Câu 29: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol có khối lượng 7,36 gam và hỗn hợp gồm ba muối của axit oleic, axit panmitic và axit stearic[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HẮC DỊCH
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?
Câu 3: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây vấn đề mưa axit Khí X là
Câu 4: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 5: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH3COOCH2C6H5 B C2H5COOCH2C6H5 C C2H5COOC6H5 D CH3COOC6H5
Câu 6: Chất có phản ứng màu biure là
A Tinh bột B Saccarozơ C Protein D Chất béo
Câu 7: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C HCl D MgCl2
Câu 8: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?
Câu 9: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân nóng chảy CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
Câu 10: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
A H2/Ni, t0; Cu(OH)2 B Cu(OH)2; dd HCl
C Cu(OH)2 ; dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, t0; CH3COOH/ H2SO4 đặc, t0
Câu 11: Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:
A cho Na2O tác dụng với H2O
B cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
C điện phân dung dịch Na2SO4
D Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp ở hai điện cực
Câu 12: Nước cứng tạm thời chứa:
A ion HCO3- B ion Cl- C ion SO42- D ion CO32-
Câu 13: Tên gọi của FeCl2 là
A sắt (II) clorua B sắt (III) clorua C sắt (III) sunfat D sắt (II) sunfat
Câu 14: Hòa tan hết 5,6 gam Fe trong 100 gam dung dịch HCl (dư) Nồng độ C% của dung dịch muối sau
phản ứng là
Trang 2A 12,70% B 5,60% C 12,03% D 12,05%
Câu 15: Hòa tan hết 2,8 gam kim loại kiềm R vào nước, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) R là
Câu 16: Chỉ ra thao tác sai khi sử dụng đèn cồn (được mô tả như hình vẽ) trong phòng thí nghiệm:
A Rót cồn vào đèn đến gần ngấn cổ thì dừng lại, không rót quá đầy
B Tắt đèn cồn bằng cách dùng miệng thổi
C Tắt đèn cồn bằng cách dùng nắp đậy lại
D Châm lửa đèn cồn bằng băng giấy dài
Câu 17: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
C Amin tác dụng được với axit tạo ra muối D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 18: Đun nóng dd chứa m g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì thu được 32,4 g Ag.giá trị m là:
Câu 19: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với dd HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 20: Cho các muối sau: NaHSO4, K2HPO3, NaHCO3, Na2SO4, KH2PO2, Fe(NO3)2 Số muối thuộc loại
muối trung hoà là?
Câu 21: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
A Glucozơ và xenlulozơ B Saccarozơ và tinh bột
C Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
B Trong nhóm IIA, tính khử của các kim loại tăng dần từ Be đến Ba
C Bảo quản kim loại kiềm bằng cách ngâm trong dầu hỏa
D Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 xảy ra ăn mòn hóa học
Câu 23: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường bazo thu được sản phẩm
muối có khả năng tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 24: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) HCl Số dung dịch phản
ứng được với Fe là
Trang 3Câu 25: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4)
poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng
Câu 27: Đun 3,0 gam CH3COOH với ancol isoamylic dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 3,25 gam este
isoamyl axetat (có mùi chuối chín) Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A 36,67% B 25,00% C 20,75% D 50,00%
Câu 28: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn
hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam Giá trị của a là
Câu 29: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng vừa đủ 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu
được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối của axit oleic, axit panmitic và axit stearic Giá trị m là
A 124,8 B 129,0 C 132,6 D 132,9
Câu 30: Có các phát biểu sau :
(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước
(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng
(c) Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hóa yếu
(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dich AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là :
Câu 31: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) HCl Số dung dịch phản
ứng được với Fe là
Câu 32: Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X
C Phân tử X có 3 nhóm -CH3 D Chất Y không làm mất màu nước brom
Câu 33: Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3 )2, NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z,
T Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 4A KHSO4 B NaOH C AlCl3 D Ba(HCO3)2
Câu 34: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Các protein đều cho phản ứng màu biure
(b) Các este của axit fomic cho được phản ứng tráng gương
(c) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin
(d) Tơ nilon-6,6; tơ lapsan, tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp
(e) Trong mỗi mắc xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho hỗn hợp gồm Ba (2a mol) và Al2O3 (3a mol) vào nước dư, thu được 0,08 mol khí H2 và còn
lại m gam rắn không tan Giá trị của m là
A 8,16 gam B 4,08 gam C 6,24 gam D 3,12 gam
Câu 37: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:
- Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic kết tinh và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi
- Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết
B Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều
C Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân
D Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
Câu 38: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung
dịch KOH lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m bằng
chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là :
A 39,5 gam B 38,6 gam C 34,5 gam D 35,9 gam
Câu 40: Cho 37,82 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 tác dụng với 350 ml dung dịch
KOH 2M đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một khí Y có khả năng làm xanh quỳ tím
ẩm và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng chất rắn khan là
A 43,78 gam B 42,09 gam C 47,26 gam D 47,13 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11.D 12.A 13.A 14.D 15.A 16.B 17.D 18.C 19.D 20.A
21.D 22.D 23.D 24.D 25.A 26.C 27.D 28.C 29.B 30.B
31.D 32.B 33.A 34.B 35.C 36.B 37.A 38.A 39.D 40.D
Trang 5ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho dãy kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của
tính chất
A dẫn nhiệt B dẫn điện C tính dẻo D tính khử
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân của NaHCO3 là
A Na2CO3, CO2, H2O B Na2CO3, H2O C NaOH, CO2 D NaOH, CO2, H2O
Câu 3: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+?
