1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN DIA 9 CHUAN QUYEN

117 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ChuÈn bÞ bµi:Ph¸t triÓn tæng hîp kinh tÕ vµ b¶o vÖ tµi nguyªn m«i trêng biÓn ®¶ob. Ph¸t triÓn tæng hîp kinh tÕ vµ b¶o vÖ tµi nguyªn m«i.[r]

Trang 1

Địa lí dân c

Tuần 1

Ngày soạn :

Ngày dạy :

A> Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức

- HS cần biết nớc ta có 54 dân tộc ,dân tộc kinh có số dân đông nhất Các dân tộc luôn

đoàn kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

- Trình bày đợc tình hình phân bố các dân tộc ở nớc ta

2 Kỹ năng:

- Xác định trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của các dân tộc ở nớc ta

3 Giáo dục: tinh thần đàn kết các dân tộc.

* Kiểm tra bài cũ :(4’)

-GV kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của HS

* Bài mới.

GV giới thiệu bài : SGK / 3

I Các dân tộc ở Việt Nam(10 )’-Dùng tranh giới thiệu một số dân tộc tiêu

trang phục, trình độ sản xuất, tập quán>

-Cung cấp thêm thông tin về các dân tộc ít

ngời

?Nhận xét về nền văn hoá Việt Nam

-Chuẩn kiến thức nh ghi nhớ

?Cho biết vai trò của ngời Việt định c ở nớc

ngoài đối với đất nớc

.HS quan sát

.Các nhóm quan sát H 1.1, đọc SGK thảoluận

-Nớc ta có 54 dân tộc

.HS nêu (dựa vào tranh)

-Nền văn hoá phong phú, giàu bản sắc dântộc

.HS nêu Quan sát H1.2 và mô tả

II- Sự phân bố các dân tộc

1 Dân tộc Kinh(10 )’-Treo bản đồ dân c Việt Nam, chú giải

?Dân tộc Kinh phân bố ở đâu

-Mở rộng kiến thức nh phần phụ lục

?Địa bàn c trú trên đem lại thuận lợi và khó

khăn gì đối với đời sống sinh hoạt và sự phát

triển kinh tế

-Chuẩn kiến kiến thức nh ghi nhớ

.HS quan sát-Sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du, venbiển

-Thuận lợi: địa hình, giao thông, cơ sở hạtầng

-Khó khăn: Môi trờng, dân c

2 Các dân tộc ít ngời (15 )

1

Trang 2

?Trình bày sự phân bố các dân tộc ít ngời

trên bản đồ

-Do tập quán có sự thay đổi nơi sinh sống

?Địa bàn c trú ấy đem lại những thuận lợi và

khó khăn gì đối với đời sống và phát triển

kinh kế

-Chính sự khác biệt về địa bàn c trú dẫn đến

sự khác biệt về sự phân bố dân c và trình độ

dân trí

?Gần đây với sự quan tâm của Đảng và nhà

nớc đời sống của các dân tộc ít ngời có sự

thay đổi nh thế nào

?Em hãy kể về một số vị anh hùng ,các nhà

khoa học, lãnh đạo cấp cao là ngời dân tộc ít

ngời

? Vậy nêu vai trò và mối quan hệ giữa các

dân tộc trong quá trình xây dựng và bảo vệ

Tổ quốc

-Giáo dục tinh thần tôn trọng đoàn kết các

dân tộc

.HS trình bày trên bản đồ :Miền núi trung du Bắc Bộ Trờng Sơn -Tây NguyênNam Trung Bộ và Nam Bộ-Thuận lợi: tài nguyên phong phú -Khó khăn :giao thông cơ sở hạ tầng kémphát triển

-ổn định và phát triển cuộc sống:định canh,

định c ,xoá đói giảm nghèo,xây dựng cơ sởhạ tầng,khai thác du lịch

.HS kể

-Các dân tộc luôn bình đẳng ,đoàn kết bênnhau rong quá trình xây dựng

và bảo vệ Tổ quốc-HS liên hệ bản thân

* Củng cố:(3 )

? Câu hỏi 3 SGK

HS phát biểu về tình đoàn kết các dân tộc

* Hớng dẫn học tập (2 )

-Nắm vững nội dung bài học

-Làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài dân số vá sự gia tăng dân số:

Đọc SGK và trả lời câu hỏi

- Hiểu đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả

- Biết sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số của nớc ta, nguyênnhân của sự thay đổi

Trang 3

* Kiểm tra bài cũ:(4’)

(?) Trình bày trên bản đồ dân c Việt Nam sự phân bố các dân tộc tiêu biểu ởnớc ta

* Bài mới.

Giới thiệu bài SGK / 7

3 nhóm thảo luận 3 vấn đề Quan sát tranh, thảo luận Đại diện nhóm trình bày

? Tuy vậy dân số đông đem lại thuận lợi gì?

? Tỉ lệ gia tăng TN thay đổi ntn qua từng

giai đoạn?

? NX về xu hớng chung của tỉ lệ gia tăng

TN? Vì sao?

? Giảm tỉ lệ gia tăng TN có tác dụng gì?

? Vì sao tỉ lệ gia tăng TN giảm nhanh mà

đẻ nhiều).TL

.Quan sát bảng số liệu 2.1 Quan sát, trả lời

-Tỉ lệ gia tăng TN giữa các vùng không đều.Thảo luận trả lời

Trang 4

KL: Dân số có mqh chặt chẽ tới sự phát triển

KT-XH

III- Cơ cấu dân số(10 )

- Giải thích lại khái niệm: Cơ cấu dân số

- Yêu cầu HS quan sát tỉ lệ % của 3 nhóm

tuổi thay đổi qua các năm và nhận xét

+Tỉ lệ ngời trong và trên độ tuổi lđ tăng

- Do tỉ lệ tăng TN giảm Đọc SGK trả lời

-Nữ nhiều hơn nam, đang tiến tới cân bằnghơn

Do chiến tranh, nam giới lđ nặng nhọc hơnnên tuổi thọ thấp hơn

*Củng cố:(3 )

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài

? Phân tích nguyên nhân và hậu quả của việc dân số nớc ta tăng nhanh, liên tục

- Làm BT3 SGK hớng dẫn HS

BT1: Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên: tỉ suất sinh- tỉ suất tử (đơn vị %)

