1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 THPT Lê Lợi chi tiết | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 384,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15 VDT Tìm tập xác định của hàm số có chứa biến ở mẫu và trong căn bậc hai.. 16 VDT Xác định hàm số bậc hai có đỉnh và qua một điểm cho trước.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

TỔ :TOÁN

ĐỀ CƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I- LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021

A BẢNG TRỌNG SỐ, MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ I.BẢNG TRỌNG SỐ

Nội dung

Tổng

số tiết

Tiết

LT

Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số

LT VD LT VD LT VD LT VD

Chương I: Mệnh đề Tập

Chương II: Hàm số bậc

nhất và hàm số bậc hai 8 5 3.5 4.5 7.4 9.6 4 5 0.8 1

Chương III: Phương trình

và hệ phương trình 11 7 4.9 6.1 10.4 13 5 7 1 1.4

Chương IV: Bất đẳng thức 2 2 1.4 0.6 3 1.3 1 1 0.2 0.2

Chương I: Vectơ 12 8 5.6 6.4 11.9 13.6 6 7 1.2 1.4

Chương II: Tích vô hướng

Tổng 47 32 22.4 24.6 47.6 52.4 23 27 4.6 5.4

II MA TRẬN

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung, chương…)

Bài Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

ĐẠI

SỐ

Chương I:

MỆNH ĐỀ

TẬP HỢP

Mệnh đề

Câu 1

- Xác định mệnh đề

Câu 2

- Xác định mệnh đề chứa kí hiệu ,

 

Tập hợp

Câu 3,4

- Tìm số tập con của tập hợp

- Xác định

tập hợp

Trang 2

rỗng

Các phép toán tập hợp

Câu 5

- Xác định hợp của hai tập hợp

Câu 6

- Xác định giao của hai tập

hợp

Các tập hợp

số

Câu 7

- Tìm hợp của hai tập hợp

Câu 8

- Tìm m

để giao của hai tập hợp bằng tập rỗng

Số câu: 8

Số điểm: 1,6

Tỉ lệ: 16%

Số câu : 2

Số điểm:

0,4

Số câu: 3

Số điểm:

0,6

Số câu:

2

Số điểm:

0,4

Số câu:

1

Số điểm:

0,2

Số câu: 8

Số điểm: 1,6

Tỉ lệ: 16%

Chương II:

HÀM SỐ

BẬC NHẤT

VÀ HÀM

SỐ BẬC

HAI

Hàm số

Câu 9

- Tập xác

định của hàm số

Câu 10,11

- Tính giá trị của hàm

số

- Tính chẵn, lẻ của hàm

số

Câu 12

-Tập xác định của hàm

số

Hàm

số

= +

Câu 13

- Xét tính biến thiên của hàm số

Câu 14

- Tập xác định của hàm số

Hàm

số bậc hai

Câu 15,16

- Xác định đỉnh của parabol

- Xác định hàm số bậc hai khi biết

đồ thị

Câu 17

- Xác định hàm số bậc hai khi biết đỉnh và một điểm đi qua

Số câu: 9

Số điểm: 1,8

Tỉ lệ: 18 %

Số câu: 2

Số điểm:

0,4

Số câu: 4

Số điểm:

0,8

Số câu:

2

Số điểm:

Số câu:

1

Số điểm:

Số câu: 9

Số điểm: 1,8

Trang 3

0,4 0,2 Tỉ lệ: 18

%

Chương

III:

PHƯƠNG

TRÌNH

VÀ HỆ

PHƯƠNG

TRÌNH

Đại cương

về phương trình

Câu 18,19

- Phương trình tương đương

- Tìm điều kiện của phương trình

Câu 20,21

- Tìm điều kiện của phương trình

- Giải phương

trình

Phương trình quy về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai

Câu 22

-Tính tổng, tích hai nghiệm của phương trình bậc hai

Câu 23,24

-Điều kiện của phương trình có hai nghiệm trái dấu

- Tìm nghiệm của phương trình chứa biến ở mẫu

Câu 25,26

- Giải phương trình quy

về bậc hai có chứa căn bậc hai

- Tìm m

để phương trình bậc hai có 2 nghiệm phân

biệt

Câu 27

- Tìm m

để phương trình bậc hai có hai nghiệm thỏa mãn

hệ thức cho trước

Phương trình

và hệ phương trình bậc nhất nhiều

ẩn

Câu 28

-Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 29

- Tìm nghiệm của

hệ ba phương trình ba ẩn

Số câu: 12

Số điểm: 2,4

Tỉ lệ: 24 %

Số câu: 4

Số điểm:

