1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Hòa Bình

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 43: Khí X là sản phẩm chính trong sự cháy không hoàn toàn của cacbon và các hợp chất chứa cacbon.Khí X có độc tính cao, có khả năng liên kết với hemoglobin trong máu làm đông [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Z Chất Z là

Câu 2: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân của NaHCO3 là

A Na2CO3, CO2, H2O B Na2CO3, H2O C NaOH, CO2 D NaOH, CO2, H2O

Câu 3: Nhóm khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiện tượng mưa axit?

A CO2, SO2, NO2, CO, O2 B CO2, SO2, NO, NO2

C CH4, CO, CO2 D CO, C2H2, CH4

Câu 4: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là

A C2H3COOH B HCOOH C C15H31COOH D C2H5COOH

Câu 5: Kim loại sắt bị thu động bởi dung dịch

A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng

Câu 6: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?

A NaOH B AgNO3/NH3 C.Cu(OH)2 D HNO3

Câu 7: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch

A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D Na2SO4, KOH

Câu 8: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

A MgO B FeO C Fe2O3

D Al2O3

Câu 9: Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là

A Amilozơ B Glicogen C Cao su lưu hóa D Xenlulozơ

Câu 10: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu

điện phân)?

A Cu(NO3)2 B FeCl2 C K2SO4 D FeSO4

Câu 11: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ

Câu 12: Thành phần chính của quặng đolomit là

A MgCO3.Na2CO3 B CaCO3.MgCO3 C CaCO3.Na2CO3 D FeCO3.Na2CO3

Câu 13: Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời:

A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3

C Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl

Câu 14: Quặng manhetit là một loại quặng hiếm có trong tự nhiên, nhưng có hàm lượng sắt lớn nhất Công

thức của quặng manhetit là

A Fe2O3 B Fe2O3.nH2O C Fe3O4 D FeCO3

Câu 15: Trộn 10 ml dung dịch FeCl2 1M với 32 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng hoàn toàn,

thu được m gam kết tủa Tìm m

A 2,87 gam B 1,435 gam C 3,95 gam D 1,08 gam

Trang 2

Câu 16: Cho 90 ml dung dịch Ba(OH)2 2M vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 17: Điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm được mô tả như hình vẽ sau:

Cho các phát biểu sau:

(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước

(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ

(d) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên được gọi là phản ứng este hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai ?

A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài chục triệu đvC )

B Protein là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống

C Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc  và  amino axit

D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản với phần “phi protein”; lipit, Gluxit,

axit nucleic…

Câu 19: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam một tripeptit Ala-Ala-Gly trong dung dịch HCl (dư) , sau phản ứng

đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là

A 37,95 gam B 48,9 gam C 40,65 gam D 54,375 gam

Câu 21: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH-  H2O

A KOH + HNO3  KNO3 + H2O B Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O

C KHCO3 + KOH  K2CO3 + H2O D Cu(OH)2 + 2HNO3  Cu(NO3)2 + 2H2O

Câu 22: Chất X là loại vật liệu polime có tính đàn hồi, được lấy từ mủ cây cao su Khi cho X phản ứng với

dung dịch brom, thì thấy dung dịch nhạt dần màu nâu đỏ Chất Y là vật liệu polime có tính dẻo, dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ X, Y lần lượt là

A Isopren, poli etylen B Isopren, poli metylmetarylat

C Cao su buna, poli etylen D Cao su buna, poli metylmetarylat

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?

B Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4.2H2O

C NaHCO3 là chất ít tan trong nước

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 xảy ra ăn mòn hóa học

Trang 3

Câu 24: Chất T có công thức phân tử C5H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường bazo (NaOH) thu được sản

phẩm muối có công thức là C3H5O2Na Công thức cấu tạo thu gọn của T là

A CH3CH2COOC2H3B CH3COOCH2CH3.C HCOOCH2CH2CH2CH3.D HCOOCH2CH2CH3

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt

phản ứng với các chất: Cu, Ag, Ba, dung dịch: KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3, NaOH Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch X là :

Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa

đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 28,8 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu được đem

oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là :

A 100,8 lít B 10,08 lít C 50,4 lít D 5,04 lít

Câu 30: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch

chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam

X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là:

A 17,96 B 16,12 C 19,56 D 17,72

Câu 31: Cho các nhận định sau:

(1) Kim loại natri được dùng làm chất xúc tác trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ

(2) Trong tự nhiên, natri tồn tại dưới dạng hợp chất

(3) Hợp kim Na, K được dùng để sản xuất tên lửa,máy bay, ô tô

(4) Kim loại Canxi phổ biến nhất trong võ trái đất

(5) Điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

Số nhận định đúng là

Câu 32: Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được

sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X

C Phân tử X có 3 nhóm -CH3 D Chất Y không làm mất màu nước brom

Câu 33: Có các dung dịch muối AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, MgCl2, FeCl3 đựng trong các lọ riêng biệt bị

mất nhãn Đánh dấu ngẫu nhiên 5 mẫu thử tương ứng với X, Y, Z, T, U rồi nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2

vào các mẫu thử trên thì thu được kết quả trong bảng như sau:

Trang 4

Thuốc thử

Ba(OH) 2

Kết tủa màu nâu đỏ

Khí mùi khai

Kết tủa trắng, khí mùi khai

Kết tủa trắng

Kết tủa keo trắng, sau đó tan ra Các chất X, Y, Z, T, U lần lượt là

A FeCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, AlCl3, MgCl2

B FeCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3

C FeCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, AlCl3, MgCl2

D FeCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, MgCl2, AlCl3

Câu 34: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam)

vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của m là

A 19,70 B 39,40 C 9,85 D 29,55

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom

(b) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

(c) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron

(d) Cao su lưu hóa, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian

(e) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ, đun nóng

(f) Glucozơ, axit glutamic, sobitol đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức

Số nhận định đúng là

Câu 36: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó Oxi chiếm 19,47% về khối lượng)

tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung

dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với:

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc nhẹ

Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kết thúc thí nghiệm 2, dung dịch có màu tím

B Ở thí nghiệm 2, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất phức

Trang 5

C Ở thí nghiệm 1, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức đồng glucozơ Cu(C6H11O6) 2

D Kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh thẫm (lam)

Câu 38: Chất hữu cơ E (C,H,O) đơn chức, có tỉ lệ m : mC O 3: 2 và khi đốt cháy hết E thu được

n : n  4 : 3 Thủy phân 4,3 gam E trong môi trường kiềm thu được muối của axit hữu cơ A và 2,9

gam một ancolB Nhận xét nào sau đây sai?

A B là ancol đứng đầu 1 dãy đồng đẳng

B Chất E cùng dãy đồng đẳng với etylacrylat

C A là axit đứng đầu 1 dãy đồng đẳng

D Chất E có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

Câu 39: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch

HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch

Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là :

Câu 40: Cho 1,38 gam X có công thức phân tử C2H6O5N2 (là muối của α-amino axit với HNO3) phản ứng

với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Y Giá trị m là:

Câu 1: Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?

A K + dung dịch FeCl3 B Mg + dung dịch Pb(NO3)2

C Fe + dung dịch CuCl2 D Cu + dung dịch AgNO3

Câu 2: Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Cho Na tác dụng với nước

B Cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

D Cho Na2O tác dụng với nước

Câu 3: Tại những bãi đào vàng, nước sông đã bị nhiễm 1 loại hóa chất cực độc do thợ vàng sử dụng để tách

vàng ra khỏi cát và tạp chất Đất ở ven sông cũng bị nhiễm độc này Chất độc này còn có nhiều trong vỏ sắn Chất độc đó là

A Nicotin B Thủy ngân C Xianua D Dioxin

Câu 4: Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?

A Tripanmitin B Glixerol C Tristearin D Triolein

Câu 5: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4

C H2SO4 đặc, nóng, dư D MgSO4

Câu 6: Hợp chất C3H7O2N (X) có khả năng tác dụng với dd HCl lẫn dd KOH thì X có CTCT là:

(1) NH2-CH2-CH2-COOH; (2) CH3-CH(NH2)-COOH; (3) CH2=CH-COONH4

Trang 6

A 1, 2 B 2, 3 C 1, 2, 3 D 1, 3

Câu 7: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 8: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là

Câu 9: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

poli(etylen-A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)

Câu 10: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình

A khử nước B khử Cu2+ C oxi hóa nước D oxi hóa Cu2+

Câu 11: Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm ?

A Lên men glucozơ

B Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm

C Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng

D Cho hỗn hợp etilen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4

Câu 12: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và Canxi cacbua Cho hỗn hợp này tác dụng với nước dư thu được

khí là

A H2 B C2H2 và H2 C H2 và CH2 D H2 và CH4

Câu 13: Trong các pháp biểu sau về độ cứng của nước

1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước

2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước

3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước

4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước

Chọn pháp biểu đúng:

A (2) B (1), (2) và (4) C (1) và (2) D (4)

Câu 14: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm

A trên 2% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 5%

Câu 15: Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị

của m là

Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung

dịch X chứa:

A Na2CO3 và NaHCO3 B NaHCO3

Câu 17: Thí nghiệm điều chế axetilen từ đất đèn (thành phần chính là canxi cacbua) được mô tả bằng hình

vẽ sau:

Trang 7

Vai trò của bình đựng dung dịch NaOH là

A làm khô C2H2 B loại CaC2 lẫn trong C2H2

C làm xúc tác cho phản ứng giữa C2H2 và H2O D loại các tạp chất khí lẫn trong C2H2

Câu 18: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ

B Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc

bazơ

C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím

D Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit : mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một số liên

Câu 21: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

Câu 22: Chất X là chất hữu cơ đơn chức, mạch hở, phân tử chứa nhóm –COO Khi X phản ứng với dung

dịch nước brom thì thấy mất màu nâu đỏ của brom Chất Y là hợp chất thuộc loại poliamit, có đặc tính dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm X,Y lần lượt là

A Metyl axetat , hồ tinh bột B Metyl axetat, nitron

C Metyl acrylat, nitron D Metyl acrylat, hồ tinh bột

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

B Công thức hóa học của thạch cao sống là CaSO4.H2O

C NaOH dùng nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo,.

D Nhúng thanh Cu vào dung dịch H2SO4 loãng xảy ra ăn mòn điện hóa

Câu 24: Este C5H8O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được axit acrylic Công thức của este là:

A CH3COOCH2CH=CH2 B CH3COOCH=CH2

C CH2=CHCOOC2H5 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 25: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2O3 Số chất trong dãy tác dụng được

với dung dịch HNO3 đặc, nóng là :

Câu 26: Các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các

polime tổng hợp là :

Trang 8

A Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien

C Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 10 gam este đơn chức X được 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O Nếu xà phòng

hóa hoàn toàn 5 gam X bằng NaOH được 4,7 gam muối khan X là

A etyl propionat B etyl acrylat C vinyl propionat D propyl axetat

Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit panmitic; axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu

được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat; natri stearat

Giá trị của a là:

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thoát

ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

A 81,55 B 110,95 C 115,85 D 104,20

Câu 31: Cho các nhận định sau:

(1) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+và Mg2+

(2) Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng

(3) Nước cứng làm mất tác dụng của xà phòng

(4) Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời

(5) Dung dịch Na3PO4 được sử dụng đề làm mềm nước cứng vĩnh cữu

Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong

phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức

C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi

Câu 33: Cho hai phản ứng sau:

(1) NaCl + H2O X + Y↑ + Z↑ (2) X + CO2 (dư) → T

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chất khí Y không có màu, mùi, vị và Y có thể duy trì sự cháy, sự hô hấp

B Dung dịch X có tính tẩy màu, sát trùng, thường gọi là nước Gia-ven

C Chất khí Z có thể khử được CaO thành Ca ở nhiệt độ cao

ñieä n phaâ n

Trang 9

D Chất T được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày

Câu 34: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm

được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

A 51,08% B 42,17% C 45,11% D 55,45%

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một

hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra Ag

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau

phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 37: Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure của lòng trắng trứng (protein) theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% + 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3: Thêm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều

Nhận định nào sau đây là sai?

A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam

B Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala

C Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và dung dịch có màu tím đặc trưng

D Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức

Câu 38: Đốt cháy 3,2 gam este E đơn chức tạo bởi axit X và ancol Y, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc)

và 2,304 gam H2O Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol Y là

A CH2=CH-OH B CH3OH C CH3CH2OH D CH2=CH-CH2OH

Câu 39: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịchA Cho A tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

A 14,025 gam B 11,10 gam C 8,775 gam D 19,875 gam

Trang 10

Câu 40: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ X có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,1

mol NaOH và 0,1 mol KOH đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối?

