1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giao an buoi sang tu tuan 1 den tuan 20 nam 2011dam bao day du

341 450 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng giao án buổi sáng từ tuần 1 đến tuần 20 năm 2011 đảm bảo đầy đủ
Tác giả Nguyễn Thị Mỹ Thanh
Trường học Trường Tiểu học Kỳ Giang
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Kỳ Giang
Định dạng
Số trang 341
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC - GV gt mẫu các nét cơ bản cho HS quan sát - HS quan sát mẫu và nhận xét.. - Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật và sự vật.- Phát triển

Trang 1

- HS làm quen, nhận biết được vị trí lớp học.

- Bầu ban cán sự lớp

- Tìm hiểu về lý lịch HS

- Học nội quy HS.

1 Kiểm tra sỹ số: Sỹ số lớp : 22 em

Nam: 8 em Nữ: 14 em Sinh năm 2004: 21 em Sinh n¨m 2003: 1em

2 Biên chế chỗ ngồi, tổ.

Mỗi bàn 2 em

Mỗi dãy một tổ: (Tính từ ngoài vào: Tổ 1 > Tổ 2 > Tổ 3)

3 Bầu ban cán sự líp

GV nêu chỉ tiêu, cơ cấu, tiêu chuẩn ban cán sự lớp.

H/S bầu: Đề cử, biểu quyết.

Cơ cấu:

Lớp trưởng: 1 em (PT chung)

Lớp phó: 3 em (1 văn thể, 1 PT học tập, 1 PT vệ sinh)

Tổ trưởng: 3 em

Tổ phó: 3 em

Tiết 2

4 Tìm hiểu về lý lịch HS.

Cho HS tự giới thiệu về mình:

-Họ và tên, ngày sinh.

-Con Bố, mẹ: ở tổ mấy….

5 Học nội quy HS:

GV nêu một số quy định của trường, của lớp.

Giờ vào học: Buổi sáng 6 h 45’: chiều 14 h

Tan học: 10 h 15 ` 16 h 30 `

III Dặn dò:

Nh¾c c¸c em thực hiện đúng nội quy của trường, của lớp.

Trang 2

Âm nhac

Quê hơng tơi đẹp

I mục tiêu:

Giúp HS thuộc lời bài hát

Bớc đầu biết vỗ tay theo nhịp

-GV hớng dẫn học sinh vỗ tay theo nhịp

III Củng cố, dặn dò: HS hát lại toàn bài

- Giuựp HS nhaọn bieỏt nhửừng vieọc caàn phaỷi laứm trong caực tieỏt hoùc Toaựn 1.

- Bửụực ủaàu bieỏt yeõu caàu caàn ủaùt trong hoùc taọp Toaựn 1.

II ẹOÀ DUỉNG:

- Saựch Toaựn 1

- Boọ ủoà duứng hoùc toaựn lụựp 1 cuỷa HS.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

1 Hửụựng daón HS caựch laỏy saựch vaứ mụỷ saựch

Cho HS xem saựch toaựn 1.

Hửụựng daón HS caựch laỏy saựch vaứ mụỷ saựch.

Giụựi thieọu ngaộn goùn veà saựch toaựn 1.

Thửùc haứnh gaỏp, mụỷ saựch, giửừ gỡn saựch…

2 Hửụựng daón HS laứm quen với 1 soỏ Hẹ hoùc taọp Toaựn ụỷ lớp 1.

- HS mụỷ SGK ủeỏn baứi “Tieỏt hoùc ủaàu tieõn” hửụựng daón HS QS tranh.

- Thaỷo luaọn caực caõu hoỷi(SGV)

GV toồng keỏt theo noọi dung tửứng tranh vaứ giaỷi thớch.

3 Giới thieọu nhửừng yeõu caàu caàn ủaùt sau khi hoùc xong toaựn 1.

Nhửừng yeõu caàu cụ baỷn vaứ troùng taõm:HS bieỏt:

- ẹeỏm, ủoùc soỏ, vieỏt soỏ, so saựnh 2 soỏ

- Laứm tớnh coọng, trửứ …

- Nhỡn hỡnh veừ neõu ủửụùc baứi toaựn roài neõu pheựp tớnh giaỷi.

- Bieỏt giaỷi caực baứi toaựn

- Bieỏt ủo ủoọ daứi, bieỏt hoõm nay laứ thửự maỏy, ngaứy maỏy.

- Bieỏt xem lũch haứng ngaứy.

ẹaởc bieọt HS bieỏt caựch hoùc taọp, suy nghú, neõu caựch suy nghú baống lụứi.

Muoỏn hoùc gioỷi HS phaỷi ủi hoùc ủeàu, chũu khoự laứm baứi taọp ủaày ủuỷ, tỡm toứi suy nghú

4 Giới thieọu boọ ủoà duứng hoùc toaựn cuỷa HS

- Hửụựng daón HS mụỷ hoọp ẹD hoùc toaựn

Trang 3

- GV vieõn giụ tửứng ủoà duứng vaứ neõu teõn goùi, HS laứm theo.

- GV neõu taực duùng cuỷa tửứng loaùi ủoà duứng

- Hửụựng daón HS cất caực ủoà duứng vaứo choó quy ủũnh.

- Hửụựng daón HS caựch baỷo quaỷn boọ ẹD.

III dặn dò: Nhắc HS ghi nhớ những lời cô đã dặn

Thửự 3 ngaứy 24 thaựng 8 naờm 2010

Theồ duùc

OÅN ẹềNH TOÅ CHệÙC LễÙP - TROỉ CHễI

I MUẽC TIEÂU: Phoồ bieỏn noọi quy luyeọn taọp bieõn cheỏ toồ hoùc taọp.

- Choùn caựn sửù boọ moõn.

- HS bieỏt nhửừng quy ủũnh cụ baỷn ủeồ theồ hieọn trong giụứ theồ duùc.

- Chụi troứ chụi “Dieọt caực con vaọt coự haùi” baột ủaàu bieỏt tham gia troứ chụi.

II ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN

Saõn trửụứng, tranh aỷnh moọt soỏ con vaọt, coứi

III NOÄI DUNG, PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP

1 Phaàn mụỷ ủaàu

GV

Yeõu caàu HS taọp hụùp 3 haứng doùc

Phoồ bieỏn yeõu caàu noọi dung giụứ hoùc (3’)

HS

HS taọp hụùp 3 haứng doùc Quay thaứnh 3 haứng ngang

2 Phaàn cụ baỷn

Bieõn cheỏ toồ taọp luyeọn

Choùn caựn sửù boọ moõn (2 em)

Phoồ bieỏn noọi quy luyeọn taọp (2’)

Troứ chụi: “Dieọõt con vaọt coự haùi” (8’)

GV neõu caựch chụi vaứ hửụựng daón caựch chụi.

Cho HS quan saựt tranh 1 soỏ con vaọt

GV neõu teõn caực con vaọt

3 toồ – 3 haứng

1, Nguễn Thị Thu Huyền 2,Phan Hoàng Long

HS naộm noọi quy

HS chuự yự quan saựt

HS hoõ “Dieọt !” hoaởc khoõng hoõ

Chụi theo toồ

3 Phaàn keỏt thuực

Heọ thoỏng noọi dung baứi – nhaọn xeựt

Hoõ “giaỷi taựn”

ẹửựng taùi choồ voó tay vaứ haựt Giaỷi taựn vaứ haựt

Toaựn

NHIEÀU HễN - ÍT HễN

Trang 4

I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:

- Bieỏt caựch so saựnh soỏ lửụùng cuỷa nhieàu nhoựm ủoà vaọt.

- Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ “nhieàu hụn – ớt hụn” khi so saựnh veà soỏ lửụùng.

II ẹOÀ DUỉNG

Tranh SGK: moọt soỏ nhoựm ủoà vaọùt cuù theồ.

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

1 So saựnh soỏ lửụùng coỏc vaứ soỏ lửụùng thỡa

HS quan saựt tranh, traỷ lụứi

GV ủửa moọt soỏ coỏc (5 caựi), moọt soỏ thỡa (4 caựi).

Goùi HS leõn ủaởt 1 caựi thỡa vaứo moọt caựi coỏc.

GV: Coứn coỏc naứo chửa coự thỡa ?

- Coứn moọt coỏc chửa coự thỡa

Ta noựi soỏ coỏc nhieàu hụn soỏ thỡa HS nhaộc laùi.

- Khoõng coứn thỡa ủeồ ủaởt vaứo coỏc coứn laùi

Ta noựi soỏ soỏ thỡa ớt hụn soỏ coỏc HS nhaộc laùi.

