III- Các hoạt động dạy học: Hoạt động1: Tình huống học tập: Gv giới thiệu sơ qua về chơng “cơ học” Gv yêu cầu Hs quan sát tranh tình huống của hai chị em • Tại sao đo độ dài của cùng mộ
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng I: cơ họctiết 1: Đo độ dài
I-mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Biết đơn vị đo độ dài thống nhất của nớc ta
- Biết xác định GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài
2- Kĩ năng:
- Biết ớc lợng gần đúng một số độu dài cần đo
- Biết đo độ dài trong một số trờng hợp thông thờng
- Biết tính giá trị trung bình của các kết quả đo
3- Thái độ:
-Tinh thần đoàn kết nhóm
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực
II- Chuẩn bị:
* Chuẩn bị cho mỗi nhóm: 1 thớc có ĐCNN đến mm và 1 thớc có ĐCNN đến cm
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động1: Tình huống học tập:
Gv giới thiệu sơ qua về chơng “cơ học”
Gv yêu cầu Hs quan sát tranh tình huống
của hai chị em
• Tại sao đo độ dài của cùng một đoạn dây,
mà hai chị em lại có kết quả khác nhau?
• Để khỏi tranh cãi, hai chị em phải thống
nhất với nhau điều gì?
Hoạt động2: Ôn lại và ớc lợng độ dài của
một số đơn vị đo độ dài
• Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài mà
em biết?
• Trong các đơn vị trên đơn vị nào là đơn vị
đo độ dài hợp pháp của nớc ta?
Gv giới thiệu đơn vị độ dài nhỏ hơn và lớn
hơn mét
Gv yêu cầu Hs nhớ lại và thảo luận làm C1
Gv mời đại diện một số bàn trả lời
Gv yêu cầu các bàn thảo luận câu C2
+ Đánh dấu khoảng 1m
+ Dùng thớc kiểm tra
Gv yêu cầu cá nhân Hs làm câu C3
Gv giới thiệu độ dài khác
Hs thảo luận theo bàn câu C1
đại diện bàn trả lời
2 ớc lợng độ dài
Các bàn thảo luận câu C2
Trang 21 inch = 2,54 cm
1 ft(foot) = 30,48 cm
1 năm ánh sáng = 9,461.1012km
Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
Gv yêu cầu Hs quan sát H.1.1-a, b, c và trả
lời câu C4
Gv giới thiệu GHĐ và ĐCNN của thớc
Gv yêu cầu cá nhân Hs trả lời câu C5
Gv yêu cầu các nhóm thảo luận câu C6
Gv mời Hs trả lời câu C7
Gv phân nhóm thực hành
Gv phát dụng cụ
Gv treo bảng phụ yêu cầu Hs làm theo các
yêu cầu
Gv yêu cầu các nhóm thu dọn và nhận xét
kết quả đo của từng nhóm
10 /
15 /
Cá nhân Hs trả lời câu C3
Hs lắng nghe và có thể ghi chép
II Đo độ dài
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
Hs quan sát H.1.1 và trả lời câu C4
Hs lắng nghe và ghi chép
Hs tự trả lời câu C5Các nhóm thảo luận câu C6
Hs trả lời câu C7
2 Đo độ dài
Các nhóm nhận dụng cụCác nhóm quan sát và lắng nghe cách làm TN
Các nhóm tiến hành đo
Hs các nhóm quan sát và nhận xét
iv - củng cố - dặn dò: (3 / )
1.Củng cố:
- Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nớc ta là gì? Kí hiệu nh thế nào?
- Khi sử dụng cụ đo độ dài ta cần biết điều gì?
2 Dăn dò:
- VN học bài và làm bài tập trong vở bài tập
- VN Đọc trớc bài 2
Trang 3- Có kỹ năng:Làm thực hành quan sát, ghi chép kết quả chính xác.
- Biết vận dụng tốt cách đothể tích các vật rắn trong cuộc sống
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
GV: đa ra một bình chia độ, một cốc nớc , yêu cầu xác định thể tích cốc nớc đó HS:
3.Bài mới:
GVđa ra một hòn đá có hình dạng bất
kỳ.Làm thế nàođể đo đợc thể tích hòn đá
đó ?Nếu trong tay có một bình chia độ ?