0,8

Số câu: 5

Số điểm:

1,0

Số câu:

2

Số điểm:

0,4

Số câu:

1

Số điểm:

0,2

Số câu: 12

Số điểm: 2,4

Tỉ lệ: 24

%

Trang 4

Chương

IV: BẤT

ĐẲNG

THỨC

Bất đẳng thức

Câu 30

- Tính chất của bất đẳng thức

Câu 31

- Tìm số nhỏ nhất khi biết điều kiện chứa bất đẳng thức

Số câu: 2

Số điểm: 0,4

Tỉ lệ: 4 %

Số câu: 1

Số điểm:

0,2

Số câu: 1

Số điểm:

0,2

Số câu: 2

Số điểm: 0,4

Tỉ lệ: 4 %

HÌNH

HỌC

Chương I:

VECTƠ

Các định nghĩa

Câu 32

- Xác định hai vectơ bằng nhau

Tổng và hiệu hai véctơ

Câu 33

- Tìm đẳng thức vectơ đúng dựa vào tính chất trọng tâm của tam giác

Câu 34,35

- Tìm tổng của các véctơ cho trước

- Tính độ dài của tổng véctơ trong tam giác vuông

Câu 36

- Tính

độ dài của một

vectơ

Tích của véc

tơ với một số

Câu 37

- Tìm tổng các vectơ trong hình bình hành

Câu 38

- Tìm đẳng thức véctơ đúng biểu thị một véctơ qua hai véctơ không cùng phương

Câu 39

- Xác định đẳng thức vectơ trong

tam giác

Hệ trục tọa độ

Câu 40

- Tìm toạ độ của véctơ

Câu 41,42

- Tìm tọa

độ đỉnh thứ

tư của hình bình hành

- Tìm đỉnh của tam giác khi biết tọa độ

Câu 43

- Tìm tọa độ điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ cho

trước

Câu 44

- Điều

kiện để 3

điểm thẳng hàng

Trang 5

hai đỉnh và trọng tâm

Số câu: 13

Số điểm: 2,6

Tỉ lệ: 26 %

Số câu: 4

Số điểm:

0,4

Số câu: 5

Số điểm:

1,0

Số câu:

3

Số điểm:

0,6

Số câu:

1

Số điểm:

0,2

Số câu: 13

Số điểm: 2,6

Tỉ lệ: 26

%

Chương

II: TÍCH

HƯỚNG

CỦA HAI

VECTƠ

Giá trị lượng giác của một góc bất kì

từ 00

đến

0 180

Câu 45

- Xác định góc giữa hai

véctơ

Câu 46

- Tính số

đo góc giữa

hai vectơ

Tích vô hướng của hai véc tơ

Câu 47

- Tính tích

vô hướng của hai vectơ

Câu 48

- Tính khoảng cách giữa

hai điểm

Câu 49

- Tính diện tích, chu

vi tam

giác

Câu 50

- Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho

trước

Số câu: 6

Số điểm: 1,2

Tỉ lệ : 12%

Số câu: 2

Số điểm 0,4

Số câu: 2

Số điểm 0,4

Số câu:

1

Số điểm:

0,2

Số câu 1

Số điểm:

0,2

Số câu: 6

Số điểm: 1,2

Tỉ lệ : 12%

Tổng số câu: 50

Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Số câu: 15

Số điểm:

3,0

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 20

Số điểm:

4,0

Tỉ lệ: 40%

Số câu:

10

Số điểm:

2,0

Tỉ lệ:

20%

Số câu:

5

Số điểm:

1,0

Tỉ lệ:

10%

Tổng số câu: 50 Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ:

