1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chuyen de nguyen tu

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Toång soá haït proton, nôtron, electron trong moät phaân töû hôïp chaát laø 196; trong ñoù soá haït mang ñieän nhieàu hôn soá haït khoâng mang ñieän laø 60.. keát quaû khaùc Caâu 16 :[r]

Trang 1

GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

CHUYÊN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Dạng 1: Bài toán về đồng vị

trong tự nhiên

hiđrô là 1 và nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5)

a Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al?

b Trong thực tế, thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống Định khối lượng riêng đúng của Al Biết

Cu?

Dạng 2: Bài toán về khối lượng riêng và bán kính nguyên tử

Bài 1:

thể tích của hạt nhân

b Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử flo ?

c Tính tỉ số thể tích của toàn nguyên tử flo so với thể tích của hạt nhân nguyên tử ?

a Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al ?

b Trong thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống Định khối lượng riêng đúng của Al ?

thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng

nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

khối lượng mol nguyên tử của X?

Dạng 3: Bài toán liên quan đến các hạt e, p, n.

Bài 1: Một nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện Tìm số hạt p, n, e và số khối của R?

Bài 2: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 62 và có số khối nhỏ hơn 43 Tìm số p,n và khối lượng mol nguyên tử

Bài 3: Nguyên tử R có tổng số hạt là 115 và có số khối là 80 Tìm điện tích hạt nhân của R?

Bài 4: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 5: Nguyên tử X có tổng số hạt là 49, trong đó số hạt mang điệng bằng 53,125% số hạt mang điện Tìm số khối và điện tích hạt nhân?

Bài 6: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 7: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 21 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R?

Bài 8: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 9: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 36, số hạt mang điện là 24 Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R?

Bài 11: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12

Dạng 4: Bài tập về cấu hình electron nguyên tử

Trang 2

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

Bài 1:

Hãy viết cấu hình e đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cĩ cấu hình e ngồi cùng như sau:

Bài 2:

Bài 3:

a Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố R?

b Viết sự phân bố e vào các obitan nguyên tử?

Bài 4 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar, K, Ca.

b Cho biết trong số các nguyên tố trên nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim, khí hiếm? Giải thích?

Bài 5 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố Fe, Co, Cr, Cu, Zn Br, Ag, I

b Từ cấu hình lectron nguyên tử của các nguyên tố trên cĩ gì đặc biệt?

c Cho biết số lớp electron, số electron lớp ngồi cùng và số electron độc thân của các nguyên tử các nguyên tố trên?

d Các nguyên tử này nguyên tử nào là kim loại hay phi kim?

Bài 7 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố He, B, C, Al, Si

b Trong các nguyên tố trên, nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

a Không mang điện b.Mang điện dương c Mang điện âm d.Có thể mang điện hoặc không

Câu 2: Trong nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu biết

a electron và proton c proton và nơtron b.electron và nơtron d electron ;proton và nơtron

Câu 5: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a.Trong 1 nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng điện tích hạt nhân

b Tổng số proton và số electron trong 1 hạt nhân được gọi là số khối

c Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

d Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác số nơtron

Câu 6:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?

A Nguyên tử trung hoà về điện B Electron là hạt mang điện tích dương

C Nơtron là hạt không mang điện D Proton là nhân của nguyên tử hidro

Câu 7: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó

Câu 8: Nguyên tử Na, có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Na.là

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử

c.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương (+) và các hạt nơtron không mang điện

d.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới các hạt nơtron mang điện tích dương (+) và các hạt proton không mang điện

17 và 37Cl

17 Tìm câu trả lời sai

a.Hai nguyên tử trên có cùng số electron b.Hai nguyên tử trên có cùng số nơtron

c.Hai nguyên tử trên có cùng số hiệu nguyên tử d.Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau

Câu 11:Tìm câu phát biểu sai

a.Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân

b.Tổng số proton và electron trong một hạt nhân được gọi là số khối

c.Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

d.Số proton bằng điện tích hạt nhân

Câu 12:Tìm một câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử

a.Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra.số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy

b.Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích

c Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng

d Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau

a.32 e b 18 e c 8 e d 9 e

Câu 14: Chọn câu phát biểu sai:

Trang 3

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

A 199F B 4121Sc C 3919K D 4020Ca

Câu 16: Chọn câu phát biểu đúng:

