
Vỡ hai góc AKI, C ở vị trớ so le trong
và bằng nhau nên IK//BC
Ta lại có : KA=KB(gt) Suy ra :
Trang 275 MỞ RỘNG
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài tập
nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
Trang 29Tuần: 4
Tiết : 6
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THÀNH
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hs nắm được tính chất và khắc sâu các kiến thức về đường t/
b của tam giác
2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng các định lý về đường trung bình của tam
giác để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào c/m hình học (kiến thức về đường t/b của tam giác )
-Rèn tư duy lôgíc, khả năng phân tích, tổng hợp và tính lập luận chặt chẽ trong c/m hình học
3 Thái độ: tự giác, tích cực, hưởng ứng phong trào học tập
4 Phát triển năng lực: - Năng lực chứng minh hình học ( Đoạn thẳng song
song , đoạn thăng bằng nhau)
- Năng lực tính toán (độ dài đoạn thẳng)
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ BT 26 (SGK.T80).
2 Học sinh:Thước thẳng, các kiến thức về đường t/b của tam giác đã học.
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Trang 301 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:Kết hợp trong tiết học
3 Dạy bài luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Cho HS nhắc lại đnghĩa,
đlí 1, 2 về đtb của tam giác
…
- HS đọc đề kiểm tra , thang điểm trên bảng phụ
- HS được gọi lên bảng trả lời câu hỏi và giải bài toán
- HS còn lại nghe và làm bài tại chỗ
- Nhận xét trả lời của bạn,bài làm ở bảng
- HS nhắc lại …
- Tự sửa sai (nếu có)
1/ Định nghĩa đường trung bình của tam giác.(3đ)2/ Phát biểu định lí 1, đlí 2 về đường trbình của (4đ)3/ Cho ABC có E, F là trung điểm của AB, AC Tính EF biết BC = 15cm (3đ)
15
x F E
A
Hoạt động 2 : Hình thành kiến thức
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Nêu ?4 và yêu cầu HS
thực hiện
- Hãy đo độ dài các đoạn
thẳng BF, CF rồi cho biết
- HS thực hiện ?4 theo yêu cầu của GV
- Nêu nhận xét: I là trung điểm của AC ; F là trung
2 Đường trung bình của hình thang
a/ Định lí 3: (sgk trg 78)
Trang 31vị trí của điểm F trên BC
là trung điểm của AC
không? Vỡ sao? Tương tự
về đtb của trong ADC
của hthang ABCD vậy hãy
phát biểu đnghĩa đtb của
hình thang?
- Xem hình 38 và nhận xét: E và F là trung điểm của AD và BC
- HS phát biểu định nghĩa
…
- HS khác nhận xét, phát biểu lại (vài lần) …
Định nghĩa: (Sgk trang 78)
EF là đtb của hthang ABCD
- Yêu cầu HS nhắc lại định
EF//CD, ta tạo ra 1 tam
giác có EF là trung điểm
- HS vẽ hình và ghi Gt-Kl
- HS trao đổi theo nhóm nhỏ sau đó đứng tại chỗ trình bày phương án của mỡnh
- HS nghe hiểu và ghi
b/Định lí 4 : (Sgk)
1 1 2