Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm COOH và một nhóm NH 2 trong phân tử.. Cho các phát biểu sau:.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MINH ĐẠM
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
Câu 2 Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 3 Công thức của este (no, đơn chức, mạch hở) tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và
axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là
A C Hn 2n 1O (n2 3) B C Hn 2n 1O (n2 2) C C H O (nn 2n 2 2) D C Hn 2n 2 O (n2 3)
Câu 4 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (ví dụ: H2O) được gọi là phản ứng
Câu 5 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 775 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 6 Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
X, thêm NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 7 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]6COOH
B CH2=CHCOOCH3 và H2N[CH2]6COOH
C CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]5COOH
D CH3COOCH=CH2 và H2N[CH2]5COOH
Câu 8 Tơ thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) là
Câu 9 Alanin có công thức là
Câu 10 Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 11 Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Ala với Gly-Ala là
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Cu(OH) / OH 2 D Dung dịch HCl
Câu 12 Polome được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6 B Poli(metyl metacrylat) C Polietilen D Poli(vinyl clorua)
Câu 13 Thủy phân hoàn toàn 13,02 gamtripeptit Ala-Gly-Ala cần dùng hết V ml dung dịch NaOH 2M
Giá trị của V là
Trang 2Câu 14 Hỗn hợp e gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O
và 0,336 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 15 Tinh bột thuộc loại
Câu 16 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 17 Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 18 Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Gly, etyl propionat Số chất trong
dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
Câu 19 Đun nóng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 20 Cho các dãy dung dịch: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 21 Chất nào sau đây là este?
Câu 22 Chất có công thức phân tử là C3H6O2 có số đồng phân este là
Câu 23 Đồng phân glucozo là
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm là
C CH3COONa và CH3OH D CH3COOH và CH3ONa
Câu 25 Cho 0,05 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 26 Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng),
thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 27 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 28 Số đồng phân amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
Trang 3Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 7,2 gam nước Mặt khác,
8,16 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z Giá trị m là
Câu 30 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch
NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 31 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X (mạch hở) thì chỉ thu được 2 mol Ala, 1 mol Val Số đồng
phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 32 Poli(vinyl clorua) (PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật
liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa Phần trăm khối lượng của clo trong PVC có giá trị gần nhất là
Câu 33 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amin không độc
B Các protein đều tan trong nước
C Các amin ở điều kiện thường ở thể khí hoặc lỏng
D Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 34 Phát biểu nào sau đây sai?
A Amino axit là những hợp chất có tính chất lưỡng tính
B Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure
C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là a min oaxit
D Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân metyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được axit fomic và ancol metylic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu hỗn hợp a min o axit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với
600ml dung dịch NaOH (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam
muối khan của các amino axit đều có một nhóm COOH và một nhóm NH2 trong phân tử Giá trị của m là
Câu 37 Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và dimetylamin là những chất khí
Trang 4(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu sai là
Câu 38 Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarit trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag
(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số
nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì khối lượng este thu được là
Câu 40 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri
stearat và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C57H110O6
D Phân tử X có 4 liên kết
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1-A 2-B 3-C 4-C 5-D 6-A 7-C 8-C 9-B 10-C
11-C 12-A 13-D 14-D 15-C 16-B 17-A 18-B 19-A 20-C
21-D 22-C 23-B 24-C 25-B 26-D 27-A 28-A 29-D 30-A
31-B 32-D 33-D 34-B 35-A 36-C 37-D 38-B 39-B 40-C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 2 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là
Câu 3 So sánh tính bazo nào sau đây là đúng?
A C2H5NH2 > CH3NH2 > C6H5NH2 B C6H5NH2 > C2H5NH2 > NH3
Trang 5C CH3NH2 > NH3 > C2H5NH2 D C6H5NH2 > CH3NH2 > NH3
Câu 4 Để chứng minh glucozo có nhóm chứa andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong
các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo?
A Khử glucozo bằng H2/Ni, to B Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)3 đun nóng
C Lên men glucozo bằng xúc tác enzim D Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3
Câu 5 Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 6 Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách
ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozo cần dùng là
Câu 7 Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chất cần 100 ml dung dịch HCl 1M Amin đó là
Câu 8 Kim loại Zn có thể khử ion
Cu
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1 este X thu được
CO H O
n n Este đó là
C No, đơn chức, mạch hở D Đơn chức
Câu 10 Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Kim loại M là
Câu 11 Phản ứng không xảy ra là
A ZnPb2 B CuFe2 C Al Ag D FeFe3
Câu 12 Hợp chất nào sau đây là dipeptit?
C H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2-COOH
Câu 13 Chọn câu đúng: “Glucozo và fructozo…
A Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”
B Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2”
C Đều có nhóm chức CHO trong phân tử”
D Là hai dạng thù hình của cùng một chất”
Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 15 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với
100ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este là
Câu 16 Chất nào sau đây là monosaccarit?