100%

Trang 6

6

III BẢNG ĐẶC TẢ

ĐẠI

SỐ

Chương

I: Mệnh

đề Tập

hợp

1 NB Câu cho trước có phải là mệnh đề không

2 NB Xác định hợp của hai tập hợp

3 TH Tìm số tập con của tập hợp có n phần tử

4 TH Xác định tập hợp rỗng

5 TH Xác định giao của hai tập hợp dưới dạng tính chất đặc

trưng

6 VDT Xác định mệnh có chứa kí hiệu   ,

7 VDT Tìm hợp của đoạn và nửa khoảng

8 VDC Tìm m để giao của hai tập hợp bằng tập rỗng

Chương

II: Hàm

số bậc

nhất và

hàm số

bậc hai

9 NB Tập xác định của hàm đa thức

10 NB Xét tính biến thiên của hàm số = +

11 TH Tính giá trị của hàm số cho bởi hai công thức tại x0

12 TH Xét tính chẵn, lẻ của hàm số

13 TH Xác định tọa độ đỉnh của parabol

14 TH Xác định hàm số bậc hai khi biết đồ thị của hàm số

15 VDT Tìm tập xác định của hàm số có chứa biến ở mẫu và

trong căn bậc hai

16 VDT Xác định hàm số bậc hai có đỉnh và qua một điểm

cho trước

17 VDC Tìm tập xác định của hàm số chứa nhiều căn bậc hai

Chương

III:

Phương

trình và

hệ phương

trình

18 NB Xác định các phương trình tương đương, không

tương đương

19 NB Tìm điều kiện của phương trình chứa ẩn ở mẫu

20 NB Tính tổng, tích hai nghiệm của phương trình bậc hai

21 NB Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

22 TH Điều kiện xác định của phương trình có chứa ẩn dưới

dấu căn bậc hai

23 TH Giải phương trình

24 TH Điều kiện của phương trình có hai nghiệm trái dấu

25 TH Tìm nghiệm của phương trình chứa biến ở mẫu

26 TH Tìm nghiệm của hệ ba phương trình ba ẩn

27 VDT Tìm nghiệm của phương trình quy về bậc hai có chứa

căn bậc hai

28 VDT Tìm m để phương trình bậc hai có 2 nghiệm phân

biệt

29 VDC Tìm m để phương trình bậc hai có hai nghiệm thỏa

mãn hệ thức cho trước

Trang 7

7

Chương

IV: Bất

đẳng

thức

30 NB Xác định khẳng định đúng khi vận dụng tính chất của

bất đẳng thức

31 TH Tìm số nhỏ nhất khi biết điều kiện chứa bất đẳng

thức

HÌNH

HỌC

Chương

I: Vectơ

32 NB Xác định hai vectơ bằng nhau

33 NB Tìm đẳng thức vectơ đúng dựa vào tính chất trọng

tâm của tam giác

34 NB Tìm tổng các vectơ trong hình bình hành

35 NB Tìm toạ độ của véctơ

36 TH Tìm tổng của các véctơ cho trước

37 TH Tính độ dài của tổng véctơ trong tam giác vuông, tam

giác đều

38 TH Tìm đẳng thức véctơ đúng biểu thị một véctơ qua hai

véctơ không cùng phương

39 TH Tìm tọa độ đỉnh thứ tư của hình bình hành

40 TH Tìm đỉnh của tam giác khi biết tọa độ hai đỉnh và

trọng tâm

41 VDT Tính độ dài của một vectơ

42 VDT Xác định đẳng thức vectơ trong tam giác

43 VDT Tìm tọa độ điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ cho trước

44 VDC Tìm điều kiện để 3 điểm thẳng hàng

Chương

II: Tích

vô hướng

của hai

vectơ

45 NB Tính tích vô hướng của hai vectơ khi cho trước tọa độ

của mỗi vectơ

46 NB Xác định góc giữa hai véctơ

47 TH Tính giá trị góc giữa hai vectơ

48 TH Tính khoảng cách giữa hai điểm khi biết tọa độ của

hai điểm đó

49 VDT Tính diện tích, chu vi tam giác khi biết tọa độ 3 đỉnh

của tam giác

50 VDC Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

Trang 8

8

C.ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

A – LÝ THUYẾT

1 ĐẠI SỐ

1 Mệnh đề: cách xác định mệnh đề

2 Tập hợp: các phép toán trên tập hợp, cách xác định tập hợp

3 Hàm số: Tìm tập xác định của hàm số, hàm số chẵn, hàm số lẻ

4 Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai: sự biến thiên, đồ thị của hàm số.Tìm đồ thị hàm số khi biết điểm đi qua, đỉnh

5 Đại cương phương trình: điều kiện của phương trình, phép biến đổi tương đương, hệ quả, nghiệm của phương trình nhiều ẩn

