Nghiệm số và tập hợp nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn.. Dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.Minh họa hình học tập nghiệm của hệ.. Định lý về đường tròn ngoại ti
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KỲ II
Atn陳玉映
1 Dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn Nghiệm số và tập hợp nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn Viết nghiệm tổng quát và biểu diễn tập hợp nghiệm trên hệ trục tọa độ
2 Dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.Minh họa hình học tập nghiệm của hệ Hệ phương trình tương đương
3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, phương pháp cộng
4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
5 TXĐ và t/c biến thiên của hàm số y= ax2 ( a 0)
6 Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ) ( a0)
7 Đ/n phương trình bậc hai một ẩn số Công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình
8 Hệ thức Viét và ứng dụng
9 Cách giải các phương trình qui về phương trình bậc hai
II Hình học:
1 Góc ở tâm
2 Góc nội tiếp , số đo và hệ quả của góc nội tiếp
3 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và hệ quả
4 Góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn
5 Quĩ tích cung chứa góc
6 Tứ giác nội tiếp Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
7 Định lý về đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của đa giác đều
8 Độ dài đường tròn, cung tròn Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
9.Hình trụ , hình nón :Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích
1 Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình sau:
a/ 2x – y = 3; b/ 0x + 5y = -10 c/ -4x + 0y = -12 d/ 2x + 4y = 0
2 Bằng phép toán, tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng:
a/ 2x + y = 1 và 4x – 2y = -10 b/ 0,5x + 0,25y = 0,15 và 1 1 3
2x 6y 2
3 Giải các hệ phương trình sau:
a/ 3 1
6 2 5
x y
2 6 1
1 3 2
x
c/ 2 3 7
6
x y
1 1 4
5
1 1 1
5
4/ Tìm giá trị của a và b để hệ phương trình : 3 1 93
4 3
b x ay
có nghiệm là( 1 ; -5) 5/ Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y = ( 2m –5) x – 5m đi qua giao điểm của hai đường thẳng
(d1) : 2x + 3y = 7 và (d2) : 3x + 2y = 13
6/ Cho một số có hai chữ số Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 63 Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99 Tìm số đã cho
7/ Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m Ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng là 20m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường
8/ Hai người thợ cùng làm chung 1 công việc trong 16 giờ thì xong Nếu người thứ nhất làm trong 3 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì họ làm được 25% công việc Hỏi mỗi người làm công việc đó thì trong bao lâu sẽ hoàn thành công việc
Trang 29/ Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy với vận tốc 42km/h thì đến nơi chậm mất 2 giờ Nếu xe chạy với vận tốc 60km/h thì đến nơi sớm hơn 1 giờ Tính quãng đường AB và thời gian ô tô đi dự định lúc đầu
10/ Nêu tập xác định và tính chất biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = f(x) = a.x2 biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm A(-2;8)
b/ Với a vừa tìm được không tính hãy so sánh :f ( 3 2 ) và f( 3 5 )
11/ Giải các phương trình sau:
a/ 2x2 + 3 = 0 b/ 15x2 + 4x – 2005 = 0 c/ 7x2 – 5x = 0d/ 23x2 – 9x – 32 = 0
12/ Cho hệ phương trình ( m +2) x2 – 2mx + m – 1 = 0 Định m để phương trình:
a/ Vô nghiệm
b/ Có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
c/ Có hai nghiệm phân biệt
d/ Có một nghiệm bằng -1 Tìm nghiệm còn lại
13/ Cho phương trình : x2 – 2( m+1)x + m – 4 = 0
a/ Giải phương trình với m = -1
b/ Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
14/ Giải các phương trình sau:
a/ x4 – 8x2 – 9 = 0 b/ 3x3 + 6x2 – 4x = 0 c/ ( x +2)2 – 3x – 5 = (1-x)( 1 +x)
d/ x2x3 x x4x 82x x8 4
II Hình học:
1.Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp (O) Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở D và E.Chứng minh:
a/ BD2 = AD.CD
b/ Tứ giác BCDE là tứ giác nội tiếp
c/ BC // DE
2 Cho ABC vuông tại A, nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là trung điểm của cạnh AC Đường tròn tâm I đường kính MC cắt (O) tại D, cắt cạnh BC tại N
a/ Chứng minh tứ giác ABNM nội tiếp đường tròn
b/ Chứng minh B, M, D thẳng hàng
3 Cho đường tròn (O;R) Từ điểm P ở ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến PA, PB ( A,B là hai tiếp điểm) và đường kính AC của đường tròn
a/ Chứng minh tứ giác PAOB nội tiếp đường tròn
b/ Chứng minh: PO // BC
c/ Cho OP = 2R, tính số đo góc AOB và diện tích hình quạt tròn AOB ( ứng với cung nhỏ AB)
4 Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN ( M nằm giữa
A và N) Gọi I là trung điểm của dây MN
a/ Chứng minh 5 điểm A, B, I, O, C cùng nằm trên một đường tròn
b/ Nếu AB = OB thì ABOC là hình gì ?
c/ Tính diện tích hình tròn và độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC theo R khi AB = R
5 Cho (O) và dây BC cố định Điểm A di động trên cung lớn BC sao cho ABC có ba góc nhọn BH, CI là hai đường cao của ABC
a/ C/ minh bốn điểm B, I, H, C cùng nằm trên một đường tròn
b/ Chứng minh: AB AI = AC AH
c/ M là điểm chính giữa của cung nhỏ BC của (O) Tìm quỹ tích trung điểm N của AM khi A di động