1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn De thi HSG Toan 8

48 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Đề thi HSG Toán 8
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ phân giác góc ãMAB cắt BC tại P, kẻ phân giác góc ãMADcắt CD tại Q CMR PQ ⊥ AM... Từ O trên MN kẻ đởng thẳng song song với AD cắt AB, CD tại E và F... Nếu ta thêm vào mỗi số của M một

Trang 1

Cho ∆ABC; AB = 3AC

Tính tỷ số đờng cao xuất phát từ B và C

Trang 2

§Ò 2 (44) C©u 1:

Cho a,b,c tho¶ m·n: a b c

a, NÕu AB > 2BC TÝnh gãc µA cña VABC

b, NÕu AB < BC TÝnh gãc µA cña VHBC

Trang 3

a, Cho x+y+z = 3 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña M = x2 + y2 + z2

b, T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P = 2

Trang 4

đề 4 (46) Câu 1:

a, Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 2x2 + 2xy + y2 - 2x + 2y +1

b, Cho a+b+c= 1, Tìm giá trị nhỏ nhất

P = a3 + b3 + c3 + a2(b+c) + b2(c+a) + c2(a+b)

Câu 5:

a, Tìm x,y,x ∈Z biết: x2 + 2y2 + z2 - 2xy – 2y + 2z +2 = 0

b, Tìm nghiệm nguyên của PT: 6x + 15y + 10z = 3

Trang 5

b, Cho a, b, c ≠0 Tính giá trị của D = x2003 + y2003 + z2003

Biết x,y,z thoả mãn: x22 y22 z22

2 2

Cho VABC M là một điểm ∈ miền trong của VABC D, E, F là trung điểm AB,

AC, BC; A’, B’, C’ là điểm đối xứng của M qua F, E, D

a, CMR: AB’A’B là hình bình hành

b, CMR: CC’ đi qua trung điểm của AA’

Trang 6

đề 6 (48) Câu 1:

27 (z y)(2x y z)

a, Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x(x+1)(x+2)(x+3)

b, Cho x,y > 0 và x + y = 0, Tìm giá trị nhỏ nhất của N = 1

Câu 6:

Cho hình vuông ABCD, trên CD lấy M, nối M với A Kẻ phân giác góc ãMAB cắt

BC tại P, kẻ phân giác góc ãMADcắt CD tại Q

CMR PQ ⊥ AM

Trang 7

Cho a, b, c kh¸c nhau tho¶ m·n:

x +y + + 3 3

1 1

y + +z + 3 3

1 1

Trang 8

đề 8 (50) Câu 1:

Câu 8:

Cho hình vuông ABCD M, N là trung điểm AB, BC, K là giao điểm của CM và DN

CMR: AK = BC

Trang 9

Cho VABC c©n (AB=AC) trªn AB lÊy ®iÓm M, trªn phÇn kÐo dµi cña AC vÒ phÝa

C lÊy ®iÓm N sao cho: BM = CN, vÏ h×nh b×nh hµnh BMNP

Trang 10

đề 10 (52) Câu 1:

x x

+ +

Trang 11

Cho x = a b

a b

− + ; y =

b c

b c

− + ; z =

c a

c a

− +

x x

+ +

Trang 12

đề 12 (54) Câu 1:

a, Tìm nghiệm nguyên của PT: 2x2 + 4x = 19 – 3y2

b, CMR phơng trình sau không có nghiệm nguyên: x2 + y2 + z2 = 1999

Trang 13

b + ≥

2 1

y− =

3 3

z

Câu 4:

a, Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của M = 2

2 1 2

x x

+ +

Cho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ VBCF đều,

về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ VABEđều

CMR: D, E, F thẳng hàng

Trang 14

Đề 14 (56) Câu 1:

Cho hình thang ABCD (AD//BC) M, N là trung điểm của AD, BC Từ O trên

MN kẻ đởng thẳng song song với AD cắt AB, CD tại E và F

CMR: OE = OF

Trang 15

Cho xyz = 1 vµ x+y+z = 1 1 1

Trang 16

§Ò 16 (58) C©u 1:

+ + lµ ph©n sè tèi gi¶n (víi n∈N).

