Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn cẩn thận (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được chất rắn khan có khối lượng là m gam... Số chất trong dãy tá[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN
NGUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 3: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo
Câu 5: Nhiệt phân hiđroxit Fe (II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là sai
A Cr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + 2H2O
B 3Zn + 2CrCl3 3ZnCl2 + 2Cr
C 2Cr + 3Cl2 2CrCl3
D 2Na2CrO4 + H2SO4 Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O
Câu 7: Dung dịch anilin (C6H5NH2 ) không phản ứng được với chất nào sau đây
Câu 8: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic
A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH t0 B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0
C CH2=C(CH3)COOH + NaOH t0 D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH t0
Câu 9: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây
A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân dung dịch AlCl3
C Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO4
B Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
C Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
D Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay
Câu 11: Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 15.106, biết rằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5 khoảng 5.10-7 (mm) Chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng là
A 3,0.10-2 (mm) B 4,5.10-2 (mm) C 4,5.10-1 (mm) D 3,0.10-1 (mm)
Câu 12: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc) Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :
Trang 2A 10,0 gam B 6,8 gam C 9,8 gam D 8,4 gam
Câu 13: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai
A Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
B Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội
D Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu
Câu 15: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối Khí X là
A 40,92 gam B 37,80 gam C 49,53 gam D 47,40 gam
Câu 19: Số đồng phân cấu tạo ứng với amin có công thức phân tử C4H11N là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete
B Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
C Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to)
D Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau
Câu 21: Cho V1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V2 ml dung dịch H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Tỉ lệ V1 : V2 là
Câu 22: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol khí
H2 Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là
A 12,48 gam B 10,80 gam C 13,68 gam D 13,92 gam
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra
A Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3
B Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng
Trang 3C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH
D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 24: Nhận định nào sau đây là sai
A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước
B Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử)
C Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh
D Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit
Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn a mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được este
Y có công thức phân tử C4H8O2 Số đồng phân thỏa mãn của X là
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm Na, Ba và Al vào lượng nước dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch X và còn lại 1,08 gam rắn không tan Sục khí CO2 dư vào X, thu được 12,48 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,792 lít B 3,584 lít C 7,168 lít D 8,960 lít
Câu 27: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là
A 32,75 gam B 33,48 gam C 27,64 gam D 33,91 gam
Câu 28: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa etyl fomat và etyl axetat với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được 17,28 gam Ag Nếu thủy phân hoàn toàn 28,84 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 37,24 gam B 26,74 gam C 31,64 gam D 32,34 gam
Câu 29: Thực hiện các phản ứng sau:
(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ
(3) Thổi luồng khí H2 đến dư qua ống nghiệm chứa CuO
(4) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO trong khí trơ
(5) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được Cu đơn chất là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và
H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu
được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là
Trang 4Câu 32: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2) Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15 Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là
A 10,31 gam B 11,77 gam C 14,53 gam D 7,31 gam
Câu 33: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 34: Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6; tơ lapsan; xenlulozơ và glyxylglyxin Số chất trong
dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)
(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp
(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4
(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3
(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
Câu 36: Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8
mol H2O Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và
hỗn hợp Z chứa 2 muối Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là
Câu 37: Thực hiện sơ đồ phản ứng (đúng với tỉ lệ mol các chất) sau:
(1) XNaOHt0 X1X22H O2 (2) X1H SO2 4Na SO2 4X3
(3) nX2nX4t0 Nilon6, 62nH O2 (4) nX3nX5t0 Tơlapsan + 2nH O2
Nhận định nào sau đây là sai?
A X có công thức phân tử là C14H22O4N2 B X 2 có tên thay thế là hexan-1,6-điamin
C X3 và X4 có cùng số nguyên tử cacbon D X 2 , X4 và X5 có mạch cacbon không phân nhánh Câu 38: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng
điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:
Thời gian (s) Khối lương catot tăng Anot Khối lượng dung dịch giảm
3088 m (gam) Thu được khí Cl2 duy nhất 10,80 (gam)
Giá trị của t là :
Trang 5A 8878 giây B 8299 giây C 7720 giây D 8685 giây
Câu 39: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit
Z (C11HnOmNt) Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam
Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
Câu 40: Hòa tan hết 12,06 gam hỗn hợp gồm Mg và Al2O3 trong dung dịch chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, phản ứng
được biểu diễn theo đồ thị sau:
Nếu cho từ từ V ml dung dịch NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X, thu được kết tủa lớn nhất, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
A 37,860 gam B 41,940 gam C 48,152 gam D 53,124 gam
Câu 1: Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
B Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu
C Cho CaO vào nước dư
D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 1: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m
gam muối Giá trị của m là:
A 17,28 gam B 13,04 gam C 17,12 gam D 12,88 gam
Câu 3: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I =
5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 13,35 gam thì dừng điện phân Thời gian điện phân là ?
A 9650 giây B 7720 giây C 6755 giây D 8685 giây
Câu 4: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?