2 Hửụứng daón HS quan saựt hỡnh veừ ụỷ SGK – GT caựch so saựnh soỏ lửụùng 2 nhoựm.

Hửụựng daón HS noỏi moọt… chổ vụựi moọt…

Nhoựm naứo coự ủoỏi tửụùng bũ thửứa ra thỡ nhoựm ủoự nhieàu hụn, nhoựm kia ớt hụn.

HS thửùc haứnh noựi ủửụùc nhoựm coự ẹT nhieàu hụn, ớt hụn

So saựnh 1 soỏ nhoựm đồ vật khác

3 Troứ chụi: “ nhieàu hụn, ớt hụn”

GV ủửa laàn lửụùt tửứng nhoựm đồ vật khác nhau

HS phaựt hieọn, thi ủua neõu nhanh

VD: Buựt vaứ vụỷừ, baứn vaứ gheỏ…

IV TOÅNG KEÁT - DAậN DOỉ

Veà nhaứ tỡm vaứ so saựnh nhoựm caực ủoà vaọt coự SL khaực nhau

VD: Baựt vaứ ủuừa…

Hoùc vaàn

CAÙC NEÙT Cễ BAÛN

I MUẽC TIEÂU:

- HS nhaọn bieỏt vaứ vieỏt ủuựng caực nét cụ baỷn

- Chuaồn bũ cho HS vieỏt ủuựng caực chửừ theo cụỷ quy ủũnh

II ẹOÀ DUỉNG: Caực maóu neựt cụ baỷn

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

1 HS q/s caực maóu caực neựt cụ baỷn

Cho HS nhaọn xeựt veà ủoọ veà ủoọ cao

2 GV vieỏt maóu:

GV vửứa vieỏt vửứa neõu yeõu caàu quy trỡnh vieỏt caực neựt

3 Hửụựng daón HS ghi nhớự vaứ vieỏt vaứo baỷng con theo laàn lửụùt

- Neựt soồ thaỳng, neựt xieõn (xieõn traựi, xieõn phaỷi).

- Neựt cong, Neựt moực ngửụùc, moực xuoõi , neựt moực 2 ủaàu.

- Neựt thaột,neựt guựt, neựt khuyeỏt treõn, neựt khuyeỏt dửụựi.

: Neựt ngang c : Neựt cong hụỷ phaỷi

Trang 5

: Nét sổ thẳng

: Nét xiên trái

: Nét móc xuôi

: Nét móc ngược

: Nét móc 2 đầu

: Nét gút

: Nét cong hở trái

o : Nét cong kín : Nét khuyết trên : Nét khuyết dưới : Nét thắt giữa

- GV theo dõi, uốn nắn HS cách ngồi viết, cách viết

Nhận xét và sữa sai cho từng em.

IV NHẬN XÉT – DẶN DÒ

Ghi nhớ tên các nét cơ bản và cách viết từng nét

Học vần

CÁC NÉT CƠ BẢN (TIẾP)

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và tô đúng các nét cơ bản theo mẫu.

- Luyện chữ viết cho HS

- Luyện tư thế ngồi cho HS

II ĐỒ DÙNG: - Mẫu các nét cơ bản

- Bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- GV gt mẫu các nét cơ bản cho HS quan sát

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- GV viết mẫu – Hd quy trình viết

- HS luyện viết vào bảng con lần lượt các nét.

- GV theo gỏi uốn nắn cách viết

- Luyện viết ở vở bài tập.

- Cho HS tập tô các nét cơ bản theo mẫu

- Nét ngang, nét sổ, nét xiên, nét móc,nét cong, nét khuyết nét thắt

- GV theo giỏi uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút, viết…

- Chấm một số bài – sửa sai

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ

HS nhắc lại tên các nét cơ bản

Về nhà tập tô lại các nét cơ bản.

Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2010

Học vần

E

I MỤC TIÊU: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e

Trang 6

- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật và sự vật.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình.

II ĐỒ DÙNG: Mẫu chữ e, tranh vẽ SGK, sợi dây

III CÁC HĐ DẠY - HỌC: (tiết 1)

1 Giíi thiệu bài

HS thảo luận và TLCH: các tranh này vẽ gì ? vẽ ai?

GV: bé, me, xe, ve là các tiếng giống nhau ở chổ đều có âm e

2 Dạy chữ ghi âm

GV ghi bảng chữ e

a) Nhận diện chữ: GV vừa tô lại chữ e vừa nói:

Chữ e gồm một nét thắt

Chữ e giống hình gì? Sợi dây vắt chéo (lấy sợi dây vắt chéo lại)

b) Nhận diện và phát âm

GV – cá nhân – đồng thanh (GV sữa lỗi)

c) Huớng dẫn HS viết trên bảng con

GV viết mẫu – nêu quy trình viết

HS viết trên không

HS viết vào bảng con chữ e

GV hướng dẫn cách lấy bảng, đặt bảng lên bàn, giơ bảng…cách cầm phấn đi nét Nhận xét,uốn nắn.

(Tiết 2)

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

Phát âm e: Nhóm, bàn, cá nhân

GV chú ý sửa sai.

b) Luyện viết:

Hướng dẫn HS tập tô chữ e trong vở tập viết uốn nắn tư thế ngồi – cách cầm bút

c) Luyện nói:

Cho HS quan sát các tranh ở SGK

GV nêu câu ? gợi y:ù

Quan sát tranh em thấy những gì ?

Mỗi bức tranh nói về bài nào?

Các bạn nhỏ trong các tranh làm gì ?

Các bức tranh có gì là chung?

GV kết luận.

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ

GV chỉ bảng HS đọc lại

Tìm chữ vừa học trong các tiếng: mẹ, kẻ, nhẹ, vẽ

Xem trước bài 2

Tự nhiên và x ã hội

CƠ THỂ CHÚNG TA

I MỤC TIÊU: Sau bài học HS biết:

- Kể tên các bộ phận của cơ thể (bộ phận chính)

Trang 7

- Bieỏt moọt soỏ cửỷ ủoọng cuỷa ủaàu, coồ, mỡnh, chaõn, tay

- Reứn luyeọn thoựi quen ham thích HẹTT ủeồ coự cụ theồ phaựt trieồn toỏt

II ẹOÀ DUỉNG:

Hỡnh veừ baứi 1.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

1 Giới thieọu baỡ:

2 Caực hoaùt ủoọng:

* Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt nhanh:

MT: Goùi ủuựng teõn caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa cụ theồ

Hẹ theo caởp, QS hỡnh 4

Haừy chổ vaứ noựi teõn caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa cụ theồ

Caỷ lụựp: HS xung phong noựi teõn beõn ngoaứi cuỷa cụ theồ (ụỷ tranh phoựng to)

* Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt nhanh:

MT: Nhaọn bieỏt cụ theồ cuỷa chuựng ta goàm 3 phaàn ẹaàu, mỡnh, tay, chaõn

- Nhoựm nhoỷ: GSHS: Caực baùn trong tửứng hỡnh ủang laứm gỡ? Qua ủoự cho bieỏt cụ theồ cuỷa chuựng

ta goàm? Phaàn?

- Lụựp: ẹaùi dieọn moọt soỏ nhoựm leõn bieồu dieón ủoọng taực

GV: cụ theồ chuựng ta goàm? Phaàn?

HS neõu: GV keỏt luaọn

Chuựng ta neõn tớch cửùc vaọn ủoọng…

* Hoaùt ủoọng 3: Taọp theồ duùc

MT: Gaõy hửựng thuự reứn luyeọn TT

GV laứm maóu – HS taọp taùi choồ

Goùi moọt HS leõn taọp laùi

Nhaộc HS taọp theồ duùc haứng ngaứy

III.Củng cố, dặn dò:

Chụi troứ chụi “ai nhanh, ai ủuựng”

GV HD (SGV) HS chụi – GV laứm troùng taứi

Mĩ thuât

Xem tranh thiếu nhi vui chơi

IMục tiêu:- Giúp HS biết kể tên các hình ảnh và hoạt động của các bạn trong bức

Tranh vẽ các bạn đang làm gì?( Các bạn đang vui chơi)

Trong tranh đợc sử dụng những màu gì?( màu đỏ, màu vàng )

Trang 8

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn

- Bước đầu nhận ra hình vuông, h×nh trßn từ các vật thật

II ĐỒ DÙNG:

- Một số hình vuông, hình tròn khác nhau

- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Giíi thiệu hình vuông

GV lần lượt giơ các tấm hình vuông cho HS xem và nói :

Đây là hình vuông

HS nhìn hình vuông và nhắc lại

Cho HS lấy từ hộp đồ dùng ra tất cả các hình vuông đặt lên bàn, gọi HS giơ hình vuông và nói “Hình vuông”

HS mở SGK quan sát hình.

