1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án tin học ứng dụng

4 651 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập Bảng Tính Excel Trong Khai Thác Máy Tàu Biển
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Tin Học Ứng Dụng
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN SỐ: 01Thời gian thực hiện: 135 phút Chương III: Lập bảng tính Excel trong khai thác máy tàu biển Thực hiện ngày tháng năm 2010 Tên bài giảng: Bài 1: Lập bảng tính Excel trong kha

Trang 1

GIÁO ÁN SỐ: 01

Thời gian thực hiện: 135 phút Chương III: Lập bảng tính Excel trong khai thác máy tàu biển

Thực hiện ngày tháng năm 2010

Tên bài giảng: Bài 1: Lập bảng tính Excel trong khai thác máy tàu biển

Mục tiêu của bài:

- Học sinh cần nắm bắt được cách thức tạo một bảng biểu Excel và chèn vào trong văn bản

- Bố trí và định dạng được văn bản có bảng tính

Đồ dùng và phương tiện dạy học: Giáo án, giáo trình, tài liệu tham khảo và bảng, phấn

Hình thức tổ chức: Thuyết trình + Diễn giải

I Ổn định lớp: Thời gian: 10 phút

1 Lớp trưởng báo cáo sỹ số, ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 0 phút

II Nội dung bài học:

Thời gian: 45 phút

HOẠT ĐỘNG DẠY

HỌC

Thời gian (phút)

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1

2

3

3.1

KHÁI NIỆM CSDL

Danh sách là một tập hợp thông tin, dữ liệu được tổ chức theo cấu

trúc dòng và cột Một danh sách có thể coi như một cơ sở dữ liệu mà

các dòng là những record (mẫu tin) và các cột là những field (trường)

Dòng đầu tiên của danh sách chứa tiêu đề cột mà ta sẽ coi như tên của

field Các dòng được coi là các mẩu tin

Trong Excel một danh sách coi như một cơ sở dữ liệu (database)

ta có thể thực hiện các chức năng như sắp xếp, tìm kiếm, tổng hợp dữ

liệu một các dễ dàng

SỬ DỤNG HỘP THOẠI DATA FORM

- Click chuột vào một ô bất kỳ trong danh sách

- Thực hiện lệnh : Data  Form, xuất hiện hộp thoại:

Trong đó hiện nội dung của danh sách theo từng mẫu tin (bản ghi), bạn

có thể sử dụng các phím sau:

 : Đến mẫu tin trước / sau mẫu tin hiện hành

 Enter: Đến mẫu tin sau mẫu tin hiện hành

 PgUp / PgDn: Đến mẫu tin / đầu cuối

 Tab / Shift – Tab: Di chuyển qua lại giữa các khung dữ liệu

- Công dụng của các nút lệnh trong hộp thoại:

New : Nhập mẩu tin mới

Detele : Xóa mẫu tin hiện hành

Restore : Khôi phục dữ liệu vừa nhập / xóa

Find Prev : Đến mẫu tin trước mẫu tin hiện hành

Find Next : Đến mẫu tin sau mẫu tin hiện hành

Criteria : Nhập điều kiện truy tìm

Close : Đóng cửa sổ Data Form LỌC VÀ TÌM KIẾM TRÊN DANH SÁCH

Chức năng này cho phép ta tạo ra những danh sách khác từ danh

Thuyết trình + diễn giải +

ví dụ minh họa

Trang 2

sách ban đầu Danh sách gồm các dòng chỉ thỏa một số điều kiện nào

đó mà thôi Ta có thể dùng một trong các chức năng sau tùy yêu cầu

Lọc tự động (Auto Filter)

Autofillter giúp ta nhanh chóng lọc ra một danh sách chỉ gồm các

dòng thỏa điều kiện ngay tại vùng hiển thị của danh sách ban đầu: Các

bước thực hiện:

- Click một ô bất kỳ trong danh sách cần lọc

- Vào lệnh Data  Fillter  Autofillter tại thời điểm này xuất

hiện nút trong những ô có chứa các tiêu đề cột

Click vào nút của cột mà nội dung của nó chứa các giá trị làm điều

kiện lọc và chọn một giá trị làm điều kiện lọc trong khung vừa xuất hiện

Lọc Nâng cao(Advanced Filter)

Tương tự như Autofillter, nhưng Advanced Filter lọc ra các mẫu tin

thỏa điều kiện sang một vị trí khác trên bảng tính và điều kiện

có thể phức tạp hơn

- Lập bảng điều kiện để mô tả điều kiện lọc

- Đặt con trỏ trong phạm vi csdl và vào lệnh

Data  Fillter  Advanced fillter

- Xác định các thông số

 List range: tọa độ csdl

 Criteria range: tọa độ bảng điều kiện

 Copy to: chỉ định vị trí lọc

Thuyết trình + diễn giải +

ví dụ minh họa

1

1.1

NHÓM HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU

Hàm VLOOKUP (dò tìm theo cột)

