Kiến thức:- Trỡnh bày và giải thớch đặc điểm khớ hậu của chõu Á.. Kỹ năng: - Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm ở Châu Á để hiểu và trình bày đặc điểm của một số
Trang 1Ngày soạn Ngày dạy Lớp Đỳng CT Nhanh CT Chậm CT
- Biết được vị trớ địa lớ, giới hạn của Chõu Á
- Trỡnh bày được đặc điểm về kớch thước lónh thổ của Chõu Á
- Trỡnh bày được đặc điểm của địa hỡnh và khoỏng sản của Chõu Á
2 Kỹ năng:
- Đọc, phân tích và so sánh các đối tợng trên lợc đồ tự nhiên Châu Á
- Lợc đồ vị trí Châu á trên quả địa cầu
- Bản đồ địa hình khoáng sản và sông hồ châu á
2 Học sinh:
- Nghiên cứu bài trớc ở nhà
- Ôn lại các kiến thức bài trớc
Trang 2=> Chõu Á là chõu lục rộng nhất, cú điều kiện tự nhiờn phong phỳ và đa dạng.
Nú được thể hiện ở hỡnh dạng của Chõu lục để hiểu rừ hơn cụ cựng cỏc em tỡm hiểu trong bài hụm nay
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến thức mới:
a Tổ chức cho HS tìm hiểu về đặc điểm.
- Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 1 - Bài 1 trong SGK
địa lí 8
của trò Nội dung kến thức cần đạt Bớc 1: Phát hiện, khám phá.
- Giáo viên treo bản đồ Châu
trong SGK, thảo luận nhóm và trả
lời câu hỏi, nhằm phát hiện, khám phá
- HS thảo luận theo nhóm bàn trong vũng 5 phỳt sau 3 phút đảo nhóm
- HS trình bầy vào bảng phụ
1 Vị trí địa
lí và địa hình.
- Châu á là một
bộ phận của lục
địa á - Âu
- Rộng khoảng 4,5 triệu Km2
- Khoảng cực Bắc 77044' B, cực Nam 1010' B
- Tiếp giáp châu
Âu, châu Phi, ba
đại dơng: Bắc Băng Dơng, TháiBình Dơng, ấn
Độ Dơng
- Từ cực Bắc =>Cực Nam 8500 Km
- Từ cực Bắc =>Cực Nam 8500 Km
- Từ Bờ Tây =>
Bờ Đông 9200 Km
Trang 3chiều rộng từ điểm bờ Tây
sang bờ Đông nơi lãnh thổ mở
rộng nhất là bao nhiêu km?
- Nhóm 2:
H Châu á tiếp giáp với các đại
dơng và các châu lục nào?
(Dành cho học sinh yếu kém)
Nêu vị trí tiếp giáp?
- Tiếp giáp châu Âu, châu
chiều rộng từ điểm bờ Tây
sang bờ Đông nơi lãnh thổ mở
rộng nhất là bao nhiêu km?
- Yêu cầu HS trình bày kết
quả thảo luận
của nhóm
- Bàn luận nêu chính kiến.
- Quan sát
đối chiếu vớisản phẩm của cặp đôimình và nêu chính kiến
- Thống nhất, kết luận.
Biểu quyết lấy ý kiến chung để
đa ra sản phẩm cuối cùng
b Tổ chức cho HS tìm hiểu đặc điểm địa hình và
Trang 4- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp.
- Tài liệu học tập: Phần 2 - Bài 1 trong SGK
và trả lời câuhỏi, nhằmphát hiện,khám phá đợc
đặc điểm
địa hình vàkhoáng
sản
- Phơng
pháp, kĩ thuật: Gợi mở
2 Đặc điểm địa hình và khoáng sản
a Đặc điểm địa hình
- Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao đồ sộ chạy theo hai hớng chính Đông - Tây hoặc gần Đông - Tây
- Nhiều đồng bằngrộng lớn phõn bố ở rỡa lục địa
- Nhiều hệ thống nỳi sơnnguyờn và đồng bằng nằm xen kẽ nhau, làm cho địa hỡnh bị chia cắt phức tạp
b Khoáng sản
- Phong phú, quan trọng nhất là dầu
mỏ khí đốt, than, sắt, Crom và nhiềukim loại màu
- Phong phú, quan trọng nhất là dầu
mỏ khí đốt, than, sắt, Crom và nhiều
Trang 5H Cho biết nhận xột của em về
đặc điểm khoỏng sản chõu Á
Bớc 2: Bàn luận nêu
chính kiến.
- Yêu cầu HS trình bày
kết quả thảo luận
của cặp đôi
kim loại màu
Bài tập 1: Điền vào ụ trống cỏc kiến thức cho đỳng
- Đồng bằng rộng lớn ……… …………
Bài tập 2: Hóy nối cột trỏi và cột phải sao cho đỳng.