Thảo luận nhóm 4: nêu tên những vật có hình vuông.

Đại diện nhóm trình bày Đọc tên những vật có hình vuông.

2 Giíi thiệu hình tròn (cách tiến hành tương tự hình vuông)

(không so sánh hình vuông với hình tròn)

3 Thực hành:

HS đưa vở BT Toán 1

Hướng dẫn HS lần lượt làm BT

Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu để tô màu hình vuông.

Bài 2: Cho HS dùng bút chì màu để tô màu hình tròn.

Có thể dùng nhiều màu để tô hình lật đật cho đẹp.

Bài 3: HS dùng bút chì màu khác nhau để tô (hình vuông, và hình tròn tô màu khác nhau) Bài 4: Cho HS dùng giấy màu để gấp các hình vuông.

4 Hoạt động nối tiếp.

Cho HS lần lượt nêu tên các vật có hình vuông, ở trong lớp, trong nhà.

Trò chơi: thi tìm hình vuông, hình tròn trong tranh vẽ sẵn.

Thứ 5 ngày 26 tháng 8 năm 2010

Toán

HÌNH TAM GIÁC

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận ra và nêu đúng tên hình 

- Bước đầu nhận ra hình 

II ĐỒ DÙNG:

Một số hình  bằng bìa, nhựa

Mốt số êø ke, khăn quàng đỏ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Giíi thiệu hình tam giác 

GV đính lần lượt hình tam giác 

Mỗi lần đính 1 hình và nói: đây là hình 

HS nhắc lại

Trang 9

- GV đưa ra một số hình: vuông, tròn, 

- HS lên chọn ra hình 

- HS lấy ra hình  trong bộ đồ dùng học toán dơ lên nói hình

- HS mở SGK xem các hình  trong bài

2 Thực hành xếp hình:

- Hd HS dùng các hình , hình vuông xếp các hình như ở SGK toán 1

- Dùng bút màu tô vào VBT toán 1

3 Trò chơi:

Thi đua chọn nhanh các hình

GV gắn lên bảng các hình đã học

3 HS lên bảng mỗi em chọn một hình

Ai chọn nhanh và đúng là thắng

4 HĐ nối tiếp:

HD HS tìm các vật có hình dạng  (ở nhà, ở lớp)

VD: e ke, khăn quàng đỏ…

Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT(tiÕt1)

I MỤC TIÊU:

1 HS biết:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học.

- Vào lớp 1 sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy có nhiều cô giáo mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới.

2 HS có thái độ:

Vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp…

II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN:

VBT Đạo đức 1

Các điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em.

Các bài hát về quyền được ht của trẻ em, trường em, đi học,em yêu trường em…

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: (Tiết 1)

* Hoạt động 1: “Vòng tròn giới thiệu tên”

- Mục đích: HS được tự giới thiệu tên mình và nhớ tên các bạn trong lớp, biết trẻ em có quyền có họ, tên.

- Cách chơi: GV HD theo SGV

- Thảo luận: Câu ?( theo SGV)

- Kết luận: Mỗi người có 1 cái tên Trẻ em củng có quyền có họ, tên.

* Hoạt động 2: HS tự giới thiệu về sở thích của mình (BT2)

- GV nêu yêu cầu BT2

- HS tự giới thiệu trong nhóm 2 người với nhau

- Một HS tự giới thiệu trước lớp.

- GV nêu một số câu ?:

- Những điều các bạn cần thích có hoàn toàn giống như em không?

Trang 10

- GV kết luận: (SGV)

* Hoạt động 3: HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình (BT3)

- GV nêu yêu cầu

- HS kêt trước lớp

- Kết luận: GV kết luận (dựa vào SGV)

IV CŨNG CỐ - DẶN DÒ:

Ghi nhớ những điều vừa học

Học vần

B

I MỤC TIÊU: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b

- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật và sự vật.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: các hoạt động học tập khác nhau ở trẻ em và các con vật.

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: Tiết 1

a) Giới thiệu bài

GV treo tranh: tranh vẽ gì?

Bé, bê, bóng, bà

Giới thiệu và ghi bảng: b

GV đọc :bờ -HS đọc

b) dạy chữ ghi âm b

GV viết bảng b: đây là chữ b (bờ)

GV phát âm bờ (môi ngậm lại bật môi ra có thanh)

HS – nhóm, bàn, cá nhân

- Nhận diện chữ

- GV tô laị chữ b và nói chữ b có một nét chữ viết liền nhau, phần thân có nét khuyết,

phần cuối có nét thắt.

- HS nhắc lại

- GV dùng dây vắt chéo tạo chữ b

- Ghép chữ và phát âm

HS đưa bộ chữ cái – lấy ra âm b và âm e

GV: Âm và chữ b đi với âm chữ e, ta có tiếng be

GV kẻ và ghép tên bảng- HS quan sát

HS ghép chữ be

be

Trang 11

Chữ b và chữ e trong tiếng be, chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau.(b đứng trước, e đứng sau)

GV phát âm be

HS, cá nhân, nhóm, lớp

HS: be – be

- Hướng dẫn viết bảng con

+ GV đưa chữ b viết mẫu và nễu quy trình viết

+ Vừa viết mÉu vừa nhắc lại quy trình

+ HS viết trên không

+ HS viết chữ b vào bảng con

+ GV theo giỏi sữa sai và uốn nắn

+ Hướng dẫn HS viết tiếng be

GV viết mẫu – hướng dẫn HS viết

HS viết chữ be vào bảng con

GV sửa sai và uốn nắn

Tiết 2:

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

HS phát âm b, be

Cả lớp, nhóm, cá nhân

GV theo dõi, sửa sai

b) Luyện viết

HS đưa vở bài tập

Hướng dẫn HS tập tô b;be

GV theo giỏi, sửa tư thế ngồi viết

Chấm bài một số vở

c)Luyện nói

HS quan sát tranh phóng to GV nêu câu hái gợi ý (như ở SGV).

Chủ đề: việc học tập của từng cá nhân

HS lên bảng luyện nói

GV nhận xét uốn nắn

4 Củng cố – dặn dò

Chỉ bảng – HS đọc

HS chỉ SGK đọc tìm chữ vừa học ở SGK

Về luyện tập đọc và viết.

Thø 6 ngày 27 tháng 8 năm 2010

Học vần

DÊu s¾c (/ )

I MỤC TIÊU: - HS nhận biết được dấu và thanh sắc (/)

- Biết ghép được tiếng bé

- Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các dồ vật, sự vật,

- Phát triển theo nội dung: các hoạt động khác nhau của trẻ em

II ĐỒ DÙNG: bộ tranh minh hoạ

III CÁC HĐ D-H: tiết 1

1 Bài cũ:

Trang 12

HS viết ở bảng con: b; đọc be

Chỉ chữ b trong các tiếng: bé, bóng, bê, bà

Nhận xét:

2 Bài míi

a) Giới thiệu bài

HS thảo luận và TLCH:

Bé, cá, chuối, chó, khế

Các tiếng đều có dấu và thanh sắc

GV ghi dấu thanh /: HS phát âm

GV tên của dấu này là dấu sắc

b) Dạy dấu thanh

GV viết bảng dấu /

- Nhận diện dấu

- GV tô lại dấu và nói: Dấu / là một nét sổ nghiêng bên phải

- Cho HS xem mẫu dấu /

- Dấu / giống cái gì ?(cái thước kẻ nghiêng…)

- Ghép chữ và phát âm

+ Ta đã học tiếng be khi thêm dấu sắc ta có tiếng bé

+ GV viết bé HS - tìm hiểu mẫu ghép bé ở SGK

+ Dấu / nàêm ở vị trí nào trong chữ bé

+ Dấu / được đặt trên con chữ e

+ GV Phát âm: bé - HS: cả lớp, dãy,bàn, cá nhân

- Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn /

+ HS viết vào bảng con – GV nhận xét sửa sai

+ GV viết mẫu tiếng bé (dấu sắc đặt ở trên chữ e)

+ HS viết vào bảng con- nhận xét sửa sai

- Hướng dẫn HS tập tô trong vở tập viết be, bé

- Luyện nói: Chủ đề các sinh hoạt của bé.

