Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam chất rắn khan.. Kim loại nào [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT KHÁNH SƠN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Sục từ từ đến dư khí X vào nước vôi trong Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trắng tăng dẩn, sau đó
kết tủa tan ra Khí X là
Câu 2 Chất khí nào sau đây có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước?
Câu 3 Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng
Câu 4 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 5 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Câu 6 Cho kim loại Cu lần lượt vào các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 9 Thuốc thử được dùng để phân biệt dung dịch Gly-Ala-Gly với dung dịch Gly-Ala là
Câu 10 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 11 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A Metyl axetat B Propyl propionat C Metyl propionat D Propyl fomat
Câu 12 Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A 2P + 5Cl2 t 2PCl5 B 2P + 5O2 t 2P2O5
C P + 5HNO3 t H3PO4 + 5NO2 + H2O D 3Ca + 2P t Ca3P2
Câu 13 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan sát thấy?
A thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh
C thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
D thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dân có màu xanh
Câu 14 Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tan hết trong dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí H2
(đktc) và dung dịch Y chỉ chứa 60,7 gam hỗn hợp muối Khối lượng của Fe3O4 có trong X là
Trang 2A 23,20 gam B 18,56 gam C 11,60 gam D 27,84 gam
Câu 15 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
Câu 16 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
Câu 17 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 18 Tơ nào sau đây thụộc loại tơ tổng hợp?
Câu 19 Cho 0,1 mol (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu
được m gam glixerol Giá trị của m là
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Nước brom
Hiện tượng
Chuyển màu hồng
Có màu xanh tím Kết tủa Ag Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
C Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic D Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 21 Từ 16,20 tấn xelulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo
xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 22 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic (anđehit
acrylic và ancol metylic có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần vừa đủ 1,05 mol O2,
dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với
dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 23 Chất nào sau đây là chất khí ở điểu kiện thường?
Câu 24 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Công thức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C H O )6 10 5 n C C12H22O11 D C12H24O12
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
Trang 3(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly- Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn amoniac
(e) Quá trình lưu hóa cao su tạo ra cầu nối -S-S- giữa các mạch cacbon không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
B Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh
C Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
D Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2, Fe(NO3)2 và 0,02 mol Fe3O4 trong 560 ml
dung dịch HCl l,0M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thì có 0,76 mol AgNO3 tham gia phản ứng, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 trong các quá trình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư
(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4, CH4 và H2 Dẫn X qua Ni nung nóng, sau khi các phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với NO2 là 1 Cho 2,8 lít Y (đktc) tác dụng tối đa 36 gam
brom trong dung dịch Cho 2,8 lít X (đktc) tác dụng tối đa X gam brom trong dung dịch Giá trị của X là
Câu 30 Cho 2,4 gam Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn X mol este đơn chức, mạch hở E cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được y mol
CO2 và z mol H2O Biết X y z và V = 100,8x Số chất thỏa mãn điều kiện của E là
Trang 4Câu 32 Cho m gam Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gổm N2, H2, dung dịch Y và còn lại 2,0 gam hỗn hợp kim loại Tỉ khối của X so với H2 là 6,2 Giá trị của m là
Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng
(d) Cho B vào lượng dư dung dịch CuSO4
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 34 Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO vào dung dịch chứa KHSO4 và 0,34 mol HNO3, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10: 5: 3) và dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được
17,4 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Mg trong E là
Câu 35 Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M Cho 5 ml mỗi dung dịch
vào 4 ống nghiệm và khí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X trên, kết quả thu được như sau:
- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO4
- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch
- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A NaOH, HNO3, H2SO4, HCl B HNO3, NaOH, H2SO4, HCl
Câu 36 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung
dịch chứa x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3 Khối
lượng kết tủa (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung
dịch Ba(OH)2 (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 37 Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức, một axit cacboxylic đơn chức và một axit cacboxylic hai
chức (đều no, mạch hở) Đun nóng 15,34 gam X (xúc tác H2SO4 đặc), sau một thời gian thu được 2,34 gam