Bồng bằng Sụng chớnh chảy trờn đồng bằng
a Sụng Hằng + sụng Ấn
2 Lưỡng Hà b Sụng Hoàng Hà
3 Ấn Hằng c Sụng ễ bi + sụng I-e-nit-xõy
4 Tõy Xi bia d Sụng Trường Giang
5 Hoa Bắc e Sụng Ơph rat + Sụng Tỉgơ
6 Hoa Trung g Sụng Xưa Đa-ri-a + Sụng A-Mu Đa-ri-a
Trang 71 Kiến thức:
- Trỡnh bày và giải thớch đặc điểm khớ hậu của chõu Á Nờu và giải thớch được sự khỏc nhau giữa kiểu khớ hậu giú mựa và kiểu khớ hậu lục địa ở Chõu Á
2 Kỹ năng:
- Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm ở Châu Á để hiểu và trình bày đặc điểm của một số kiểu khíhậu tiêu biểu ở Châu Á
- Nghiên cứu bài trớc ở nhà
- Ôn lại các kiến thức bài trớc
III Tổ chức các hoạt động học tập
1 ổn định tổ chức lớp:
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí làmviệc
2 Kiểm tra bài cũ:
H Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lý, kích thớc của lãnh thổ Châu á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến thức mới:
a Tổ chức cho HS tìm hiểu về đặc điểm khí hậuChâu á phân bố rất đa dạng
- Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm khíhậu Châu á
Trang 8- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp.
- Tài liệu học tập: Phần 1 - Bài 2 trong SGK
địa lí 8
của trò
Nội dung kến thức cần đạt Bớc 1: Phát hiện, khám
H Tại sao khớ hậu chõu Á phõn
hoỏ thành nhiều đới khớ hậu khỏc
nhau ?
- HS quan sát
lợc đồ và kênhchữ trongSGK, thảo luậnnhóm và trả
lời câu hỏi,nhằm pháthiện, khám
điểm khí hậuChâu á phân
bố rất đadạng
- PP dạy học
nhúm, KT chia nhúm, KT hoàn tất một nhiệm vụ
- HS thảo luận theo nhóm bàn trong vũng 5phỳt
- HS trình bầy vào bảng phụ
1 Khí hậu Châu á phân bố rất đa dạng
a Khí hậu Châu á phân hoá thành nhiều
đới khí hậu khác nhau
- Do lónh thổ trải dài
từ vựng cực đến xớch đạo nờn chõu Á cú nhiều đới khớ hậu
b Các đới khí hậu Châu á th-
ờng phân bố thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau
- Ở mỗi đới khớ hậu thường phõn hoỏ thànhnhiều kiểu khớ hậu khỏc nhau tuỳ theo vị trớ gần biển hay xa biển, địa hỡnh cao hay thấp
Trang 9Nhóm 2:
H Giải thích tại sao khí
hậu Châu á lại chia địa
H Theo hỡnh 2.1 cú đới khớ hậu
khụng phõn hoỏ thành cỏc kiểu
khớ hậu? Giải thớch tại sao?
- GV bao quát lớp, động
viên các nhóm hoạt động
Bớc 2: Bàn luận nêu
chính kiến.
- Yêu cầu HS trình bày
kết quả thảo luận
- Bàn luận nêu chính kiến.
- Quan sát đốichiếu với sản phẩm của cặp đôi mình và nêu chính kiến
nhất, kết luận.
Biểu quyếtlấy ý kiếnchung để đa
ra sản phẩmcuối cùng
b.Tổ chức cho HS tìm hiểu khí hậu Châu á phổ biến là
các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa
- Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm khí hậuChâu á phổ
biến là các kiểu khí hậu giómùa và các kiểu
khí hậu lục địa
- Phơng pháp, KT: PP giải quyết vấn đề, KT hỏi và trả lời,
KT
Trang 10- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp.
- Tài liệu học tập: Phần 2 – Bài 2 trong SGK
kiểu khí hậu gió mùa?
(Dành cho học sinh yếu
kém)
H Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và
lượng mưa Y-an-gun, E ri-at,
U-lan Ba-to kết hợp với kiến thức
đó học hóy?
H Xỏc định cỏc địa điểm trờn
nằm trong cỏc kiểu khớ hậu nào?
H Nờu đặc điểm về nhiệt, mưa?
H Cho biết các kiểu khí
hậu lục địa có những
đặc điểm chung gì
đáng chú ý
H Theo em khí hậu Việt
Nam nằm trong đới khí
hậu nào?
Bớc 2: Bàn luận nêu
chính kiến.
- Yêu cầu HS trình bày
kết quả thảo luận
- Đề nghị các nhóm khác
nhận xét, bổ sung, đa ra
- HS quan sát
bảng số liệu kếthợp kênh chữ
trong SGK Thảoluận cặp đôi vàtrả lời câu hỏi,nhằm phát hiện,khám phá đặc
điểm khí hậuChâu á phổbiến
là các kiểu khíhậu gió mùa vàcác kiểu khíhậu
2 Khí hậu Châu á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.
a Các kiều khí hậu gió mùa.