6 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai: Định lí Viét

7 Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn

8 Bất đẳng thức: Tính chất

2 HÌNH HỌC

1 Các định nghĩa: Phương hướng,độ dài, véctơ bằng nhau

2 Các phép toán trên vec tơ: Phép cộng, phép trừ, phép nhân 1 số với một vec tơ: quy tắc 3 điểm, quy tắc hiệu vectơ, quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác.Chứng minh đẳng thức vectơ; phân tích vectơ theo hai vectơ không cùng phương; chứng minh ba điểm thẳng hàng

3 Hệ trục tọa độ: Tọa độ điểm, tọa độ vectơ

4 Giá trị lượng giác của góc bất kì : Xác định góc giữa hai vectơ

5 Tích vô hướng và ứng dụng: Tích vô hướng của hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm

B- CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA:

Trắc nghiệm (10đ)

1 Mệnh đề Tập hợp: 8 câu

2 Hàm số:

a) Hàm số: 4 câu

b) Hàm số yaxb : 2 câu

c) Hàm số 2

yaxbx c : 3 câu

3 Đại cương về phương trình : 4 câu

4 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai: 6 câu

5 Hệ phương trình : 2 câu

6 Bất đẳng thức : 2 câu

7 Vectơ và các phép toán về vectơ : 5 câu

8 Tich vectơ với một số : 3 câu

9 Hệ tọa độ : 5 câu

10 Giá trị lượng giác của góc bất kì : 2 câu

11 Tích vô hướng của hai vectơ : 4 câu

Trang 9

9

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO Câu 1 Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A Mùa thu Hà Nội đẹp quá! B Bạn có đi học không?

C Đề thi môn Toán khó quá! D Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

Câu 2 Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau B 3 1

Câu 3 Cho hai tập hợp X 1;2; 4;7;9 và X   1;0;7;10 Tập hợp XY có bao nhiêu phần tử?

A 9 B 7 C 8 D 10

Câu 4 Cho tập A 0;2;4;6;8; B 3;4;5;6;7 Tập AB

A 0; 2;3;5;7;8 B  0; 2;3; 4;5;6;7;8 C    D 4;6 

Câu 5 Cho tập hợp Aa b c d, , ,  Tập A có mấy tập con?

A 15 B 12 C 16 D 10

Câu 6 Cho A = a b c d e, , , ,  Số tập con có 3 phân tử là:

A 10 B 12 C 32 D 8

Câu 7 Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

Tx xx 

Câu 8 : Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp  2 

A   B  1 C 1;7

4

  D 7

4

 

 

 

Câu 9 Cho Ax|x3, B 0;1;2;3 Tập A bằng B

A 1;2;3 B    3; 2; 1;0;1;2;3 C 0;1;2  D 0;1;2;3 

Ax xx  , B 0;1;2;3 Tập A bằng B

A  1 B 3;0;1;2;3 C 1; 3  D 0;1;2;3 

Trang 10

10

Câu 11 Tìm mệnh đề đúng

A 2

"x x; 3x  2 0"

" x ;x x " D 2

"  n  :nn".

Câu 12 Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

:

:

    D.  n thì n2n

Câu 13 Kết quả của 4;1  2;3 là

A 2;1  B 4;3 

C 4;2  D 1;3 

Câu 14 Cho hai tập hợp A   2;3 và B 1; Tìm A B

A AB   B  2;  AB1;3 C AB 1;3 D A B  1;3

Câu 15 Cho hai tập hợp: A  4;3 ; B ( 6; ).m AB  khi và chỉ khi

A m  4 B m  6 C m  4 D m  6

Câu 16 Cho hai tập hợp: A  3; 4 ; Bm;2  AB  khi và chỉ khi

A m 2 B m 2 C m 2 D m 2

Câu 17 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A 2

1

y

x

B yx1 C yx22x3 D 22

4

x y

x

Câu 18 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A 23

4

x

y

x

B yx22 x 1 3 C yx 3 D 22

4

x y

x

Câu 19 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên :

A y2x3 B y  x 2 C y  x 3 D y 2

Câu 20: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên

A yx 1 B yx 1. C y  x 1. D y  x

Câu 21: Cho hàm số ( ) 2 1 0

x khi x

y f x

x khi x

Khi đó, f ( 2) bằng

Trang 11

11

Câu 22: Hàm số ( ) 2 1, 0

3, 0

x x

y f x

x x

Tính giá trị f ( 3) ?