GV nêu câu ? gợi ý (SGV)

HS luyện nói theo nhóm 4

Đại diện nhóm lên dựa vào tranh nói trước lớp

Đọc lại tên của bài: bé

3 Củng cố dặn dò

Chỉ SGK đọc lại bài

Tìm dấu thanh / trong “5 điều Bác Hồ dạy”

Học bài ở nhà

Xem trước bài 4

Trang 13

Thuỷ coõng

GIễÙI THIEÄU VEÀ 1 SOÁ: GIAÁY , BèA, DUẽNG CUẽ THUÛ COÂNG

I MUẽC TIEÂU: HS bieỏt moọt soỏ loaứi giaỏy, bỡa vaứ duùng cuù hoùc thuỷ coõng.

II CHUAÅN Bề: giaỏy maứu, bỡa vaứ duùng cuù thuỷ coõng

III CAÙC HOAẽT DOÄNG DAẽY- HOẽC

1 Giụựi thieọu giaỏy, bỡa:

GV laàn lửụùt ủửa ra caực loaùi giaỏy maứu, bỡa giụựi thieọu

HS ủửa ra ủeồ GV kieồm tra

Lửu yự: Khi sửỷ duùng giaỏy maứu ủửa ra maởt sau coự keồ oõ ủeồ caột hoaởc xeự.

2 Giới thieọu duùng cuù hoùc taọp

GV laàn lửụùt ủửa caực duùng cuù:

Keựo, hoà daựn, giaỏy maứu, ủaỏt naởn…

Kieồm tra cuỷa HS

Lửu yự: khi sửỷ duùng keựo cần an toaứn

Sửỷ duùng hoà daựn ủaỷm baỷo veọ sinh

3 Nhaọn xeựt, daởn doứ

Nhaọn xeựt veà yự thửực chuaồn bũ, thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS

Chuaồn bũ baứi sau, xaực nhaọn hỡnh , 

Hoaùt ủoọng TT

SINH HOAẽT LễÙP

I mục tiêu:

Giúp HS biết đợc kết quả rèn luyện của tuần học đầu tiên

Các em bớc đầu làm quen với sinh hoạt lớp.

II Các HĐ

1.HĐ1: Nhận xét hoạt động tuần qua

GV nhận xét cụ thể từng em, chú ý khen hs để hs tự tin, mạnh dạn hơn

Nhận xét chung các HĐ của lớp: về vệ sinh cá nhân, vệ sinh lớp học, thực hện nề nếp ra vào lớp 2.HĐ2:Phổ bieỏn 1 soỏ keỏ hoaùch tuaàn sau.

GV: -Tranh minh hoaù coự tieỏng : gioỷ, khổ, thoỷ, hoồ, moỷ, quaù

-Tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi veà : beỷ coồ aựo, beỷ baựnh ủa, beỷ baộp

HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt, baỷng con, phaỏn, khaờn lau

III- Hoạt động dạy học:

Trang 14

1 ỉn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)

- Nhận xét KTBC

3 Bài mới :

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh

ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+ Mục tiêu:- Nhận biết được dấu hỏi,

dấu nặng

- Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

+ Cách tiến hành :

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi: Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu

chấm

Hỏi: Dấu chấm giống hình cái gì?

b Ghép chữ và phát âm:

- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được

Hoạt động 2: Luyện viết

MT: HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ

- Cách tiến hành: viết mẫu trên bảng

lớp

+ Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn

qui trình đặt viết)

+ Hướng dẫn viết trên không bằng

ngón trỏ

4 Củng co,á dặn dò:

Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu hỏiĐọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặtngược, cổ ngỗng

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặngĐọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ôngsao ban đêmGhép bìa cài

Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài

Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con : bẻ, bẹ

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- MT: HS phát âm đúng bẻ ,bẹ Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Trang 15

- Cách tiến hành: Đọc lại bài tiết

1.

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết:

- MT: HS tô đúng bẻ , bẹ

- Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS

tô theo dòng

Hoạt động 3: Luyện nói: “ Bẻ”

- MT: HS luyện nói được theo nội

dung đề tài bẻ

- Cách tiến hành: treo tranh

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những

gì?

- Các bức tranh có gì chung?

- Em thích bức tranh nào ? Vì sao

Củng cố, dặn dò:

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

Tô vở tập viết : bẻ, bẹ

Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻcổ áo cho bạn gái trước khi đến trường.Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

2 Học sinh :

Sách, vở, bài tập

Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt động dạy học:

Ổn định :Hát

Bài cũ :

Kể tên các hình đã học

Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông, hình tròn

3- Dạy bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài:Luyện tập

Trang 16

Ôn các hình đã học.

 Mục tiêu : Cũng cố lại cho học sinh

các hình đã học

 Mở sách

 Các hình nào các em đã học ?

 Hãy tô các hình cùng tên 1 màu

 Giáo viên sửa bài

a) Hoạt động 2 : Tạo hình

 từ các hình vuông, hình tròn, hình

tam giác các em sẽ tạo thành các hình

đồ vật có dạng khác nhau

 Giáo viên theo dõi và khen thưởng

những học sinh trong 5’ tạo được hình

mới

 Học sinh xếp hình

 Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng

 Cả ba nhóm đi lên hô to vật mình tìm được ở trên bảng

 Lớp nhận xét từng tổ

Củõng cố:

 Phương pháp : Trò chơi

 Cả ba nhóm thi đua tìm các đồ vật có mặt hình vuông, hình tam giác, hình tròn

 Lớp tuyên dương

5-Dặn dò:

 Xem lại các bài đã học

 Chuẩn bị:Các số 1,2,3

 Nhận xét tiết học

Thứ 3 ngày 31 tháng 8 năm 2010

Thể dục

TËp hỵp hµng däc, dãng hµng- TRÒ CHƠI

I MỤC TIÊU: HS biÕt c¸ch tËp hỵp hµng däc

- cán sự bộ môn tËp ®iỊu khiĨn líp

- HS biết những quy định cơ bản để thể hiện trong giờ thể dục.

- Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại” bắt đầu biết tham gia trò chơi.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

Sân trường, tranh ảnh một số con vật, còi

III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

Trang 17

Yeõu caàu HS taọp hụùp 3 haứng doùc

Phoồ bieỏn yeõu caàu noọi dung giụứ hoùc (3’)

Troứ chụi: “Dieọõt con vaọt coự haùi” (8’)

GV neõu caựch chụi vaứ hửụựng daón caựch chụi.

Cho HS quan saựt tranh 1 soỏ con vaọt

GV neõu teõn caực con vaọt

3 toồ – 3 haứng

HS naộm noọi quy

HS chuự yự quan saựt

HS hoõ “Dieọt !” hoaởc khoõng hoõ

Chụi theo toồ

3 Phaàn keỏt thuực

Heọ thoỏng noọi dung baứi – nhaọn xeựt

Hoõ “giaỷi taựn”

ẹửựng taùi choồ voó tay vaứ haựt Giaỷi taựn vaứ haựt

- Caực nhoựm coự 1,2,3 ủoà vaọt cuứng loaùi ( 3 con gaứ, 3 boõng hoa, 3 hỡnh troứn)

- 3 tụứ bỡa moói tụứ ghi 1 soỏ : 1, 2, 3 3 tụứ bỡa veừ saỹn 1 chaỏm troứn, 2 chaỏm troứn, 3

chaỏm troứn

III- Các hoạt động chủ yếu:

1.OÅn ẹũnh :

+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp -Saựch Giaựo khoa

2.Kieồm tra baứi cuừ :

- Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ? Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa hoùc sinh trong vụỷ baứi taọptoaựn

3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu vaứ ghi ủaàu baứi

Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu Soỏ 1,2,3

Mt :Hoùc sinh coự khaựi nieọm ban ủaàu veà soỏ

1,2,3

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh mụỷ saựch giaựo khoa, - Hoùc sinh quan saựt tranh vaứ laởp laùi

Trang 18

hướng dẫn học sinh quan sát các nhóm chỉ

có 1 phần tử Giới thiệu với học sinh : Có 1

con chim, có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn, có 1

con tính

- Tất cả các nhóm đồ vật vừa nêu đều có số

lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của

mỗi nhóm đồ vật đó

- Giáo viên giới thiệu số 1, viết lên bảng

Giới thiệu số 1 in và số 1 viết

- Giới thiệu số 2, số 3 tương tự như giới thiệu

số 1

Hoạt động 2 : Đọc viết số

Mt : Biết đọc, viết số 1,2,3 Biết đếm xuôi,

ngược trong phạm vi 3

- Gọi học sinh đọc lại các số

- Hướng dẫn viết số trên không Viết bảng

con mỗi số 3 lần.Gv xem xét uốn nắn, sửa

sai

- Hướng dẫn học sinh chỉ vào các hình ô

vuông để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại

- Cho nhận xét các cột ô vuông

- Giới thiệu đếm xuôi là đếm từ bé đến lớn

(1,2,3).Đếm ngược là đếm từ lớn đến bài

(3,2,1)