- Đặc điểm một nămhai mựa:
+ Mựa đụng: Khụ lạnh ớt mưa
+ Mựa hố: Núng ẩm mưa nhiều
- Phõn bố:
+ Gió mùa nhiệt
đới Nam Á, Đụng Nam Á
+ Giú mựa cận nhiệt
và ụn đới Đụng Á
b Các kiểu khí hậu lục
- Phân bố chủyếu ở vùng nội
địa và khu vực
Trang 11- Diền vào bảng dưới đây đặc điểm chủ yếu của các kiểu khí hậu chính ở châu
Á
Các kiểu khí hậu Phân bố Mùa đông Mùa hè
Các kiểu khí hậu gió mùa
C¸c kiểu khí hậu lục địa
- Trình bày được đặc điểm sông ngòi Châu Á Nêu và giải thích được
sự khác nhau về chế độ nước, giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn
Trang 12- Trỡnh bày được cỏc cảnh quan tự nhiờn ở Chõu Á và giải thớch được
sự phõn bố của một số cảnh quan
- Bản đồ địa lý tự nhiên Châu Á
- Bản đồ cảnh quan tự nhiên Châu Á (nếu có)
2 Học sinh:
- Nghiên cứu bài trớc ở nhà
- Ôn lại các kiến thức bài trớc
III Tổ chức các hoạt động học tập
1 ổn định tổ chức lớp:
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí làmviệc
2 Kiểm tra bài cũ:
H Khớ hậu phõn hoỏ rất đa dạng em hóy chứng minh điều đú?
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến thức mới:
a Tổ chức cho HS tìm hiểu về đặc điểm sông ngòiViệt Nam.
- Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm sôngngòi Việt Nam
- Phơng pháp, KT: PP giải quyết vấn đề, KT hỏi và trả lời,
Trang 13- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp.
- Tài liệu học tập: Phần 1 - Bài 3 trong SGK
địa lí 8
của trò kiến thức cần Nội dung
đạt Bớc 1: Phát hiện, khám phá.
- GV yêu HS quan sát H1.2 SGK.
- Dựa vào H 1.2 Hóy cho biết:
H Cỏc sụng lớn của Bắc Á và Đụng
Á ,Tõy Nam Á bắt nguồn từ khu vực
nào? đổ vào biển và đại dương nào?
=> Từ cao nguyờn, sơn nguyờn đổ ra
đại dương
H Sông Mêkông (Cửu Long)
chảy qua nớc ta bắt nguồn từ
sơn nguyên nào? (Dành cho
học sinh yếu kém)
H Dựa vào H1.2 và 2.1 em hóy cho
biết sụng O - Bi chảy theo hướng nào
và qua cỏc đới khớ hậu nào? Tại sao về
mựa xuõn vựng Trung và Hạ lưu sụng
O - Bi lại cú lũ băng lớn?
- Dựa vào bản đồ tự nhiờn chõu Á và
kiến thức đó học cho biết:
H Đặc điểm mạng lưới sụng ngũi 3
khu vực trờn?
H Chế độ nước, sự phõn bố mạng lưới
sụng ngũi của 3 khu vực đú? Giải
thớch?
=> Bắc Á mạng lưới sụng dày, mựa
đụng đúng băng, mựa xuõn cú lũ do
băng tuyết tan
+ Tõy Nam Á và Trung Á sụng rất ớt
+ Đụng Á, Đụng Nam Á, Nam Á cú
nhiều sụng sụng nhiều nước, nước lờn
xuống theo mựa
Bớc 2: Bàn luận nêu chính
kiến.
- Yêu cầu HS trình bày kết
quả thảo luận
trong SGK
Thảo luậncặp đôi vàtrả lời câuhỏi, nhằmphát hiện,khám phá
đặc điểmsông ngòiViệt Nam
- HS trìnhbày kết quả
của cặp đôi
1 Đặc điểm sụng ngũi.
- Sụng ngũi Chõu
Á có nhiều hệ thống sông lớn
- Các con sôngphân bố
không đều và chế độ nớc kháphức tạp
- Cú 3 hệ thống
sụng lớn:
+ Bắc Á mạng lướisụng dày, mựa đụng đúng băng,mựa xuõn cú
lũ do băng tuyết tan
+ Tõy Nam Á và Trung Á sụng rất ớt
+ Đụng Á, Đụng Nam Á, Nam Á cú nhiều sụng sụng nhiều nước, nước lờn xuống theo mựa
Trang 14Bớc 3: Thống nhất, kết luận.
