1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong on thi HKI Toan 9 NH 20102011

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 11: Töø ñieåm M ôû ngoaøi ñöôøng troøn (O;R) keû ñöôøng thaúng qua O caét ñöôøng troøn ôû 2 ñieåm A vaø B.Keû 2 tieáp tuyeán MT vaøMS vôùi ñöôøng troøn(O) ( T,S laø caùc tieáp ñi[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9 ÔN THI HỌC KỲ I PHÒNG GD&ĐT TUY PHONG

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2010-2011

Đề thi học kỳ Imôn Toán PGD sẽ ra theo hình thức

trắc nghiệm và tự luận.Cấu trúc đề thi gồm 2 phần : Phần

trắc nghiệm(3đ) gồm 12 câu hỏi, chọn câu trả lời đúng

nhất Phần toán tự luận (7đ) gồm các bài toán đại số và

hình học

A/ LÝ THUYẾT :

I/ ĐẠI SỐ :

- Kiến thức đã học ở chương trình lớp 9 ( Giới hạn đến

tuần 16 theo PPCT ) Tập trung chủ yếu vào chương I,

chương II

- Cho học sinh ôn lại bài tập về hằng đẳng thức

A

A2  , liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai

phương, biến đôi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn

bậc hai

-Cho H.S ôn lại hàm số bậc nhất y= ax + b ( a 0)

( Định nghĩa tính chất của hàm số ) Cách vẽ đồ thị ,

đường thẳng song song , cắt nhau , hệ số góc của hàm số

II/ HÌNH HỌC :

- Kiến thức đã học ở chương trình lớp 9 ( Giới hạn đến

tuần 16 theo PPCT ) Tập trung chủ yếu vào chương I,

II

-Cho học sinh ôn tập và nắm chắc các khái niệm cơ bản :

Hệ thức lượng trong tam giác vuông và đường tròn , tính

chất đối xứng , đường kính và dây cung , liên hệ dây và

khoảng cách từ tâm đến dây , tiếp tuyến của đường tròn, vị

trí tương đối của 2 đường tròn

B/ BÀI TẬP :

Ngoài những bài tập trong SGK toán 9 tập một , PGD giới

thiệu thêm một số bài toán chọn lọc , trọng tâm, bám sát

nội dung chương trình HK I dùng để tham khảo ôn tập

thi HK

ĐẠI SỐ :

Bài 1: Thực hiện phép tính

a/ A = 2  8  32  18

b/ B = ( 5  17 )2  ( 17  4 )2

c)Rút gọn biểu thức

C = 2 2 18 (1 2)2

2

2

Bài2: Cho biểu thức A = x x

x

+ 1

1

x x

 ( x > 0 ; x 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của x khi A = 4

Bài3: Giải phương trình

c.Tính :

P =

2 6

1 2

6

1

Bài 4: Cho biểu thức

A

a) Tìm điều kiện để A xác định, rút gọn biểu thức A b) Tính x khi A = 4

Bài 5:

a/ Viết phương trình đường thẳng (d ): y =

ax -2 biết đường thẳng (d) song song với đường thẳng y

= 1- 3x , rồi vẽ đường thẳng (d)

b/ Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

(d) và (d’): y = x +6

Bài 6: a)Rút gọn : 2

( 7 4)   28

b) Chứng minh rằng : ( 4 + 15) ( 10 6) 4 15 = 2

Bài 7: a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số

đã cho song song với đường thẳng

y = 2x – 3 và qua điểm ( 1 ; 3 ) b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

Bài 8: Cho đường thẳng (d) : ymxm

2 1 và

(d’) : y  1x

2 2 a) Vẽ đồ thị đường (d) khi m= 4 ; b) Tìm m để đường (d) song song với (d’) ; c) Tìm m để (d) cắt (d’) tại điểm có hoành độ -3

Bài 9 : Cho hàm số y=(m -1)x + 2m – 5 (m1) a) Tìm m để đường thẳng trên song song với đường thẳng y=3x+1

b) Tìm m để đường thẳng trên qua M(2;-1) c) Vẽ đồ thị của hàm số trên với m tìm được ở câu b Tính góc tạo bởi đường thẳng vừa vẽ được với trục hoành ( kết quả làm tròn đến phút)

Bài 10 : Cho hai hàm số y=1 2

2 x - và y= -2x +3 a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b) Tìm tạo độ giao điểm E của hai hàm số trên c) Đường thẳng y=1 2

2 x - cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và B, đường thẳng y= -2x +3 cắt trục tung tại điểm C Tìm toạ độ các điểm A,B,C và tính chu vi và diện tích

