1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn DE THI HSG TOAN TINH NGHE AN CO DAP AN

4 672 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn De Thi Hsg Toan Tinh Nghe An Co Dap An
Trường học Sở GD&ĐT Nghệ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là giao điểm các tiếp tuyến của đờng tròn tại C, D; N là giao điểm các dây cung AC, BD.. Đờng thẳng qua N vuông góc với NO cắt AD, BC lần lợt tại E, F.. MN vuông góc với AB.

Trang 1

Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Năm học 2007-2008 Môn thi: toán lớp 9 - bảng a

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (4,0 điểm)

a Tìm các số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng: số đó là số chẵn, chia hết cho 11 và

tổng các chữ số của số đó cũng chia hết cho 11

b Chứng tỏ rằng: 3 7  50  3 7  50 là số tự nhiên.

Bài 2: (4,0 điểm)

a Giải phơng trình:

4x  5x 1 3 2 x     x 1 9x  

b Giải hệ phơng trình:

xyz 24

y 2

Bài 3: (4,0 điểm) Cho a, b là các số thực không âm thoả mãn: a2 + b2 = 1.

a Chứng minh : 1  a + b  2

b Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = 1 2a   1 2b 

Bài 4: (3,0 điểm) Cho 3 số thực x, y, z thoả mãn xyz = 1.

Chứng minh rằng: Nếu x + y + z > 1 1 1

x  y z  thì trong ba số x, y, z có duy nhất một số lớn hơn 1.

Bài 5: (5,0 điểm) Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB và dây cung CD (C, D không

trùng với A, B) Gọi M là giao điểm các tiếp tuyến của đờng tròn tại C, D; N

là giao điểm các dây cung AC, BD Đờng thẳng qua N vuông góc với NO cắt AD, BC lần lợt tại E, F Chứng minh:

a MN vuông góc với AB.

b NE = NF

Năm học 2007-2008 Hớng dẫn chấm và biểu điểm đề chính thức Môn: toán lớp 9 - bảng A

Đề chính thức

Trang 2

Gọi số cần tìm là abc (a, b, c  N; a, b, c  9, a  0) (1)) (1)

Theo bài ra ta có:

 

10) (1)0) (1)a 10) (1)b c 11 (2)

a b c 11 (3)

c chẵn (4)

0) (1).5

Từ (2) , (3)  10) (1)1a + 11b + 2c 11  2(a + c)  11

mà 1  a+ c  18 và (2; 11) = 1  a + c = 11 (5) 0) (1).5

do c chẵn và a + c = 11  (a; c) = (9; 2), (7;4), (5; 6), (3; 8) 0) (1).5 Vậy các số cần tìm là 90) (1)2; 70) (1)4; 50) (1)6; 30) (1)8 0) (1).5

7  50) (1)  7  50) (1)  X3 = 14 – 3X 0) (1).5

 X3 + 3X – 14 = 0) (1)  (X-2)(X2 + 2X + 7) = 0) (1) 0) (1).5

7  50) (1)  7  50) (1) =2 hay 3 3

7  50) (1)  7  50) (1) là số tự nhiên 0) (1).5

Điều kiện xác định: {x  -1 hoặc 1

x 4

 }

Đặt

2

2

4x 5x 1 a, (a 0) (1))

2 x x 1 b, (b 0) (1))

4x 4x 4 b

0) (1).5

 a 2 – b2 = a - b  (a-b)(a+b-1) =0) (1) 0) (1).5

Do b = 2

 a + b –1 > 0) (1)  a – b =0) (1) 0) (1),5

Từ a – b =0) (1)  9x – 3 = 0) (1)  1

x 3

Với 1

x

3

 thoả mãn bài ra, nên nghiệm phơng trình là: 1

x 3

 0) (1).5

Với x, y là 2 số bất kỳ ta luôn có (x + y)2  2(x2 + y2) 0) (1).5 Nên a, b  0) (1) và a2 + b2 =1  (a+b)2  2 0) (1).5

 a+b  2 (dấu = khi a=b= 1

2 )

0) (1).5

Mặt khác (a+b)2 = a2 + b2 +2ab = 1+ 2ab  (a + b)2  1 0) (1).5

Mà a, b  0) (1)  a+ b  1 (dấu = xẩy ra khi (a, b) = (1,0) (1)) hoặc (0) (1),1)) 0) (1).5

Xét tích

(x – 1) (y - 1)(z – 1) = xyz – xy – yz – zx + x + y + z –1 0.5

Trang 3

= x + y + z - 1 1 1

x  y  z

mà x + y + z > 1 1 1

x  y  z  (x –1)(y – 1)(z – 1) >0) (1) 0.5

nếu cả 3 thừa số (x –1), (y – 1), (z – 1) đều dơng  xyz > 1 (loại) 0.5 nếu cả 3 thừa số (x –1), (y – 1), (z – 1) đều âm  (x –1)(y – 1)(z –

1)<0) (1)

Nếu 2 thừa số dơng, 1 thừa số âm  (x –1)(y – 1)(z – 1)<0) (1) (loại)

0.5

Nên phải có 2 thừa số âm, 1 thừa số dơng  trong 3 số x, y, z có hai số bé hơn

Vậy trong 3 số x, y, z luôn có duy nhất một số lớn hơn 1 0.5

0.5

a Gọi P là giao điểm của AD và BC  N là trực tâm của tam giác PAB  PN  AB 0.5

Gọi giao điểm của tiếp tuyến tại D với PN là M’ Do góc PDM’ = góc ABD (1/2 số đo

 M’P = M’D  M’ là trung điểm đoạn PN 0.5

Tơng tự tiếp tuyến tại C cũng cắt PN tại M’ 0.5

b Trên tia đối của tia DB lấy điểm Q sao cho DQ=DB  QA//NO 0.5

 QA  NE  A là trực tâm tam giác QEN 0.5

Chú ý:

- Tổng điểm toàn bài là: 20) (1),0) (1) điểm

- Các cách giải khác cũng đợc cho điểm tơng đơng

- Bài 5 không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm.

Q

P

C M

B O

N

E H

D A

F

Ngày đăng: 26/11/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bài 5 không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm. - Bài soạn DE THI HSG TOAN TINH NGHE AN CO DAP AN
i 5 không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w