1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn đề thi HKI Toán 8,9

8 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I
Trường học Trường THCS Ngã Quền
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tuy Hòa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD-ĐT TP... PHÒNG GD-ĐT TP.. Vẽ đồ thị với a vừa tìm được... Cho hai đường tròn O và O’ tiếp xúc ngoài với nhau tại A.. Gọi M là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và A

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT TP TUY HÒA ĐỀ THI HỌC KỲ I (2010-2011)

TRƯỜNG THCS NGÔ QUỀN Môn : Toán 9 Thời gian 90 /

A.MỤC TIÊU:

*Kiến thức : HS nắm được các da ̣ng toán,biết vâ ̣n du ̣ng các kiến thức đã ho ̣c vào tính toán các bài toán cu ̣ thể, hê ̣ thống hóa các kiến thức đã ho ̣c Kiểm tra đánh giá viê ̣c tiếp thu kiến thức của ho ̣c sinh trong ho ̣c kì I

*Kỹ năng:rèn luyê ̣n kĩ năng giải toán, biết phân tích,tổng hợp kiến thức đã ho ̣c vào viê ̣c giải toán

*Thái đô ̣: giáo du ̣c tính cẩn thâ ̣n, chính xác,tính trung thực trong kiểm tra

B.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề

chính

1,5

2 1,5

2 1

1 1

7 5

2.Hàm số

y=ax+b 1

0,5

1 0,5

2 1

3.Hệ thức

lượng trong

tam giác

vuông

1 0,5

1 0,5

4.Đường

tròn

3 1,5

2 1

2 1

7 3,5

4

5

3

5 3

17 10

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT TP TUY HÒA ĐỀ THI HỌC KỲ I (2010-2011)

TRƯỜNG THCS NGÔ QUỀN Môn : Toán 9 Thời gian 90 /

Bài 1 Thực hiện phép tính

a)

2

1 8 128 50

2 − + b)(4 3 − 1)2 + 4 12 c) ( ) (2 )2

2 2 3

Bài 2 Giải phương trình

9 18 6

3

2 2 8

4x− − x− + x− =

Bài 3 Cho biểu thức :

x P

x

a) Tìm ĐKXĐ của P.Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P > 0

Bài 4.

Cho hàm số y = ax +3 (d)

a/ Xác định a biết (d) đi qua A(1;-1) Vẽ đồ thị với a vừa tìm được

b/ Xác định a biết đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2x – 1(d’)

Bài 5.

Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài với nhau tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài DE, D∈ (O), E∈(O’) (D, E là các tiếp điểm) Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A, cắt DE

ở I Gọi M là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và AE

a/ Chứng minh I là trung điểm của DE

b/ Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.Từ đó suy ra hệ thức IM IO = IN.IO’

c/ Chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính DE

d/ Tính DE, biết OA = 5cm , O’A = 3cm

Bài 6 Tìm số nguyên x để biểu thức

3

1

+

x

x

nhận giá trị nguyên

Trang 3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TOÁN 9

Bài 1 (1điểm) a) 6 2 b) 49 c) 1

Bài 2.(1điểm)Điều kiện x≥ 2 x = 6 ( TMĐK)

Bài 3 (2điểm)Cho biểu thức :

x P

x

Điều kiện của x để P có nghĩa là : x 0 > và x 1≠ (0,5đ)

Rút gọn P (1đ)

x P

x

x x x x

x 1 x x 1 x 1 x 1 x 1

= ( − − ) ( + − +)( − )

x x 1 x 1 x 1 = x 1−

x b) Tìm x để P > 0 :(0,5đ)

> ⇔ x 1>

x (x 0;x 1)> ≠

Có x 0> ⇒ x 0>

Vậy x 1 0 x 1 0 x 1 TMÑK− > ⇔ − > ⇔ >x ( )

Bài 4.(1điểm)

a/ a = – 4

y = – 4x + 3.Vẽ đúng: mỗi tọa độ

b/ a = 2

Bài 5 (4điểm)Vẽ hình đúng chính xác (0,5đ) Viết đúng hai hệ thức :

IA2 = IM IO

IA2 = IN IO’

⇒ IM.IO = IN.IO’

Trang 4

a/ Tính được ID = IA ; IE = IA ⇒ ID = IE (1đ)

b/ (1đ)Tính đúng : Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật

c/(0,5đ) Do IA = ID = IE

⇒ I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ADE Nêu lí do OO’⊥ IA

⇒ OO’ là tiếp tuyến của (I) (1 đ)

d/(1đ)Tính đúng IA =

15 (cm) Suy ra DE = 2 15(cm)

Bài 6.(1điểm) Biến đổi

3

1

+

x

x

= 1 + x4−3 (x ≠ 3 ) Biểu thức có giá trị nguyên <=> x − 3 ∈ư (4) = { ±1; ±2; ±4}

 x nhận các giá trị 1;4;16;25;49

Trang 5

PHÒNG GD-ĐT TP TUY HÒA ĐỀ THI HỌC KỲ I (2010-2011)

TRƯỜNG THCS NGÔ QUỀN Môn : Toán 8 Thời gian 90 /

A.MỤC TIÊU:

*Kiến thức : HS nắm đươ ̣c các da ̣ng toán,biết vâ ̣n du ̣ng các kiến thức đã ho ̣c vào tính toán các bài toán cu ̣ thể, hê ̣ thống hóa các kiến thức đã ho ̣c Kiểm tra đánh giá viê ̣c tiếp thu kiến thức của ho ̣c sinh trong ho ̣c kì I

*Kỹ năng:rèn luyê ̣n kĩ năng giải toán, biết phân tích,tổng hợp kiến thức đã ho ̣c vào viê ̣c giải toán

*Thái đô ̣: giáo du ̣c tính cẩn thâ ̣n, chính xác,tính trung thực trong kiểm tra

B.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Nhân, chia đa

thức

3 1,5

1 1

1 0,5

1 0,5

6 3,5 Phân thức đại

số

1 0,5

1 1

2 1,5

2

1 1

1 0,5

1 0,5

5 4 Diện tích đa

giác

1 1

1 1

4

3 3

5 3

14 10

Trang 6

PHÒNG GD-ĐT TP TUY HÒA ĐỀ THI HỌC KỲ I (2010-2011)

TRƯỜNG THCS NGÔ QUỀN Môn : Toán 8 Thời gian 90 /

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 – 2x2 + x b) x2 -6xy -16 + 9y2

c) a(x - y) – b(y - x) d) x2 - 4 + (x - 2)2

Bài 2 Tìm x Biết

a)5 (x + 2) – x2 – 2x = 0 b) ( 4) 0

2

1x x2 − =

Bài 3 Cho biểu thức A= x11 x11 12x x2 x4x1

+ +

a) Tìm ĐKXĐ của A

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của A với x = 2

d) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 4 Tìm các số hữu tỉ a và b để đa thức x3 +ax + b chia hết cho đa thức x2 +x – 2

Bài 5 Cho ΔABC vuông ở A , trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AB , N là điểm đối xứng với M qua I

a Các tứ giác ANMC , AMBN là hình gì ? Vì sao ?

b Cho AB = 4 cm ; AC = 6 cm Tính diện tích tứ giác AMBN

c Kẻ đường cao AH Chứng minh AH BC = AB AC

d Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AMBN là hình vuông ?

Bài 6 Cho hình vẽ bên Tính diện tích tứ giác ABCDtheo các độ

dài đã cho trên hình vẽ Biết SBEC = 24 cm2

18 12

Trang 7

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TOÁN 8

Bài 1 (1điểm) a) = x(x2 – 2x + 1) = x (x - 1)2

b) = x2 – 6xy + 9y2 -16 = (x – 3y + 4)(x - 3y - 4)

c) = (x – y)(a +b)

d) = (x - 2)(x + 2 +x – 2) = 2x(x – 2)

Bài 2.(1điểm) a) =>(x + 2)(5 - x) = 0 b) => x = 0 hoặc x = 2 hoặc x = -2

=> x = -2 hoặc x = 5

Bài 3 (1điểm) A= 2

x x

a/ ĐKXĐ :x≠ 1 và x≠ -1 ; x ≠0 b/ Rút gọn ta được A= x1+1 c/ Thay x=2 ta được A=13

d)Để A= x1+1 nhận giá trị nguyên thì x + 1 ∈ Ư (1) = { - 1; 1}

=> x = 0 ; x = -2.Vì x∈ Z và x≠ 1 và x≠ -1; x ≠ 0 Do đó x = - 2 thì A đạt giá trị nguyên

Bài 4.(0,5điểm) x3 +ax + b = (x – 1)( x2 +x – 2) + (ax – x + b – 2)

đa thức x3 +ax + b chia hết cho đa thức x2 +x – 2 khi R = 0

có nghĩa ax – x + b – 2 = 0 = > x(a + 3) +(b - 2) = 0 => a = -3; b = 2

Bài 5.(3,5điểm) (Hình vẽ +gt +kl được 0,5 đ)

a) Tứ giác ANMC là hình bình hành

Giải thích đúng

AMBN là hình thoi Giải thích đúng

S = MI.AB + NI.AB = 3.4 = 12(cm )

c ) S = BC AH

2

1

; S = AC AB

2

1

=> BC AH = AB AC d) Khi AB = AC Giải thích đúng

Bài 6.(1điểm) S BEC = 12 EB EC => EB = 8(cm)

S ABED = 12 8 = 96(cm) ; S ABCD = 8 + 96 = 104 (cm2 )

Ngày đăng: 25/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5. (4điểm)Vẽ hình đúng chính xác (0,5đ) Viết đúng hai hệ thức : IA2 = IM . IO IA2 = IN  - Bài soạn đề thi HKI Toán 8,9
i 5. (4điểm)Vẽ hình đúng chính xác (0,5đ) Viết đúng hai hệ thức : IA2 = IM . IO IA2 = IN (Trang 3)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TOÁN 9 Bài 1 . (1điểm) a) 62               b) 49                c) 1 - Bài soạn đề thi HKI Toán 8,9
9 Bài 1 . (1điểm) a) 62 b) 49 c) 1 (Trang 3)
a) Tứ giác ANMC là hình bình hành  Giải thích đúng                                             - Bài soạn đề thi HKI Toán 8,9
a Tứ giác ANMC là hình bình hành Giải thích đúng (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w