Trang 17

x

C©u 3:

Cho x, y tho¶ m·n 5x2 + 8xy + 5y2 = 72

TÝm gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt: A = x2 + y2

Trang 18

Đề 18 (60) Câu 1:

a, CMR: AH = CK

b, Gọi M là trung điểm BC Xác định dạng VMHK

đề 19 (61)

Trang 21

a, Cho a, b, c > 0 CMR: có ít nhất một BĐT sai là đúng.

CMR: VMAC cân tại M

đề 22 (64) Câu 1:

Cho x3 + x = 1

Trang 22

Cho x, y tho¶ m·n: x+y=1

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña M = x3+y3+xy

a, Cho a2 + b2 + c2 = ab bc ca+ + CMR: a = b = c

b, Cho (a2 + b2)( x2 + y2) = (ax+by)2 CMR: a b

x = y víi x, y ≠ 0

Trang 23

Câu 2:

a, Tìm số nguyên dơng n để n5+1 chia hết cho n3+1

b, Tìm các số a, b, c sao cho: ax3+bx2+c chia hết cho x+2 và chia cho x2-1 thi d x+5

3 ãABC, E là điểm trên AB sao cho góc ãACE = 1

3 ãACB F là giao điểm của BD

và CE, K và H là điểm đối xứng của F qua BC, CA

CMR: H, D, K thẳng hàng

đề 24 (66) Câu 1:

Trang 24

a, Cho a+b = ab Tính (a3+b3-a3b3)3 + 27a6b6.

b, CM: PD, QE, RF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn thẳng

c, CM: H,K,L,D,E,F,P,Q,R cùng cách đều một điểm

đề 25 (67) Câu 1:

Cho A = 4x2+8x+3; B = 6x2+3x

a, Biến đổi S thành tích biết S = A + B

b, Tìm giá trị của x để A và B lấy giá trị là số đối nhau

Câu 2:

Cho 3 số x, y, z thoả mãn đồng thời

Trang 25

Cho x, y > 0 sao cho: 9y(y-x) = 4x2 TÝnh: x y x y−+

Trang 26

T×m c¸c nghiÖm nguyªn tho¶ m·n 2 BPT: 16+5x > 3+11 vµ 7 3 6

Trang 27

Cho số chính phơng M gồm 4 chữ số Nếu ta thêm vào mỗi số của M một đơn

CHo VABC, đờng cao AF, BK, CL cắt nhau tại H Từ A kẻ Ax ⊥AB, từ C kẻ Cy

⊥BC Gọi P là giao của Ax và Cy

Lấy O, D, E là trung điểm của BP, BC, CA

a, CMR: VODEđồng dạng với VHAB

b, Gọi G là trọng tâm của VABC CMR: O, G, H thẳng hàng

Đề 28 (70) Câu 1:

Trang 28

Cho x, y tho¶ m·n: x2+y2 = 4+xy.

T×m gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A = x2+y2

Trang 29

b, T×m 5 sè tù nhiªn liªn tiÕp sao cho lËp ph¬ng cña sè nµy b»ng tæng c¸c lËp ph¬ng cña 4 sè cßn l¹i.

Trang 30

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của: P = a+b+c-ab-bc-ca

Tìm a, b, c sao cho: ab+bc+ca đạt giá trị lớn nhất

b, Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp sao cho lập phơng của 1 số bằng tổng các lập

ph-ơng của 3 số còn lại

Trang 31

a, CMR: 62k-1+1 chia hết cho 7 với KN n; > 0

b, CMR: Số a = 11 1 + 44 4 + 1 là bình phơng của một số tự nhiên

(Trong đó có 2k chữ số 1 và k chữ số 4)

Câu 2:

a, Tìm số d của phép chia: x2002+x+1 chia cho x2-1

b, Tìm số nguyên dơng x, y sao cho:

Trang 32

Cho VABC (AB = AC) Biết ãBAC = 200, và AB = AC = b; BC = a

CMR: a3 + b3 = 3ab2

đề 33 (75) Câu 1:

Cho a, b, c thoả mãn: a+b+c = 0 và ab+bc+ca = 0

Tìm giá trị của: M = (a-1)1999+ b2000 + (c+1)2001

a, Cho n∈N, CMR: A = 10n + 18n – 1 chia hết cho 27

b, CMR: n5m – nm5 chia hết cho 30 với mọi m,n ∈ Z.