A CO2 + NaOH dư.B NO2 + NaOH dư

C Ca(HCO3)2 + NaOH dư.D Fe3O4 + HCl dư

Câu 3: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường:

A Than đá B Xăng, dầu C Khí gas D Khí hiđro

Câu 4: Chất nào sau đây không phải là este?

A CH3COOC2H5 B C3H5(COOCH3)3 C HCOOCH3 D C2H5OC2H5

Câu 5: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch hoặc chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?

A H2SO4 loãng, dư B Dung dịch HCl (loãng, dư)

C dung dịch AgNO3 dư D Dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 6: Khi thủy phân protit trong môi trường axit, sản phẩm cuối cùng thu được là

A polipeptit B axit cacboxylic C amin D aminoaxit

Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 8: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

Câu 9: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại

nào sau đây?

Câu 11: Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A khử glucozơ bằng H2/Ni, to B oxi hoá glucozơ bằng dd AgNO3/NH3

C lên men rượu etylic D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

Câu 12: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất: canxit, thạch cao, florit Công thức hoá học của

hợp chất chứa canxi trong các khoáng chất tương ứng là

A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B CaCO3, CaSO4, CaF2

C CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4

Trang 11

Câu 13: Nước cứng là loại nước chứa nhiều muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Đun nóng nhẹ loại nước này sẽ:

A không hiện tượng B vẩn đục

C sủi bọt khí D sủi bọt khí và vẩn Câu 14: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong

đó hàm lượng cacbon chiếm

A từ 2% đến 6% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 6%

Câu 15: Hỗn hợp X gồm Cu và kim loại R (hóa trị n), tỉ lệ mol tương ứng 1:3 Hòa tan 2,32 gam X trong

dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,232 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại R là

Câu 16: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung

dịch axit tăng thêm 7,0 gam Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là

A 4,86 và 2,94 B 2,4 và 5,4 C 5,4 và 2,4 D 2,94 và 4,86

Câu 17: Cho hình sau:

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây:

Câu 18: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng ?

A Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ

B Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh

C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

D Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc

không làm đổi màu quỳ tím

Câu 19: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo

297 gam xenlulozơ trinitrat là

A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml D 197,4 ml

Câu 20: Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhúng thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 xảy ra ăn mòn hóa học

B Đá phấn dễ nghiền thành bột mịn làm phụ gia thuốc đánh răng

D NaOH là hóa chất quan trọng hơn cả H2SO4

Câu 22: Chất X là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm –COOH và nhóm –NH2 trong phân tử

Khi cho quỳ tím ẩm vào X thì không thấy chuyển màu quỳ tím Chất Y là chất được tạo thành từ cây xanh nhờ quá trình quang hợp X, Y lần lượt là:

A Valin, lòng trắng trứng B Axit glutamic, glucozơ

Trang 12

C Lysin, hồ tinh bột D Alanin, tinh bột

Câu 23: Trong số các muối sau: NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, NH4HCO3, KCl, NaH2PO2 Số

muối axit là?

Câu 24: Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng tráng

gương CTCT thu gọn của este là:

A CH3COOCH=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

Câu 25: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại:

Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg ?

Câu 26: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) tơ capron; (3) nilon-6,6; (4)

poli(etylenterephtalat); (5) poli(vinylclorua); (6) poli(vinyl axetat) Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là:

A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (5), (6) D (1), (2), (3), (5)

Câu 27: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột nhôm (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có

không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

A 5,40 gam B 8,10 gam C 1,35 gam D 2,70 gam

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam hỗn hợp 2 este đồng phân thu được 3,52 gam CO2 và 1,44 gam

H2O Vậy hỗn hợp 2 este là

A CH3COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOC2H5

B CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2

C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung

dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát

ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là :

A 19,53% B 12,80% C 10,52% D 15,25%

Câu 30: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri

oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước

(2) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(4) Khi cho Al vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu

đượ glixerol và hai muối Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc Phát biểu

nào sau đây đúng?

Ngày đăng: 11/05/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w