- Yêu cầu cả lớp thống nhất và
đa ra đáp án đúng nhất
b Hớng dẫn HS tìm hiểu cỏc đới cảnh quan tự nhiờn
- Mục tiêu: HS nắm đợc cỏc đới cảnh quan tựnhiờn
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 2 - Bài 3 trong SGK
H Tờn cỏc đới cảnh quan của
Chõu ỏ theo thứ tự từ Bắc xuống
Nam dọc theo kinh tuyến 800Đ
H Tờn cỏc cảnh quan phõn bố ở
khu vực khớ hậu giú mựa và cỏc
cảnh quan ở khu vực khớ hậu lục
địa khụ hạn?
=> Cảnh quan tự nhiờn khu vực
giú mựa và vựng lục địa khụ
chiếm diện tớch lớn
- Rừng lỏ kim phõn bố chủ yếu ở
Xi-bia
- Rừng cận nhiệt, nhiệt đới ẩm cú
nhiều ở Đụng Trung Quốc, Đụng
Nam Á và Nam Á
H Ngày nay cảnh quan tự nhiờn
ở chõu Á như thế nào?
=> Ngày nay phần lớn các
cảnh quan nguyên sinh đã
bị con ngời khai thác, biến
thành đồng ruộng
Bớc 2: Bàn luận nêu
HS quan sátH2.1, H3.1vàkết hợp kênhchữ trongSGK Thảoluận cặp đôi
và trả lời câuhỏi, nhằmphát hiện,khám phá đợccỏc đới cảnh quan
của cặp đôi
2 Cỏc đới cảnh quan
tự nhiờn
- Do địa hỡnh và khớ hậu đa dạng nờn cỏc cảnh quan tự nhiờn ở Chõu Á rất đa dạng
- Cảnh quan tự nhiờn khu vực giú mựa và vựng lục địa khụ chiếmdiện tớch lớn
- Rừng lỏ kim phõn bố chủ yếu ở Xi - bia
- Rừng cận nhiệt, nhiệt đới ẩm cú nhiều ở Đụng Trung Quốc, Đụng Nam Á và Nam
Á
- Ngày nay phần lớn các cảnh quan nguyên sinh đã bịcon ngời khai thác,biến thành đồng ruộng
Trang 15chính kiến.
- Yêu cầu HS trình bày
kết quả thảo luận
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 3 - Bài 3 trong SGK
H Thiờn nhiờn Chõu ỏ cú những
thuận lợi và khú khăn gỡ đối với
nền kinh tế Chõu ỏ? (Dành cho
học sinh yếu kộm)
=> Tài nguyờn đa dạng
H Bờn cạnh những thuận lợi núi
trờn, thiờn nhiờn Chõu Á con
ợc nhữngthuận lợi vàkhó khăn củathiên nhiênChâu
- HS trìnhbày kết quả
3 Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu á.
- Thuận lợi:
+ Nguồn tài nguyờn đa dạng, phong phỳ, trữ lượng lớn (dầu khí, than, sắt…)
- Thiên nhiên đa dạng
Trang 16chÝnh kiÕn.
- Yªu cÇu HS tr×nh bµy
kÕt qu¶ th¶o luËn
Điền vào ô trống để hoàn thành sơ đồ sau:
Ảnh hưởng của thiên nhiên đối với đời sống con người
Trang 17HS tr¶ lêi
iV H íng dÉn vÒ nhµ
- Nắm vững nội dung bài học
- Học và làm các câu hỏi cuối bài và tập bản đồ
- Chuẩn bị bài 4
V Rót kinh nghiÖm
………
Ngày soạn
Ngày dạy Lớp Đúng CT Nhanh CT Chậm CT
TuÇn: 5 TiÕt : 4
BÀI 4: Thùc hµnh Ph©n tÝch hoµn l u giã mïa ë ch©u ¸
Trang 18- Nghiên cứu bài trớc ở nhà.
- Ôn lại các kiến thức bài trớc
III Tổ chức các hoạt động học tập
1 ổn định tổ chức lớp:
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí làmviệc
2 Kiểm tra bài cũ:
H Em hãy kể tên các con sông lớn ở Bắc á, nêu hớng chảy và
đặc điểm thuỷ chế của chúng?
Giải thớch cỏc khỏi niệm: Trung tõm khớ ỏp (Biểu thị bằng cỏc đường đẳng
nhiệt) Đường đẳng ỏp là gỡ (là đường nối cỏc điểm cú trị số khớ ỏp bằng nhau)
í nghĩ cỏc số thể hiện trờn cỏc đường đẳng ỏp (khu ỏp cao trị số đẳng ỏp càng cao, khu ỏp thấp càng vào trung tõm càng giảm)
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến thức mới:
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 1 - Bài 4 trong SGK
địa lí 8
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động
của trò Nội dung kiến thức cần đạt Bớc 1: Phát hiện, khám
phá.
- Giáo viên cho học sinh
quan sát H4.1 (dựa vào
- áp thấp: XĐ 600- B - N
- Yêu cầu HS trình bày
kết quả thảo luận
áp thấp và ápcao
- HS trình bàykết quả củacặp đôi
Trang 20- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp.