H2O và hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 18,92 gam CO2 và 7,20 gam
H2O Cho toàn bộ Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 11,20 gam KOH, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Trang 5Câu 38 Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 4: 3: 2 có tổng số liên
kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M, thu được 0,40 mol A1 0,22 mol A2 và 0,32 mol A3 Biết A1, A2, A3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, cho X gam M phản ứng vừa đủ với NaOH, thu được y gam muối Đốt cháy hoàn toàn y gam muối cần vừa đủ 32,816 lít O2 (đktc), thu được Na2CO3, CO2, H2O và N2 Giá trị của y gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống
nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 70 C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
Câu 40 Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau:
Nạp đẩy khí X vào bình thủy tinh, rồi đậy bình bằng nắp cao su
Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đẩu nhúng vào nước, xuyên ống
thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá thí nghiêm
như hình vẽ cho các phát biểu sau:
(a) Khí X có thể là amoniac hoặc metyl amin
(b) Nếu khí X là HCl thì nước không thể phun vào trong bình thủy
tinh
(c) Tia nước phun mạnh vào trong bình thủy tinh do áp suất trong
bình cao hơn áp suất không khí
(d) Nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh
(e) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn khi đun nóng
(g) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein
Số phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 6A amin B anđehit C ancol D α – amino axit
Câu 2 Hai dung dịch nào sau đây đều phản ứng được với kim loại Fe
A AgNO3 và H2SO4 loãng B ZnCl2 và FeCl3
Câu 3 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 4 Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu xanh tím B xuất hiện màu vàng
Câu 5 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oixt nào dưới đây?
A CaO và MgO B Fe2O3 và CuO C Al2O3 và CuO D MgO và Fe2O3
Câu 6 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O, bền ở nhiệt độ thường
B CaCO3 là nguyên liệu được dùng trong ngành công nghiệp gang, thép
C Công thức hóa học của phèn chua là NaAl(SO4)2.12H2O
D Các kim loại Na và Ba đều khử được nước ở điều kiện thường
Câu 7 Cho các chất sau: (1) C6H5NH2 (anilin); (2) C2H5NH2; (3) CH3NH2; (4) (C2H5)2NH; (5) KOH; (6)
NH3 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ (từ trái qua phải) là
A (3); (4); (2); (6); (1); (5)B (1); (6); (3); (2); (4); (5)
C (5); (4); (2); (3); (6); (1)D (5); (4); (2); (1); (3); (6)
Câu 8 Este nào sau đây phản ứng được với dung dịch Br2?
Câu 9 Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào dưới đây?
Câu 10 Hai polime nào dưới đây đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ nilon – 6,6 và tơ nilon – 7 B Polietilen và poli(vinyl clorua)
C Tơ olon và tơ nilon – 7 D Poli(metyl metacrylat) và amilopectin
Câu 11 Cho các tính chất sau:
(1) Là chất kết tinh, dễ tan trong nước và có vị ngọt
(2) Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được kết tủa Ag
(3) Hidro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, t°) thu được sorbitol
(4) Trong dung dịch, hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam
Dãy gồm các tính chất của glucozơ là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)
Câu 12 Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:
Trang 7Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất khí sau khi đi qua bông tẩm NaOH đặc có thể làm mất màu dung dịch brom hoặc KMnO4
B Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi
C Vai trò chính của H2SO4 đặc là oxi hóa C2H5OH thành CO2 và H2O
D Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH H SO đac 2 4 2(C2H5)2O + H2O
Câu 13 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí
quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép là
Câu 14 Cho các dung dịch sau: Na2SO4, NaOH, HCl, H2SO4 Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là
Câu 15 Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 (đun nóng) thu được 34,56 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 16 1 mol triolein làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
Câu 17 Nhúng thanh Ni nguyên chất lần lượt vào dung dịch: AgNO3 (1); HCl và Fe2(SO4)3 (2) ; HCl và
CuSO4 (3); CrCl3 và HCl (4) Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 18 Cho các phản ứng sau:
Số phản ứng mà H2O đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 19 Cho 02 mol hỗn hợp gồm etylamin và đimetylamin tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 20 Nicotin là chất độc gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá Khói thuốc lá có rất nhiều chất độc
không những gây hại cho người hút mà còn ảnh hưởng đến những người xung quanh gây ra các bệnh hiểm nghèo như ung thư phổi, ung thư vòm họng…Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong
nicotin như sau: 74,07% C; 17,28% N; 8,65% H Tỉ khối hơi của nicotin so với He là 40,5 Công thức phân
tử của nicotin là
Trang 8A C10H14N2 B C5H7N C C10H14N2O D C8H10N2O
Câu 21 X, Y là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O Tỉ khối của X so với He bằng
33 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ số mol):
Biết X2 và X3 là hợp chất hữu cơ Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong X chứa 4 nguyên tử O
B Trong X1 chứa một nhóm OH
C Ở điều kiện thường, X3 không hòa tan được Cu(OH)2
D Đốt cháy hoàn toàn X1 chỉ thu được CO2 và Na2CO3
Câu 22 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl và dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít
khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu
được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là
