- Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề bài3. - Gọi HS đọc đề và hướng dẫn xác định đề.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
- Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung và tính cách nhân vật
- Hiểu nội dung: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảmmuốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng ( Trả lời được các câu hỏitrong SGK)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới :
a Luyện đọc.
- Hướng dẫn chia đoạn (3 đoạn)
- Giáo viên đọc mẫu
b Tìm hiểu bài.
- GV cho học sinh đọc thầm từng đoạn, nêu
câu hỏi cho học sinh suy nghĩ và trả lời
nhằm tìm hiểu nội dung bài đọc
- Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc
c Luyện đọc diễn cảm.
- HS đọc tiếp nối đoạn
- Đánh giá, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhắc lại nội dung bài Dặn học ở nhà
- Đọc tiếp nối theo đoạn
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp tìm hiểuchú giải
- 1 em đọc lại toàn bài
- Công việc đầu tiên là rải truyền đơn
- út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ khôngyên, nửa đêm dậy ngồi nghĩ cách giấutruyền đơn
- Ba giờ sáng chị giả đi bán cá như mọibận, tay bê rổ cá, bó truyền đơn rắtlưng quần Chị rảo bước, truyền đơn từ
từ rơi xuống đất, gần tới chợ thì vừahết
- Vì chị yêu nước, ham hoạt động,muốn làm được nhiều việc cho cáchmạng
- HS rút ra ý nghĩa (mục I)
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc diễn cảm (3-4 em)
Tuần 31
Trang 21 Kiểm tra bài cũ.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Chữa bài giờ trước
540,8 – 385,5 = 155,3 (ha)Diện tích đất trồng lúa và trồng hoa là:
- Kể đươck một vài tài nguyên thiên nhiên ở nước ta và ở địa phương
- Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
- Biết giữ gìn tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tư liệu, phiếu, tranh ảnh
- Thẻ màu
Trang 3III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu về tài nguyên thiên
nhiên.(Bài tập 2)
Mục tiêu: HS có thêm hiểu biết về tài nguyên
thiên nhiên của đất nước
Cách tiến hành:
- GV nêu nhiệm vụ cho HS
- GV kết luận
Hoạt động 2: Làm bài tập 4
Mục tiêu: Nhận biết được những việc làm
đúng để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Mục tiêu: HS biết đưa ra các giải pháp, ý
kiến để tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
- GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò.
- Tóm tắt, nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài, sưu tầm tranh ảnh về tài
nguyên thiên nhiên
- HS giới thiệu về một tài nguyên màmình biết (có thể kèm theo tranh ảnhminh hoạ)
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nhóm trưởng điều khiển nhómmình hoàn thành bài tập
- Đại diện các nhóm lên trình bày
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
mĩ thuật
Tiết 31: Vẽ tranh: Đề tài Ước mơ của em
( GV chuyên soạn giảng )–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
lịch sử
Tiết 31: Lịch sử địa phương
Lịch sử đấu tranh cách mạng của Đảng bộ và nhân dân
huyện Hiệp Hoà.
Trang 4Bản đồ hành chính huyện Hiệp Hoà, bản đồ chính trị Hiệp Hoà trước 1954.
Tài liệu “ Lịch sử đấu tranh cách mạng của Đảng bộ và nhân dân Hiệp Hoà ”.III/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Kiểmt ra: GV kiểmt ra HS nội dung bài
học tiết trước
2 Bài mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu cho HS quan sát
bản đồ chính trị Hiệp Hoà trước 1954
- GV treo bản đồ lên bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu lịch sử đấu tranh
cách mạng của Hiệp Hoà
- GV đọc tài liệu:
+ Hiệp Hoà - Đất nước - Con người
+ Đảng bộ Hiệp Hoà ra đời và lãnh đạo nhân
dân dành chính quyền
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS sưu tầm tranh ảnh, bài báo viết về
lịch sử đấu tranh cách mạng của Hiệp Hoà
Cho HS quan sát, xác định các xã tronghuyện Hiệp Hoà
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
Bài 1:
- Hướng dẫn làm bài cá nhân
- Kết luận kết quả đúng, ghi điểm một số
em
Bài 2:
- Hướng dẫn làm bài cá nhân
- Chữa bài giờ trước
- Đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, nêu kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ xung
- Đọc yêu cầu bài toán
- HS tự làm bài, nêu kết quả
- Nhận xét, bổ sung
Trang 5- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Nhắc lại cách tính
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài
Đáp số: a/ 15% số tiền lương b/ 600 000 đ
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả( nghe-viết )
Tiết 31: Tà áo dài Việt Nam
I/ Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT
- Viết hoa đúng tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương, kỉ niệm chương(BT2, BT3a hoặc b)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ, phiếu bài tập
- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS nghe - viết.