- Tài liệu học tập: Phần 2 - Bài 4 trong SGK
Ran
Đông Nam
á TN C.Cỏc cao ỏp:ễ - xtrõy - li - a Nam Ấn Độ
Dương chuyển vào lục địa
Hoạt động 3: Luyện tập.
H Gió mùa đông gây thời tiết nh thế nào?
H Gió mùa hạ gây thời tiết nh thế nào?
- Làm bài tập 1,2 vở bài tập
Trang 22Ngày soạn Ngày dạy Lớp Đúng CT Nhanh CT Chậm CT
- Trình bày và giải thích được một số đặc điểm nổi bật của dân
cư, xã hội Châu Á: Dân số, dân cư và các chủng tộc
- Nghiªn cøu bµi tríc ë nhµ
- ¤n l¹i c¸c kiÕn thøc bµi tríc
Trang 23=> Chõu Á là một trong những nơi cú người cổ sinh sống và là cỏi nụi của
nền văn minh lõu đời trờn Trỏi Đất Để hiểu thờm về vấn đề này cụ cựng cỏc
em tỡm hiểu bài học hụm nay
4 Tìm hiểu kiến thức mới:
Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về dân sốchâu á.
- Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm dân sốchâu á
- Phơng pháp, KT: PP giải quyết vấn đề, KT hỏi và trả lời,
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 1 – Bài 5 trong SGK
địa lí 8
trò
Nội dung cần đạt Bớc 1: GV yêu cầu HS quan
sát H5.1 SGK
H Nhận xét dân số và tỉ
lệ gia tăng dân số tự nhiên
châu á so với thế giới?
H Số dõn chõu Á so với cỏc chõu
lục khỏc?
H Số dõn chõu Á chiếm bao nhiờu
% dõn số thế giới?
H Diện tớch chõu Á chiếm bao
nhiờu % diện tớch của thế giới?
H Cho biết nguyờn nhõn của sự tập
trung dõn cư đụng ở chõu Á?
=> Nhiều đồng bằng lớn, màu mỡ
Cỏc đồng bằng thuận lợi cho sản
xuất nụng nghiệp nờn cần nhiều
HS quan sát H5.1SGK kết hợp kênhchữ trong SGK
Thảo luận cặp đôi
và trả lời câu hỏi,nhằm phát hiện,khám phá đợc đặc
điểm dân sốchâu á
- PP giải quyết vấn đề,
KT hỏi và trả lời, KT trỡnh bầy
- HS trình bày kếtquả của cặp đôi
châu lục
đông dân nhất thế giới.
- Tỉ lệ tăngdân số tựnhiên châu
á ở mứctrung bình(1,3%)
- Chõu Á cú
dõn số đụngnhất
- Chiếm gần
61% dõn sốthế giới
- Các biệnpháp giảm
tỉ lệ sinh
- Thực hiệnKHHGĐ…
Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm hiểu dân c thuộc nhiều chủng tộc.
Trang 24- Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm dân
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 2 - Bài 5 trong SGK
địa lí 8
Bớc 1: GV yêu cầu HS quan
sỏt và phõn tớch hỡnh 5.1 cho biết:
HS quan sát H5.1SGK kết hợp kênhchữ trong SGK
Thảo luận cặp đôi
và trả lời câu hỏi,nhằm phát hiện,khám phá đợc đặc
điểm dân c thuộcnhiều
- PP giải quyết vấn đề,
KT hỏi và trả lời, KTtrỡnh bầy
- HS trình bày kếtquả của cặp đôi
2 Dân c thuộc
nhiều chủng tộc.
- Chủng tộcMôn gô lô it
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 3 - Bài 5 trong SGK
địa lí 8
Trang 25H Địa điểm bốn tụn giỏo lớn ở chõu
Á (Dành cho học sinh yếu
kém)
H Thời điểm ra đời, thần linh được
tụn thờ, khu vực phõn bố chủ yếu cỏc
tụn giỏo lớn ở chõu Á?
GV phát phiếu học tập
- GV bao quát lớp, động viên
các nhóm hoạt động
- Yêu cầu HS trình bày kết
quả thảo luận
H Tại sao ấn Độ đã ra đời 2
tôn giáo lớn là ấn Độ giáo và
Phật giáo?
- Phát hiện, khám phá.
HS quan sát lợc
đồ và kênh chữ
trong SGK, thảoluận nhóm và trả
lời câu hỏi, nhằmphát hiện, khámphá đợc đặc
điểm nơi ra đờicủa các tôn giáotrên
- PP dạy học nhúm,
KT chia nhúm, KT cụng đoạn, KT hoàn tất một nhiệm vụ
- HS thảo luậntheo nhóm bàntrong vũng 3 phỳt
- HS trình bầyvào bảng phụ
HS trình bày kếtquả của cặp đôi
- Bàn luận nêu chính kiến.