+Vẽ 2 đờng biểu diễn tỉ suất tử, tỉ suất sinh

+Tô màu khoảng cách giữa 2 đờng biểu diễn (tỉ lệ tăng TN)

Nhận xét

*Hớng dẫn học tập(2 )

- Nắm vững nội dung học tập

- Làm BT3 và các bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài: Phân bố dân c và các loại hình quần c

+Đọc SGK, trả lời câu hỏi

+Phân tích lợc đồ Hình 3.1 và bảng số liệu 3.1

Trang 5

Tuần 2

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết 3 Phân bố dân c và các loại hình quần c

A> Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức

- HS hiểu, và trình bày đợc đặc điểm mật độ dân số và phân bố dân c của nớc ta

- Hs biết đặc điểm của các loại hình quần c nông thôn, quần c thành thị và đô thị hoá ởnớc ta

* Kiểm tra sự chuẩn bị của hs 4’)

(?) Số dân nớc ta năm 2002 là bao nhiêu? Trình bày sự gia tăng dân số ở nớc ta?

(?) Tỉ lệ gia tăng dân số TN nớc ta giảm có ý nghĩa gì?

* Bài mới.

GV giới thiệu bài : SGK / 10

5

Trang 6

Đọc SGK trả lời và giải thích+ Miền núi và cao nguyên dân c tha thớt+ Phần lớn sống ở nông thôn (74%)

=> Phân bố không đồng đều Liên hệ thực tế

II- Các loại hình quần c(10 )

hiểu 1 loại hình quần c theo các câu hỏi

1 Đặc điểm và chức năng loại hình quần

- GV chuẩn xác kiến thức theo bảng sau:

Các nhóm quan sát tranh, đọc SGK thảoluận

Trình bày kết quả

Nhận xét

(?) Cho biết sự khác nhau trong hoạt động

ktế của QCNT ở ĐB và miền núi?

(?) Hãy ptích đặc điểm của kiểu quần c nơi

em sinh sống?

(?) Đô thị đầu tiên của Việt Nam

HS trả lời Liên hệ thực tế địa phơng

- Thành Cổ Loa; Thăng Long; Phú Xuân;Hội An; Đà Nẵng; Phố Hiến

III Đô thị hoá(10 )’(?) Nhắc lại khái niệm "Đô thị hoá"

Trang 7

(?) Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ

dân thành thị qua các năm?

- Bổ sung: Tăng liên tục nhng không đều,

nhanh nhất (1995-2003)

(?) Quá trình đô thị hoá diễn ra ntn?

- Cung cấp số liệu về tỉ lệ dân thành thị ở 1

+ Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh

+ Thấp, phần lớn dân c tập trung trongnông nghiệp

-> Trình độ đô thị hoá còn thấp HS lấy VD

Thảo luận về các vấn đề nảy sinh: ktế,

XH, môi trờng Đọc ghi nhớ

+ Mật độ dân số tăng nhanh đặc biệt ở ĐB ven biển

- Yêu cầu HS trình bày đặc điểm phân bố dân c và đô thị nớc ta trên bản đồ

- So sánh 2 hình thức quần c

*Hớng dẫn học tập(2 )

- Nắm vững nội dung bài học

- Hoàn thành bài tập trong TBĐ

- Chuẩn bị bài: Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống

+Đọc SGK, quan sát ảnh

+Phân tích các biểu đồ, bảng số liệu

7

Trang 8

Tuần 3

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 4 Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống

A> Mục tiêu cần đạt :

I- Nguồn lao động và sử dụng lao động.

Trang 9

(?) Đ2 nguồn lao động đem lại những thuận

=> Thuận lợi: Phát triển kinh tế

=> K2: Gây sức ép lớn đến vấn đề giảiquyết việc làm và sử dụng lao động

2.Sử dụng lao động

*HS quan sát hình 4.2

- Số lao động có việc làm ngày càng tăng

- Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngànhkinh tế đang thay đổi theo hớng tích cực:+ Giảm tỉ trọng lao động trong ngànhNông, lâm, ng nghiệp

+ Tăng tỉ trọng lao động trong ngành CN

và DV

.T.bày

* Với cs khuyến khích SX và quá trình đổi

mới, nền ktế pt' => tạo việc làm nhng do

tốc độ tăng nguồn LĐ cao nên giải quyết

(?) Tại sao tỉ lệ thất nghiệp cao mà khu vực

cơ sở kinh doanh, khu công nghệ cao lại

=> Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị khoảng6%

.T/bày

.Thảo luận theo bàn, trả lời

- Giải pháp:

+ Phân bố lại dân c và lao động+ Đa dạng hoạt động kinh tế ở nông thôn+ Phát triển hoạt động CN, dich vụ

+ Đa dạng hoá các loại hình đào tạo hớngnghiệp, dạy nghề

III- Chất lợng cuộc sống(8 )’(?) Nhận xét gì về CLCS ở nớc ta

(?) Thời gian qua đời sống của ngời dân

- Chất lợng cuộc sống còn chênh lệch giữacác vùng

9

Trang 10

hải Nam Trung Bộ GDP thấp nhất, ĐNB

GDP cao nhất

- Chênh lệch giữa nhóm thu nhập cao và

thấp tới 8,1 lần

- GDP bình quân đầu ngời VN 850 USD;

Tgiới: 5.120 USD; các nớc pt' 20.670 USD;

đang pt' 1.230 USD; ĐNA 1.580 USD

*Củng cố(3 )

(?) Trình bày đặc điểm nguồn LĐ ở nớc ta?

(?) Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề XH gay gắt ở nớc ta?

(?) Những thành tựu ở nớc ta trong việc nâng cao chất lợng cuộc sống cho ngời dân?

- Làm BT3 / SGK: HS theo dõi bảng số liệu

Nhận xét: Một phần lực lợng LĐ trong khu vực Nhà nớc chuyển dịch sang khu vực kinh tế khác

- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta

- Xác lập đợc mqh giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi, giữa dân số vàpt' ktế- XH của đất nớc

*Kiểm tra sự chuẩn bị của hs (4’)

(?) Nêu đặc điểm nguồn lao động ở nớc ta?

*Bài mới.