Câu 23 Đun nóng 12,15 gam este X đơn chức với dung dịch NaOH 8% (vừa đủ), thu được 87,15 gam
dung dịch Y Giả sử nước bay hơi không đáng kể Số nguyên tử hidro của este là
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn kim loại R trong bình chứa khí clo, thu được 32,5 gam muối Biết thể tích khí
Cl2 đã phản ứng là 6,72 lít (ở đktc) Kim loại R là
Câu 25 Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol
hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 Tetrapeptit X mạch hở được cấu tạo bởi Glyxin và alanin Trong X, phần trăm khối lượng của
nguyên tố oxi chiếm 30,769% Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(1) Crom là kim loại màu trắng bạc, có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại
(2) Crom bị thụ động với các axit như HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội
(3) Trong công nghiệp, crom dùng để sản xuất thép
(4) Trong tự nhiên, crom không tồn tại dưới dạng đơn chất
(5) Crom tác dụng với với dung dịch HCl theo tỉ lệ 1:2
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ xM Cho hỗn hợp gồm 0,81 gam Al và
2,8 gam Fe vào 100ml dung dịch X Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Y gồm ba kim loại Cho
Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 0,784 lít khí (ở đktc) Giá trị của x là
Trang 9Câu 29 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) vào nước, thu
được dung dịch X) Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Giá trị của a và m lần lượt là
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este không độc, được dùng làm chất rắn tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
(b) Ở nhiệt độ thường tristearin là chất lỏng, triolein là chất rắn
(c) Glucozơ có nhiều trong quả nho chín
(d) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(e) Mùi tanh của cá (chứa nhiều trimetylamin) có thể được làm giảm bớt bằng cách sử dụng giấm ăn
(f) Plietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon – 6 và nilon – 6,6 đều là các polime tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vài giọt iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm được đựng sẵn 2ml dung dịch hồ tinh bột
(không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1 – 2 phút
Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn
(c) Sau bước 3, dung dịch lại có màu xanh tím
(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn
xảy ra tương tự
(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Cho 14,22 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước dư, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và còn lại
x gam chất rắn không tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
Câu 33 Hỗn hợp X chứa 3 peptit đều mạch hở có khối lượng phân tử tăng dần; tổng số nguyên tử oxi
trong ba peptit là 10 Đun nóng 0,2 mol X cần dùng 480ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được 47,68 gam hỗn hợp Y gồm ba muối khan của glyxin, alanin và valin Phần
trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X là
Câu 34 Hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m
Trang 10gam E với dung dịch NaOH dư thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62
gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
Câu 35 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch gồm NaOH và Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (gam) vào thể tích khí CO2 (lít) ở đktc được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Giá trị của m là
Câu 36 Hòa tan 24,8 gam muối MSO4 vào 400ml dung dịch NaCl 0,4M, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian t giây, thu được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 2,464 lít khí ở anot Nếu thời gian điện
phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 6,832 lít Biết các khí đo ở đktc Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Nếu thời gian điện phân là 6176 giây thì nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực
B Giá trị của m là 8,96
C Giá trị của m là 8,26
D Nếu thời gian điện phân là 5790 giây thì khối lượng dung dịch giảm 15,65 gam
Câu 37 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 (x mol), Fe(NO3)2 (y mol) trong dung dịch chứa 0,06 mol
NaNO3 và 0,48 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,08 mol khí
nung trong không khí đến khối lượng không đổi và kết tủa T, thu được 40,9 gam rắn khan Tỉ lệ x : y là
Câu 38 Chất X là muối của axit vô cơ có công thức phân tử C2H7O3N; Y và Z đều là muối trung hòa của
axit cacboxylic hai chức có cùng công thức phân tử C5H14O4N2 Cho 34,2 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z
tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hai amin và
39,12 gam hỗn hợp ba muối khan Mặt khác, cho 34,2 gam E tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, vừa
đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối trung hòa Giá trị của m là
Câu 39 Nung nóng 74,18 gam hỗn hợp gồm Mg(NO3)2, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng
a Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 0,56 mol HCl loãng, kết thúc phản ứng, thu được 1,344 lít khí
NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5 và dung dịch Z chỉ chứa các muối có khối lượng 71,74 gam
Trang 11Cho dung dịch NaOH dư vào Z, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 42,8 gam NaOH phản ứng Giá
trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, gồm hai este đơn chức và một este hai chức Đun nóng
22,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối natri axetat duy nhất có khối lượng là 22,96 gam và hỗn hợp Y gồm ba ancol; trong đó có hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Tỉ khối của Y so với
He là 13,1 Phần trăm khối lượng của este đơn chức có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường?