- Quan sát đốichiếu với sảnphẩm của cặp
đôi mình và nêuchính kiến
- Thống nhất, kết luận.
Biểu quyết lấy ýkiến chung để
đa ra sản phẩmcuối cùng
3 Nơi ra
đời của các tôn giáo trên thế giới.
- Có 4 tôngiáo lớn:
Trang 26Dùa vµo H5.2 giíi thiÖu n¬i
hµnh lÔ cña mét sè t«n gi¸o
N¨m 2000: 784tr x 100%/221 = 354,7%
Nh vËy n¨m 2000 so víi n¨m 1950 d©n sè Ch©u Phi t¨ng354,7%
H Dựa vào số liệu bảng 5.1
Mỗi nhóm tính mức gia tăng tương đối dân số các châu lục và thế giới trong 50năm (1950 (100%) đến 2000)
H Dùng mũi tên nối vào sơ đồ sau để biểu hiện các khu vực phân bố chính của
các chủng tộc ở châu Á
Đông Nam Á
Ô-tra-lô-ít Môn-gô-lô-ít Ơ-rô-pê-ô-ít
Trang 27- Nắm đợc nội dung bài học.
Trang 282 Kiểm tra bài cũ:
H Dựa vào bảng 5.1 em hóy so sỏnh số dõn, tỉ lệ tăng dõn số tự nhiờn trong 50năm qua của Chõu Á với Chõu Âu và Chõu Phi với Thế Giới?
H Trỡnh bày đặc điểm dõn cư chõu Á So sỏnh tỉ lệ tăng dõn số tự nhiờn củachõu Á với thế giới?
HS trả lời
3 Khởi động:
Trang 29H Dựa vào bảng 5.1 em hóy so sỏnh số dõn, tỉ lệ tăng dõn số tự nhiờn trong 50 năm qua của Chõu Á với Chõu Âu và Chõu Phi với Thế Giới?
H Trỡnh bày đặc điểm dõn cư chõu Á So sỏnh tỉ lệ tăng dõn số tự nhiờn củachõu Á với thế giới?
4 Tìm hiểu kiến thức mới:
Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về dân số.
- Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm dân số
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 1 - Bài 6 trong SGK
địa lí 8
trò
Nội dung kến thức cần đạt Bớc 1: GV treo bản đồ dõn số thế
giới
- GV cho HS dựa vào H6.1 nhận biết
khu vực cú mật độ dõn số từ thấp
đến cao, điền vào mẫu SGK
H Kết hợp với lược đồ tự nhiờn
chõu A' và kiến thức đó học, giải
HS quan sátH6.1 và kênhchữ trong SGK,thảo luận nhóm
và trả lời câuhỏi, nhằm pháthiện, khám phá
đợc đặc điểmdân số
- PP dạy học nhúm,
KT chia nhúm, KT cụng đoạn, KT hoàn tất một nhiệm vụ
- HS thảo luậntheo nhóm bàntrong vũng 5 phỳt
- HS trình bầyvào bảng phụ
1 Phõn bố dõn
cư Chõu á.
Trang 30- Nội dung:
H Nơi đụng dõn do địa hỡnh, khớ
hậu mạng lưới sụng ngũi của chõu á
thuận lợi, vựng thưa dõn ngược
STT Mật độ ds TB Nơi phõn bố
1 < 1ng/km2 - LB Nga, Tõy Trung Quốc, Ả rập xờ ỳt, Áp ga - xtan,
Pa - kix – tan
2 1 - 50ng/km2 - Nam LB Nga, phần lớn bỏn đảo Trung Ấn, ĐNA
- Đụng Nam Thổ Nhĩ Kỡ, I – Ran
3 51 -100ng/km2 - Ven Địa Trung Hải, trung tõm Ấn Độ, một số bỏn đảo
In - đụ - nờ - xi - a, Trung Quốc
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Phần 2 - Bài 6 trong SGK địa
HS quan sátH6.1 và kênhchữ trongSGK, thảoluận nhóm và
2 Các thành phố lớn ở châu
á.
- Tô - ki - ô
- Mum - Bai
- Thợng hải
Trang 31H Cho biết cỏc thành phố lớn ở chõu
A' tập trung tại khu vực nào? (Dành
cho học sinh yếu kộm)
- GV bao quát lớp, động viên
các nhóm hoạt động
Bớc 2: Yêu cầu HS trình bày
kết quả thảo luận
đặc điểmcác thành phốlớn
- PP dạy học
nhúm, KT chia nhúm, KT cụng đoạn, KT hoàn tất một nhiệm vụ
- HS thảoluận theonhóm bàntrong vũng 5phỳt
- HS trìnhbầy vào bảngphụ
HS trình bàykết
nhóm
- Bàn luận nêu chính kiến.
Trang 32mình và nêuchính kiến.
nhất, kết luận.