Hoạt động 3: Thực hành

Mt : Củng cố đọc, viết đếm các số 1,2,3

Nhận biết thứ tự các số 1,2,3 trong bộ phận

đầu của dãy số tự nhiên

Bài 1 : Cho học sinh viết các số 1,2,3

Bài 2 : Giáo viên nêu yêu cầu : viết số vào

ô trống

Bài 3 : Viết số hoặc vẽ số chấm tròn

- Giáo viên giảng giải thêm về thứ tự các số

1,2,3 ( số 2 liền sau số 1, số 3 liền sau số 2 )

khi giáo viên chỉ định.”Có 1 con chim …”

- Học sinh nhìn các số 1 đọc là : số một

- Học sinh đọc : số 1 , số 2, số 3

- Học sinh viết bóng

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh đếm : một, hai, ba

Ba, hai, một

- 2 ô nhiều hơn 1 ô

- 3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô

- Học sinh đếm xuôi, ngược (- Đt 3lần )

- Học sinh viết 3 dòng

- Học sinh viết số vào ô trống phùhợp với số lượng đồ vật trong mỗitranh

- Học sinh hiểu yêu cầu của bài toán

- Viết các số phù hợp với số chấmtròn trong mỗi ô

- Vẽ thêm các chấm tròn vào ô cho

Trang 19

Hoạt động 4 : Trò chơi nhận biết số lượng

Mt : Củng cố nhận biết số 1,2,3

- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên tham gia

chơi

- Giáo viên nêu cách chơi

-Giáo viên nhận xét tổng kết

phù hợp với số ghi dưới mỗi ô

- Em A : đưa tờ bìa ghi số 2

- Em B phải đưa tờ bìa có vẽ 2 chấmtròn

- Em A đưa tờ bìa vẽ 3 con chim

- Em b phải đưa tờ bìa có ghi số 3

4 Củng co,á dặn dò :

- Em vừa học bài gì ? Em hãy đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu ø , õ

 Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh :

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng

 Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ

vào bảng con

 Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong

các tiếng củ cải, nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :

 Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ

*Dấu ø :

 Học sinh viết

 Học sinh chỉ và đọc

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, nhóm

Trang 20

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang

12

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có

dấu huyền

 Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng

thanh tiếng có dấu ø

 Tên của dấu này là dấu huyền

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tư như thanh ø

 Dạy dấu thanh :

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Học sinh thảo luận và nêu

 Vẽ dừa, mèo, cò, gà

 Học sinh phát âm

 Học sinh đồng thanh dấu huyền

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ  ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ

 Đưa dấu ø trong bộ chữ cái

 Dấu ø giống vật gì ?

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ

 Dấu ø :

 Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng

bè Giáo viên viết bè

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong

tiếng bè

 Học sinh quan sát

 Học sinh lấy và làm theo

 Giống thước kẻ để nghiêng

Trang 21

 Giáo viên phát âm bè

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật

có tiếng bè

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự như dấu huyền

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh

trên bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ

 Da áu ø :

 Giáo viên viết mẫu : dấu ø

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó

đặt dấu huyền trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 Phương pháp : Thực hành , giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

TIẾT 2

1 Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ

 Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở

trên bảng

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc phát âm

Trang 22

theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm

bút, tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng

bè , bẽ theo qui trình

 Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét

khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt

của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút

viết dấu huyền trên con chữ e

 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút

viết dấu ngã trên con chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ

dọc tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em

chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

 Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho

học sinh xem

 Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

 Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh

 Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

 Thuyền khác bè như thế nào ?

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô vào vở

 Bè đi dưới nước

 Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

 Chở gỗ

Trang 23

 Bè thường chở gì ?

 Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói

 Tại sao phải dùng bè mà không dùng

thuyền ?

 Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

 Em đọc lại tên của bài này

 Học sinh nêu theo sự hiểubiết của mình

 Học sinh đọc : bèCủng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh

hơn

 Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến,

sẽ, vẽ, mẻ, bé nhè mẹ

 Nhận xét

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng códấu huyền, ngã

 Lớp hát 1 bàiDặn dò :

 Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

 Học lại bài Xem trước bài mới

 Làm bài tập

_

Thø t ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2010

II- Đồ dùng dạy học:

GV: - Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói

HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III- Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)

- Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới

thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 2: Ôân tập :

Thảo luận nhóm và trả lờiĐọc các tiếng có trong tranh minhhoạ

Trang 24

+ Mục tiêu: Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :

ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh

thành tiếng có nghĩa

+ Cách tiến hành :

a Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành

+ Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu

thanh

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt động 3: Luyện viết

MT: HS viết đúng các tiếng có âm và

dấu thanh vừa ôn

- Cách tiến hành:

+ Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn

qui trình đặt viết)

+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

trỏ

3 Củng cố, dặn do:ø

Thảo luận nhóm và đọc

Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ

TiÕt 2

Hoạt động 1: Luyện đọc:

MT:HS phân biệt được các tiếng có âm

và dấu thanh vừa ôn

Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

- MT:HS tô đúng các tiếng có âm và dấu

thanh vừa được ôn

- Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô

Trang 25

Hoạt động 3: Luyên nói” Các dấu thanh

và phân biệt các từ theo dấu thanh”

- MT:Phân biết các sự vật việc người

qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

- Cách tiến hành: Nhìn tranh và phát biểu :

- Tranh vẽ gì ?Em thích bức tranh không

(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu

nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta

đang sống Tranh minh hoạ có tên : be

bé Chủ nhân cũng be bé, đồ vật cũng be

bé, xinh xinh )

b.Luyện viết:

c Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân

biệt các từ theo dấu thanh”

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

- Em đã trông thấy các con vật, các

loại quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu?

- Em thích tranh nào? Vì sao ?

- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người

Người này đang làm gì ?

- Hướng dẫn trò chơi

Củng cố, dặn dò:

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

Quan sát vàtrả lời : Các tranh đượcxếp theo trật tự chiều dọc Các từđược đối lập bởi dấu thanh : dê / dế,dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ

- HS chia học nhóm và nhận xét

- Các hình trong bài 2 SGK phóng to

- Vở bài tậpTN-XH bài 2

III- Hoạt động dạy học:

1 Khởi động:

2 Bài mới:

- GV kết luận bài để giới thiệu: Các em cùng độ

tuổi nhưng có em khoẻ hơn, có em yếu hơn,có

em cao hơn, có em thấp hơn…hiện tượng đó nói

- Chơi trò chơi vật tay theonhóm

Trang 26

lên điều gì? Bài học hôm nay các em sẽ rõ.

Hoạt động 1: Làm việc với SGK

Bước 1: HS hoạt động theo cặp

- GV hướng dẫn:Các cặp hãy quan sát các hình ở

trang 6 SGK và nói với nhau những gì các em

quan sát được

- GV có thể gợi ý một số câu hỏi đểû học sinh trả

lời

-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời

Bước 2: Hoạt động cả lớp.

- GV treo tranh và gọi HS lên trình bày những gì

các em đã quan sát được

Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng

ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao, về các

hoạt động vận động (biết lẫy, biết bò,biết

ngồi,biết đi …) và sự hiểu biết (biết lạ, biết quen,

biết nói )

- Các em mỗi năm sẽ cao hơn,nặng hơn,học

được nhiều thứ hơn,trí tuệ phát triển hơn …

Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ

Bước 1:

- GV chia nhóm

- Cho HS đứng áp lưng vào nhau Cặp kia quan

sát xem bạn nào cao hơn

- Tương tự đo tay ai dài hơn, vòng đầu, vòng

ngực ai to hơn

- Quan sát xem ai béo, ai gầy

Bước 2:

- GV nêu: Dựa vào kết quả thực hành, các em có

thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng sự lớn

lên có giống nhau không?

Kết luận:

- Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc

không giống nhau

- Các em cần chú ý ăn uống điều độ; giữ gìn sức

khoẻ, không ốm đau sẽ chóng lớn hơn

Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm

- Cho HS vẽ 4 bạn trong nhóm

3 Củng cố, dặn dò:

- HS làm việc theo từng cặp:q/svà trao đổi với nhau nội dungtừng hình

- HS đứng lên nói về những gìcác em đã quan sát

- Các nhóm khác bổ sung

Trang 27

- Neõu teõn caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa cụ theồ?

- Veà nhaứ haứng ngaứy caực con phaỷi thửụứng xuyeõn

taọp theồ duùc

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

II- Đồ dùng dạy học: Baỷng sụ ủoà ven baứi taọp soỏ 3 trang 13 SGK.