Yêu cầu môt HS làm mẫu trớc lớp
GVcủng cố câu trả lời c2 của HS
- Gv kiểm tra kết quả của một nhóm
- Yêu cầu HS đa ra các dụng cụ , nêu rõ
đâu là bình tràn, bình chứa, bình chia
-HS làm câu C2 vào vở-HS quan sát hình 4.2 mô tả cách làm và dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống: (1): Thả chìm
(2): Dâng lên-Các nhóm nhận đồ dùng, thực hành theo các bớc đã tìm ra
+ Cử một th ký ghi kết quả vào bảng 4.1Một nhóm đa ra kết quả
2 Đo thể tích của một vật không thấm
n ớc băng bình tràn.(10’)
-Nêu đợc dụng cụ thực hành ơ hình 4.3
- Nhóm thảo luận và đa ra các bớc tiến hành
đo V bằng bình tràn
Hoàn thành kết luận
Trang 4-GV củng cố lại các bớc tiến hành, yêu
HS trả lời câu C6 vào vở
Một HS đọc phần ghi nhớ, đọc “ Có thể em cha biết”
5.Hớng dẫn về nhà:
Đo thể tích vật rắn không thấm nớc ở nhà với các dụng cụ thau, bát,
Làm BTVN:4.1; 4.2; 4.5
Trang 5Ngày soạn: 22/09/08
Ngày dạy : 30/09/08
tiết 4: khối lợng - đo khối lợng
I).Mục tiêu:
- Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì?
- Biết đợc khối lợng của quả cân 1kg có nghĩa là gì?
- Biết sử dụng cân Rô bec van đo đợc những hòn đá nhỏ
- Rèn luyện thái độ trung thực, cẩn thận khi cân đo
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
GV đa ra dụng cụ:1 hòn sỏi kích thớc vừa phải, một bình chia độ, một cốc nớc.(hòn sỏiqua đợc bình chia độ)
Yêu cầu HS lên đo thể tích hòn sỏi đó
3.Bài mới:
GV : Em có biết em nặng baonặng bao
nhiêu kg ? làm thế nào mà em biết đợc điều
đó ?
GV yêu cầu HS hoàn thành C1, C2 vào vở
GV :gọi 2 HS đứng trớc lớp trả lời C1, C2
GV hớng dẫn HS làm C3C4 ,C5, C6
-Yêu cầu HS nhắc lại đơn vị khối lợng , đơn
vị đo lờng hợp pháp của Việt Nam là gì?
Yêu cầu HS hoàn thành vào chỗ trống:
1kg = g; 1g = mg
1tạ = kg; 500g = kg
GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK 1kg là gì ?
GV đa ra cân Rô be van, yêu cầu HS nhìn
vào hình vễ SGK và vật thật chỉ ra các bộ
phận của cân
-Yêu cầu HS hoàn thành câu 8
-GV ghi kết quả 1 nhóm lên bảng phụ
-Yêu cầu HS trả lơi câu 9
- Yêu cầu HS lên thực hiện cân thử bằng
- Nhóm thảo luận và hoàn thành bài tập
- Hoạt động nhóm tìm hiểu GHĐ, ĐCNN của cân
Cử đại diên trình bày
b Cách dùng cân (8’)
- Cá nhân thảo luận câu 9
Trang 6Chú ý kí hiệu của câu C13 Cử đại diên lên điền vào bảng phụ.
c Các loại cân khác (3’)
HS làm C11
3.Vận dụng (7’)
HS làm C12, C13-HS đọc phần ghi nhớ
4.Luyện tập ’ Củng cố (trong bài)
5.BT ’ Hớng dẫn về nhà (2’)
BTVN: 5.1- 5.5 (SBT)
Trang 7Ngày soạn: tiết 5: lực- hai lực cân bằng
Ngày giảng
I.Mục tiêu:
- Chỉ ra lực đẩy, lực hút, lực kéo có đợc là khi vật này tác dụng lên vật khác Chỉ ra đợc phơng, chiều của lực đó
- Nêu đợc thí dụ hai lực cân bằng
- Nhận xét đợc trạng thái của vật khi có hai lực cân bằng tác dụng
- HS biết cách lắp đặt dụng cụ thí nghiệm sau khi nghiên cứu kênh hình
+quả gia trọng và giá sắt
HS: ôn bài + bài mới
Trang 8GV hình thành khái niệm lực cho HS rõ
Lấy ví dụ khi có lực tác dụng lên vật
GV giới thiệu cho HS dụng cụ thí nghiệm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận C2 và gọi
đại diện nhóm trình bày
- Yêu cầu các nhóm tiến hành TN theo
hình 6.3 và hoàn thành C3
-GV đa ra bảng phụ ghi nội dung câu hỏi
C4 và yêu cầu HS hoàn thành, điền vào chỗ
trống
- GV yêu cầu 1, 2 HS nhắc lại kết luận
- GV yêu cầu HS quan sát lại 6.2
Lực lò xo tác dụng lên xe làm xe lăn có
chiều chuyển động ntn ?
-Yêu cầu HS quan sát hình 6.4 và trả lời
C6 GV nhấn mạnh ý : “Trờng hợp hai đội
mạnh ngang nhau thì dây đứng yên”
- Yêu cầu 1, 2 HS trả lời C7
GV củng cố
- GV yêu cầu HS làm C8 theo nhóm chú ý
nhấn mạnh ở ý C
- Kiểm tra HS trả lời C9, C10 sau khi cho
thời gian 5’ trả lời vào vở
b.Thí nghiệm 2
- HS quan sát hình 6.2 và tiến hành TN theo nhóm
- Thảo luận và trả lời C2 rồi cử đại diện của nhóm trình bày
II.Phơng và chiều của lực:(5’)
- HS quan sát lại TN 6.2 và trả lời câu hỏi của GV
III Hai lực cân bằng: (10’)
- Cá nhân quan sát hình 6.4 SGK và trả lời C6 vào vở
- 1, 2 HS đứng tại chỗ trả lời C7 trớc lớp
- Nhóm thảo luận C8 và ghi vào vở
Cử đại diện của nhóm trình bày
IV Vận dụng: (5’)Cá nhân HS trả lời C9, C10 vào vở
Trang 9Ngày giảng
I.Mục tiêu :
Biết đợc thế nào là sự biến đổi chuyển động và vật bị biến dạng
- Nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng lên vật làm biến đổi chuyển động hoặc biến dạnghoặc cả hai sự thay đổi
- Biết lắp ráp thí nghiệm, làm nghiêm túc , cẩn thận
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK
- Những biến đổi nh thế nào đợc gọi là
biền đổi CĐ ?
- Lấy VD cho những biến đổi đó?
- Biểu hiện nh thế nào là sự biến dạng
Lấy VD?
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm: Cho
xe A va vào xe B đang đứng yên Em
thấy có hiện tợng gì?
- Gọi HS 1nhóm đa ra hiện tợng
- Do đâu mà xe A CĐ chậm lại, B bất đầu
- Lực tay ta nén hoặc kéo lò xo đã làm lò
1 Những hiện t ợng xảy ra khi có lực tác dụng vào (10’)
Trang 10xo bÞ
- Yªu cÊu HS hoµn thµnh C8
- Gîi ý cho HS ph©n tÝch c¸c hiÖn tîng vµ
tr¶ lêi C9 ; C10 ; C11
- C¸ nh©n hoµn thµnh C8 3.VËn dông (10’)
Trang 11I.Mục tiêu :
- HS nắm đợc trọng lực là gì ? phơng chiều của trọng lực
- Làm quen với đơn vị lực, vận dụng tính đởc trọng lực của các vật
- HS rèn luyện năng lực quan sát
- HS biết phân tích kết quả thí nghiệm
- giáo dục ý thức tự giác học tập
• GV nêu vấn đề phần mở bài
- GV yêu cầu HS đọc thông tin TN SGK
nhận xét hiện tợng khi treo quả nặngvào
lò xo?
- GV vấn đáp 1 số HS câu C1
GV làm TN2: Để rơi viên phấn
GV: thông báo: Có 1 lực tác dụng làm biến
đổi CĐ của viên phấn? Lực đó có phơng
chiều ntn?
- GV hớng dẫn HS hoàn thành C3
- GV + HS nhận xét sửa sai
Yêu cầu HS đọc KL và ghi vào vở
- GV làm thí nghiệm H.8.2 cho học sinh
quan sát
- Quả nặng chịu tác dụng của những lực
nào? lực kéo của dây có phơng , chiều ntn?
GV đa ra bài toán: Vật có khối lợng 1 tạ
Vậy vật có trọng lợng bằng bao nhiêu?
- Các nhóm thảo luận và điền vào C3
Nhóm khác nhận xét, thống nhất và ghi vàovở
2.Kết luận
HS đọc SGK và ghi vào vở KL
II Phơng – chiều của trọnglực.(10’)
HS quan sát TN H.8.2 (GV thực hiện ) và trả lời vấn đáp của GV
- Các nhòm thảo luận C4 và cử đại diện trình bày
- Tiếp tục thảo luận rút ra kết luận C5
HS ghi thông tin vào vở
- HS suy nghĩ và làm bài tập vào vở
- 1HS lên bảng trình bày, lớp nhận xét.IV.Vận dụng (4’)
Trang 12-GV híng dÉn HS gi¶i bµi to¸n, c¸ch tr×nh
Trang 13- HS rút ra nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng.
GV hớng dẫn HS làm.
Yêu cầu các nhóm đa ra KQ ?
GV : Yêu cấu HS dựa vào bảng KQ hãy
phân tích và hoàn thành C1 và rút ra kết
luận
GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK
Hiệu l – l0 ngời ta gọi là gì?
Yêu cầu các nhóm tính l – l0
GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK
- Lực đàn hồi là gì?
- Lực đàn hồi cân băng với lực nào?
GV : Độ biến dạng thay đổi ntn?
Khi tăng quả nặng lực đàn hồi thay đổi
ntn?
GV yêu cầu HS làm C4 theo nhóm
GV : Yêu cầu HS hoàn thành C5,6
Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
I.Biến dạng đàn hồi- Độ biến dạng.(13’) 1.Biến dạng đàn hồi của một lò xo.
HS nghiên cứu TN và thực hiện :
- Đo độ dài tự nhiên l0+ Móc 1 quả nặng suy ra l =?
HS ghi KQ vào bảng
-HS thực hiện C1 (Rút ra kết luận)
2 Độ biến dạng của lò xo.
HS nghiên cu thông tin SGK và trả lời
HS làm C5, C61-2 HS đọc phần ghi nhớ
IV Luyện tập ’ củng cố.(3’)
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức của bài
V BT- HDVN.(2’)
Về nhà làm BT: 9.1 -9.5 (SBT)
Trang 151 Kiến thức:
- Nhận biết đợc vật đàn hồi ( qua sự đàn hồi của lò xo )
- Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi
- Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi
- ĐVĐ: Một sợi dây cao su và một lò xo có tính chất nào giống nhau ?
- Đo chiều dài tự nhiên l0 của lò xo, ghi kết
quả vào cột 3 trong bảng 9.1
- Đo chiều dài khi mắc 1 quả nặng, rồi 2
quả nặng, 3 quả nặng, ghi kết quả vào bảng
- So sánh chiều dài của lò xo khi mắc các
quả nặng với l0
- Tính trọng lợng của các quả nặng và ghi
- Thảo luận nhóm để trả lời C1
- Trả lời câu hỏi của GV về độ biến dạng
của lò xo và tính độ biến dạng này
- Ghi kết quả vào bảng 9.1
2 Hoạt động 2 ( 10 phút )
Tìm hiểu lực đàn hồi và đặc điểm của nó
- Đọc tài liệu và nghiên cứu kết quả TN để
- Yêu cầu HS trả lơì C2
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Lực đàn hồi là gì?