Biểu quyếtlấy ý kiếnchung để đ-
a ra sảnphẩm cuốicùng
Trang 33Ngày soạn Ngày dạy Lớp Đúng CT Nhanh CT Chậm CT
- Sơ bộ kiểu quá trình phát triển của các nước châu Á, hiểu được đặc
điểm phát triển kinh tÕ - x· héi các nước châu Á hiện nay
2 KÜ n¨ng:
- Rèn luyện kỹ năng ph©n tÝch c¸c bảng số liệu kinh tÕ
- x· héi
Trang 34- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí làm việc.
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Khởi động:
Cỏc nước Chõu Á cú quỏ trỡnh phỏt triển sớm nhưng nền kinh tế bị chậm lại Nguyờn nhõn vỡ sao bài hụm nay cụ cựng cỏc em đi tỡm hiểu
a HS hiểu đợc đặc điểm phát triển kinh tế, xã hội của cỏcnước và lónh thổ chõu á hiện nay.
- Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm phát triểnkinh tế, xã
hội của cỏc nước và lónh thổ chõu á hiện nay
- Phơng pháp, KT: PP dạy học nhúm, KT chia nhúm, KT
cụng
đoạn, KT hoàn tất một nhiệm vụ
- Phơng tiện : Bản đồ kinh tế châu á
- Hình thức tổ chức: Nhóm
- Thời gian : 30’
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Mục 2 - bài 7 trong SGK địa
lí 8
Trang 35H Đặc điểm kinh tế xó hội cỏc nước
Chõu Á sau chiến tranh thế giới thứ
hai như thế nào?
H Nước cú bỡnh quõn GDP đầu
người cao nhất so với nước thấp nhất
chờnh nhau khoảng bao nhiờu lần?
Nhóm 2:
H Nền kinh tế Chõu Á cú chuyển
biến khi nào? Biểu hiện rừ rệt của sự
phỏt triển kinh tế như thế nào?
Tỉ trọng giỏ trị nụng nghiệp trong cơ
cấu GDP của cỏc nươc thu nhập cao
khỏc với nước cú thu nhập thấp ở chỗ
nào?
Bớc 2: Yêu cầu HS trình bày
kết quả thảo luận
và trả lờicâu hỏi,nhằm pháthiện, khámphá đợc đặcđiểm pháttriển kinh
hội của cỏcnước và lónhthổ chõu á hiệnnay
- HS thảoluận theonhóm bàntrong vũng 5phỳt
- HS trìnhbầy vàobảng phụ
HS trìnhbày kết quả
của nhómmình
- Bàn luận nêu chính
hội
của cỏc nước và lónh thổ chõu á hiện nay.
- Sau chiết tranh thếgiới lần 2, nền kinh tếcỏc nước chõu Á cúnhiều chuyển biếnmạnh mẽ, biểu hiệnxuất hiện cường quốckinh tế Nhật Bản, vàmột số nước cụngnghiệp
- Xã hội cỏc nước lầnlựơt giành độc lập dõntộc
- Kinh tế: Kiệt quệ,yếu kộm, nghốo đúi
- Nhật bản trở thànhcường quốc kinh tế thếgiới: Hàn Quốc, TháiLan, Đài Loan,Singapo trở thành ”conrồng” Chõu Á
- Sự phỏt triển kinh tế
xó hội giữa cỏc nước
và vựng lónh thổ củaChõu Á khụng đều.cũn nhiều nước đangphỏt triển cú thu nhậpthấp, nhõn dõn nghốokhổ
- Trỡnh độ phỏt triểngiữa cỏc nước và vựnglónh thổ chia ra 5nhúm:
- Nhật Bản phỏt triểncao nhất
- Singapo, Hàn quốc,Đài loan -> nước CNmới
- Một số nước cú tốc
độ phỏt triển nhanhnhưng Nụng nghiệpvẫn giữ vai trũ quan
Trang 36- GV bao quát lớp, động viên
các nhóm hoạt động kiến- Quan sát
đối chiếu
phẩm củacặp đôimình vànêu chínhkiến
- Thống nhất, kết luận
Biểu quyếtlấy ý kiếnchung để
đa ra sảnphẩm cuốicùng
trọng
- Một số nước phỏttriển dựa vào sản phẩmnụng nghiệp
- Một số nước dựa vàokhoỏng sản
Hoạt động 3: Luyện tập.
H Thế mạnh của 2 tiểu vùng Tây Bắc và Đông Bắc? Giả thích?
H Kể tên một số sản phẩm tiêu biểu ngành nông nghiệp củavùng? Giải thích?