- Đọc bài chính tả 1 lượt
- Lưu ý HS cách trình bày của bài chính tả
- Đọc cho học sinh viết từ khó
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Chữa bài tập giờ trước
- Nhận xét
- Theo dõi trong sách giáo khoa
- Đọc thầm lại bài chính tả
- Viết bảng từ khó:(HS tự chọn)
- Viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đốichiếu trong sách giáo khoa để sửa sai
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài, nêu kết quả
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- Làm vở, chữa bảng:
- Cả lớp chữa theo lời giải đúng
- Nhắc lại quy tắc viết hoa tên các danhhiệu, giải thưởng, huy chương và kỉniệm chương
Trang 6Luyện từ và câu
Tiết 61: Mở rộng vốn từ : Nam và nữ
I/ Mục tiêu:
- Biết được một số từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của người phụ nữ Việt Nam
- Hiểu ý nghĩa 3 câu tục ngữ (BT2) và đặt được một câu với một trong ba câutục ngữ ở BT2 (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: từ điển, phiếu bài tập
III/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu, HD nêu miệng
- Gọi nhận xét, sửa sai
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
-Học sinh chữa bài giờ trước
- Đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân, nêu miệng
- HS tự làm bài theo nhóm
- Cử đại diện nêu kết quả
Câu 1 : Lòng thương con, đức hi sinh,nhường nhịn của người mẹ
Câu 2 : Phụ nữ rất đảm đang, giỏigiang
- Thực hiện được động tác tâng cầu và phát cầu bằng mu bàn chân
- Biết cách đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay trước ngực và bằng một tay trênvai Các động tác có thể còn chưa ổn định
Trang 7- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi: Nhảy ô tiếp sức.
II/ Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
- Nêu tên trò chơi, hướng dẫn luật chơi
- Động viên nhắc nhở các đội chơi
- Chơi trò chơi khởi động
- Lớp trưởng cho cả lớp ôn lại các động tác
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
- 1-2 em kể chuyện giờ trước
- Nhận xét
Trang 8- Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề
c Hướng dẫn thực hành kể chuyện, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
- Ghi lần lượt tên HS tham gia thi kể và tên
câu chuyện các em kể
- Nhận xét bổ sung
3 Củng cố, dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề
- Xác định rõ những việc cần làm theoyêu cầu
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk
- Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý
- Một số em nối tiếp nhau nói trước lớptên câu chuyện các em sẽ kể
- HS lập dàn ý câu chuyện định kể(gạch đầu dòng các ý sẽ kể )
- Thực hành kể chuyện, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trước lớp
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi với bạn hoặc thầy cô vềcác nhân vật, ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, tính điểm theo cáctiêu chuẩn:
(Nội dung Cách kể Khả năng hiểu câuchuyện của người kể)
- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyệnhay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫnnhất; bạn đặt câu hỏi hay nhất
- Về nhà kể lại cho người thân nghe
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc
Tiết 62: Bầm ơi
I/ Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ; ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Tình cảm thắm thiết sâu nặng của người chiến sĩ vớingười mẹ Việt Nam ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng bài thơ)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới :
a Luyện đọc.
- Hướng dẫn chia đoạn ( 4 đoạn ) - Đọc nối tiếp lần 1
- Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từkhó
Trang 9- Giáo viên đọc mẫu.
b Tìm hiểu bài.
- GV cho học sinh đọc thầm từng đoạn, nêu
câu hỏi cho học sinh suy nghĩ và trả lời
nhằm tìm hiểu nội dung bài đọc
- Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc
c Luyện đọc diễn cảm.
- HS đọc tiếp nối đoạn
- Đánh giá, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhắc lại nội dung bài
- Dặn học ở nhà
- Luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc lại toàn bài
- Cảnh chiều đông mưa phùn, gió bấclàm anh chiến sĩ nhớ tới người mẹ nơiquê nhà, anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộngcấy mạ non, mẹ run vì rét
Mạ non bầm cấy mấy đon Ruột gan mẹ lại thương con mấy lần Mưa phùn ướt áo tứ thân
Mưa bao nhiêu hạt, thương bầm bấynhiêu
- Người mẹ của anh chiến sĩ là một phụ
nữ Việt Nam điển hình: chịu thương chịukhó, hiền hậu, giàu tình cảm
- HS phát biểu theo ý hiểu
Biết thực hiện phép tính nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng
để tính nhẩm, giải bài toán
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ.
Trang 10- Gọi nhận xét, bổ sung, nhắc lại cách làm.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
48,5 + 33,5 = 82 (km)
Độ dài quãng đường AB là:
82 x 1,5 = 123 (km)
Đáp số: 123 km.–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Trang 11- Những động vật đẻ trứng: chim cánh cụt,
cá vàng
3 Củng cố, dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Làm xong soát lại bài, nộp bài
địa lí
Tiết 31: Địa lí địa phương
Địa lí Hiệp HoàI/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm được địa lí và điều kiện tự nhiên của Hiệp Hoà
- Biết dân cư và tổ chức hành chính của Hiệp Hoà
II/ Đồ dùng dạy học: Bản đồ huyện Hiệp Hoà.
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: GV kiểm tra HS nội dung tiết trước.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
1 Địa lí và điều kiện tự nhiên.
- GV cho HS quan sát bản đồ và đọc thông tin trong tài liệu
- HS phát biểu
GV: Hiệp Hoà là vùng đất phù sa cổ, bạc màu Diện tích là 201,59 km2 Nằm ở phíaTây - Bắc của tỉnh Bắc Giang Cách xa TP Bắc Giang 16 km đường chim bay, 30 kmđường bộ và cách Hà Nội khoảng 50 km đường bộ…
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
Trang 12- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học (SGK).
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:
- Hướng dẫn học sinh thực hiện 2 yêu cầu
của bài tập
- Cho học sinh quan sát bảng nhóm, chốt lại
nội dung bài
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài cá nhân, thực hiện từngyêu cầu của bài tập
a Các bài văn tả cảnh trong học kì I
b HS tự chọn bài, viết lại dàn ý của bài
đó theo 3 phần:
+ Mở bài
+ Thân bài
+ Kết bài
- Tiếp nối trình bày trước lớp
- 2 em nối tiếp đọc yêu cầu của bài
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mìnhhoàn thiện yêu cầu bài tập
- Cử đại diện trình bày trước lớp
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
Bài 1:
- Hướng dẫn làm bài cá nhân
- Kết luận kết quả đúng, ghi điểm một số
- Hướng dẫn làm bài cá nhân
- Chữa bài giờ trước
Trang 13- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Tự làm bài, nêu kết quả
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: từ điển, phiếu bài tập
III/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
- Tóm tắt nội dung bài
- Học sinh chữa bài giờ trước
- Đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm lại các đoạn văn
- HS làm bài cá nhân, nêu miệng:
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mìnhxác định dấu phẩy đã được thêm vàochỗ nào
- Cử đại diện nêu kết quả
- Đọc yêu cầu bài tập
- Tự làm bài, nêu kết quả
- Nhận xét, bổ sung
Trang 14- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Kĩ thuật
Tiết 30: Lắp rô-bốt (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp rô-bốt
- Biết cách lắp được rô-bốt theo mẫu Rô-bốt lắp tương đối chắc chắn
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu
- Cho HS quan sát mẫu rô-bốt đã lắp sẵn
- Hướng dẫn học sinh quan sát kĩ và trả lời
câu hỏi: để lắp được rô-bốt cần mấy bộ
phận? Hãy kể tên các bộ phận đó?
- Tóm tắt nội dung chính hoạt động 1
Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật
- Hướng dẫn chọn các chi tiết
- GV cùng HS chọn đúng, đủ từng loại chi
tiết theo bảng trong sgk
- Xếp các chi tiết đã chọn theo từng loại
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Cả lớp hát bài hát tự chọn
- HS quan sát
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
- HS chọn các chi tiết theo hướng dẫn
- Chú ý theo dõi các thao tác của GV,ghi nhớ các thao tác
- Quan sát cách tháo rời các chi tiết
Trang 15- Trình bày miệng bài văn dựa trên dàn ý đã lập tương đối rỡ ràng.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, bút màu
III/ Các hoạt động dạy h c:ọ
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học (SGK)
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:
- Hướng dẫn học sinh chọn miêu tả một
trong 4 cảnh đã nêu
- Goị nhận xét, bổ sung, hoàn chỉnh các ý
- Ghi điểm một số em
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đọc yêu cầu của bài
- HS nói về đề bài đã chọn
- Đọc gợi ý sgk
- HS viết dàn ý bài văn
- Nêu kết quả trước lớp
- 2 em nối tiếp đọc yêu cầu của bài
- Dựa vào dàn ý đã lập, từng em trìnhbày miệng bài văn tả cảnh của mìnhtrong nhóm
- Đại diện các nhóm thi trình bày trướclớp
- Nhận xét, bổ sung về cách sắp xếpcác phần trong dàn ý, cách trình bày,diến đạt, bình chọn người trình bày haynhất
1 Kiểm tra bài cũ.
Trang 16- Hướng dẫn làm bài cá nhân.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Khái niệm về môi trường
- Nêu một số thành phần của môi trường địa phương
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy h c:ọ
1 Khởi động.
2 Bài mới.
Hoạt động1: Quan sát và thảo luận
Mục tiêu: Hình thành cho HS khái niệm
ban đầu về môi trường
- GV chốt lại câu trả lời đúng
Hoạt động 2: Thảo luận
Mục tiêu: HS nêu được một số thành phần
của môi trường nơi HS sống
Cách tiến hành:
- GV cho cả lớp thảo luận các câu hỏi:
+ Bạn sống ở đâu, Làng quê hay đô thị?
+ Hãy nêu một số thành phần của môi
trường nơi bạn đang sống?
Trang 17- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Thực hiện được động tác tâng cầu và phát cầu bằng mu bàn chân
- Biết cách đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay trước ngực và bằng một tay trênvai Các động tác có thể còn chưa ổn định
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi: Chuyển đồ vật.
II/ Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
- Nêu tên trò chơi, hướng dẫn luật chơi
- Động viên nhắc nhở các đội chơi
- Chơi trò chơi khởi động
- Lớp trưởng cho cả lớp ôn lại các độngtác