1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập một số đè thi HSG toán 8

10 462 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC.. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD.. Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN

NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn thi: TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1: (4,0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) 3x2 – 7x + 2; b) a(x2 + 1) – x(a2 + 1).

Câu 2: (5,0 điểm)

Cho biểu thức :

A

a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A ? b) Tìm giá trị của x để A > 0?

c) Tính giá trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4.

Câu 3: (5,0 điểm)

a) Tìm x,y,z thỏa mãn phương trình sau :

9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0.

b) Cho x y z 1

xyz  Chứng minh rằng : x22 y22 z22 1

Câu 4: (6,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD.

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ? b) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK

c) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2.

HẾT

Đề chính thức

Trang 2

NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn thi: TOÁN LỚP 8

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang

Bài 1

a(x2 + 1) – x(a2 + 1) = ax2 + a – a2x – x = 1,0

ĐKXĐ :

2

2

2 3

3

3 0

x

x

  

    

  

1,0

A

2

4 8 (2 )

(2 )(2 ) 3

2

4 ( 2) (2 ) 4 (2 )(2 )( 3) 3

Vậy với x0,x2,x3 thì 4x2

3

A x

3

x

x

3 0

x

Vậy với x > 3 thì A > 0 0,25

7 4

7 4

7 4

x x

x

 

     

0,5

Đề chính thức

Trang 3

11( )

  

Với x = 11 thì A = 121

9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0

(9x2 – 18x + 9) + (y2 – 6y + 9) + 2(z2 + 2z + 1) = 0 1,0

 9(x - 1)2 + (y - 3)2 + 2 (z + 1)2 = 0 (*) 0,5

Do : (x1)2 0;(y 3)2 0;(z1)2 0 0,5

Nên : (*) x = 1; y = 3; z = -1 0,25

Từ : a b c 0 ayz+bxz+cxy 0

Ta có : x y z 1 (x y z)2 1

 

dfcm

E

K

H

C

A

D

Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) => BE // DF 0,5

Chứng minh : BEODFO g c g(   ) 0,5

Trang 4

Ta có: ABCADC HBC KDC 0,5

CH CD CK CB

Chứng minh : AFDAKC g g(  ) 0,25

AF

A

AK

Mà : CD = AB CF AH AB AH CF AC

Suy ra : AB.AH + AB.AH = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2

Nếu học sinh giải cách khác đúng của mỗi câu thì vẫn cho tối đa điểm của câu đó.

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 Năm học: 2010-2011.

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút.

(Đề thi gồm 04 câu, 01 trang)

Câu1

a Phân tích các đa thức sau ra thừa số:

4

x  4

 x  2 x    3 x    4 x    5   24

b Giải phương trình: 4 2

x  30x  31x  30  0

c Cho a b c 1

b  c  c  a  a  b  Chứng minh rằng:

0

b  c  c  a  a  b 

Câu2 Cho biểu thức:

2 2

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A , Biết x =

1

2

c Tìm giá trị của x để A < 0

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu 3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ MEAB, MF

AD

a Chứng minh: DE  CF

b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy

c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Trang 5

Câu 4

a Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 9

a  b  c 

b Cho a, b d¬ng vµ a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002

TÝnh: a2011 + b2011

Trang 6

-Hết -M F

E

B A

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8

MÔN THI: TOÁN

(Hướng dẫn chấm thi gồm 02 trang)

Câu 1

(6 điểm)

a x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2

= (x4 + 4x2 + 4) - (2x)2 = (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)

( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24 = (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24

= [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24

= (x2 + 7x + 11)2 - 52

= (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)

= (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16) (2 điểm)

b 4 2

x  30x  31x  30  0 <=>

x  x  1 x  5 x  6  0 (*)

Vì x2 - x + 1 = (x - 1

2 )2 + 3

4 > 0  x

 (*) <=> (x - 5)(x + 6) = 0

c Nhân cả 2 vế của: a b c 1

b  c  c  a  a  b  với a + b + c; rút gọn  đpcm (2 điểm)

Câu 2

(6 điểm)

Biểu thức:

2 2

a Rút gọn được kq: A 1

x 2

b x 1

2

2

  hoặc x 1

2

4 A 3

  hoặc A 4

5

(1.5 điểm)

d A Z 1 Z x  1;3 

x 2

Câu 3

(1 điểm)

Trang 7

Câu Đáp án Điểm

(6 điểm)

HV + GT + KL

a Chứng minh: AE  FM  DF

  AED  DFC  đpcm (2 điểm)

b DE, BF, CM là ba đường cao của  EFC  đpcm (2 điểm)

c Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi

ME MF a

   không đổi

AEMF

  lớn nhất  ME MF  (AEMF là hình vuông)

M

 là trung điểm của BD (1 điểm)

Câu 4:

(2 điểm)

a Từ: a + b + c = 1

1

1

1

3

               

Dấu bằng xảy ra  a = b = c = 1

3

(1 điểm)

b (a2001 + b2001).(a+ b) - (a2000 + b2000).ab = a2002 + b2002

 (a+ b) – ab = 1

 (a – 1).(b – 1) = 0

 a = 1 hoÆc b = 1 Víi a = 1 => b2000 = b2001 => b = 1 hoÆc b = 0 (lo¹i) Víi b = 1 => a2000 = a2001 => a = 1 hoÆc a = 0 (lo¹i) VËy a = 1; b = 1 => a2011 + b2011 = 2

(1 điểm)

§Ò thi chän häc sinh giái

M«n : To¸n líp 8

Thêi gian lµm bµi : 120 phót C©u 1 : (2 ®iÓm) Cho P=

8 14 7

4 4

2 3

2 3

a a

a

a a a

a) Rót gän P

Trang 8

b) Tìm giá trị nguyên của a để P nhận giá trị nguyên

Câu 2 : (2 điểm)

a) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập

ph-ơng của chúng chia hết cho 3

b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :

P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 3 : (2 điểm)

a) Giải phơng trình :

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

x

b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A =  3

c b c a

b a

c b a

Câu 4 : (3 điểm)

Cho tam giác đều ABC , gọi M là trung điểm của BC Một góc xMy bằng 600 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx , My luôn cắt cạnh AB và AC lần lợt tại D và E Chứng minh :

a) BD.CE=

4

2

BC

b) DM,EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED

c) Chu vi tam giác ADE không đổi

Câu 5 : (1 điểm)

Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dơng và số đo diện tích bằng số đo chu vi

đáp án đề thi học sinh giỏi môn thi : toán lớp 8

Câu 1 : (2 đ)

a) (1,5) a3 - 4a2 - a + 4 = a( a2 - 1 ) - 4(a2 - 1 ) =( a2 - 1)(a-4)

=(a-1)(a+1)(a-4) 0,5

a3 -7a2 + 14a - 8 =( a3 -8 ) - 7a( a-2 ) =( a -2 )(a2 + 2a + 4) - 7a( a-2 )

=( a -2 )(a2 - 5a + 4) = (a-2)(a-1)(a-4) 0,5

Nêu ĐKXĐ : a 1 ;a  2 ;a  4 0,25

Rút gọn P=

2

1

a

a

0,25

b) (0,5đ) P=

2

3 1 2

3 2

a a

a

; ta thấy P nguyên khi a-2 là ớc của 3,

mà Ư(3)= 1 ; 1 ;  3 ; 3 0,25

Từ đó tìm đợc a 1 ; 3 ; 5 0,25

Câu 2 : (2đ)

a)(1đ) Gọi 2 số phải tìm là a và b , ta có a+b chia hết cho 3 0,25

Ta có a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)=(a+b)(a2 2ab b2) 3ab

=(a+b)(a b)2 3ab

Vì a+b chia hết cho 3 nên (a+b)2-3ab chia hết cho 3 ;

Trang 9

Do vậy (a+b)(a b)2 3ab

b) (1đ) P=(x-1)(x+6)(x+2)(x+3)=(x2+5x-6)(x2+5x+6)=(x2+5x)2-36 0,5

Ta thấy (x2+5x)2 0 nên P=(x2+5x)2-36  -36 0,25

Do đó Min P=-36 khi (x2+5x)2=0

Từ đó ta tìm đợc x=0 hoặc x=-5 thì Min P=-36 0,25

Câu 3 : (2đ)

a) (1đ) x2+9x+20 =(x+4)(x+5) ;

x2+11x+30 =(x+6)(x+5) ;

x2+13x+42 =(x+6)(x+7) ; 0,25 ĐKXĐ : x  4 ;x  5 ;x  6 ;x  7 0,25

Phơng trình trở thành :

18

1 ) 7 )(

6 (

1 )

6 )(

5 (

1 )

5 )(

4 (

1

x

18

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1

x

18

1 7

1 4

1

18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4) (x+13)(x-2)=0

Từ đó tìm đợc x=-13; x=2; 0,25 b) (1đ) Đặt b+c-a=x >0; c+a-b=y >0; a+b-c=z >0

Từ đó suy ra a=

2

; 2

; 2

y x c z x b z

) ( ) ( ) ( 2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

0,25

Từ đó suy ra A ( 2 2 2 )

2

1

Câu 4 : (3 đ)

a) (1đ)

Trong tam giác BDM ta có : 0 1

1 120 ˆ

D  

Mˆ 2=600 nên ta có : 0 1

3 120 ˆ

Suy ra D ˆ1 Mˆ3

Chứng minh BMD ∾CEM (1) 0,5 Suy ra

CE

CM BM

BD

 , từ đó BD.CE=BM.CM

Vì BM=CM=

2

BC

, nên ta có BD.CE=

4

2

b) (1đ) Từ (1) suy ra

EM

MD CM

BD

 mà BM=CM nên ta có

EM

MD BM

BD

 Chứng minh BMD ∾ MED 0,5

3 2 1

2 1

x

y

E D

B

A

Trang 10

Từ đó suy ra D ˆ1 Dˆ2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE

Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED 0,5 c) (1đ) Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC

Chứng minh DH = DI, EI = EK 0,5 Tính chu vi tam giác bằng 2AH; Kết luận 0,5

Câu 5 : (1đ)

Gọi các cạnh của tam giác vuông là x , y , z ; trong đó cạnh huyền là z

(x, y, z là các số nguyên dơng )

Ta có xy = 2(x+y+z) (1) và x2 + y2 = z2 (2) 0,25

Từ (2) suy ra z2 = (x+y)2 -2xy , thay (1) vào ta có :

z2 = (x+y)2 - 4(x+y+z)

z2 +4z =(x+y)2 - 4(x+y)

z2 +4z +4=(x+y)2 - 4(x+y)+4 (z+2)2=(x+y-2)2 , suy ra z+2 = x+y-2 0,25 z=x+y-4 ; thay vào (1) ta đợc :

xy=2(x+y+x+y-4) xy-4x-4y=-8 (x-4)(y-4)=8=1.8=2.4 0,25

Từ đó ta tìm đợc các giá trị của x , y , z là :

(x=5,y=12,z=13) ; (x=12,y=5,z=13) ;

(x=6,y=8,z=10) ; (x=8,y=6,z=10) 0,25

Ngày đăng: 20/06/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông) - Tuyển tập một số đè thi HSG toán 8
Hình vu ông) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w