Câu 3 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá (từ trái sang phải) là:
A Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?
A CH2 = CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH3
Câu 5 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH
dư Chất X là
Câu 6 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thuỷ
phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm gồm Ala-Gly, Gly-Ala, nhưng không có Val-Gly Amino axit ở đầu N và đầu C trong X tương ứng là
Câu 7 Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic
Câu 8 Cho các chất sau: đimetylamin, axit glutamic, phenylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng
được với dung dịch HCl là
Câu 9 Cho các polime: polietilen; polibutađien; poli(vinyl clorua); nilon-6; xenlulozơ trinitrat Số polime
được dùng làm chất dẻo là
Trang 12A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 10 Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+
Câu 11 Dung dịch NaOH không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào dưới đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaHCO3 C Kim loại Al D Kim loại Fe
Câu 12 Cho phản ứng NaOH + HClO NaClO + H2O Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là:
Câu 13 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fractozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong dung
dịch, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 14 Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 (có lẫn hơi nước)?
Câu 15 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có chất xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt
90%) Giá trị của m là
Câu 16 Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam bột oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với khí H2 là 20 Giá trị của m là
Câu 17 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 18 Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín
có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian (chỉ xảy ra phản ứng cộng hiđrocacbon), thu được hỗn
hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là
Câu 19 Đốt cháy 1,848 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,064 mol O2, sản phẩm cháy gồm
CO2 và H2O được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị của m là
Câu 20 Nhằm đạt lợi ích kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã dùng một số hoá chất cấm để trộn vào
thức ăn với liều lượng cao, trong đó có Salbutanmol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutanmol thì sẽ gây suy nhược cơ, giảm vận động
Trang 13cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường Salbutanmol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như
sau:
Salbutanmol có công thức phân tử là:
A C13H20O3N B C13H19O3N C C13H22O3N D C13H21O3N
Câu 21 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho este X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm có hai muối, số công thức công thức thu gọn phù hợp với X là
Câu 22 Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Y vào ống nghiệm chứa kết tủa
đồng (II) hiđroxit như hình vẽ, thấy kết tủa tan và tạo thành dung dịch màu
xanh lam
Dung dịch Y có thể là dung dịch chất nào sau đây?
Câu 23 Cho hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 100 ml dung dịch Y gồm HCl 0,4M và FeCl3 0,3M Kết thúc
các phản ứng, thu được 1,12 lít khí (ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và Al(NO3)3
Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Giá trị của m là
Trang 14Câu 27 Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y thu được bốn amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam
alanin Giá trị của m là
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(2) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
(3) Nhỏ dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, xuất hiện kết tủa trắng
(4) Etylamoni nitrat vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl
(5) Có 2 chất trong các chất: but-2-in; phenyl axetilen; axit fomic phản ứng được với dung dịch
Câu 30 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4 Biết rằng khi đun X với dung dịch
NaOH dư, thu được dung dịch có chứa hai muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở Cho 0,2 mol X tác
dụng với 450 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là
Câu 31 Cho dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình hóa học):
A Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
C Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3
Câu 32 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Sục khí NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nhiệm thu được kết tủa là
Câu 33 Khi xà phòng hoá 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 100 ml dung dịch NaOH
1M thu được ancol no Y và muối của một axit cacboxylic Để trung hoà lượng NaOH dư sau phản ứng cần