Câu 4: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín Công thức của isoamyl axetat là
A CH3COOCH(CH3)2 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C HCOOCH2CH2CH(CH3)2 D CH3COOCH2CH(CH3)2
Câu 5: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển
vượt quá tiêu chuẩn cho phép là
A CO2 và O2 B CH4 và H2O C CO2 và CH4 D N2 và CO
Câu 6: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 8: Poli (vinyl clorua) có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 9: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện
C thủy luyện D điện phân nóng chảy
Câu 10: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, metanol.Số
lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 ở t0 thường là:
Câu 11: Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là
Câu 12: Nước cứng có chứa các ion Mg2+, Cl-, HCO3- thuộc loại nước cứng:
Câu 13: Tên gọi Fe2(SO4)3 là
A sắt (II) clorua B sắt (III) clorua C sắt (III) sunfat D sắt (II) sunfat
Câu 14: Hòa tan 2,784 gam Fe3O4 trong dung dịch HCl (dư), thu được lượng muối (gam) là
Câu 15: Cho 12,5 gam hỗn hợp kim loại kiềm M và oxit của nó vào dung dịch HCl dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 22,35 gam muối khan M là
Trang 6Câu 16: Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình vẽ) Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2
Kim loại M là
Câu 17: Hãy cho biết biết phát biểu nào đúng?
A CH3NH2 là amin bậc 2
B Để nhận biết các chất: C6H5NH2, C6H5OH trong các bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng Na2CO3
C Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là anilin, metylamin, NH3
D C6H5CHOHCH3 ,C6H5NHCH3 là hai chất có cùng bậc
Câu 18: Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra Tính
nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng
Câu 19: Khi trùng ngưng 65,5g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta
thu được m(g) poliamit và 7,2(g) H2O Giá trị của m là:
Câu 20: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
Câu 21: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn
gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Saccarozo và sobitol B Fructozo và sobitol
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
B Các kim lọai Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong 1 vài loại lò phản ứng hạt nhân
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 xảy ra ăn mòn điện hóa
D Nhôm kém bền trong môi trường không khí và nước
Câu 23: Chất Y có công thức phân tử C3H6O2, là este của ancol etylic Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 24: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,
Pb(NO3)2, H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hợp tạo muối sắt(II)?
Câu 25: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
Trang 7Câu 26: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư, thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04 gam muối
Số mol NO thu được là
Câu 27: Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượng este tạo
thành khi hiệu suất phản ứng 80% là ?
A 8,00 gam B 7,04 gam C 10,00 gam D 12,00 gam
Câu 28: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khó CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,95 mol hỗn
hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol có khối
lượng 7,36 gam và hỗn hợp gồm ba muối của axit oleic, axit panmitic và axit stearic Giá trị m là
A 66,72 B 68,80 C 68,96 D 66,86
Câu 30: Cho các phát biểu sau :
(1) Al là kim loại lưỡng tính
(2) Trong phản ứng hoá học ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa
(3) Nguyên tắc để làm mềm nước cứng là khử ion Ca2+, Mg2+
(4) Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 có thể hoà tan được Cu
Số phát biểu không đúng là :
Câu 31: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,
Pb(NO3)2, H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hợp tạo muối sắt(II)?