Boọ thửùc haứnh toaựn hoùc sinh

III- Các hoạt động dạy học :

1 OÅn ẹũnh :

+ Haựt - chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp - Saựch Giaựo khoa

2 Kieồm tra baứi cuừ :

+ Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?

+ Em haừy ủeỏm xuoõi tửứ 1- 3 , ủeỏm ngửụùc tửứ 3- 1

+ Vieỏt laùi caực soỏ 1,2,3 vaứo baỷng con

3 Baứi mụựi :

Giụựi thieọu baứi , ghi ủaàu baứi – Hớng dẫn

HS làm bài tập

baứi taọp 1 : - Giaựo vieõn nhaộc nhụỷ hoùc sinh

ghi chửừ soỏ phaỷi tửụng ửựng vụựi soỏ lửụùng ủoà

vaọt trong moói hỡnh

Baứi taọp 2 : ẹieàn soỏ coứn thieỏu vaứo oõ troỏng

- Giaựo vieõn nhaộc nhụỷ lửu yự daừy soỏ xuoõi

hay ngửụùc ủeồ ủieàn soỏ ủuựng

Baứi taọp 3 : Vieỏt caực soỏ tửụng ửựng vaứo oõ

troỏng

- Giaựo vieõn gaộn bieồu ủoà ven baứi taọp 3 leõn

vaứ hửụựng daón hoùc sinh caựch ghi soỏ ủuựng

vaứo oõ

Baứi taọp 4 : Vieỏt laùi caực soỏ 1,2,3

- HS laứm mieọng : Coự 2 hỡnh vuoõng, ghisoỏ 2 Coự 3 hỡnh tam giaực ghi soỏ 3 …

- HS laứm mieọng

- HS neõu mieọng : 2 hỡnh vuoõng ghi soỏ

2, 1 hỡnh vuoõng ghi soỏ 1 Taỏt caỷ coự 3hỡnh vuoõng ghi soỏ 3

- HS viết vào vở BT

4 Cuỷng co,ỏ daởn doứ :

- Em vửứa hoùc baứi gỡ ? ẹeỏm xuoõi tửứ 1 -3 vaứ ngửụùc tửứ 3 - 1

- Trong 3 soỏ 1,2,3 soỏ naứo lụựn nhaỏt ? soỏ naứo beự nhaỏt ?

- Soỏ 2 ủửựng giửừa soỏ naứo ?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc- Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt

-Thứ năm ngày tháng 9 năm 2010

Trang 28

- Biết đếm đợc các số từ 1đến 5 và đọc theo thứ tự ngợc lại từ 5 đến 1.

- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

II- Đồ dùng dạy học:

GV: 5 maựy bay, 5 caựi keựo, 4 caựi keứn, 4 baùn trai Moói chửừ soỏ 1,2,3,4,5 vieỏttreõn 1 tụứ bỡa

HS: Boọ thửùc haứnh toaựn hoùc sinh

III Các hoạt động dạy học:

1 OÅn ẹũnh :

+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp -Saựch Giaựo khoa , hoọp thửùc haứnh

2 Kieồm tra baứi cuừ :

- Em haừy ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 3 , vaứ tửứ 3 ủeỏn 1

- Soỏ naứo ủửựng lieàn sau soỏ 2 ? lieàn trửụực soỏ 3 ?

- 2 goàm 1 vaứ maỏy ? 3 goàm 2 vaứ maỏy ?

3 Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu soỏ 4, 5

- Treo 3 bửực tranh : 1 caựi nhaứ, 2 oõ toõ, 3

con ngửùa Yeõu caàu hoùc sinh leõn ủieàn soỏ

phuứ hụùp dửụựi moói tranh

- Gaộn tranh 4 baùn trai hoỷi : Em naứo bieỏt

coự maỏy baùn trai ?

- Giaựo vieõn giụựi thieọu : 4 baùn trai Goùi

hoùc sinh ủeỏm soỏ baùn trai

- Giụựi thieọu tranh 4 caựi keứn Hoỷi hoùc sinh:

+ Coự maỏy caựi keứn ?

+ Coự maỏy chaỏm troứn ? maỏy con tớnh ?

- Giụựi thieọu soỏ 4 in – 4 vieỏt

Tửụng tửù nhử treõn giaựo vieõn giụựi thieọu

cho hoùc sinh bieỏt 5 maựy bay, 5 caựi keựo, 5

chaỏm troứn, 5 con tớnh – soỏ 5 in – soỏ 5 vieỏt

Hoaùt ủoọng 2 : Giụựi thieọu caựch ủoùc vieỏt soỏ

4, 5

- Hửụựng daón vieỏt soỏ 4, 5 treõn baỷng con

- Giaựo vieõn giuựp ủụừ hoùc sinh yeỏu

- Cho hoùc sinh laỏy bỡa gaộn soỏ theo yeõu

caàu cuỷa giaựo vieõn

- Hoùc sinh leõn ủieàn soỏ 2 dửụựi 2 oõ toõ, soỏ

1 dửụựi 1 caựi nhaứ, soỏ 3 dửụựi 3 con ngửùa

- Hoùc sinh coự theồ khoõng neõu ủửụùc

- 3 Hoùc sinh ủeỏm 1, 2, 3, 4

- Hoùc sinh ủeỏm nhaồm roài traỷ lụứi : 4 caựi keứn

-Coự 4 chaỏm troứn, 4 con tớnh

- Hoùc sinh laởp laùi : soỏ 4

- Hoùc sinh laởp laùi :soỏ 5

- Hoùc sinh vieỏt theo quy trỡnh hửụựngdaón cuỷa giaựo vieõn – vieỏt moói soỏ 5 laàn

- Hoùc sinh laàn lửụùt gaộn caực soỏ 1, 2, 3,

4, 5 Roài ủeỏm laùi daừy soỏ ủo.ự

Trang 29

- Giaựo vieõn xem xeựt, nhaộc nhụỷ, sửỷa sai,

hoùc sinh yeỏu

- Giaựo vieõn treo baỷng caực taàng oõ vuoõng

treõn baỷng goùi hoùc sinh leõn vieỏt caực soỏ

tửụng ửựng dửụựi moói taàng

- ẹieàn soỏ coứn thieỏu vaứo oõ troỏng, nhaộc nhụỷ

hoùc sinh thửự tửù lieàn trửụực, lieàn sau

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tuyeõn dửụng hoùc

sinh

Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh laứm baứi taọp

- Cho hoùc sinh laỏy SGK toaựn mụỷ trang

15

- Hửụựng daón hoùc sinh laứm laàn lửụùt tửứ baứi

1 ủeỏn baứi 4

- Giaựo vieõn treo tranh baứi 4 treõn baỷng

- Hửụựng daón caựch noỏi

- Giaựo vieõn laứm maóu- Goùi hoùc sinh leõn

baỷng thi ủua laứm baứi- Nhaọn xeựt tuyeõn

dửụng hoùc sinh

- Gaộn laùi daừy soỏ : 5, 4, 3, 2, 1 roài ủeỏm

daừy soỏ ủoự

- Hoùc sinh leõn vieỏt 1, 2, 3, 4 , 5

- 5, 4, 3, 2, 1

- Hoùc sinh ủeỏm xuoõi ngửụùc

- 2 hoùc sinh leõn baỷng ủieàn soỏ :

- Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

- Hoùc sinh mụỷ vụỷ

- Neõu yeõu caàu laứm baứi vaứ tửù laứm baứi Baứi 1 : Vieỏt soỏ 4, 5

Baứi 2 : ẹieàn soỏ coứn thieỏu vaứo oõ troỏngủeồ coự caực daừy soỏ ủuựng

Baứi 3 : ghi soỏ vaứo oõ sao cho phuứ hụùpvụựi soỏ lửụùng trong moói nhoựm

1 em chửừa baứi - Hoùc sinh nhaọn xeựtBaứi 4:

- 2 em leõn baỷng tham gia laứm baứi

- Lụựp nhaọn xeựt, sửỷa sai

4 Cuỷng co,ỏ daởn doứ :

- Em vửứa hoùc baứi gỡ ? ẹeỏm xuoõi tửứ 1 -5 vaứ ngửụùc tửứ 5 - 1

- Soỏ 4 ủửựng lieàn sau soỏ naứo vaứ ủửựng lieàn trửụực soỏ naứo

- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt - Daởn hoùc sinh oõn baứi vaứ chuaồn bũbaứi hoõm sau

-Đạo đức

Bài 2: Em là học sinh lớp 1(tiết 2)

I- Mục tiêu:

- Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học

- Biết tên trờng, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình, những diều mình thích trớc lớp

II- Đồ dùng dạy học:

- Vụỷ BTẹẹ1 , caực ủieàu 7.28 trong coõng ửụực QT veà QTE

- Caực baứi haựt : Trửụứng em , ủi hoùc , Em yeõu trửụứng em , ẹi tụựi trửụứng

Trang 30

III- Các hoạt động dạy học:

1 OÅn ẹũnh : haựt , Chuaồn bũ vụỷ BTẹẹ.

2 Kieồm tra baứi cuừ :

- Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?