- Có nhận xét gì về độ biến dạng và độ lớn
Trang 16- Tham gia thảo luận chung C3
- Ghi vở câu C3
- Qua kết quả TN trả lời C4
3 Hoạt động 3 ( 10 phút)
Vận dụng kiến thức
- Từng HS trả lời các câu hỏi vận dụng
- Tham gia trao đổi cả lớp để đi đến câu trả
lời đúng nhất
- Nếu còn thời gian thì cho HS làm các bài
tập trong SBT
của lực đàn hồi qua bảng 9.1
- Mối quan hệ này nh thế nào?
- Vậy đặc điểm của lực đàn hồi là gì?
- Yêu cầu HS trả lời C5 và C6
- Có thể cho HS làm thêm các bài tập 9.1 và9.2
4 Củng cố bài học ( 4 phút )
- Thế nào là vật có tính chất đàn hồi ?
- Độ biến dạng đàn hồi đợc tính nh thế nào?
- Lực đàn hồi xuất hiện khi nào ?
- Đặc điểm của lực đàn hồi ?
Tiết 12: Lực kế - Phép đo lực Trọng lợng và khối lợng.
I/ Mục tiêu bài học:
Trang 17- Biết tìm tòi cấu tạo của dụng cụ đo.
- Biết cách sử dụng lực kế trọng mọi trờng hợp đo
3 Thái độ:
- Rèn tính sáng tạo, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, một xe lăn, một vài qủa nặng
- HS: Mỗi nhóm: Một lực kế, một sợi dây mảnh, nhẹ để buộc vật, một vài vật nặng
III/ Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức lớp ( 1 phút)
2 KIểm tra bài cũ ( 4 phút)
- Lực đàn hồi xuất hiện khi nào? Lấy ví dụ minh hoạ?
- Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? Lấy ví dụ chứng minh?
3 Bài mới:
ĐVĐ: Tại sao khi đi mua, bán ngời ta có thể dùng một cái lực kế để làm một cái cân?
1 Hoạt động 1 ( 10 phút)
Tìm hiểu lực kế
- Quan sát và nghe GV giới thiệu về lực kế
- Chỉ ra đợc các loại lực kế vừa đợc quan
sát
- Sau khi quan sát thật kỹ các lực kế, phải
mô tả đợc cấu tạo của lực kế lò xo
- Hoạt động theo nhóm để mô tả cấu tạo
+ Tiến hành đo lực bằng lực kế theo đề nghị
của SGK, hoặc theo đề nghị của GV
+ So sánh kết quả đo giữa các nhóm và thảo
- Trọng lực có phơng nh thế nào? Cần phải cầm lực kế nh thế nào?
- Yêu cầu HS so sánh kết quả giữa các nhóm và rút ra nhận xét về nhóm làm tốt, cần nhắc nhở nhóm thực hiện cha tốt và
động viên HS
Trang 18Tìm hiểu công thức liên hệ giữa trọng
không ghi trọng lợng mà ghi khối lợng
Thực chất, " cân bỏ túi " là một lực kế lò xo
+ C9: P = 32 000 N
- Yêu cầu HS trả lời C6
- Hớng dẫn HS tìm ra mối liên hệ giữa P và m
- Chuẩn lại và đề nghị một vài HS phát biểu mối liên hệ này
- Yêu cầu SH vận dụng những kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi vận dụng
Tiết 13 :Khối lợng riêng - Trọng lợng riêng
I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc khối lợng riêng và trọng lợng riêng là gì?
Trang 192 Kiểm tra bài cũ( 4 phút)
- Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật lí nào? Em hãy nêu cấu tạo của lực kế?
- Giữa trọng lợng và khối lợng của vật có mối liên hệ nào? Tính P của vật biết m = 150g
3 Bài mới:
- ĐVĐ: ở ấn độ, thời cổ xa, ngời ta đã đúc đợc một cái cột bằng sắt nguyên chất, có
khối lợng đến gần mời tấn Làm thế nào để " cân" đợc chiếc cột đó?
Ghi chép lại số liệu đã cho: V = 0,9 m3, 1
dm3 sắt nguyên chất có khối lợng m = 7,8
-Quan sát, nghiên cứu bảng KLR và biết
cách sử dụng bảng: Các chất khác nhau thì
có KLR khác nhau
Từng HS làm C2 và C3
-:
+C2: m = 0,5 2600 = 1300 kg
+C3: m = D V
- Yêu cầu HS đọc tài liệu và thảo luận để chọn phơng án đa ra trong câu C1
- Có tính đợc khối lợng của chiếc cột không? Tính nh thế nào?
- Giới thiệu bảng KLR của một số chất và hớng dẫn cách sử dụng bảng
- Em có nhận xét gì về KLR của các chất khác nhau?
- Yêu cầu cá nhân HS thực hiện C2 và C3
- Vậy m = D V
Trang 202 Hoạt động 2 ( 15 phút
- Theo dõi, kiểm tra và giúp đỡ nhóm HS
- Yêu cầu báo cáo kq và rút ra nhận xét kq giữa các nhóm
- Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để làm câu C6 và bài tập 11.2 trong SBT
4 Củng cố bài học( 3 phút)
- KLR của một chất là gì? Đơn vị đo?
- TLR của một chất là gì? Đơn vị đo?
- Mối quan hệ giữa d và D?
Tiết 14 :Khối lợng riêng - Trọng lợng riêng
I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc khối lợng riêng và trọng lợng riêng là gì?
- Xây dựng đợc công thức tính m = D.V và P = d.V
Trang 21- Sử dụng bảng khối lợng riêng của một số chất để xác định: chất đó là chất gì khi biếtkhối lợng riêng của chất đó hoặc tính đợc KL hay TL khi biết KLR.
2 Kiểm tra bài cũ( 4 phút)
- Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật lí nào? Em hãy nêu cấu tạo của lực kế?
- Giữa trọng lợng và khối lợng của vật có mối liên hệ nào? Tính P của vật biết m = 150g
3 Bài mới:
- ĐVĐ: ở ấn độ, thời cổ xa, ngời ta đã đúc đợc một cái cột bằng sắt nguyên chất, có
khối lợng đến gần mời tấn Làm thế nào để " cân" đợc chiếc cột đó?
Ghi chép lại số liệu đã cho: V = 0,9 m3, 1
dm3 sắt nguyên chất có khối lợng m = 7,8
-Quan sát, nghiên cứu bảng KLR và biết
cách sử dụng bảng: Các chất khác nhau thì
có KLR khác nhau
Từng HS làm C2 và C3
-:
+C2: m = 0,5 2600 = 1300 kg
+
C3: m = D V
2 Hoạt động 2 ( 15 phút
- Giới thiệu bảng KLR của một số chất và hớng dẫn cách sử dụng bảng
- Em có nhận xét gì về KLR của các chất khác nhau?
- Yêu cầu cá nhân HS thực hiện C2 và C3
- Vậy m = D V
Trang 22Tìm hiểu TLR và xác định TLR của một
chất
Trả lời câu hỏi TLR là gì? Đơn vị đo
- Theo dõi, kiểm tra và giúp đỡ nhóm HS
- Yêu cầu báo cáo kq và rút ra nhận xét kq giữa các nhóm
- Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để làm câu C6 và bài tập 11.2 trong SBT
4 Củng cố bài học( 3 phút)
- KLR của một chất là gì? Đơn vị đo?
- TLR của một chất là gì? Đơn vị đo?
- Mối quan hệ giữa d và D?
Tiết 15: Máy cơ đơn giản
I/ Mục tiêu bài học:
Trang 23III/ Tiến trrình lên lớp:
1 ổn định tổ chức lớp ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ ( 4 phút )
- Khối lợng riêng của một chất là gì? Nói KLR của sắt là 7800 kg/ m3 nghĩa là gì ?
3 Bài mới:
- ĐVĐ: Một ống bê tông nặng bị lăn xuống mơng Có thể đa ống lên bằng những cách
nào và dùng những dụng cụ nào cho đỡ vất vả ?