Câu 32: Thực hiện hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho este X có công thức phân tử C5H8O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được hai muối Y, Z (MY < MZ) và ancol E duy nhất
Thí nghiệm 2: Thủy phân tinh bột thu được cacbohiđrat X1 Lên men X1 thu được chất hữu cơ T
Nhận định nào sau đây không đúng?
A Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng
B Z là muối của axit axetic
C Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử
D Este X không tham gia phản ứng tráng gương
Câu 33: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?
Câu 34: CH4 là chất có tên gọi nào sau đây?
Trang 8Câu 35: Cho dãy các chất: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, glucozơ Cho các nhận định sau:
(a) Có 3 chất bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
(b) Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Có 2 chất có tính lưỡng tính
(d) Có 2 chất làm mất màu nước brom
(e) Có 2 chất hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch X và còn lại 0,18m
gam rắn không tan Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị m là
A 6,4 gam B 20,0 gam C 10,0 gam D 8,2 gam
Câu 37: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70(oC)
- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn
(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa
(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
Số phát biểu sai là
Câu 38: Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng cất
dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở
140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các este Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z
là
A 40,0 gam B 42,2 gam C 38,2 gam D 34,2 gam
ứng thu được m gam chắt rắn Giá trị của m là
Câu 40: X là một dẫn xuất của benzen, có công thức phân tử là C7H9NO2 Cho 13,9 gam X tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,4 gam muối khan Y Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được chất hữu cơ Z Khối lượng phân tử của Z là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
11.C 12.A 13.C 14.C 15.C 16.D 17.D 18.A 19.A 20.D
21.C 22.B 23.D 24.C 25.C 26.A 27.B 28.A 29.B 30.D
Trang 931.C 32.D 33.A 34.B 35.C 36.C 37.A 38.C 39.D 40.A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ca2+ B Zn2+ C Fe2+ D Ag+
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
A KNO2, O2 B K2O, NO2, O2 C K, NO2, O2 D KNO2, NO2, O2
Câu 3: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là
A củi, gỗ, than cốc B than đá, xăng, dầu C xăng, dầu D khí thiên nhiên
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 5: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn Công thức của tripanmitin là
Câu 7: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
Câu 9: Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 10: Khi thuỷ phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm ?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
C Độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao
D Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1
Câu 12: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 Loại nước này là
A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu
Câu 13: Hợp chất Fe(OH)3 là chất có màu nâu đỏ, không tan trong nước Tên gọi của nó là
A sắt (III) oxit B sắt (II) hidroxit C sắt (III) hidroxit D sắt (II) oxit
Câu 14: Cho m gam Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Cô cạn X được
60 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 10A 48 B 12 C 24 D 36
Câu 15: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và
V lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 16: Cho sơ đồ điều chế và thu khí như hình vẽ:
Phát biểu đúng nhất là:
A Thu khí metan bằng cách đẩy nước vì metan nhẹ hơn nước
B Canxi oxit tham gia phản ứng với natri axetat tạo metan
C Khi dừng thu khí phải tắt đèn cồn trước rồi tháo ống dẫn khí sau
D Dẫn khí thu được vào nước brom thấy nước brom không bị mất màu
Câu 17: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit
B Dd anilin làm xanh quỳ tím, dd phenol làm đỏ quỳ tím
C Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng
D Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm
Câu 18: Đun nóng dd chứa 54g fructozo với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m
gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là
Câu 19: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribormanilin là
A 16,41ml B 146,1ml C 164,1ml D 49,23ml
Câu 20: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
C NaAlO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3
Câu 21: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng
ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol
C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội
Trang 11B Cs dùng làm tế bào quang điện
C Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl xảy ra ăn mòn hóa học
D Thạch cao nung dùng để bó bột, đúc tượng và đông cứng xi măng
Câu 23: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 24: Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch
Fe(NO3)2 là
Câu 25: Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ,
nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?
Câu 26: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 27: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng
este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam
Câu 28: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn
hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,045 B 0,030 C 0,010 D 0,015
Câu 29: Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X cần dùng 0,3 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất hữu
cơ Y Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối gồm natri stearat và 27,8 gam
natri panmitat Số nguyên tử hiđro (H) có trong X là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4 ta thu được Cu kim loại
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
(d) Na, Ca, Ba phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông