1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Nguyễn Du

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ ZA. Tính chất đặc trưng của lipit là.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Este vinyl axetat có công thức là

Câu 2 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

D H2N-CH2CONH-CH2CH2COOH

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 5 Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,

xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là

Câu 6 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl

metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:

A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)

B Tơ capron và teflon

C Polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat)

D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)

Câu 7 Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:

Câu 8 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

Câu 9 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 4Cr3O2 t o 2Cr O2 3 B 2Cr3Cl2 t o 2CrCl3

Trang 2

C 2Cr6HCl2CrCl33H2 D 2Cr3St o Cr S2 3.

Câu 10 Chất rắn X màu lục thẫm, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH

và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thu được dung dịch màu da cam Chất rắn X là:

Câu 11 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

Câu 12 Người ta có thể sử dụng nước đá khô để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm

và hoa quả tươi Vì

A Nước đá khô là H2O rắn nên khá an toàn

B Nước đá khô có khả năng thăng hoa

C Nước đá khô có khả năng khử trùng

D Nước đá khô là N2 lỏng có nhiệt độ rất thấp, dễ dàng tạo môi trường lạnh

Câu 13 Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên của

Y là:

Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là

Câu 15 Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,

glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng

Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung dịch X

Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn Z

Chất rắn Z gồm:

Câu 18 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:

CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo kết

tủa là:

Trang 3

Câu 19 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z

Hình vẽ bên không minh họa phản ứng nào sau đây?

A Zn2HClZnCl2H2 

B Al C4 312HCl4AlCl33CH4

C FeH SO2 4 FeSO4H2 

D NH Cl4 NaOHt o NH3  H O2 NaCl

Câu 20 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở

nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là

A tăng trưởng vật nuôi

B phát triển cây trồng

C đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

D giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn

0,2 M

Câu 22 Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69

gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn

bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag

Giá trị của m là

Câu 24 Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí

(đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là

Câu 25 Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với

400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất

rắn khan % khối lượng của X trong A là

Câu 26 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z

là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí

Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:

Trang 4

Câu 27 Đốt 0,1 mol hỗn hợp A gồm một -aminoaxit (X) no mạch hở chứa 1 nhóm-NH2, 1 nhóm -

COOH, X-X và X-X-X cần 27,048 lít oxi (đktc) Khi đun nóng 0,1 mol hỗn hợp A với dung dịch NaOH

vừa đủ thu được dung dịch chứa chất tan có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp A ở trên là 7,4 gam

Khối lượng của 2,016 mol hỗn hợp A là:

Câu 28 Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng (đều ở thể khí ở đktc) Để

đốt cháy hết X cẩn dùng vừa đủ 20,16 lit O2 (đktc) và phản ứng tạo ra 7,2 gam H2O Khi cho lượng hỗn hợp

X trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 62,7 gam kết tủa Công thức cấu tạo

của A, B là

A C3H4, C4H6 B C2H2, C4H6 C C2H4, C3H6 D C2H2, C3H4

Câu 29 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu

được chất rắn Y có khối lượng (m - 7,36) gam Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc

nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị

m là:

Câu 30 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2

- Phần 2: Phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2

Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản

phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng

dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là:

Nước brom nhạt màu

và có kết tủa trắng

Nước brom không nhạt màu

Nước brom nhạt màu

và không có kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:

A Metyl amin, anilin, xenlulozơ, triolein

B Etyl amin, anilin, glyxin, tripanmitin

C Metyl amin, anilin, alanin, triolein

D Etylamin, anilin, alanin, tripanmitin

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3

Trang 5

(b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3

(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Thổi khí H2 dư vào CuO nung nóng

(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

thúc là

2 D 4

Câu 34 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ

có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phần

hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung dịch

NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu

được 1792ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở gồm: Gly - Ala; X1 - Ala ; Glu - X2 - Ala (A); Lys - Ala -

X3 (B) và Lys - Ala - Ala - Lys (C); nA : nB : nC = 4 : 2 :1, trong đó X1, X2, X3 là các -aminoaxit no mạch

hở; phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm -COOH

Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch chứa m + 9,04 (gam) muối của các -aminoaxit Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 20,496 lít CO2 (đktc) và

15,39 gam H2O Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng với H2SO4 loãng vừa đủ để

4

SO  (không có muối chứaHSO4) sau khi cô cạn cẩn thận là

Câu 36 Dung dịch X chứa x mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2(Zn(OH)4)), dung dịch Y chứa z mol