- Giới thiệu bài

1- Phân tích tháp dân số(15 )

- Treo 2 tháp dân số lên bảng

- Chia lớp thành 2 nhóm

- Phát phiếu học tập cho các nhóm

- Hớng dẫn nhiệm vụ và cách thực hiện

- Trong khi các nhóm hoạt động điều

Hình thành nhóm, phân công nhiệm vụcho các thành viên: nhóm trởng, th ký Thảo luận (q.sát tháp dân số) điền vàophiếu

Trang 11

chỉnh, giúp đỡ học sinh thảo luận.

Tháp dân số

đáy thu hẹpCơ cấu dân

số theo độ

tuổi

00- 1415- 59

60 trở lên

20,125,63,0

18,928,24,2

17,428,43,4

16,130,04,7

-Tỉ số phụ thuộc là tỉ số giữa ngời cha đến tuổi lao động,số ngời quá tuổi lao độngvới những ngời đang trong tuổi lao động của đân c một vùng, một nớc Tỉ số phụ thuộc của nớc ta năm 1989 là 86 nghĩa là cứ 100 ngời trong độ tuổi lao động phải nuôi 86 ngời ở 2 nhóm tuổi kia.

(?) Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta có

thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?

=> Cơ cấu dân số theo độ tuổi:

- Tuổi dới và trong độ tuổi LĐ tỉ lệ đềucao

- Năm 1999 tuổi dới LĐ < năm 1989

- Năm 1999 tuổi LĐ, ngoài LĐ > năm1989

=> Tỉ lệ dân số phụ thuộc:

- Đều cao

- Năm 1999 giảm so với năm 1989

Q/sát tháp dân số của Nhật Bản, Hoa Kỳ T/bày

*KLuận:Cơ cấu dân số theo độ tuổi đangthay đổi theo chiều hớng tích cực nhng cònchậm: tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ ngời LĐ vàtrên tuổi LĐ tăng

- Nguyên nhân:

+ Do chất lợng cuộc sống đợc cải thiện +

Đ/k y tế, vệ sinh chăm sóc sức khoẻ tốthơn

+ Thực hiện tốt cs dân số & KHHGĐ

- Thảo luận, trả lời

*Thuận lợi từ cơ cấu dân số theo độ tuổi:

- Cung cấp nguồn LĐ dồi dào

- Thị trờng tiêu thụ mạnh

- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế, thực hiện CN11

Trang 12

Tiết 6 Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam

A> Mục tiêu cần đạt

Biểu đồ về sự chuyển dịch cơ cấu GDP từ 1991- 2002

Một số hình ảnh phản ánh thành tựu về pt' kinh tế của nớc ta trong quá trình đổi mới

-HS:Vở bài tập , chuẩn bị theo hớng dẫn

C> Tiến trình dạy- học.

*ổn định tổ chức.(1 )

*Kiểm tra sự chuẩn bị của hs 4’)

(?) Phân tích những ảnh hởng của cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta tới nền kinh tế?

*Bài mới.

- Giới thiệu bài

I- Nền kinh tế nớc ta trớc thời kỳ đổi mới(7 )’(?) Nền kinh tế nớc ta trớc thời ký đổi mới

Trang 13

Năm 1987: T.trg kt 5,1 % l.phát 343,8%

Năm 1987: T.trg kt 4 % l.phát 774,7%

(?) Nhận xét chung về nền kinh tế nớc ta

II- Nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới

- Giới thiệu về đờng lối đổi mới kinh tế của

Đảng và Nhà nớc và những thành tựu

1 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế(20 )

* Treo biểu đồ chuyển dịch cơ cấu GDP

liền và ktế biển đảo

(?) Nêu sự chuyển dịch trong cơ cấu thành

phần kinh tế?

- Điều này thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu

ngành và cơ cấu lãnh thổ

(?) Nhận xét về nền kinh tế nớc ta trong

thời kỳ đổi mới

.Đọc thuật ngữ: chuyển dịch cơ cấu kinh tế Quan sát H6.1

- Cơ cấu ngành: giảm tỉ trọng khu vựcnông, lâm, ng nghiệp, tăng tỉ trọng khu vựcCN-XD, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhngbiến động

- TL: Chuyển dịch từ nền ktế nông nghiệpsang nền ktế CN, quá trình CNH- HĐH

đang tiến triển+ Cơ cấu lãnh thổ

- Thúc đẩy KT, XH phát triển và cả cácvùng lân cận

- Hình thành 7 vùng ktế trong đó có 3 vùngktế trọng điểm

+ Cơ cấu TP ktế: pt' nền ktế nhiều thànhphần

=> Đang có sự chuyển dịch mạnh mẽ, tíchcực

-Ngoại thơng phát triển,thu hút đầu t nớcngoài

-Dần hội nhập vào nền kinh tế khu vực vàtoàn cầu

b Khó khăn:

-Còn sự phân hoá giàu nghèo

13

Trang 14

? Nhiệm vụi trớc mắt của Nhà nớc và nhân

- Nắm vững nội dung bài học

- Hoàn thành BT3 và các BT trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài: Các nhân tố ảnh hởng đến sự pt' và phân bố nông nghiệp

- Đánh giá giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên

- Biết sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- Liên hệ với thực tế địa phơng

3 Giáo dục:

Giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên đất

B Chuẩn bị:

- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- HS: Vở bài tập

C Tiến trình dạy- học.

*ổn định tổ chức.

*Kiểm tra sự chuẩn bị của hs(4’)

? Nêu sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới?

? Những thành tựu và thách thức?

*Bài mới.

- Giới thiệu bài.(1’)

I- Các nhân tố tự nhiên(20')

1 Tài nguyên đất

Trang 15

- Báo cáo kết quả

- Bổ sung: Là tài nguyên vô cùng quý giá,

là t liệu SX nông nghiệp không thể thay thế,

cần phải sử dụng hợp lí kết hợp với bảo vệ

2 Khí hậu

Khí

hậu

Nhiệt đới gió mùa -Thuận lợi: Cây trồng pt'quanh năm, thâm canh tăng vụ,năng suất cao

-Khó khăn: Sâu bệnh, nấm mốc phát triển, lũ lụt, hạn hánPhân hoá theo chiều B-

N, theo độ cao, theo

mùa

-Thuận lợi: SP cây con đa dạng-Khó khăn: M.Bắc, vùng núi cao mùa đông rét đậm, réthại, gió Lào

3 Tài nguyên nớc

? Đặc điểm

? Khó khăn?

? Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu

trong thâm canh nông nghiệp ở nớc ta?

- Nguồn nớc phong phú, sông hồ dày đặc,nớc ngầm phong phú

- Khó khăn: Lũ lụt, hạn hán

- Làm tốt công tác thuỷ lợi, chống úng,chống hạn, cải tạo đất, mở rộng canh tác,tăng vụ, thay đổi cơ cấu cây trồng => tăngnăng suất, sản lợng

4 Tài nguyên sinh vật

? Đặc điểm tài nguyên sinh vật? Tại sao có

đặc điểm này?

? Thuận lợi?

?Để tạo sự p.triển bền vững và lâu dài, các

tài nguyên cần đợc s.dụng ntn

- Giàu kinh nghiệm SX, cần cù, sáng tạo15

Đất phùxa

D.tích

3 triệuha

ĐấtFeralit

D.tích

16 triệuha

Tài

nguyên

đất

Trang 16

+Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp+Phát triển các vùng chuyên canh nôngnghiệp

3 Chính sách phát triển nông nghiệp

? Kể tên 1 số chính sách cụ thể?

? Vai trò của chính sách pt' nông nghiệp?

- CS: Pt' kinh tế hộ gia đình, kinh tế trangtrại, nông nghiệp hớng ra xuất khẩu

- Là nhân tố trung tâm tác động lên cácnhân tố khác

4 Thị trờng trong và ngoài nớc

? Đặc điểm thị trờng?

? Nêu mqh giữa chính sách pt' nông nghiệp

và các nhân tố kt-xh còn lại?

- Đợc mở rộng

- Thị trờng trong nớc: sức mua cha cao

- Thị trờng thế giới biến động

- Chính sách phát triển N2 Khơi dậy và phát huy những mặt mạnh về lao động

Hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

Tạo ra các mô hình phát triển thích hợp

Mở rộng thị trờng, ổn định đầu ra cho sản phẩm

? Vậy nhân tố tự nhiên hay XH quyết định

đến những thành tựu trong nông nghiệp? - Nhân tố XH quyết định đến những thànhtựu to lớn trong nông nghiệp

*Củng cố(3 )

(?) Phân tích những thuận lợi của tự nhiên nớc ta trong phát triển nông nghiệp?

(?) Phát triển CN chế biến ảnh hởng ntn đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

(?) Vai trò của thị trờng đối với SX nông nghiệp?

Nắm đợc đặc điểm phát triển và phân bố một số cây trồng vật nuôi chủ yếu và một số

xu hớng trong phát triển SX nông nghiệp hiện nay

- Nắm vững sự phân bố SX nông nghiệp với sự hình thành các vùng SX tập trung cácsản phẩm nông nghiệp chủ yếu

2 Kỹ năng:

Trang 17

*Kiểm tra sự chuẩn bị của hs(4’)

? Phân tích sự ảnh hởng của khí hậu đến sản xuất nông nghiệp

*Bài mới.

- Giới thiệu bài.(1’)

l-+ VN là nớc x.khẩu gạo đứng thứ 2 trênTG

.Q.sát lợc đồ nông nghiệp Việt Nam

+ Hình thành 2 vùng trọng điểm lúa: Đồngbằng sông Hồng- ĐB sông C.Long

Quan sát bảng 8.1

- Xu hớng: Giảm tỉ trọng cây lơng thực-> Phá thế độc canh cây lúa, pt' đa dạngcây trồng, tạo nguồn nguyên liệu cho CN

và nguồn hàng x.khẩu

2 Cây công nghiệp(5 )

? Nêu vị trí của ngành trồng cây CN?

?Nêu cơ cấu cây CN

? Nêu sự phân bố các cây CN?

? XĐịnh các vùng trồng cây CN lớn?

Quan sát bảng 8.1

- Vị trí: Ngày càng có vị trí quan trọngtrong ngành NN

Quan sát bảng 8.3

- Cơ cấu:Cà phê, cao su, chè, điều, hồ tiêu

.Q.sát lợc đồ nông nghiệp Việt Nam

- Phân bố:

+ Các cây CN lâu năm phân bố chủ yếu ởtrung du và miền núi

17

Trang 18

? Kể tên 1 số s.phẩm x.khẩu

? Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng cây CN? ý

nghĩa?

+ Các cây CN hàng năm chủ yếu phân bố ởcác đ.bằng

- 3 vùng chuyên canh lớn ĐNB, TâyNguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ

- 1 số s.phẩm x.khẩu: Cà phê, cao su, điều,

hồ tiêu

Quan sát bảng 8.1

- Xu hớng: Tăng tỉ trọng cây CN-> cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến

và xuất khẩu

3 Cây ăn quả(5 )

? Nxét tỉ trọng cây ăn quả?

? Kể tên 1 số cây ăn quả đặc trng của từng

miền Băc, Trung, Nam

? Nhận xét gì về cơ cấu cây ăn quả

? Tập trung chủ yếu ở đâu

.Kể tên các loại cây ăn quả

- Cơ cấu: gồm cây của cả 3 miền khí hậun.đới, ôn đới và cận nhiệt

.Q.sát lợc đồ nông nghiệp Việt Nam

- Phân bố: Tập trung nhiều nhất ở ĐBSCL,

ĐNB

Thảo luận trả lời: Khí hậu nhiệt đới điển

hình, diện tích đất rộng, nhiều giống câynổi tiếng, nhiều kinh nghiệm trồng cây ănquả

* Ngành trồng trọt p.triển đa dạng, trong

đó lúa là cây trồng chính, cây CN và cây

ăn quả p.triển khá mạnh Nhiều sản phẩm trồng trọt đợc x.khẩu

* Sử dụng bảng phụ, lợc đồ nông nghiệp

Việt Nam, phiếu học tập-> tổ chức t.luận

- Khoảng 3 triệu con

- Phân bố chủ yếu ở trung du, miền núi

- M.đích chăn nuôi: lấy sức kéo

* Đàn bò

- Khoảng 4 triệu con

- Phân bố nhiều nhất ở Duyên hải NamTrung Bộ, chăn nuôi bò sữa đang p.triểnmạnh ở ven các TP lớn

- M.đích chăn nuôi: lấy thịt, sữa và sức kéo

2 Chăn nuôi lợn

- 23 triệu con và tăng nhanh

- Phân bố: tập trung ở đồng bằng sôngHồng và đ.b sông Cửu Long

Trang 19

? Nhận xét chung về ngành chăn nuôi * Không phát triển bằng trồng trọt song

*Kiểm tra sự chuẩn bị của hs:

? Kể tên các vùng trồng lúa trọng điểm ở nớc ta?

- ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long

*Bài mới.

- Giới thiệu bài

I- Lâm nghiệp

1 Tài nguyên rừng

? Nhận xét thực trạng tài nguyên rừng hiện

nay ở nớc ta?

? Tại sao tài nguyên rừng bị suy giảm và

hậu quả của việc t.nguyên rừng bị cạn kiệt

- Hiện trạng:Tài nguyên rừng cạn kiệt, độche phủ thấp 35%

-> Suy giảm các loài ĐV Tăng nguy cơ sạt lở, xói mòn đất, samạc hoá và ô nhiễm m.trờng

- Cơ cấu rừng:

Đọc bảng 9.1

19

Trang 20

? Cho biết cơ cấu các loại rừng ở nớc ta?

Quan sát bản đồ lâm nghiệp và thuỷ sản HS xđ và nêu ý nghĩa của từng loại rừng

? Việc trồng rừng đem lại lợi ích gì?

? Tại sao phải khai thác kết hợp với trồng

*Trồng rừng:

- Phấn đấu đến năm 2020 đa tỉ lệ che phủlên 45%

- Thực hiện mô hình nông lâm kết hợp.Quan sát H9.1bảo vệ rừng, trồng rừng.-> Đem lại hiệu quả to lớn về khai thác,bảo vệ và tái tạo đất rừng, TN rừng

-> Bảo vệ MT sinh thái, hạn chế lũ, gió bão

sa mạc hoá, hạn hán, bảo vệ đất, cung cấplâm sản

( Tạo sự phát triển bền vững)

* Ngành LN có vai trò quan trọng trongphát triển kinh tế và giữ gìn MT sinh tháisong cha phát triển tơng xứng với tiềmnăng, và cha đáp ứng đợc yêu cầu

II- Ngành thuỷ sản

- Giới thiệu nh SGK

1 Nguồn lợi thuỷ sản

? Nêu những đk TN thuận lợi để phát triển

ngành khai thác thuỷ sản?

? Nêu những khó khăn do thiên nhiên gây

ra cho nghề khai thác và nuôi trồng thuỷ

+ Các tỉnh dẫn đầu:(SGK)

Trang 21

- Hiện nay nghề nuôi trồng thuỷ sản đang

phát triển góp phần chuyển dịch cơ cấu

kinh tế nông thôn và khai thác tiềm năng

kinh tế

? NXét về sự phát triển của ngành thuỷ

sản?

- Xuất khẩu thuỷ sản tăng vợt bậc

* H.động khai thác và nuôi trồng và x.khẩu

TS đang đợc đẩy mạnh Sản lợng TS khai thác vẫn chiếm tỉ trọnglớn hơn s.lợng TS nuôi trồng Nhng s.lợng

- Chuẩn bị bài: Thực hành vẽ phân tích biểu đồ

Chuẩn bị bút màu, thớc đo độ, compa, máy tính, bút chì

về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân

theo các loại cây, sự tăng trởng đàn gia súc, gia cầm

- Giới thiệu bài

Trang 22

3602584854

3602336661

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ theo hớng dẫn của

? Nhận xét về sự thay đổi quy mô, diện tích

và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các loại

cây

- Cây lơng thực: diện tích tăng, tỉ trọnggiảm

- Cây công nghiệp: diện tích tăng, tỉ trọngtăng

- Diện tích cây lơng thực chiếm tỉ trọng lớn nhất

- Do nớc ta có khí hậu thuận lợi, diện tích đất phù sa lớn, tập quán trồng lúa nớc, hoa màu có từ lâu đời

Trang 23

- Có kĩ năng đánh giá ý nghĩa kinh tế của các tài nguyên thiên nhiên.

- Sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

- Giải thích hiện tợng địa lí kinh tế

Kiểm tra bài cũ:

? Nêu quy trình vẽ biểu đồ hình tròn?

Bài mới.

- Giới thiệu bài

? Các tài nguyên: đất, nớc, khí hậu, rừng

đem lại nguồn TN gì để phát triển công

nghiệp?

? Đánh giá ntn về TNTN ở nớc ta?

* S.dụng H11.1

TNTN ấy thuận lợi gì cho CN?

* S.dụng Bản đồ địa chất khoáng sản VN

l Sông ngòi: có giá trị thuỷ điện

- Đất, nớc, khí hậu, rừng, nguồn lợi sinhvật biển-> nguồn thuỷ sản, nông, lâm sảnphong phú

II- Các nhân tố kinh tế- xã hội

1 Dân c và lao động

? Đặc điểm nguồn lao động và dân c nớc

ta?Đặc điểm này tạo ra những thuận lời gì

- Nguồn lao động dồi dào, có kn tiếp thuKHKT

Trang 24

Chuẩn xác

2 Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công

nghiệp và cơ sở hạ tầng

? Nêu Đ2 cơ sở vật chất kĩ thuật và Cơ sở

hạ tầng CN trong CN của nớc ta?ý nghĩa? - CSVCKT: Cha đồng bộ Tập trung ở 1 số vùng

Trình độ cha cao Tiêu hao nhiều năng lợng và

nguyên vật liệu-> Hạn chế sức s.xuất , giá trị cũng nh sức cạnh tranh của s.p

- CSHT : đang đợc nâng cao -> thúc đẩy CN phát triển

4 Thi trờng

? Đặc điểm thị trờng trong và ngoài nớc?

? ảnh hởng ntn đến công nghiệp?

- Thi trờng trong nớc rộng nhng ngày càng

bị cạnh tranh quyết liệt bởi hàng ngoại

- Thị trờng ngoài nớc có 1 số lợi thế songcòn hạn chế về mẫu mã, chất lợng

-> Làm cho cơ cấu công nghiệp đa dạng,linh hoạt hơn

*Củng cố

- Làm BT1: Bảng phụ

Lao độngCơ sở vật chất kĩ thuật

? Việc phát triển nông, lâm, thuỷ sản tạo cơ sở cho ngành công nghiệp nào? VD?

Trang 25

- Đọc và phân tích đợc biểu đồ cơ cấu ngành công nghiệp.

- Đọc và phân tích đợc lợc đồ các nhà máy thuỷ điện và các mỏ than, dầu, khí

*Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.

? Các nhân tố tự nhiên ảnh hởng ntn đế sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nớc ta?

*Bài mới.

- Giới thiệu bài

? Nêu các ngành CN trọng điểm ở nớc ta?

? Ngành CN c/biến LTTP/ Dệt may dựa

.TL T/bày

25

Trang 26

+ Cơ khí điện tử+ Khai thác nhiên liệu

II- Các ngành công nghiệp trọng điểm

- Phân bố chủ yếu ở Quảng Ninh

điện, nhiệt điện?

? Sự phân bố các nhà máy điện dựa vào đặc

điểm gì?

? Các nhà mày nhiệt điện ở phía Nam và

phía Bắc có gì khác nhau về nhiên liệu?

* Sử dụng 1 số tranh ảnh về các nhà máy

điện và giới thiệu

Theo dõi SGK( Cả kênh chữ và kênh hình)- TL

- Cơ cấu: Gồm : Thuỷ điện, nhiệt điện

- Sản lợng: 40 tỉ kw/h/năm

.Q.sát Lợc đồ các nhà máy điện và các mỏ than, dầu, khí

Xác định các nhà máy thuỷ điện, nhiệt

điện?

- Các nhà máy điện+ Phân bố gần nguồn năng lợng sơ cấp+ Phía Bắc: dùng than( lớn nhất là nhà máy

điện Phả Lại)+ Phía Nam: dùng khí (lớn nhất là nhà máy

- CN hoá chất : + S.phẩm đợc sử dụng rộng rãi trong s.xuất

và sinh hoạt+ Các trung tâm lớn : TPHCM, Biên Hoà,

HN, HP, Việt Trì- Lâm Thao

- CN SX vật liệu xây dựng:

Trang 27

+ Sp ®a d¹ng:

+ C¸c khu vùc tËp trung nhiÒu c¸c c¬ sës.xuÊt: §B s«ng Hång, B¾c Trung Bé –Ven c¸c TP lín

- Ph©n bè: TËp trung ë TPHCM, HN, HP,Biªn Hoµ, §µ N½ng

? T¹i sao c¸c TP trªn lµ c¸c trung t©m dÖt

may lín nhÊt níc ta?

? §¸nh gi¸ chung vÒ CN ë níc ta

? Hng Yªn cã nh÷ng ngµnh CN nµo tån t¹i

vµ p.triÓn

- VÞ trÝ : + Lµ ngµnh CN hµng tiªu dïng quan trängcña níc ta

+ SP lµ 1 trong nh÷ng mÆt hµng xuÊt khÈuchñ lùc

- §Æc ®iÓm: Dùa trªn u thÕ vÒ nguån lao

- C¸c trung t©m CN lín nhÊt:

+ Hµ Néi+ TP Hå ChÝ Minh

Ngµy so¹n:

Ngµy d¹y :

27

Trang 28

Tiết 13 Vai trò, đặc điểm phát triển

và phân bố của dịch vụ

A Mục tiêu cần đạt

H.sinh :

1 Kiến thức

- Thấy đợc ngành dịch vụ (theo nghĩa rộng) ở nớc ta có cơ cấu rất phức tạp

- Thấy đợc ngành dịch vụ có ý nghĩa ngày càng tăng trong việc bảo đảm phát triển cácngành kinh tế khác, trong hoạt động của đời sống kinh tế- xã hội và tạo việc làm cho nhândân, đống góp vào thu nhập quốc dân

- Hiểu đợc sự phân bố của ngành dịch vụ nớc ta phụ thuộc vào sự phân bố dân c và sựphân bố các ngành kinh tế khác

- Biết đựoc các trung tâm dịch vụ lớn ở nớc ta

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng làm việc với sơ đồ

- Có kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thích sự phân bố ngành dịch vụ

3 Giáo dục: Có ý thức tạo lập việc làm trong tơng lai

2 Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.

? Chứng minh ngành công nghiệp nớc ta có cơ cấu đa dạng?

3.Bài mới.

? Cho biết dịch vụ gồm các hoạt động gì?

* S.dụng sơ đồ cơ cấu ngành dịch vụ nớc ta

? Nêu cơ cấu ngành dịch vụ?

? Nhận xét?

? ở địa phơng em có loại hoạt động dịch vụ

nào? Dịch vụ nào là phổ biến nhất?

? Ngày nay, khi nền kinh tế càng phát triển

thì em thấy x.hiện thêm những hoạt động

? Kết luận về mqh giữa kinh tế và dịch vụ

? N.xét chung về cơ cấu của DV

- Việc đi lại giữa các nớc.

- Nớc ngoài đầu t xây khách sạn, vui chơi.

-> Cơ cấu DV càng đa dạng hơn khi KTp.triển

* Cơ cấu đa dạng và ngày càng đa dạng

2 Vai trò của dịch vụ trong sản xuất và

đời sống

Trang 29

? Nêu vai trò của ngành dịch vụ

* Sử dụng b.phụ-Tổ chức t.luận nhóm (4

nhóm- t.gian 3 phút)

Chuẩn xác

? Phân tích vai trò của ngành bu chính viễn

thông trong sản xuất và đời sống?

? Nhận xét chung về vai trò của DV

? Tình hình phát triển ngành dịch vụ?

? Từ đó em có nhận xét gì về khả năng thu

lợi nhuận của DV

? Bối cảnh kinh tế hiện nay có ảnh hởng gì

đến dịch vụ?

? Tính tỉ trọng của các nhóm dịch vụ?

Nhận xét?

* Kể về sự p.triển về DV của nớc ta và các

nớc trong khu vực và trên thế giới

? Dịch vụ nớc ta so với các nớc phát triển

? Từ đó cho biết các hoạt động dịch vụ

.T.luận nhóm- Viết vào b.phụ

.Trình bày, nhận xét, bổ sung

+ Cung cấp nguyên liệu, vật t sản xuất chocác ngành kinh tế

+ Tiêu thụ sản phẩm, tạo mối liên hệ giữacác ngành sản xuất trong và ngoài nớc

+ Đáp ứng mọi nhu cầu trong đ.sống+Tạo ra nhiều việc làm và nguồn thu nhậplớn , nâng cao đời sống nhân dân,

.T.luận theo bàn trả lời Cung cấp, vận chuyển thông tin, bán hàng, quảng cáo , cứu hộ, cứu nạn, th từ, b-

- Khả năng thu lợi nhuận rất cao

- Bối cảnh KT hiện nay khiến các hoạt

động dịch vụ phát triển khá nhanh và ngàycàng có nhiều cơ hội để vơn lên ngang tầmkhu vực và quốc tế

* DV là h.động KT cho lợi nhuận cao,

đang có nhiều cơ hội để p.triển

2 Đặc điểm phân bố

- Phân bố không đồng đều, tập trung ở nơi

đông dân và kinh tế phát triển

29

Trang 30

*Sự phân bố các h.động DV phụ thuộc vào

2 nhân tố: sự tập trung dân c và sự phát triển của KT

Ghi nhớ SGK

4 Củng cố

- Giáo viên dùng bảng phụ treo sơ đồ BT1 yêu cầu HS điền

- Cho HS trả lời câu hỏi 2,3 SGK

Trang 31

2 Kĩ năng:

- Biết đọc và phân tích lợc đồ giao thông vận tải ở nớc ta

- Rèn luyện kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa mạng lới giao thông vận tải với sự phân bốcác ngành kinh tế

3 Giáo dục về an toàn giao thông

? Nêu ý nghĩa của ngành GTVT?

? Kể tên các loại hình GTVT ở nớc ta?

- Treo bản đồ GTVT, sử dụng bảng phụ

Tổ chức t.luận nhóm theo hình thức

khăn trải bàn( 5)

? Dựa vào bản đồ GTVT và SGK và hiểu

biết thực tế, hãy nghiên cứu và trình bày

.ý nghĩa

.Học sinh đọc mục 1 (SGK)

- Có ý nghĩa đặc biệt với mọi ngành kinh

tế Thực hiện các mối liên hệ kinh tếtrong và ngoài nớc

2.Giao thông vận tải n ớc ta đầy đủ các loại hình

.Quan sát biểu đồ B14.1 HS nêu

.T/luận nhóm- Viết vào b.phụ T/bày, nhận xét, bổ sung

* Vận tải đờng bộ

- Chở đợc nhiều hàng hoá và hành kháchnhất

- Đợc đầu t nhiều nhất: Nhiều cầu mới

đang đợc x.dựng, nhiều tuyến đờng đang

đợc nâng cấp

- Các tuyến đờng quan trọng: Quốc lộ1A, quốc lộ 5 quốc lộ 18, quốc lộ 51,quốc lộ 22, đờng HCM

* Đờng sắt

- Chuyên chỏ đợc những hàng hoá nặng,cớc phí rẻ

- Các tuyến quan trọng: Đờng sắt TN,HN-HP, HN- LS

* Đờng sông

- Chở đợc những hàng hoá nặng, cồngkềnh, cớc phí rẻ

- Mới đợc khai thác ở mức độ thấp

- Tập trung chủ yếu trên lu vực sông CL31

Trang 32

- Gồm vận tải ven biển và vận tải quốc tế

- H.động vận tải biển quốc tế đang đợc

+ Mạng nội địa có 19 sân bay đã có hiện

đại hoá mở rộng mạng lới quốc tế và nội

+ Nhiều dv mới chất lợng cao ra đời+ Mật độ điện thoại tăng rất nhanh:

Đứng thứ 2 TG+ Toàn bộ mạng lới điện thoại đã đợc tự

động hoá

+ Năng lực mạng viễn thông quốc tế vàliên tỉnh đợc nâng lên vợt bậc

+ Nớc ta hoà mạng Intơnet vào năm

1997, số thuê bao tăng nhanh

- Số ngời dùng điện thoại tăng vọt

-Cung cấp kịp thời các thông tin cho việc

điều hành các hoạt động kinh tế –xã hội

Trang 33

- Phục vụ việc vui chơi giải trí và học tậpcủa nhân dân

- Góp phần đa đất nớc ta nhanh chónghội nhập với nền kinh tế thế giới

4 Củng cố :

? Nêu đặc điểm ngành giao thông vận tải?

? Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất ?

? Xác định tên bản đồ: Các tuyến đờng chính, cảng chính sân bay và các trung tâm thông tinliên lạc chính ở nớc ta ?

- Biết đặc điểm phát triển và phân bố ngành thơng mại và du lịch ở nớc ta

- Chứng minh và giải thích đợc tại sao Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là 2 trungtâm thơng mại, du lịch lớn nhất cả nớc

- Nắm đợc rằng nớc ta có tiềm năng du lịch khá phong phú và ngành du lịch đang trởthành ngành kinh tế quan trọng

2,Kiểm tra sự c.bị của HS

? Nêu tình hình p.triển của ngành GTVT đờng bộ ở nớc ta

3,Tổ chức d.học bài mới

- Giới thiệu bài (1’)

Trang 34

? Thành phần kinh tế nào giúp nội

phân bố theo vùng của ngành nội thơng?

hoạt động nội thơng tập trung nhiều nhất

ở những vùng nào? Vì sao?

? Nớc ta có trung tâm nào lớn nhất? hoạt

động nội thơng ở đây diễn ra ntn? Vì

sao?

- GV nêu hạn chế: Cơ sở vật chất còn

chậm đổi mới, lợi ích của ngời kinh

doanh chân chính và ngời tiêu dùng cha

đợc bảo vệ (hàng thật hàng giả)

? Nhận xét chung về các h.động nội

th-ơng

? Cho biết vai trò của hoạt động ngoại

thơng đối với nền kinh tế nớc ta?

? Em có nhận xét gì về biểu đồ? Kể tên

các loại mặt hàng xuất khẩu chủ lực?

VD cụ thể?

? Cho biết các mặt hàng nhập khẩu chủ

yếu của nớc ta hiện nay?

? Hiện nay nớc ta quan hệ buôn bán

nhiều nhất với thị trờng nào? Vì sao?

(Khu vực châu á Thái Bình Dơng: Vị trí

thuận lợi, thị hiếu tiêu dùng có nhiều

điểm tơng đồng, tiêu chuẩn chất lợng

- 2 trung tâm TM- DV lớn nhất TP.HM + Nội thơng phát triển với hànghoá phong phú, đa dang lu thông tự do Quan sát ảnh SGK

:HN-(*) Các h.động nội thơng đã thay đổi cănbản theo cơ chế của nền KT thị trờng

2.Ngoại th ơng.