Câu 4:

a, Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của M = 2

4 3 1

x x

+ +

b, Tìm giá trị lớn nhất của: N = 8x22 6xy2

x y

+ +

Câu 5:

Cho a, b, c là số đo 3 cạnh của 1 tam giác Xác định dạng của tam giác để:

Trang 33

Phân tích số 1328 thành tổng của 2 số nguyên x, y sao cho:

x chia hết cho 23, y chia hết cho 29 Tính x, y khi x-y = 52

CMR: VABC là tam giác cân tại đỉnh A trong các trờng hợp:

a, ME, MF là phân giác trong của VAMB AMC; V

b, ME, MF là trung tuyến của VAMB AMC; V

Trang 34

đề 35 (77) Câu 1:

Trang 35

a, Cho a+b+c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14 Tìm giá trị B = a4+b4+c4.

a, CMR: Khi D di động trên BC thì DE + DF có giá trị không đổi

b, Qua A vẽ đờng thẳng song song với BC cắt EF tại K

CMR: K là trung tuyến của EF

Trang 36

§Ò 37 (79) C©u 1:

Trang 37

b, CMR: NÕu a2-bc = x; b2-ac = y; c2-ab = z;

Th× ax + by + cz chia hÕt cho x+y+z

Trang 38

đề 39 (81) Câu 1:

b, CMR: Nếu D là trung điểm của AB thì CI = 2IE

c, Với D là điểm bất kỳ trên AB CMR: IC2 = IE.IA

Trang 39

a, Xác định vị trí của E, F để SVMEF đạt giá trị lớn nhất.

b, SVMEF lớn nhất là bao nhiêu?

đề 41 (83) Câu 1:

Trang 40

+ +

Trang 41

y ≥ x2+4x

Câu 3:

Giải PT: x− 32+ −x 43 = 1

Câu 4:

Cho 3 số a, b, c thoả mãn: a4+b4+c4 < 2(a2b2+ b2c2+ a2c2)

Chứng minh rằng: Tồn tại tam giác mà có độ dài 3 cạnh là a, b, c

Câu 5:

Cho 2 đờng thẳng ox, và oy vuông góc với nhau, cắt nhau tại O Trên Ox lấy về

2 phía của điểm O hai đoạn OA = 4cm; OB = 2cm Gọi M là điểm nằm trên đờng trung trực của AB MA, MB cắt Oy ở C, và D Gọi E là trung điểm CA; F là trung

Cho a, b, c là ba số phân biệt thoả mãn: a b c 0

Trang 42

Cho a, y, z ≥ 0 vµ x, y , z ∈Z tho¶ m·n: a+by≤36 vµ 2x+3z≤72.

CMR: NÕu b 3 th× x+y+z nhËn gi¸ trÞ lín nhÊt lµ 36

Trang 43

CMR: a(x-y)(x-z) + y(y-z)(y-x) + z(z-x)(z-y) ≥ 0

b, Cho a, b, c thoả mãn a+b+c > 0; ab+bc+ca > 0; và abc > 0

CMR: Cả 3 số đều dơng

Câu 4:

Tìm giá trị nhỏ nhất: A = x100 – 10x10 +10

Câu 5:

Với giá trị nào của A thì PT:

2x a− + = + 1 x 3 có nghiệm duy nhất.

Câu 6:

Cho VABC đờng thẳng d//BC cắt AB, AC tại D, E

a, CMR: Với mọi điểm F trên BC luôn có SVDEF không lớn hơn 1

Trang 45

b, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt: A = x2+26y2-10xy+14x-76y +59.

§Ò 49 (92) C©u 1:

a, CMR: NÕu (y-z)2+(z-x)2+(x-y)2 = (y+z-2x)2+(z+x-2y)2+(y+x-2z)2

th× x = y = z

b, Cho x2-y = a; y2-z = b; z2-x = c

TÝnh P = x3(z-y2)+ y3(x-z2)+ z3(y-x2)+xyz(xyz-1)

Trang 46

a, Cho x+y=a; x2+y2=b; x3+y3= c.