- Em haừy tửù giụựi thieọu veà em.?

- Em caỷm thaỏy nhử theỏ naứo khi tửù giụựi thieọu veà mỡnh ?

- Em caàn laứm gỡ ủeồ xửựng ủaựng laứ Hoùc sinh lụựp Moọt ?

- Nhaọn xeựt baứi cuừ , KTCBBM

3 Baứi mụựi :

Khụỷi ủoọng:Haựt baứi ủi tụựi trửụứng

- GV yeõu caàu vaứi hoùc sinh keồ laùi buoồi ủaàu

tieõn em ủeỏn lụựp

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt , boồ sung yự kieỏn

* Keỏt luaọn : Con ngửụứi ai cuừng coự moọt teõn

rieõng vaứ ai cuừng coự moọt ngaứy ủaàu tieõn ủi

hoùc

- Vieọc chuaồn bũ cuỷa caực em tuyứ thuoọc vaứo

hoaứn caỷnh tửứng gia ủỡnh , nhửng caực em

ủeàu coự chung 1 nieàm vui sửụựng laứ ủaừ laứ hoùc

sinh lụựp Moọt

Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh vaứ keồ chuyeọn

theo tranh

Mt : Qua thửùc teỏ cuỷa mỡnh Hoùc sinh coự theồ

keồ moọt caõu chuyeọn theo noọi dung tranh :

- Cho Hoùc sinh mụỷ vụỷ BTẹẹ quan/saựt tranh

ụỷ BT4 , yeõu caàu Hoùc sinh keồ chuyeọn theo

nhoựm

- Yeõu caàu Hoùc sinh leõn trỡnh baứy trửụực lụựp ,

Giaựo vieõn laộng nghe boồ sung yự kieỏn cho

tửứng em ?

- Giaựo vieõn keồ laùi chuyeọn (theo tranh )

+ Tranh 1 : ẹaõy laứ baùn Hoa Hoa 6 tuoồi

Naờm nay Hoa vaứo lụựp 1 Caỷ nhaứ vui veỷ

chuaồn bũ cho Hoa ủi hoùc

+ Tranh 2 : Meù ủửa Hoa ủeỏn trửụứng

Trửụứng Hoa thaọt laứ ủeùp Coõ giaựo tửụi cửụứi

ủoựn em vaứ caực baùn vaứo lụựp

+ Tranh 3 : ễÛ lụựp , Hoa ủửụùc coõ giaựo daùy

- HS laộng nghe , neõu nhaọn xeựt

- HS hoùp theo nhoựm , quan saựt tranhvaứ keồ chuyeọn

- Nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy

- HS laộng nghe , nhaọn xeựt , boồ sung

- HS quan saựt , laộng nghe keồ chuyeọn

Trang 31

baỷo ủieàu mụựi laù Roài ủaõy em seừ bieỏt ủoùc ,

bieỏt vieỏt , bieỏt laứm toaựn nửừa Em seừ tửù ủoùc

truyeọn ủoùc baựo cho oõng baứ nghe , seừ tửù vieỏt

thử cho Boỏ khi boỏ ủi xa Hoa seừ coỏ gaộng

hoùc thaọt gioỷi Thaọt ngoan

+ Tranh 4 : Hoa coự theõm nhieàu baùn mụựi

Giụứ chụi em vui ủuứa ụỷ saõn trửụứng thaọt vui

+ Tranh 5 : Veà nhaứ Hoa keồ vụựi boỏ meù veà

trửụứng lụựp mụựi , veà coõ giaựo vaứ caực baùn cuỷa

em Caỷ nhaứ ủeàu vui Hoa laứ Hoùc sinh lụựp 1

roài

Hoaùt ủoọng 2: Muựa haựt veà trửụứng lụựp cuỷa

em

Mt : Hoùc sinh bieỏt yeõu quyự baùn beứ , thaày coõ

giaựo , trửụứng lụựp :

- Cho Hoùc sinh muựa haựt

Keỏt luaọn : Treỷ em coự quyeàn coự hoù teõn , coự

quyeàn ủửụùc ủi hoùc Chuựng ta thaọt vui vaứ tửù

haứo vỡ ủaừ trụỷ thaứnh Hoùc sinh lụựp 1 Haừy coỏ

gaộng hoùc thaọt gioỷi , thaọt ngoan ủeồ xửựng

ủaựng laứ Hoùc sinh lụựp 1

+ Muựa taọp theồ + Haựt caự nhaõn + Haựt taọp theồ

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ :

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc , khen ngụùi hoùc sinh hoaùt ủoọng tớch cửùc

-Daởn hoùc sinh oõn laùi baứi , taọp keồ laùi chuyeọn theo tranh

-Chuaồn bũ baứi hoõm sau:“ Goùn gaứng , saùch seừ ”

-Học vần

Bài 7: ê , v

I- Mục tiêu:

- Đọc đợc: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: e, v, bê, ve ( viết đợc các số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé

II- Đồ dùng dạy học:

GV: - Tranh minh hoaù coự tieỏng : beõ, ve; caõu ửựng duùng : beự veừ beõ

- Tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi veà : beỏ beự

HS: - SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt

III- Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Oồn ủũnh toồ chửực:

2 Kieồm tra baứi cuừ :

- ẹoùc vaứ vieỏt :beự, beỷ

- ẹoùc vaứ keỏt hụùp phaõn tớch :be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù, be beự

Trang 32

- Nhận xét bài cũ.

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v

a Dạy chữ ghi âm ê :

- Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có

thêm dấu mũ

Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?

- Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê

- Đọc lại sơ đồ ¯

b Dạy chữ ghi âm v :

- Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét

móc hai đầu và một nét thắt nhỏ

Hỏi: Chữ v giống chữ b ?

- Phát âm và đánh vần tiếng : v, ve

- Đọc lại sơ đồ ¯

- Đọc lại cả hai sơ đồ trên.

Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui

trình đặt viết)

Hoạt động 3: Luyện đọc tiếng ứng dụng

- MT:HS đọc được các ê-v , bê –ve

- Cách tiến hành:Hướng dẫn HS đọc các

tiếng ứng dụng

4 Củng co,á dặn dò:

Thảo luận và trả lời câu hỏi: giống hình cái nón

(Cá nhân- đồng thanh)

So sánh v và b :Giống : nét thắtKhác : v không có nét khuyết trên.(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con : ê, v, bê, ve(C nhân- đ thanh)

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc lại các âm ở tiết 1

- Đọc đúng câu ứng dụng bé ,vẽ ,bê

- §äc SGK

- GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyên viết

- GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng

và vở

Hoạt động3: Luyện nói:

Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bêĐọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê(C nhân- đ thanh)

Đọc SGK (C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve

Trang 33

- Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?

- Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?

- Em bé thường làm nũng như thế nào

- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,

chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?

Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha

mẹ vui lòng

Củng cè, dặn dò:

Quan sát và trả lời

- HS nhận biết và tô đúng các nét cơ bản theo mẫu.

- Luyện chữ viết cho HS

- Luyện tư thế ngồi cho HS

II ĐỒ DÙNG: - Mẫu các nét cơ bản

- Bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

- GV đưa mẫu các nét cơ bản cho HS quan sát.

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- GV viết mẫu – Hd quy trình viết

- HS luyện viết vào bảng con lần lượt các nét.

- GV theo dõi uốn nắn cách viết

- HD tô ở vở Tập viết.

Cho HS tập tô các nét cơ bản theo mẫu:

Nét ngang, nét sổ, nét xiên, nét móc,nét cong, nét khuyết, nét thắt

- GV theo dõi uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút, viết…

- Chấm một số bài – sửa sai

IV CỦNG CỐ , DẶN DÒ

HS nhắc lại tên các nét cơ bản

Về nhà tập tôlại các nét cơ bản.

GV: - Mẫu chữ e, b trong khung chữ

- Viết bảng lớp nội dung bài 2

HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

Trang 34

III- Hoạt động dạy học:

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Em đã viết những nét gì? ( 1 HS nêu)

- GV đọc những nét cơ bản để HS viết vào bảng con

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu chữ e ,b ,be

Hoạt động 2 : Quan sát chữ mẫu và

viết bảng con chữ : e, b; tiếng : bé

a Hướng dẫn viết chữ : e, b

- GV đưa chữ mẫu: e - Đọc chữ: e

- Phân tích cấu tạo chữ e ?