Ba(OH)2 và t mol Ba(AlO2)2 (hoặc Ba(Al(OH)4)2 trong đó (x < 2z)

tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch X

- Thí nghiệm 2: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Y

Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị sau:

- Giá trị của y và t lần lượt là:

A 0,075 và 0,10 B 0,075 và 0,05 C 0,15 và 0,05 D 0,15 và 0,10

Câu 37 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY ); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3

Trang 6

dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml

dung dịch KOH 1M là:

Câu 38 Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y mạch hở (được tạo bởi

etylen glicol và một axit đơn, không no chứa một liên kết C=C) Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin và muối

của axit Lấy toàn bộ F đốt cháy thu được Na2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O Mặt khác cũng

đem đốt cùng lượng E trên cần dùng 19,936 lít khí O2 (đktc) Giá trị của a: b gần nhất với giá trị nào sau

đây?

Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch Y hòa

tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68% theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 231,575 gam muối clorua và 14,56 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z có tỉ khối so

với H2 là 69

13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí

đến khối lượng không đổi được 102,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng MgO trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 3 Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng

tham gia phản ứng tráng gương:

Trang 7

C CH3COOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH2CH=CH2

Câu 4 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ?

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Protein đơn giản là loại protein mà khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α - amino axit

B Peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn và có thể bị thủy phân không hoàn toàn

C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 6 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

Câu 7 Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon - 6,6 Số tơ tổng hợp

là:

Câu 8 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu

B Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

C Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Câu 9 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính

chất lưỡng tính là

Câu 10 Trong các phản ứng hóa học cacbon

Câu 11 Cacbon phản ứng với dãy chất nào sau đây:

Câu 12 Khi cho 0,1 mol but-1-in tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kết tủa, giá trị của m là

Câu 13 Cho các tính chất sau:

Trong các tính chất này, Al và Cr có chung:

Trang 8

t ,xt,p

Polime Y và polime Z lần lượt là

Câu 15 Có các chất sau: phenol, axit axetic, glixeryl triaxetat, phenylamoni clorua và ancol etylic Số chất

tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 16 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch KOH

(c) Cho dung dịch chứa 1 mol AlCl3 vào dung dịch chứa 2 mol Ba(OH)2

(d) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 17 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:

A mononatri glutamat, glucozơ, etylamin, metyl acrylat

B benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein

C lysin, frutozơ, triolein, metyl acrylat

D metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin

Câu 19 Trong công nghiệp polietilen (PE) được điều chế từ metan theo sơ đồ:

Trang 9

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 21 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x

M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH =13 Giá trị của x và m lần lượt là

Câu 22 Tiến hành crackinh 10 lít khí butan, sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí X gồm etan, metan,

eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crackinh là

Câu 23 Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH

1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là:

Câu 24 Hỗn hợp Z gồm hai este mạch hở X, Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (ở đktc), thu được

5,6 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam H2O Công thức cấu tạo của este X và giá trị m tương ứng là

Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng

làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối

khan Giá trị của m là

Câu 26 Khi thủy phân hoàn toàn 65,1 gam một peptit X (mạch hở)

thu được 53,4 gam alanin và 22,5 gam glyxin Đốt cháy hoàn toàn

19,53 gam X rồi dẫn sản phẩm vào Ca(OH)2 dư thu m gam kết tủa

Giá trị của m là

Câu 27 X là một α-aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Từ 3m gam X điều chế được m1

gam đipeptit Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 1,35 mol

nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O Giá trị của m là:

Câu 28 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như

hình vẽ bên Phản ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này

A NaCl  r H SO2 4   dac tHCl  k NaHSO4

B 2KClO3MnO ,t2 2KCl 3O 2 k  

Trang 10

C.CH COONa3   r NaOH  r CaO,t CH4   k Na CO2 3

D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2(k)

Câu 30 Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các

oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào

Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt

khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 31 Nung 1,92 gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian được

chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dung dịch Z và V lít khí thoát ra

(đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 5,825 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2(ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3 0,5M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là

Câu 33 Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí

sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra

hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc) Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác

dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) được dung dịch X và có khí SO2 Nồng độ

mol/lít của muối trong dung dịch X là (coi thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng):

Câu 34 Hỗn hợp X gồm các aminoaxit no, mạch hở (trong phân tử chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2) có

tỉ lệ mol nO : nN = 2:1 Để tác dụng vừa đủ với 35,85 gam hỗn hợp X cần 300 ml dung dịch HCl 1,5M Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 9,24 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào

dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa, Giá trị của m là:

Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng

phân của nhau Đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88

gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi

chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít

(đktc) một hiđrocacbon duy nhất Công thức phân tử của các este là

A C5H8O2 và C8H12O4 B C4H8O2 và C6H10O4

C C3H6O2 và C5H6O4 D C5H8O2 và C8H14O4

Câu 36 Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch

H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích H2SO4 (V ml) như sau:

Trang 11

Giá trị của a là:

Câu 37 Hỗn hợp X gồm một số hợp chất hữu cơ bền, mỗi chất chỉ chứa 2 nhóm chức trong 3 nhóm chức

ancol, anđehit, axit, ngoài ra không có nhóm chức nào khác và khi đốt cháy V lít mỗi chất đều thu được 2V lít CO2 Chia 31,44 gam hỗn hợp X thành ba phần bằng nhau:

- Cho phần một tác dụng với một lượng dung dịch NaHCO3 vừa đủ thu được 2,24 lít CO2 (đktc)

- Cho phần hai tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 2,128 lít H2 (đktc)

- Cho phần ba tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38 Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức, Y và Z là hai ancol không no, đơn chức (MY

> MZ); T là este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este) Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp E gồm Y và T thu

được 9,072 lít CO2 (đktc) và 5,13 gam H2O Mặt khác, cho 0,09 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan F và hỗn hợp ancol G Đốt cháy hoàn toàn F thu được CO2; H2O và 0,06 mol Na2CO3 Đốt cháy hoàn toàn G thu được 10,08 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối

lượng của Y có trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và kim loại M (có hóa trị không đổi), trong X số mol oxi bằng 0,6 lần

số mol M Hòa tan 15,52 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 0,82 mol HNO3 phản ứng, sau

phản ứng thu được 61 gam hỗn hợp muối và 0,448 lít NO (đktc) Phần trăm khối lượng của M trong X gần nhất với:

Câu 40: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc)

Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất

rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 12

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi

C tạo thành chất điện li yếu D có ít nhất một trong 3 điều kiện trên

Câu 2 Phần đạm urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N là

Câu 3 A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên CHn 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2

(dung dịch) Vậy A là

Câu 4 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO, 70,59% SiO2 về khối lượng

Thành phẩn của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là

Câu 5 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 6 Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp?

A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH

C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

Câu 7 Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết 1

mol X chỉ tác dụng với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 8 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A kim loại Na

B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 9 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch Br2 sẽ thu được kết quả nào

dưới đây?

A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và Br2 cho kết tủa trắng

B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin chỉ tác dụng được dung dịch Br2

C Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng với cả dung dịch HBr và dung dịch Br2

D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr n

Trang 13

Câu 10 Nhận định nào sau đây đúng khi xảy ra phản ứng giữa các

chất trong mỗi ống nghiệm được mô tả trên hình vẽ bên?

A Miếng bông trên miệng ống nghiệm  1 dần mất màu hồng

B Dung dịch trong cả hai ống nghiệm đều có màu xanh

C Miếng bông trên miệng ở cả hai ống nghiệm đều không màu

D Miếng bông trên miệng ống nghiệm  2 dần mất màu hồng

Câu 11 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom

B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom

C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH

D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím

Câu 12 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + z

(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai

chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?

A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối của amino axit

B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức –NH2 và 1 chức –COOH) luôn là số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nước

D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

 1 Kim loại Cu khử được ion Fe2 trong dung dịch

 2 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,…

 3 Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit

 4 Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl

 5 Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá

Số phát biểu đúng là

Câu 15 Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl

0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là

Câu 16 Nhận xét không đúng là

A Muối Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; muối Cr(VI) có tính oxi hóa

B Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

Trang 14

C Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường

D Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân

Câu 17 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và trimetylamin có tổng khối lượng 33,76 gam là và tỉ lệ

vê' số mol là 2 : 2 : 1 cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao

nhiêu gam muối?

Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau

Dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3

C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3

Câu 19 Cho các loại tơ sợi sau  1 tơ tằm,  2 tơ capron,  3 tơ visco,  4 tơ nilon-6,6,  5 tơ nitron

 6 tơ xenlulozơ điaxetat Tơ tổng hợp là

A  1 ,  2 ,  5 B  2 ,  4 ,  5 C  2 ,  5 ,  6 D  4 ,  5 ,  6

Câu 20 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của

số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được

biểu diễn theo đồ thị sau:

Tỉ số a : b là

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau

 1 Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH

 2 Cho phần đạm amoni vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng

 3 Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

 4 Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

 5 Cho Al4C3 vào nước

 6 Cho phèn chua vào nước vôi trong dư

 7 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2CO3

Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là

Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic

Ngày đăng: 11/05/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w