- Đọc cỏc tài liệu liờn quan sự phát tiển kinh tế, xã hội của chõu á
- Nghiờn cứu trước bài 8
V Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 37Ngày soạn Ngày dạy Lớp Đỳng CT Nhanh CT Chậm CT
- Nghiên cứu bài trớc ở nhà
- Ôn lại các kiến thức bài trớc
III Tổ chức các hoạt động học tập
1 ổn định tổ chức lớp:
Trang 38- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí làm việc.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Hóy nờu đặc điểm phỏt triển kinh tế, xã hội của cỏc nước và lónh thổ chõu áhiện nay
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến thức mới:
a HS hiểu đợc đặc điểm phát triển kinh tế ngành nôngnghiệp.
- Mục tiêu: HS hiểu đợc quỏ trỡnh phỏt triển,hiểu
cụng đoạn, KT hoàn tất một nhiệm vụ
- Phơng tiện : Bản đồ kinh tế châu á.
- Thời gian : 18’
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Mục 1 - bài 8 trong SGK
địa lí 8
của trò Nội dung kến thức cần đạt Bớc 1: GV treo bản đồ H8.1 cho HS
HS quansát bản
đồ, kênhchữ trongSGK Thảoluận cặp
đôi và trả
lời câuhỏi, nhằmphát hiện,khám phá
nghiệp
- Đặc điểm:
+ Sự phát triểnnông nghiệp củacác nớc châu ákhông đều,xuất hiện 2 khuvực cây trồng,vật nuôi khácnhau Khu vực giúmựa ẩm và khu vựckhớ hậu khụ hạn
+ Ngành sản xuất
Trang 39H Vậy qua những kiến thức
đ-ợc tìm hiểu em hãy nêu những
vấn đề nổi bật của các nớc
thuộc châu á?
H Hóy điền vào chổ trống?
- Ngành… giữ vai trũ quan trọng nhất
trong sản xuất nụng nghiệp ở chõu Á
- Loại cõy… là quan trọng nhất
- Lỳa nước: chiếm… sản lợng lỳa gạo
toàn thế giới
- Lỳa mỡ: chiếm… sản lợng lỳa mỡ
toàn thế giới
H Dựa vào H8.2 em hóy cho biết nước
nào ở chõu á sản xuất nhiều lỳa gạo?
(Dành cho học sinh yếu kộm)
- GV cho HS quan sát H8.3
H Nờu những thành tựu về nông
nghiệp chõu Á?
- Yêu cầu các cặp đôi trình
bày kết quả Bớc 2: Yêu cầu HS
trình bày kết quả thảo luận
rừ tỡnh hỡnhphỏt triểncỏc ngànhkinh tế
ở nước ta vàvựng lónhthổ chõu á
- HS thảoluận theonhóm bàntrong vũng 3phỳt
- HS trìnhbầy vàobảng phụ
HS trìnhbày kết quả
của nhómmình
- Bàn luận nêu chính kiến
- Quan sát
đối chiếu
phẩm củacặp đôi
lương thực giữ vaitrũ quan trọng
- Chõu Á chiếm gần93% sản lượng lỳagạo và khoảng 39%sản lượng thế giới
- Thỏi Lan và ViệtNam đứng thứ nhất
và nhỡ thế giới vềxuất khẩu gạo
- Trung Quốc, Ấn Độ
là những nước sảnxuất nhiều lúa gạo
Trang 40mình vànêu chínhkiến.
- Thống nhất, kết luận
Biểu quyếtlấy ý kiếnchung để
đa ra sảnphẩm cuốicùng
b Tổ chức cho HS tìm hiểu về công nghiệp.
- Mục tiêu: HS hiểu đợc rừ xu hướng phỏt triểnhiện
nay của cỏc nước và vựng lónh thổ của chõu á Ưu tiờn phỏt triển cụng nghiệp, dịch vụ và nõng cao đời sống
- Phơng pháp, KT: PP giải quyết vấn đề, KT hỏi và trả lời,
- Không gian lớp học: Ngồi theo đơn vị lớp
- Tài liệu học tập: Mục 2 - bài 8 trong SGK địa
lí 8
Bớc 1: GV yêu cầu HS đọc nội
dung mục 2
H Những nớc nào khai thác
than và dầu mỏ nhiều nhất?
(Dành cho học sinh yếu kém)
H Nờu một số sản phẩm cụng nghiệp
nổi tiếng của Nhật Bản, Trung Quốc,
Hàn Quốc cú mặt tại Việt Nam hiện
nay?
H Dựa vào hỡnh 8.1 cho biết: Những
hiện, khám phá.
HS quan sátkênh chữ
trong SGK
Thảo luậncặp đôi vàtrả lời câuhỏi, nhằmphát hiện,khám phá
đợc rừ xuhướng phỏttriển hiện naycủa cỏc nước
2 Công nghiệp
- Đặc điểm: Cụngnghiệp phát triển
đa dạng chưa đềucỏc ngành
+ Công nghiệpkhoỏng sản
+ Công nghiệpluyện kim, cơ khớ,chế tạo mỏy múc…+ Công nghiệpsản xuất hàng tiờudựng
- Hầu hết cỏc nướcchõu Á đều ưu tiờnphỏt triển cụng