- Viết mẫu : e

- GV đưa chữ mẫu: b - Đọc chữ: b

- Phân tích cấu tạo chữ b ?

- Viết mẫu : b

b Hướng dẫn viết từ ứng dụng: bé

- Gọi HS đọc từ ứng dụng

- Giảng từ: ( bé: có hình thể không

đáng kể hoặc kém hơn cái được đem

ra so sánh)

- Hỏi: Nêu độ cao các con chữ ?

Cách đặt dấu thanh?

- Viết mẫu: bé

Hoạt động 3: Thực hành

- Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

- Cho xem vở mẫu

- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút,

để vơ.û

- GV viết mẫu

- GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ

những HS yếu kém

- Chấm bài HS đã viết xong ( Số

vở còn lại thu về nhà chấm)

- Nhận xét kết quả bài chấm

4 Củng cố , dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của

bài viết

HS quan sát

2 HS đọc và phân tích

HS viết bảng con: e

HS quan sát

2 HS đọc và phân tích

HS viết bảng con: b

Trang 35

- Nhaọn xeựt giụứ hoùc.

- Daởn doứ: Veà luyeọn vieỏt ụỷ nhaứ

HS : Giaỏy keỷ oõ traộng, hoà daựn, buựt chỡ, saựch thuỷ coõng, khaờn

III- Các hoạt động dạy học:

1 OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ

2 Baứi cuừ : Kieồm tra vieọc chuaồn bũ vaọt lieọu,duùng cuù cuỷa hoùc sinh ủaày ủuỷ chửa?

3 Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu hỡnh chửừ nhaọt

Muùc tieõu: Hoùc sinh nhụự ủaởc ủieồm cuỷa

hỡnh chửừ nhaọt

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh xem baứi maóu

vaứ hoỷi: “Em haừy quan saựt vaứ phaựt hieọn

xung quanh mỡnh ủoà vaọt naứo coự daùng hỡnh

chửừ nhaọt?

Hoaùt ủoọng 2: Giaựo vieõn veừ vaứ xeự daựn

hỡnh chửừ nhaọt

Muùc tieõu: Hoùc sinh taọp veừ vaứ xeự daựn hỡnh

treõn giaỏy traộng

a) Veừ, xeự hỡnh chửừ nhaọt caùnh 12x6

- Giaựo vieõn hửụựng daón maóu

Bửụực 1: Laỏy 1 tụứ giaỏy traộng keỷ oõ

vuoõng ủeỏm oõ ủaựnh daỏu vaứ veừ hỡnh chửừ

nhaọt caùnh daứi 12 oõ,ngaộn 6 oõ

Bửụực 2: Laứm caực thao taực xeự tửứng

caùnh hỡnh chửừ nhaọt theo ủửụứng ủaừ veừ,xeự

xong ủửa cho hoùc sinh quan saựt

b) Daựn hỡnh :

Giaựo vieõn daựn maóu hỡnh chửừ nhaọt chuự yự

caựch ủaởt hỡnh caõn ủoỏi

Quan saựt baứi maóu, tỡm hieồu,nhaọn xeựtcaực hỡnh vaứ ghi nhụự ủaởc ủieồm nhửừnghỡnh ủoự vaứ tửù tỡm ủoà vaọt coự daùng hỡnhchửừ nhaọt

Hoùc sinh quan saựt

Laỏy giaỏy traộng ra taọp ủeỏm oõ,veừ vaứ xeựhỡnh chửừ nhaọt

Hoùc sinh duứng buựt chỡ laứm daỏu vaứ taọp daựn vaứo vụỷ nhaựp

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ :

- Nhaộc laùi quy trỡnh xeự daựn hỡnh chửừ nhaọt

Trang 36

- Daởn doứ: Chuaồn bũ tuaàn sau

- Học sinh đọc và viết đợc âm l, h, tiếng lê, tiếng hè

- Đọc đợc câu ứng dụng ve, ve, ve, lê, hè

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề le le

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho các từ lê, hè

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng ve ve ve, hè về

- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói le le

III Các hoạt động dạy và học:

a Hoạt động 1: Bài cũ

b Hoạt động 1: Bài mới.

1 Giới thiệu và ghi đầu bài: Cho học

sinh quan sát tranh tìm ra âm mới l, h

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Giáo viên phát âm mẫu l, h, le, hè - Học sinh luyện đọc

Trang 37

+ Giống nhau có nét khuyết trên

+ khác nhau: b có thêm nét thắt

b Phát âm và đánh vần tiếng.

- Giáo viên phát âm mẫu: l

Lỡi cong lên chạm lợi hơi đi ra phái hai

bên rìa lữa sát nhẹ

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên hớng dẫn hoc sinh đánh vần

- Nêu vị trí của hai chữ trong tiếng lê

- Giáo viên quan sát sửa sai

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết tiếng

- Cho học sinh quan sát tranh minh họa

Cho học sinh đặt câu ứng dụng, đọc trơn:

ve ve ve, hè về

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đánh vần và đọc chơn theo bàncá nhân, lớp

- Học sinh quan sát tranh, học sinh đọccâu ứng dụng, đọc trơn

Trang 38

1 cá nhân

b Luyện viết:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vở

- Giáo viên viết mẫu l, lê, h, hè,

- Giáo viên quan sát sửa sai

- Giáo viên gợi ý theo câu hỏi sau:

+ Tranh vẽ gì? Hai con vật đang bơi trông

giống con gì? Loài vịt sống tự do không

có ngời nuôi gọi là con gì ?

- Trong tranh là con gì

- Học sinh quan sát tranh và thảo luậntheo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các bạn khác nhận xét và bổ xung

- Con le le

4 Củng cố dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

- Giáo viên nhận xét giờ

- Về nhà ôn lại bài và xem trớc bài 9

- Giáo viên phóng to bức tranh của bài tập 1

- Học sinh chuẩn bị que tính bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

Bài tập 2: Nhận biết số lợng đọc viết số:

- Giáo viên dơ một que tinh, hai, ba, bốn,

năm que tính

* Cho học sinh điền số thích hợp vào ô

trống

- Học sinh nêu yêu cầu của bải tập

- Dới lớp học sinh làm vào vở bài tập Một

em lên bảng điền số vào ô trống của bứctranh

- Học sinh viết số vào bảng con rồi đọc tôcác số lên 1,2,3,4,5

- Học sinh hoạt động nhóm

Trang 39

- Giáo viên nhận xét và đánh giá.

* Viết số: Giáo viên hớng dẫn học sinh

- Giáo viên nhận xét xét đành giá

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Các bạn khác nhận xét và bổ xung

- Học sinh luyện viết số vào vở: 1,2,3,4,5

- Năm em lên bảng mỗi em lấy một tờ bìarồi các em xếp theo thứ tự từ 1 đến 5

- Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại

II Địa điểm và ph ơng tiện:

- Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

- Cho học sinh khởi động

- Lớp trởng tập hợp lớp

- Báo cáo sĩ số

- Học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhip 1-2

- Cho học sinh chơi trò chơi: Diệt con vật

- Học sinh thực hanh các động tác dới sựchỉ đạo của giáo viên.Mỗi động tác thựchiện hai đến ba lần

Trang 40

có hại.

- Giáo viên cho một nhóm lên chơi mẫu

- Giáo viên quan sát chỉnh sửa

- Học sinh quan sát và thực hanh theo tổ

Hoạt động 3: phần kết thúc.

- Giáo viên cho học sinh tập các động tác

hồi sức

- Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhip 1-2

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại

c Luyện nói: “ Các sinh hoạt thờng gặp

của các bé tuổi đến trờng”

- Giáo viên gợi ý

+ Các em quan sát tranh thấy những gì ?

+ Các bức tranh này có gì giống và khác

Ngày đăng: 29/11/2013, 10:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thi  đua  làm bài- Nhận xét tuyên - Bài giảng giao an buoi sang tu tuan 1 den tuan 20 nam 2011dam bao day du
Bảng thi đua làm bài- Nhận xét tuyên (Trang 29)
Hình tròn và nói: “5 hình tròn thêm 1 hình tròn - Bài giảng giao an buoi sang tu tuan 1 den tuan 20 nam 2011dam bao day du
Hình tr òn và nói: “5 hình tròn thêm 1 hình tròn (Trang 67)
Bảng cộng trong phạm vi 8 - Bài giảng giao an buoi sang tu tuan 1 den tuan 20 nam 2011dam bao day du
Bảng c ộng trong phạm vi 8 (Trang 220)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w