A Caprolaptam B Axit terephtalic và etylen glicol
Trang 6C Axit ađipic và hexametylen điamin D Vinyl xianua
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh
B Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom
C Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein
D Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng
Câu 6: Trong số các kim loại sau đây: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
Câu 7: H2 khử được oxit nào dưới đây ?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
B Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư
C Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO
D Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm andehit acrylic, metyl axetat, andehit axetic và etylen
glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị gần nhất của m là
Câu 10: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng thấy có các hiện
tượng sau:
- Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom
- Chất Y và Z đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
- Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3
Các chất X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím
A anilin, fructozơ, glixerol, metanal B phenol, fructozơ, etylen glicol, metanal
C anilin, glucozơ, etylen glicol, metanol D phenol, glucozơ, glixerol, etanal
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp A gồm etylen điamin và anđehit oxalic hấp thụ toàn bộ sản
phẩm cháy qua bình đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 23,64 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 39,4 gam
Câu 12: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng các muối có trong dung dịch sau điện phân là
A 28,9 gam B 18,8 gam C 19,5 gam D 10,1 gam
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai
A Na2CO3 dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn
B Có thể dùng thùng làm bằng sắt để chuyên chở H2SO4 và HNO3 đặc nguội
C Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi, bền, chắt không bị ăn mòn
D Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen
Trang 7Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 15: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khối lượng của X là
A 35,0 gam B 33,6 gam C 30,8 gam D 32,2 gam
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm :
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Câu 17: Hỗn hợp E chứa 3 amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 0,255 mol
O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,03 mol N2 Nếu cho lượng E trên tác dụng hết với HNO3 dư thì
khối lượng muối thu được là:
Câu 18: Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H12O4N2 tỷ lệ mol tương ứng là 2:1 Cho 3,02 gam E tác dụng (vừa đủ) với dung dịch chứa NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là chất hữu cơ có khả năng làm xanh giấy quỳ ẩm Giá trị của m có thể là:
A 3,59 hoặc 3,73 B 3,28 C 3,42 hoặc 3,59 D 3,42
Câu 19: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
Câu 20: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?
Câu 21: Chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H4O2?
A Vinylfomat B Etylfomat C Metylaxetat D Phenylaxetat
Câu 22: Axit oleic có công thức là:
A C15H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH D C17H31COOH
Câu 23: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, metyl
fomat, phenol, fructozơ Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:
Câu 24: Thủy phân 51,3 gam saccarozơ trong 100 ml dung dịch HCl 1M với hiệu suất 60% Trung hòa
lượng axit bằng NaOH vừa đủ rồi cho AgNO3/NH3 (vừa đủ) vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn thấy
xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 8A 38,88 B 53,23 C 32,40 D 25,92
Câu 25: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Cho phần
một tan hết trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,688 lít H2 (đo ở đktc) Nung nóng phần hai trong oxi (dư) thu được 4,26 gam hỗn hợp oxit Giá trị của m là:
A 4,68 gam B 1,17 gam C 3,51 gam D 2,34 gam
Câu 26: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản là
A 1s22s22p63s23p64s13d10 B 1s22s22p63s23p63d104s1
C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 27: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 28: Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N Biết:
X + NaOH Y + CH4O Y + HCl dư Z + NaCl
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là
A 0,65 mol B 0,55 mol C 0,50 mol D 0,70 mol
Câu 30: X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ ) Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A
và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình
tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong Y là:
Câu 31: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đo ở đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết
sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch giảm bớt 2
gam Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?
A Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1
B X phản ứng được với NH3
C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X
D Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư,
Trang 9thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam
M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 33: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X có thể
là:
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2H3(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là:
Câu 35: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3
dư tạo kết tủa là:
Câu 36: Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa
là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit cần dùng là:
A 160 kg B 430 kg C 103,2 kg D 113,52 kg
Câu 37: Cho các ứng dụng sau đây ?
(a) dùng trong ngành công nghiệp thuộc da (b) dùng công nghiệp giấy
(c) chất làm trong nước (d) chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
(e) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi
Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là:
Câu 38: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 39: Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô
cạn cẩn thận (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được chất rắn khan có khối
lượng là m gam Giá trị của m là
Câu 40: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ Giá trị của m là:
Trang 10Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu ?
Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A anilin B alanin C metylamin D axit glutamic
Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Br2?
Câu 4: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được là?
A saccarozơ B amilozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 5: Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được
m gam kết tủa Giá trị m là
A 29,55 gam B 39,40 gam C 23,64 gam D 19,70 gam
Câu 6: Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin, amoni
fomat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 7: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3
và HCl Số dung dịch phản ứng được với Cu là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa
B Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy
C Dung dịch natri cacbonat được dùng để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng đơn chất
Câu 9: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 10: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HNO3 4M và H2SO4 2M thu được dung dịch X và khí
NO X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- Giá trị của m là
A 19,2 gam B 12,8 gam C 32 gam D 25,6 gam
Câu 11: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-NH-CH2COOH
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 12: Cho các phát biểu sau :
Trang 11(a) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
(d) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(d) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α–glucôzơ chỉ được nối với nhau bởi liên kết α –1,6– glicôzit
Sô nhận định không đúng là :
Câu 13: Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol Na2CO3, thu được dung dịch X và kết tủa Y Nhiệt phân hoàn toàn kết tủa Y, lấy khí sinh ra sục vào dung dịch X, thu được dung dịch Z Chất tan có trong Z là
Câu 14: Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì có hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là :
A có kết tủa B có khí thoát ra C có kết tủa rồi tan D không hiện tượng Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 6,48 g Mg bằng dung dịch X chứa NaNO3 và HCl vừa đủ đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa m gam muối clorua và 3,584 l hỗn hợp Z gồm 2 khí (có một
khí hóa nâu trong không khí) có tỉ khối so với H2 là 13,25 Giá trị của m là :
A 36,94 gam B 34,96 gam C 39,64 gam D 43,69 gam
Câu 16: Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:
A Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 B Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
C Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 D Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4
Câu 17: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi :
A CuSO4 và FeSO4 hết và Mg dư B FeSO4 dư, CuSO4chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết D CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
Câu 18: Điều khẳng định nào sau đây là sai :
A Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra
B Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối
C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim
D Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl
Câu 19: Hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) Đun nóng 0,15 mol X cần dùng 180 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 14,1 gam hỗn hợp Y gồm ba muối Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là
Câu 20: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí
NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là
A 29,4 gam B 25,2 gam C 16,8 gam D 19,6 gam