Biết làm tính cộng trong phạm vi 4 ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.. II.[r]
Trang 1- Viết được : y, tr, p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : tre ngà
Khai thác khung phố, quê và tranh minh hoạ
Tuần qua chúng ta đã được học những âm gì ?
Ghi vào bảng ôn
Ôn tập :
- Các chữ và âm vừa học
Cho HS vừa chỉ, vừa đọc
- Ghép chữ thành tiếng
Ghép ph, nh, gi, với các âm o, ô, a, e, ê
Ghép tr, g, ng với các âm o, ô, a, e, ê
Ghép gh, ngh, qu với các âm o, ô, a, e, ê
- Đọc từ ngữ ứng dụng
Đính lần lượt các từ :nhà ga, quả nho, tre già, ý
nghĩ – giảng từ
- Viết từ ứng dụng :
Hướng dẫn HS viết từ tre già, quả nho
Tre : viết liền mạch, GV viết mẫu
Tiết 2
3 Luyện tập :
- Chỉ cho HS đọc các tiêng trong bảng ôn và các từ
ngữ ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh Xẻ gỗ và Giã giò
Tranh vẽ gì ? Họ đang làm gì ? liên hệ, giáo dục
Đọc câu ứng dụng
2HS1HSBC
Mở SGK/ 56, quan sát tranh, đọc Nêu : p, ph, nh, g, gh, q, qu,
Đọc cá nhân, nhóm ĐT
* Đọc cá nhân, ĐT
Lớp ghép BC, 3 HS lên bảng ghép, đọc
cá nhân, nhóm ĐT các chữ vừa ghép được
Lớp dùng bộ chữ cái để ghép, 2 HS lên bảng ghép, đọc cá nhân, ĐT
Trò chơi Ghép nhanh, ghép đúng giữa 3 tổ
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, nhóm, ĐTViết BC : tre già
Đọc cá nhân, nhóm, ĐTQuê bé hà có nghề xẻ gỗ,
Trang 2- Luyện viết từ tre già, quả nho
- Kể chuyện : tre ngà
Cho HS đọc tên câu chuyện : tre ngà
GV kể chuyện 2 lần
Lần 1 : Kể không theo tranh
Lần 2 : Đính tranh lên bảng và kể theo tranh
Tranh 1: Có 1 em bé lên 3 tuổi mà vẫn chưa biết
cười nói
Tranh 2 : Bỗng 1 hôm có người rao : vua đang
cần người đánh giặc
Tranh 3 : Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
Tranh 4 chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết như rạ,
trốn chạy tan tác
Tranh 5 : Gậy sắt gãy, chú nhổ thay cụm tre cạnh
đó thay gậy
Tranh 6 : Đất nước bình yên Chú dùng tay,
buông cụm tre xuống Tre tươi tốt, thân vàng
óng
Cho HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- Ý nghĩa câu chuyện : Truyền thống đánh giặc
của trẻ nước nam
4 Nhận xét, dặn : Đọc bài ở SGK, viết bài tre
già ở vở luyện viết
Đọc cá nhân, ĐT
**Đọc trơnViết vào vở tập viếtĐọc cá nhân, ĐT
NgheNhìn tranh và nghe
Nhóm 4
** Kể lại từng đoạn câu chuyện
Trang 3Tiết : 25 KIỂM TRA NG : 4/10/10
I - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II.Cho HS làm bài KT trong vở bài tập
Tuần : 7
Tiết : 63, 64
Thứ ba Tiếng Việt : CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA
NS : 3/10/10
NG : 5/10/10
I - Bước đầu nhận được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Ba Vì
II Bảng chữ thường, chữ hoa
Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói Ba Vì
III Các hoạt động dạy – học
nga có nghề giã giò
Viết : quả nho
2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Treo bảng chữ thường, chữ hoa lên bảng, chỉ đọc cho
HS đọc theo
3 Nhận diện chữ hoa
- Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích
thước lớn hơn và chữ in hoa nào không giống chữ in
Thảo luận nhóm 2, đại diện các nhómđưa ra ý kiến
NhìnĐọc cá nhân, ĐTĐọc cá nhân, nhóm ĐTT
Trang 4- Luyện đọc, đọc lại phần đã học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng, cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng, nhận xét
Cho HS nhận ra những chữ in hoa trong câu : Bố, Kha,
Sa Pa
- Luyện nói
Cho HS quan sát tranh Ba Vì
Quan sát tranh em thấy gì ?
Đàn bò đang làm gì ? Liên hệ thực tế
Cho HS đọc bài ở SGK
5 Nhận xét, dặn : đọc bài ở SGK
Đọc cá nhân, ĐTĐọc cá nhân, nhóm, ĐT
** Đọc trơn
** Tìm và đọcĐọc Ba Vì, cá nhân, nhóm, ĐTĐọc cá nhân, ĐT
Tuần : 7
Tiết : 65, 66
Thứ tư Tiếng Việt: IA
NS : 3/10/10
NG : 6/10/10
Trang 5I - Đọc được : ia, lá tía tô ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ia, lá tía tô
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chia quà
II 1 cây tía tô, tranh Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá, Chia quà
Có vần ia, muốn có tiêng tía cô thêm âm gì ?
Đính tía lên bảng, đánh vần : t – ia – tia – sắc – tía
Cho HS quan sát cây tía tô, giới thiệu từ : lá tía tô
Cây tía tô dùng làm thuốc và ăn sống
- HD viết : ia, lá tía tô
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Bé Hà nhổ cỏ lên bảng hỏi : Tranh vẽ gì ?
Hai bạn nhỏ đang làm gì ? đọc câu ứng dụng
Giáo dục HS chắm sóc cây trong vườn trường
- Viết ia, lá tía tô
-Cho HS quan sát tranh Chia quà
Tranh vẽ gì ? Bà đang làm gì ? Khi bà hoặc mẹ chia
Đv cá nhân, nhóm, ĐTThêm t và dấu sắcGhép tía
Cá nhân, nhóm, ĐTĐọc cá nhân, nhóm, ĐT
Viết bóng, viết BC
* Âm T, l, v, h, đánh vần các tiếng : bìa, mía, vỉa, tỉa
** Đọc trơn từĐọc cá nhân, ĐT
Cá nhân điền, cả lớp nhận xét
Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá, đọc cá nhân, ĐT
Viết vở tập viếtĐọc cá nhân, ĐT : Chia quàĐọc cá nhân,ĐT
Tuần : 7
Tiết : 26
Thứ tư Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
NS : 3/10/10
NG : 4/10/10
I - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Trang 6Lấy 1 tam giác, thêm 1 tam giác nữa Hỏi có tất cả
mấy tam giác ?
Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả theo cột dọc
Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột 1
1
2
Bài 3/SGK : Nối phép tính với số thích hợp
Trò chơi Nối nhanh, nối đúng, mỗi đội cử 3 bạn
lên bảng nối nối tiếp
Khen đội nối nhanh, đúng nhất
4 Bài tập nhà : Bài 1, 3/ VBT ; học thuộc các
2 – 3 HS trả lờiĐọc cá nhân, ĐT 2 + 1 = 3Đọc ĐT các phép cộng
Cá nhân, ĐT
3 HS lên bảng, lớp BCĐọc ĐT các phép tínhThực hành vào vở bài tập
NS : 3/10/10
NG : 6/10/10
I Biết cách đánh răng rửa mạt đúng cách
+
Trang 7II Giáo viên : - Tranh vẽ về răng, miệng
- Bàn chải, mô hình răng, kem đánh răng
HS : - Bàn chải, kem đánh răng
III Các hoạt độnh day – học
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
Em đã làm gì hằng ngay để bảo vệ răng ?
Em cần đánh răng khi nào ?
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Thực hành đánh răng rửa mặt
b) Khởi động : Chơi trò chơi “cô bảo”
c) Hoạt động 1: Thực hành đánh răng
Cho HS quan sát mô hình răng, chỉ mặt trong, mặt ngoài
của răng và nêu cách chải răng ?
GV hướng dẫn : + Chuẩn bị cốc nước sạch
+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải
+ Chải răng theo hướng từ dưới lên, từ
trên xuống, chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
- Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch
- Rủa tay sạch trước khi rửa mặt, dùng 2 bàn tay hứng
nước sạch để rửa mặt, xoa kĩ vùng xung quanh mắt, trán,
2 má, miệng và cằm, sau đó dùng khăn sạch lau khô mắt
trước rồi lau các nơi khác
-Vò sạch khăn, vắt khô, dùng khăn lau vành tai và cổ
- Giặt khăn mặt bằng xà phòng và phơi ra nắng
Kết luận : Thực hành đánh răng, rửa mặt hợp vệ sinh
4 Nhận xét, dặn : Thường xuyên đánh răng, rửa mặt
Lấy bàn chải,kem để lên bàn
2 HS em đánh răng, súc miệng , không ăn nhiều bánh kẹo cần đánh răng sau khi ăn
1 số HS nêu lại cách rửa mặt
Tuần : 7
Tiết : 27
Thứ năm Toán LUYỆN TẬP
NS : 3/10/10
NG : 7/10/10
I Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Trang 82 Bài mới : Luyện tập
Bài 1/SGK : Cho HS nhìn hình vẽ SGK nêu
bài toán rồi viết 2 phép tính cộng vào BC
Bài 2/ VBT : Tính
Yêu cầu HS ghi kết quả thẳng cột
Bài 3/ cột 1 : trò chơi Ai nhanh ai đúng
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3, đọc cá nhân, ĐT
Thực hiện ở VBT
TL nhóm 2Mỗi đội cử 2 HS lên điền nối tiếp vào chỗchấm
Vỗ tay khen đội nhanh hơn, đúng hơnN2
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2Đọc cá nhân, ĐT
Trang 9I Viết đúng các chữ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1.
Trang 10I Viết đúng các chữ : nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía kiểu chữ viết thường,
cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1
II Các chữ mẫu : nho khô, nghé ọ,
Những chữ nào viết liền mạch ?
- Hướng dẫn cách viết ; các chữ : chú, trê, viết liền
mạch
- GV viết mẫu :
- Cho HS mở vở Tập viết, kiểm tra cách cầm bút
(hiền, vi, ), nhắc HS ngồi đúng tư thế, đặt vở
- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu viết kịp tốc độ
4 Trò chơi : viết nhanh, viết đúng từ : chú ý
Trang 11- Hướng dẫn HS học phép cộng 3 + 1 = 4 theo 3 bước
như trên với 3 chấm tròn và 1 chấm tròn
Bài 2/ VBT : Tính và ghi kết quả theo cột dọc
Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột 2
2
4
Bài 3/SGK : Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm
Trò chơi Điền nhanh, điền đúng , mỗi đội cử bạn lên
bảng điền nối tiếp
Khen đội điền nhanh, đúng nhất
Bài 4/ SGK : cho HS quan sát tranh và nêu vấn đề
HDHS đọc bài toán : Trên cành cây có 3 con chim đậu,
bay đến 1 con nữa Hỏi có tất cả mấy con chim ?
BC
1 HS đọc thuộc các phép cộng trong phạm vi 3
2 – 3 HS trả lờiĐọc cá nhân, ĐT 3 + 1 = 4
Đọc ĐT các phép cộng 2+ 2 =
4, 3 + 1 = 4, 1 + 3 = 4
Cá nhân, ĐT
3 HS lên bảng, lớp BCĐọc ĐT các phép tínhThực hanh vào vở bài tập
Trang 12NS : 9/10/10
NG : 11/10/10
I - Đọc được : ua, cua bể ; ưa, ngựa gỗ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
Trang 13II Tranh cua bể, ngựa gỗ , mẹ đi chợ , giữa trưa
Có vần ua, muốn có tiêng cua cô thêm âm gì ?
Đính cua lên bảng, đánh vần : c – ua – cua
Cho HS quan sát tranh cua bể, giới thiệu từ : cua bể
Cua bể ăn ngon và nhiều can xi, các em nên ăn
- HD viết : ua, cua bể
Viết mẫu
+ Dạy vần ưa như vần ua, nhưng cho HS quan sát tranh
ngụa gỗ trứơc rồi GT ngụa gỗ, ngựa, ưa
- HD viết ưa, ngựa gỗ
- Đọc từ ứng dụng : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Mẹ đi chợ lên bảng hỏi : Tranh vẽ gì
? Mẹ đang làm gì ? đọc câu ứng dụng
Giáo dục HS không dùng răng xước mía
- Viết ia, lá tía tô
-Cho HS quan sát tranh Giữa trưa
Tranh vẽ gì ? Bác ấy đang làm gì ? Trời có nóng không
? Con ngựa đứng ở đâu ?
Đọc đề bài luyện nói : giũa trưa
4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/62, 63
5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng bài ua,
ưa
2 HS đọcNhìn sách đọcBC
Đv cá nhân, nhóm, ĐTThêm c
Ghép cua
Cá nhân, nhóm, ĐTĐọc cá nhân, nhóm, ĐTViết bóng, viết BC
Viết BC
* Âm ch, tr, k, đánh vần các tiếng : chua, đùa, nứa, xưa
** Đọc trơn từĐọc cá nhân, ĐT
Trang 14Tuần : 8
Tiết : 29
Thứ hai Toán LUYỆN TẬP
2 Bài mới : Luyện tập
Bài 1/SGK : Cho HS thực hiện trên VBT
Yêu cầu HS ghi kết quả thảng cột
Bài 2/ VBT : Điền số
Trò chơi Điền nhanh điền đúmg, chia lớp
làm 3 đội mỗi đội cử 3 em lên bảng điền
nối tiếp vào ô trống
đọc cá nhân, ĐT kết quả các phép tínhThực hiện ở VBT
TL nhóm 2
Vỗ tay khen đội nhanh hơn, đúng hơn
Đọc cá nhân, ĐTThực hành tính ở VBT
3 + 1 = 4Đọc cá nhân, ĐT
I – Đọc được : ua, ưa, ia ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 31
- Viết được : ua ưa, ia các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
- Kẻ bảng như SGK
Trang 15II Các tranh mía, múa, câu ứng dụng và tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
Khai thác khung mía, múa và tranh minh hoạ
Tuần qua chúng ta đã được học những âm gì ?
Ghi vào bảng ôn
- Cho HS quan sát tranh Em bé nằm võng
Tranh vẽ gì ? Em bá đang làm gì ? liên hệ, giáo
dục
Đọc câu ứng dụng
2HS1HSBC
Lớp dùng bộ chữ cái để ghép, 2 HS lên bảng ghép, đọc cá nhân, ĐT
Trò chơi Ghép nhanh, ghép đúng giữa 3 tổ
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Viết BC : mùa dưa
Trang 16- Luyện viết từ mùa dưa, ngựa tía
- Kể chuyện : Khỉ và Rùa
Cho HS đọc tên câu chuyện : Khỉ và Rùa
GV kể chuyện 2 lần
Lần 1 : Kể không theo tranh
Lần 2 : Đính tranh lên bảng và kể theo tranh
Tranh 1: Khỉ và Rùa là đôi bạn thân
Tranh 2 : Rùa boăn khoăn không biết làm cach
nào để lên thăm vợ con khỉ
Tranh 3 : Vợ khỉ chạy ra chào
Tranh 4 : Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt
Cho HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- Ý nghĩa câu chuyện : Ba hoa và cẩu thả là tính
xấu, rất có hại
4 Nhận xét, dặn : Đọc bài ở SGK, viết bài mùa
dưa ở vở luyện viết
Viết vào vở tập viếtĐọc cá nhân, ĐT
NgheNhìn tranh và nghe
NS : 9/10/10
NG : 1/10/10
I - Đọc được : oi, nhà ngói ; ai, bé gái ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : oi, nhà ngói, ai, bé gái
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : sẻ, ri, bói cá, le le
II Tranh nhà ngói, bé gái, bói cá, sẻ ri,
III Các HĐ dạy học :
Trang 17Có vần oi, muốn có tiếng ngói cô thêm âm gì ?
Đính ngói lên bảng, đánh vần : ng – oi – ngoi – sắc ngói
Cho HS quan sát tranh nhà ngói, giới thiệu từ : nhà ngói
- HD viết : oi, nhà ngói
Viết mẫu
+ Dạy vần ai như vần oi, nhưng cho HS quan sát tranh bé
gái trứơc rồi GT bé gái, gái, ai
- HD viết : ai, bé gái
- Đọc từ ứng dụng : ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Chú bói cá lên bảng hỏi : Tranh vẽ gì ? Con
gì đang đậu trên cành tre ? đọc câu ứng dụng
- Viết ia, lá tía tô
-Cho HS quan sát tranh vẽ Sẻ, ri, bói cá, le le
Tranh vẽ gì ? Chỉ ra đâu là sẻ, đâu là ri, đâu là bói cá, đâu
Đv cá nhân, nhóm, ĐTThêm ng, dấu sắc Ghép ngói
Cá nhân, nhóm, ĐTĐọc cá nhân, nhóm, ĐTViết bóng, viết BC
Viết BC
* củng cố các âm ng, v, g, đánh vần các tiếng : voi, còi, mái, bài
** Đọc trơn từĐọc cá nhân, ĐT
Cá nhân điền, cả lớp nhận xét
Đọc cá nhân, nhóm, ĐTNhóm 2
cá nhân, ĐTViết vở tập viếtNhóm 4
Đọc cá nhân, ĐT
Tuần : 8
Tiết : 30
Thứ tư Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
Trang 18- Hướng dẫn HS học phép cộng 1+ 4 = 5 theo 3 bước
như trên với 1 chấm tròn và 4 chấm tròn
Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả theo cột dọc
Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột
Bài 4 : Cho HS quan sát tranh
Làm thêm bài 3 nếu còn thời gian
4 Bài tập nhà : Bài 1, 3/ VBT ; học thuộc các phép
2 – 3 HS trả lờiĐọc cá nhân, ĐT 1 + 4 = 5
Đọc ĐT các phép cộng
Cá nhân, ĐT
3 HS lên bảng, lớp BCĐọc ĐT các phép tínhThực hanh vào vở bài tập
TL nhóm 4, viết phép tính vào vở bài tập 4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
I - Biết được cần phải ăn uống hằng ngày để mau lớn và khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