Câu 17 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
Trang 6A C Hn 2n 3 N B C Hn 2n 1 N C C H N.x y D C Hn 2n 1NH 2
Câu 18 Cho các chất: etylic axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua Số chất
tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 19 Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A Thỏa mãn điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp
B Trong phân tử phải có liên kết hoặc vòng không bền
C Các nhóm chức trong phân tử đều chứa liên kết đôi
D Có ít nhất hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
Câu 20 Ngâm một lá Zn trong 50ml dung dịch AgNO3 0,2M Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn
Sau khi phản ứng xảy ra lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân thấy
A Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam B Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam
C Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam D Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam
Câu 21 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozo với lượng dung dịch AgNO3/NH3, thu được 6,48 gam
bạc Nồng độ phần tram của dung dịch glucozo là
Câu 22 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 23 Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
Câu 24 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
amino axit (T) Các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
Câu 25 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng xúc tác) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
Câu 26 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol 1:1 Biết X có thể lên men rượu Chất X là
Câu 27 Kim loại có tính chất vật lí chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hổi
Câu 28 Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X ngoài các a min oaxit còn thu được các dipeptit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là
A Gly-Ala-Val-Phe B Gly-Ala-Phe-Val C Val-Phe-Gly-Ala D Ala-Val-Phe-Gly
Câu 29 Khi sục etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là
Trang 7C Xuất hiện kết tủa trắng D Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu
Câu 30 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 31 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân biệt mantozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương
C Phân biệt tinh bột và xenlulozo bằng I2
D Phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2
Câu 32 Khi trùng ngưng 13,1 gam axit a min ocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư ta
còn thu được m gam polome và 1,44 gam nước Giá trị của m là
Câu 33 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là
Câu 34 Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
C CH3COOCH=CH2 D C6H5CH=CH2
Câu 35 Các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=CH-CH=CH2; C6H5CH=CH2
B CH2=CH-CH=CH2; lưu huỳnh
C CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2
D CH2=C(CH3)-CH=CH2;C6H5CH=CH2
Câu 36 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng biệt ba dung dịch: glucozo, hồ tinh bột, glixerol Thuốc
thử để dùng để nhận biết ba dung dịch trên là
A Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3, to B Dung dịch Axit
C Dung dịch iot D Kim loại Na
Câu 37 Cho các chất: C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 Nêu nhiệt độ sôi của các chất trên
giảm dần theo thứ tự
A CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3> CH3CHO
B C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3> CH3COOH
C CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO
D C2H5OH > CH3CHO > CH3CHO > CH3COOCH3
Câu 38 Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime?
A Amilozo H O 2 H ,t o B Poli(vinyl axetat) H O 2 to
C Poli (vinyl clorua) Cl 2 as D Cao su thiên nhiênHClto
Câu 39 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H35COOH Số loại Trieste
tối đa được tạo ra là
Trang 8A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 40 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1-A 2-C 3-A 4-C 5-D 6-C 7-C 8-D 9-C 10-C
11-B 12-B 13-B 14-C 15-C 16-A 17-A 18-D 19-D 20-A
21-B 22-A 23-D 24-B 25-A 26-B 27-B 28-B 29-D 30-B
31-D 32-B 33-C 34-A 35-A 36-A 37-A 38-A 39-D 40-D
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Triolein là chất rắn ở điều kiện thường
B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 2 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
Câu 3 Dung dịch không có phản ứng màu biure là
C Gly-Ala-Val-Gly D Gly-Val
Câu 4 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Câu 5 Ở nhiệt độ thường chất tồn tại ở thể lỏng là
Câu 6 Để tác dụng hết 3 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH
1M (đun nóng) Giá trị của V là
Câu 7 Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
C Fe và dung dịch FeCl3 D Cu và dung dịch FeCl2
Câu 8 Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử?
A Poliacrilonitrin B Nilon-6 C Poli (vinyl clorua) D Nilon-6,6
Câu 9 Amino axit phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 là
Câu 10 Chất có phản ứng tráng bạc nhưng không phản ứng với natri là
Câu 11 Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Trang 9Câu 12 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 13 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển xanh?
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Để tác dụng với m gam X cần
đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 15 Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000 Hệ số polime hóa của PE là
Câu 16 Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 là
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol chất béo thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 18 Cho 500 ml dung dịch glucozơ x mol/lít phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của x là
Câu 19 Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo
nên màng tế bào thực vật… Chất X là
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Metylamin là chất khí, không màu, không mùi
B Ở nhiệt độ bình thường tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh
Câu 21 Cho các chất sau: Fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm, tạo màu dung dịch màu xanh là
Câu 22 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
Câu 23 Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 24 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
C Poli(phenol-fomatdehit) D Poli(vinyl clorua)
Câu 25 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Trang 10Câu 26 Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác
dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất
rắn khan Giá trị của m là
Câu 27 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch AgNO3/ NH3, to
X
Kết tủa Ag trắng sáng
Y
Z Không hiện tượng
Cu(OH)2/OH-
Y
Dung dịch màu xanh lam
Z
T Dung dịch tím Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val B Fomandehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala
C Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala D Axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala
Câu 28 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val nhưng
không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
Câu 29 Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
Để điều chế 10 lít rượu etylic o
46 cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml Giá trị của m là
Câu 30 Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 31 Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch
HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần lượt là
A Na2CO3 và BaCl2 B AgNO3 và Fe(NO3)2 C AgNO3 và FeCl2 D AgNO3 và FeCl3
Câu 32 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H13N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa
chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ 1:3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị lớn nhất của m là
Câu 33 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu
được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là