*Vaitrò

- Giải quyết đầu ra cho các sản phẩm

- Đổi mới công nghệ, mở rộng sản xuấtvới chất lợng cao

- Cải thiện đời sống nhân dân

*Tình hình phát triển:

Học sinh quan sát hình 15.6, 15.7

- Xuất khẩu: hàng nông lâm, thuỷ hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp-khoáng sản, hàng CN nặng( HS nêu cụthể)

sản Nhập khẩu: máy móc thiết bịsản nguyênliệu, nhiên liệu và một số mặt hàng tiêudùng và LTTP

- Thị trờng chủ yếu: khu vực Châu Thái Bình Dơng, châu Âu, Bắc Mĩ

á-.Chỉ bản đồ(*) Ngoại thơngngày càng tỏ rõ vai tròcủa mình trong xu hơng hội nhập quốctế

TL GN/GK

II Du lịch

Trang 35

? Nêu những tiềm năng phát triển du

? Nêu sự phát triển của du lịch Việt

Nam trong những năm gần đây?

_ Hạn chế:Cha có tính chuyên nghiệp

cao, chất lợng còn hạn chế, môi trờng ,

- Bãi tắm tốt: Trà Cổ, Đồ Sơn, ThiênCầm, Cửa Lò, Vân Phong

- Khí hậu tốt: Khí hậu nhiệt đới gió mùa

- Động vật quý: Các sân chim Nam Bộ,

27 vờn quốc gia, khu bảo tồn thiênnhiên

- Các công trình kiến trúc Chùa Tây

Ph-ơng, Phố cổ Hà Nội, toà thánh Tây Ninh,

- Đang có nhiều chiến lợc đe đầu t phát triển

* HS liên hệ: Bình chọn cho Hạ Long, giới thiệu, quảng bá cho du lịch, bảo vệ môi trờng, thân thiện, lịch sự

.TL

GN /SGK

4 Củng cố bài:

? Nêu đặc điểm ngành nội thơng nớc ta?

? Hoạt động ngoại thơng tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

? Kể tên các danh lam thắng cảnh ở địa phơng em?

Trang 36

Tuần 9.

NS:

ND:

sự thay đổi cơ cấu kinh tế

A Mục tiêu bài học

- Củng cố cho HS kiến thức đã học về cơ cấu kinh tế theo ngành sản xuất của nớc ta

- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu bằng biểu đồ miền

- Giáo dục HS vừa nhanh nhạy vừa chính xác khi vẽ biểu đồ

Trang 37

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Giới thiệu cách vẽ biểu đồ miền:

- Nên vẽ biểu đồ miền khi có chuỗi số liệu

* Bớc 2: Vẽ lần lợt theo từng chỉ tiêu chứkhông vẽ lần lợt theo các năm( tơng tự nh

- Do thực hiện công cuộc đổi mới côngnghiệp hoá, hiện đại hoá

-> Phát triển kinh tế, chuyển dần từ nớcnông nghiệp sang nớc công nghiệp

Trang 38

- Rèn kĩ năng thực hành: Đọc bản đồ và phân tích bản đồ;Kĩ năng phân tích mối quan hệnhân quả

2 Kiểm trasự c.bị của HS(K.tra trong q.trình)

3 Tổ chức dạy học bài mới

?Nêu đặc điểm nguồn lao động VN

? Vấn đề lao động và việc làm có thuận

sao?( Có phiếu học tập đi kèm)

* Y.cầu h.sinh khi trình bày phải kết

hợp chỉ bản đồ để thể hiện sự phân bố

I Địa lí dân c

- Là nớc đông dân, dân số tăng nhanhdẫn đến bùng nổ dân số

+ Nguyên nhân+ Hậu quả

(*)Dân c đông,phân bố không đồng đều Nguồn lao động dồi dào song chất l-ợng còn thấp

=>Tạo sức ép lớn đến kinh tế, tàinguyên- môi trờng và chất lợng c.sống

II.Sự phát triển kinh tế.

- Đang đổi mới, kể từ năm 1996 nớc ta

đẩy mạnh CNH- HĐH

1 Đ.kiện:

+Nớc ta có tài nguyên thiên nhiên đadạng, dânc c và nguồn lao động dồi dào+ CL lao động thấp, csvckt và cs hạ tầngcòn hạn chế

2.Các ngành kinh tế.Thảo luận nhóm- Viết vào bảng phụ.T/bày

.Nhận xét, bổ sung

Trang 39

* Lâm nghiệp phát triển theo mô hìnhnông lâm kết hợp

* Thuỷ sản : Sản lợng nuôi trồng, đánhbắt, xuất khẩu tăng vợt bậc

c.Công nghiệp

- Cơ cấu công nghiệp đa dạng, nổi bật lànhững ngành CN trọng điểm

- Vùng tập trung CN : ĐNB, ĐBSH với 2trung tâm CN là HN, TP.HCM

- 2 trung tâm dịch vụ lớn: HN, TP.HCM(*) Các ngành KT đang phát triển theohớng CNH- HĐH với nhiều cơ hội pháttriển

Tuy nhiên song song với đó là sự nảysinh các v.đề về ônhiễm môi trờng và sựcạn kiệt tài nguyên

Trang 40

- Chỉ ra đợc đặc điểm phát triển của lĩnhvực đợc biểu hiện

- Giải thích

4 Củng cố bài.

- Em hãy xác định các tài nguyên thiên nhiên, các mỏ khoáng sản trên bản đồ

- Nêu đặc điểm về dân c, xã hội Việt Nam?

- Giúp học sinh hệ thống, kiểm tra và khắc sâu kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 16

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết và phân tích mối quan hệ các kiến thức địa lí, kĩ năng vẽ biểu

Câu 1 ( 2,0 điểm ).Trình bày những thách thức của nền kinh tế nớc ta hiện nay

Câu 2 ( 1,5 điểm ) Sự phân bố ngành Dịch vụ ở nớc ta phụ thuộc vào những nhân tố nào Từ

đó hãy cho biết 2 trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nớc ta hiện nay Giải thích tai sao

đây lại là 2 trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất

Câu 3.( 3 điểm ) Hiện nay, Việt Nam xuất và nhập khẩu chủ yếu là những mặt hàng nàoCâu 4 ( 3,5 điểm) Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của nớc ta thời kì 1991 - 2002

Ngày đăng: 11/05/2021, 16:41

w