II tranh SGK/18,19 phóng to
III Các HĐ dạy – học
Trang 191 Kiểm tra dụng cụ HS
2 Bài cũ : Em cần đánh răng khi nào ?
Nêu các bước đánh răng ?
3 Bài mới : Trò chơi Con thỏ
HĐ 1 : động não
- Kể tên những thức ăn hằng ngày em thường dùng,
GV viết lên bảng
- GV treo tranh SGK/ 18 lên bảng
+ Hãy chỉ và nói tên từng loại thức ăn
+ Em thích ăn loại thức ăn nào ?
+ Em chưa ăn hoặc không biết ăn loại thức ăn nào ?
KL : Em nên ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có
lợi cho sức khoẻ
HĐ 2 : Làm việc với SGK
- Quan sát từng nhóm hình ở SGK/ 19 và trả lời
+ các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể ?
+ Các hình nào thể hiện bạn có sức khoẻ ?
+ Tại sao chúng ta phải ăn uống hằng ngày ?
KL : Ăn uống hằng ngày để cơ thể mau lớn, có sức
khoẻ tốt
HĐ 3 : Thảo luận cả lớp theo câu hỏi sau :
+ Khi nào chúng ta cần ăn uống ?
+ Hằng ngày em ăn uống mấy bữa, vào lúc nào ?
+ Tại sao không ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính ?
Khen và ghi điểm các HS trả lời đúng
4 Nhận xét, dặn : Thực hành ăn đủ chất, uống
đủ nước để cơ thể mau lớn và khoẻ mạnh
SGK, VBT2HS
Cả lớp cùng chơi
HĐ cá nhân
TL nhóm 2
Mở SGK/ 19Nhóm 4
HS nêu
Tuần : 8
Tiết : 77, 78
Thứ năm Tiếng Việt: ÔI -ƠI
NS : 9/10/10
NG : 14/10/10
I - Đọc được : ôi, trái ổi, ơi, bơi lội ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ôi, trái ổi, ơi, bơi lội
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Lễ hội
II Tranh bơi lội, lễ hội , vài trái ổi thật
III Các HĐ dạy học :
Trang 201.Bài cũ : Đọc bin gô vần
Có vần ôi, muốn có tiêng ổi cô thêm dấu gì ?
Đính ổi lên bảng, đánh vần : ôi – hỏi ổi
Cho HS quan sát trái ổi, giới thiệu từ : trái ổi
Nên ăn ổi chín, không nên ăn ổi xanh
- HD viết : ổi, trái ổi, ghi dấu hỏi ngay trên vần ôi
Viết mẫu
+ Dạy vần ơi như vần ôi, nhưng cho HS quan sát tranh
bơi lội trứơc rồi GT bơi lội, lội, ôi
- HD viết : ôi, bơi lội
- Đọc từ ứng dụng : cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ lên
bảng hỏi : Tranh vẽ gì ? Bé trai, bé gái và bố mẹ đi đâu ?
đọc câu ứng dụng
- Viết ôi, trái ổi, ơi, bơi lội
-Cho HS quan sát tranh Lễ hội
Tranh vẽ gì ? Các chàng trai, cô gái mặc như thế nào ?
Đọc đề bài luyện nói : Lễ hội
4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/68, 69
5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng bài ôi, ơi
2 HS đọcNhìn sách đọcBC
Đv cá nhân, nhóm, ĐTThêm dấu hỏi, Ghép ổi
Cá nhân, nhóm, ĐTĐọc cá nhân, nhóm, ĐTViết bóng, viết BC
Viết BC
* củng cố các âm ch, th, ng, đánhvần các tiếng : chổi, thổi còi, mới, chơi
** Đọc trơn từĐọc cá nhân, ĐTĐọc cá nhân, ĐTCác tổ tìm, cả lớp nhận xét
Đọc cá nhân, nhóm, ĐTNhóm 2
cá nhân, ĐT
Viết vở tập viếtNhóm 4
Đọc cá nhân, ĐT
Tuần : 8
Tiết : 31
Thứ năm Toán LUYỆN TẬP