Câu 23: Chọn mệnh đề đúng

A Hàm số 4 2

yxx  là hàm số không lẻ không chẵn

B Hàm số yx 1 là hàm số chẵn

C Hàm sốyx42x2 3 là hàm số lẻ

D Hàm số 4 2

yxx  là hàm số chẵn

Câu 24: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào là hàm số lẻ?

A y2x23 B yx3 C y2x31 D yx

Câu 25: Tung độ đỉnh của (P) 2

y  xx là

A 2.

3

3

3

Câu 26: Cho parabol  P :yx2 6x4 Đỉnh của  P có toạ độ là:

A 3;5  B  3; 5  C 3; 5   D 3;5 

Câu 27: Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ:

A y   x2 4x 1 B y  x2 4x 1

C yx2 4x  5 D y  x2  2x 1

Câu 28: Hàm số 2

y xx có đồ thị là hình nào trong các hình sau?

1 1

3

4

1

1 2 3 4

y

3 1

1

3

4

1

1 2 3 4

y

Trang 12

12

Câu 29: Tập xác định của hàm số 1

2

y x

 là:

Câu 30: TXĐ của hàm số 3 2

3

x y

x

 là :

A ;3 .

2

D  

2

D  

2

D   

2

D   

Câu 31: Parabol yax2bx c đi qua A8; 0 và có đỉnh I6; 12   có phương trình là:

A yx212x96 B y2x224x96

C y2x236x96 D y3x236x96

Câu 32: Parabol yax2bx c đi qua A1; 7 và có đỉnh I2;8 có phương trình là:

A y x24x4 B yx24x4 C y x2 4x4 D yx24x4

Câu 33: TXĐ của hàm số 1 21

x

  là:

A  1;1 \ 1

2

D    

  B  1;1 \ 1

2

D    

1

\ 1;

2

D  

D  1;1 \ 1

2

D    

 

Câu 34: Tập xác định của hàm số y = 5 2

x

  là:

A 1;5 \ 2  

2

D  

5

2

D 

5 1; 2

D  

5 1; 2

D  

Câu 35: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định

C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng

Câu 36: Phép biến đổi nào sau đây là phép biến đổi tương đương?

1 1 3 4

1

5 4 3 2 O x

5

6

1 1

3

4

1

1 2 3 4

3

Trang 13

13

A x x 2xx 2 1 B x 2   x 4 x  2 x 4

C xx2  1 x2x1 D 2 2

xx xxxx

Câu 37: Điều kiện xác định của phương trình 1 4

x   là:

A.x  2 B.x  2 C x 2 D.x

Câu 38: Điều kiện xác định của phương trình 2 3

5

x

x   x là:

A x  B 1 x   C 1 x   D 1 x

Câu 39: Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình 2

2x  5x  1 0.Khi đó tổng x1x2

bằng :

A 5.

4

2

Câu 40: Gọi là hai nghiệm của phương trình 2

3x 4x 1 0.

    Khi đó tích x x1 2bằng :

A 1.

3

B 1.

3 C 2.

3 D 2.

3

Câu 41: Cho phương trình:x 4y 1 0   Cặp số ( ; )x y nào sau đây là một nghiệm của phương trình?

A ( ; )x y (3;1). B ( ; )x y (1;3). C ( ; )x y  ( 3;1). D ( ; )x y (3; 1) 

Câu 42: Cho phương trình: 3x 2y 5  0 Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?

A ( ; )x y (1;1). B ( ; )x y   ( 1; 1). C ( ; )x y  ( 1;1). D ( ; )x y (1; 1) 

Câu 43: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 5 1

4 5

x

x x

A 4.

5

x  B 4.

5

x  C 4.

5

x  D 4.

5

x 

Câu 44: Điều kiện xác định của phương trình x   2 x 3 là

A x 2. B x 2. C x  3. D x  3.

Câu 45: Tập nghiệm của phương trìnhxxx 1 là

A S   B S  1 C S  0 D.S  

Câu 46: Tập nghiệm của phương trìnhxx  2 x  2 3 là

1, 2

x x

Ngày đăng: 21/04/2021, 16:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w