1 Hoạt động 1 ( 15 phút )
Nghiên cứu cách kéo vật lên theo ph ơng
thẳng đứng
- Từng HS đọc tài liệu và nêu dự đoán về độ
lớn của lực kéo vật lên theo phơng thẳng
quả và ghi lại vào bảng 13.1
- Thảo luận từ kết quả để trả lời C1: P ≤ F
- Tham gia trao đổi cả lớp về kết quả TN rồi
- Gọi một vài HS nêu dự đoán
- Muốn tiến hành TN kiểm tra dự đoán đó thì cần những dụng cụ gì và làm TN nh thế nào ?
* Tiến hành TN:
- Phát dụng cụ cho HS
- Yêu cầu HS làm TN theo nhóm nh HD củaSGK
- Theo dõi, nhắc nhở, giúp đỡ các nhóm HS tiến hành TN: điều chỉnh lực kế, cách cầm lực kế để đo chính xác
- Yêu cầu các nhóm ghi chép kết quả cẩn thận và dựa vào kq để trả lời C1
* Yêu cầu HS dựa vào kq TN để rút ra kết luận: Dự đoán đúng hay sai?
- Tổ chức thảo luận cả lớp về kết luận
Trang 24- Ghi kết luận.
- Tham gia trao đổi cả lớp về những khó
khăn có thể gặp khi kéo vật lên theo phơng
thẳng đứng: có thể là P quá lớn thì không
kéo lên đợc; t thế đứng khó; dây đứt dễ gây
tai nạn cho những ngời kéo,
3 Hoạt động 3 ( 15 phút )
Tìm hiểu về các máy cơ đơn giản
- HS đọc tài liệu và trả lời câu hỏi của GV
- Ghi vở có 3 loại máy cơ đơn giản
- Suy nghĩ tìm VD về máy cơ đơn giản
+ Kể tên những máy cơ đơn giản mà em biết ?
+ Nêu một số VD có sử dụng máy cơ đơn giản mà em biết ?
- Yêu cầu HS vận dụng kiến thức để trả lời các câu C4, C5, C6
4 Củng cố bài học ( 3 phút)
- Khi kéo vật lên theo phơng thẳng đứng cần dùng lực bằng bao nhiêu thì kéo đợc vậtlên ?
- Có những loại máy cơ đơn giản nào ?
- Máy cơ đơn giản giúp làm việc nh thế nào ?
Trang 252 Kiểm tra bài cũ ( 4 phút )
- Khi kéo vật lên theo phơng thẳng đứng thì cần phải dùng lực có cờng độ nh thế nào thì mới kéo vật lên đợc ? Khi kéo có gặp khó khăn gì không ?
- Hãy kể tên những máy cơ đơn giản mà em biết và lấy VD về việc sử dụng chúng trong cuộc sống hàng ngày ?
Tìm hiểu mặt phẳng nghiêng và tiến hành
TN kiểm tra dự đoán
- Nhóm HS làm TN theo yêu cầu của SGK:
Kéo vật lên theo phơng thẳng đứng để đo P
= F1; và kéo vật lên theo mặt phẳng nghiêng
với các độ nghiêng khác nhau
- Tiến hành đo và ghi kết quả vào bảng
- Qua bảng kết quả phải so sánh đợc lực F1
và F21; F22 ; F23
- Thảo luận theo nhóm để trả lời C2:
+ Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
+ Tăng độ dài mặt phẳng nghiêng hoặc cả
- Từng HS vận dụng kiến thức để trả lời các
* Yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu và nêu
lên dự đoán khi sử dụng mặt phẳng nghiêng
để kéo vật lên
- Để kiểm tra dự đoán chúng ta sẽ tiến hành
TN, phát dụng cụ cho nhóm HS
- Yêu cầu HS nêu đợc mục đích TN; các ớc; TN tiến hành mấy lần
b Hớng dẫn HS lắp mặt phẳng nghiêng và tiến hành TN
- Theo dõi và giúp đỡ các nhóm HS; hớng dẫn HS cách làm giảm độ nghiêng
- Yêu cầu HS nhận xét về độ lớn của lực F1