ABC trên

HÌNH HỌC :

1

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9 ÔN THI HỌC KỲ I

Bài 1:

Cho nửa đường trịn (O ; R) đường kính AB.I là điểm

thuộc nửa đường trịn, tiếp tuyến tại I cắt tiếp tuyến tại A và

B ở C và D

a) Chứng minh: CD = AC + DB

∆COD vuơng

b) Chứng minh: AC.BD = R2

c) Biết OC = 6cm; OD = 8cm Tìm độ dài DB

Bài 2 : Cho ABC có AB = 40 cm ; AC = 58 cm ; BC = 42

cm

a/ ABC có phải là tam giác vuông ?

b/ Kẻ đường cao BH của tam giác Tính độ dài

BH ( tròn đến chữ số thập phân thứ hai.)

c/ Tính tỉ số lượng giác của góc A

Bài 3: Cho đường trịn ( O ), đường kính AB = 2R Trên tia

đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC = R Qua C vẽ đường

thẳng d vuơng gĩc với AC Dây cung AM của đường trịn ( O

) cắt d tại điểm N

a/ Chứng minh tam giác ABM và tam giác ANC

đồng dạng

b/ Tính tích AM AN theo R

c/ Tiếp tuyến tại B với đường trịn cắt AN tại D, gọi

I là trung điểm của BD Chứng minh IM là tiếp tuyến của

đường trịn ( O )

Bài 4: Cho hai đường trịn (O;R) và (O’;r) tiếp xúc ngồi tại

A Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngồi

MN tại I ( M (O), N (O')  )

a) Chứng minh MAN vuơng

b) Chứng minh OIO’ vuơng

c) Chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường trịn

(I; IA)

Bài 5: Từ một điểmA ở bên ngoài đường tròn (O;R) kẻ 2

tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (M,N thuộc(O) ) Từ

O kẻ đường vuông góc với OM cắt AN tại S

a)Chứng minh tam giác ASO cân

b)Chứng minh OA vuông góc với MN

c)Kéo dàiMO cắt (O) tạiP Chứng minh : NP // AO

d) Tính độ dài các cạnh của tam giácABC theo R biết

OA=2R Tam giác AMN là tam giác dặc biệt gì? Vì sao?

Bài 6: Cho đường tròn (O,R), H là điểm bên trong đường

tròn , CD là đường kính qua H (HC > HB) và AB là dây

cung vuông góc với CD tại H Chứng minh rằng

a) CD là trung trực của AB

b) Góc CAD bằng góc CBD

c) HA.HB =HC HD

d) Cho OH=

2

R

Chứng minh rằng  ABC đều và cạnh có độ dài là R 3

Bài 7 : Cho đường tròn(O), điểm A nằm bên ngoài

đường tròn Kẻ các tiếp tuyếnAB,AC với đường tròn(

B, C là các tiếp điểm)

a)Chứng minh OA vuông góc vớiBC

b)Vẽ đường kínhCD Chứng minh rằngBD song song với AO

c)Tính độ dài các cạnh của tam giácABC; biết OB=2cm, OA=4cm

Bài 8: Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm

M thuộc tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B , qua A kẻ đường thẳng song song với OM , đường thẳng này cắt (O) tại C Chứng minh rằng MC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài 9 : Cho (O;R) đường kính AB Điểm C thuộc

đường tròn (O) sao cho CA < CB Vẽ dây CD vuông góc với AB tại H Gọi E là điểm đối xứng với A qua

H a/ Chứng minh rằng : tứ giác ACED là hình thoi

b/ Đường tròn (I) đường kính EB cắt BC tại M

Chứng minh rằng : D, E, M thẳng hàng

c/ Chứng minh rằng : HM là tiếp tuyến

của đường tròn (I)

Bài 10 : Cho đường tròn (O;R) và một điểm A cách

O một khoảng 2R Từ a vẽ các tiếp tuyến AB,AC với đường tròn( B,C là các tiếp điểm) Đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt AC tại N Đường thẳng vuông góc với OC tại O cắt AB tại M

a) Chứng minh OA vuông góc với BC b) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Tính diện tích tứ giác AMON

Bài 11: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ

đường thẳng qua O cắt đường tròn ở 2 điểm A và B.Kẻ 2 tiếp tuyến MT vàMS với đường tròn(O) ( T,S là các tiếp điểm)

a) Chứng minh MO vuông góc với TS b) Chứng minh rằng : MA.MB = MO2 –R2

c)Kẻ cát tuyến thứ hai MCD với đường tròn Chứng minh: MC.MD = MA.MB

2

Ngày đăng: 14/05/2021, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w