- Cú pháp: = VLOOKUP (Giá trị tìm x , bảng, cột tham chiếu,

cách tìm)

- Công dụng: Dò tìm trị x ở cột bên trái của bảng, khi tìm thấy thì

lệch qua bên phải đến cột tham chiếu để lấy trị trong ô ở đó ứng với vị trí của x

Trong đó:

- <Giá trị tìm>: Dùng để tìm kiếm trong bảng có thể là một giá trị

cụ thể

- <bảng>: là một danh sách các ô trong bảng tính, gồm nhiều

hàng và nhiều cột Cột bên trái luôn chứa giá trị dò tim, các cột còn lại chứa các trị để tham chiếu

- <Cột tham chiếu>: Là thứ tự của cột, cột đầu tiên của bảng là

cột 1

- <Cách tìm>: là số 0 hoặc số 1

 Nếu là số 0: Danh sách ở cột bên trái của bảng không cần phải

xếp theo thứ tự tăng dần, nếu giá trị tìm kiếm không khớp với bất kỳ một phần tử nào trong danh sách thì hàm cho giá trị #N/

A ( Not Available: bất khả thi)

 Nếu là số1: Không cần sắp xếp, nếu giá trị tìm nhỏ hơn

Trang 3

2

phần tử đầu tiên trong danh sách thì hàm cho giá trị là #N/A Còn nếu lớn hơn phần tử đầu trong danh sách thì xem như tìm được ở phần tử cuối cùng

Ví dụ: Tính lương cho 3 loại công lao động khác nhau, biết rằng Loại A

:10000, B: 20000, C: 25000 Tiền lương tính theo công thức Tiền lương:= Số công * số tiền một công

Các bước thực hiện:

- Tạo bảng phân loại công lao động và bảng để tính tiền lương như sau:

- Chọn ô E6, ta nhập công thức vào: = VLOOKUP(C6,$A$1:$B$3,2,1)*D6 và copy công thức này xuống các phía dưới để có kết quả như bảng trên:

Hàm HLOOKUP (dò tìm theo hàng)

- Cú pháp :HLOOKUP (Giá trị tìm x , bảng, hàng tham chiếu, cách tìm)

- Công dụng: Dò tìm trị x ở hàng trên cùng của bảng, khi tìm thấy thì tham chiếu số liệu ở hàng phía dưới để lấy trị trong ô ở đó ứng với vị trí của x

- Mọi thành phần của hàm HLOOKUP này giống như hàm VLOOKUP mà ta đã trình bày ở trên

 cột : là vùng dữ liệu chứa giá trị tìm kiếm có thề có

 đk: cho biết tiêu chuẩn tìm kiếm giá trị gt trong cột là: 0,

1, -1

NHÓM HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU

- DMAX (bảng, cột, đk): Tìm giá trị lớn nhất trong cột của bảng

thỏa mãn các điều kiện đưa ra

 Bảng: vùng tạo nên cơ sở dữ liệu (database)

 Cột:: thứ tự của cột đó nằm trong bảng mà ta muốn tính trung bình (filed)

 đk: Là 1 bảng chứa tiêu chuẩn tìm kiếm (criteria table)

- DMIN(bảng, cột, đk): Trả về giá trị nhỏ nhất trong cột thuộc

bảng thoả mãn điều kiện đưa ra

- DSUM(bảng,cột, đk): Cộng các giá trị trong cột thuộc bảng thỏa

mãn điều kiện đưa ra

- DCOUNT(bảng, cột, đk): Đếm số ô chứa giá trị số trong cột

thuộc bảng thỏa mãn điều kiện đưa ra

Hướng Dẫn tự học:

Nguồn tài liệu tham khảo:

Trang 4

Tin Học Ứng Dụng cho ngành máy tàu biển của TSKH Đỗ Đức Lưu

Ngày tháng năm 2009 Ngày tháng năm 2009

Trưởng khoa/Tổ trưởng bộ môn Giáo viên thực hiện (Duyệt)

Hồ Sư Lượng Phan Thị Mỹ Lam

Ngày đăng: 29/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ chức: Thuyết trình + Diễn giải. - Tài liệu Giáo án tin học ứng dụng
Hình th ức tổ chức: Thuyết trình + Diễn giải (Trang 1)
Bảng thoả mãn điều kiện đưa ra. - Tài liệu Giáo án tin học ứng dụng
Bảng tho ả mãn điều kiện đưa ra (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w