CMR: a3-3ab+2c = 0

b, Xác định a, b, c, d để đẳng thức sau đúng với mọi x

Trang 47

Cho hình thang ABCD (AB//CD) Giao điểm của AC, BD là O, đờng thẳng qua

O và song song AB cắt AD, BC tại M, N

a, CMR: 1 1 2

AB CD+ = MN

b, Cho SVAOB =a S2 ; VCOD =b2 ; Tính S ABCD

c, Tìm điểm K trên BD sao cho đờng thẳng qua K và song song AB bị hai cạnh bên và 2 đờng chéo chia thành 3 đoạn bằng nhau

Ngày đăng: 04/12/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a, CMR: Tứ giác BDCH là hình bình hành. - Bài soạn De thi HSG Toan 8
a CMR: Tứ giác BDCH là hình bình hành (Trang 4)
a, CMR: AB’A’B là hình bình hành. b, CMR: CC’ đi qua trung điểm của AA’ - Bài soạn De thi HSG Toan 8
a CMR: AB’A’B là hình bình hành. b, CMR: CC’ đi qua trung điểm của AA’ (Trang 5)
Cho hình vuông ABCD, trên CD lấy M, nối M với A. Kẻ phân giác góc MAB ã cắt BC tại P,  kẻ phân giác góc  MADãcắt CD tại Q - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình vuông ABCD, trên CD lấy M, nối M với A. Kẻ phân giác góc MAB ã cắt BC tại P, kẻ phân giác góc MADãcắt CD tại Q (Trang 6)
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài BC gấp 2 lần chiều rộng CD, từ C kẻ Cx tạo với CD một góc 150 cắt AD tại E - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình chữ nhật ABCD có chiều dài BC gấp 2 lần chiều rộng CD, từ C kẻ Cx tạo với CD một góc 150 cắt AD tại E (Trang 7)
Cho hình vuông ABCD. M,N là trung điểm AB, BC ,K là giao điểm của CM và DN - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình vuông ABCD. M,N là trung điểm AB, BC ,K là giao điểm của CM và DN (Trang 8)
Cho hình vuông ABCD. Trên BD lấy M, từ M kẻ các đờng vuông góc AB, AD tại E, F. - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình vuông ABCD. Trên BD lấy M, từ M kẻ các đờng vuông góc AB, AD tại E, F (Trang 12)
Cho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ VBCF đều, về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ VABEđều. - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ VBCF đều, về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ VABEđều (Trang 13)
Cho hình thang ABCD (AD//BC). M,N là trung điểm của AD, BC. Từ O trên MN kẻ đởng thẳng song song với AD cắt AB, CD tại E và F. - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình thang ABCD (AD//BC). M,N là trung điểm của AD, BC. Từ O trên MN kẻ đởng thẳng song song với AD cắt AB, CD tại E và F (Trang 14)
Cho hình vuông ABCD, lấy điểm M nằm trong hình vuông sao cho: - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình vuông ABCD, lấy điểm M nằm trong hình vuông sao cho: (Trang 22)
Cho góc vuông xEy quay quanh đỉn hE cảu hình vuông EFGH. Ex cắt FG, GH tại M, N; Ey cắt FG, GH tại P, Q - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho góc vuông xEy quay quanh đỉn hE cảu hình vuông EFGH. Ex cắt FG, GH tại M, N; Ey cắt FG, GH tại P, Q (Trang 37)
Cho hình vuông OCID có cạnh là a. AB là đờng thẳng bất kỳ đi qu aI cắt tia OC, OD tại A, và B. - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình vuông OCID có cạnh là a. AB là đờng thẳng bất kỳ đi qu aI cắt tia OC, OD tại A, và B (Trang 42)
Cho VABC có đờng cao là AA1, BB1, CC1, hình chiếu của A1 lên AB, AC BB1, - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho VABC có đờng cao là AA1, BB1, CC1, hình chiếu của A1 lên AB, AC BB1, (Trang 44)
Cho hình thang ABCD (AB//CD). Giao điểm của AC, BD là O, đờng thẳng qua O và song song AB cắt AD, BC tại M, N. - Bài soạn De thi HSG Toan 8
ho hình thang ABCD (AB//CD). Giao điểm của AC, BD là O, đờng thẳng qua O và song song AB cắt AD, BC tại M, N (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w