A 199F;1735Cl;4020Ca;2311Na;136C B 2311Na;136 C;199F;1735Cl;4020Ca

C 13

6C;19

9F; 23

11Na;35

17Cl;40

20Ca D 40

20Ca;23

11Na;13

6C;19

9F;35

17 Cl;

Câu 18: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron:

Câu 20: Nguyên tử có 10 hạt nơtron và số khối 19 vậy số p là

Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

a.Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron b.Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối

c.Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân d.Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối

Câu 24: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

Câu 25: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

Câu 32: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

Câu 33: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

Câu 34: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

Câu 36: Nguyên tử có số lớp electron tối đa là

Trang 4

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

A Cl(Z=17) B Ca(Z=20) C Al(Z=13) D C(Z=6)

Câu 38: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

Câu 40: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là

11 và 24Mg

a.Na và Mg là đồng vị của nhau b Na và Mg có cùng số nơtron

c Na và Mg cùng có 23 electron d Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt

Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

Câu 43: Số e tối đa trong phân lớp d là:

Câu 44: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

a.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 prôtôn b.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 notron

c.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có tỉ lệ giữa số proton và notron là 1:1

d.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 electron

Câu 45: Nguyên tố X(z =13), điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

Câu 46: Trong nguyên tử của nguyên tố X(z =13) có

Câu 47: Số electron hoá trị của nguyên tử X(z =13) là :

Câu 49: Nguyên nhân nào tạo thành nên các ion?

Câu 50: Kí hiệu nào sau đây là của khí trơ :

19 b 21X

10 c 17X

8 d 13X

6

A H, Li, Na, F B O, F, He C Na, Ne D He, Ne

A H, Li, Na, F B He, H, Li, Na C H, Li, Na, O D Li, Na, Ne

2 nguyên tố nào ?

a.Cl & Na b.Cl & K c.Cl & Ca d.Br & Ca

Câu 54: A có phân lớp ngoài cùng là 3p.Tổng electron các phân lớp p là 9 Nguyên tử của nguyên tố nào?

A.Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D.kết quả khác

A.1,67.10-27 B.1,6.10-19 C 9,1.10-28 D. 9,1.10-31

Câu 57: Nguyên tử X có 11 proton; 12 nơtron và 11 electron Nguyên tử khối gần đúng của nó bằng

A 12 B 23 C 22 D 34

Câu 58 :Trong phản ứng hóa học, để biến thành anion clorua, nguyên tử clo đã

Câu 59 :Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích và lớp vỏ mang điện tích

Câu 60: Cấu hình bền của khí trơ là:

Trang 5

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

Câu 62: Trong nguyên tử, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng

A Từ thấp đến cao B Từ cao xuống thấp C Tuỳ theo mỗi nguyên tử D Cả A và B

A n2 B n C 2n2 D 2n

Câu 64: Số khối A của một nguyên tử là:

A Số proton trong nhân C Số nơtron, proton và electron

B Tổng số proton và nơtron trong nhân D Số electron ở lớp vỏ

A 185X

75 B 110X

185 D 75X

110

Câu 66 Nguyên tử Clo có 17 electron, hãy cho biết nguyên tử Clo có bao nhiêu electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất

37 , vậy số hạt nơtron trong 85 gam Rb.là a.37.6,02.1023 b 48.6,02.1023 c.48 d.37

Câu 69 Hãy cho biết phân mức năng lượng cao nhất có chứa electron của nguyên tử Fe ( Z= 26) là:

Câu 70 Nguyên tử Fe(Z=26) Số lớp electron trong nguyên tử Fe là:

Câu 72 Hãy cho biết lớp M có thể chứa tối đa bao nhiêu electron:

Câu 74 Một nguyên tử của nguyên tố X có 5 phân lớp electron, phân lớp ngoài cùng có 4 electron Hãy chọn giá trị đúng với số hiệu nguyên tử của nguyên tố trên

Câu 75:Khái niệm nào sau đây chưa đúng:

A Tập hợp các electron có năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

B Tập hợp các electron có năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

C Tập hợp các electron có năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

Câu 76: Theo mô hình hành tinh nguyên tử thì

a.Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron

b.Chuyển động của các electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục

c.Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục

d.Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau

Câu 77: Yếu tố cho biết tới tính chất hoá học cơ bản của một nguyên tố là

a Số khối tăng dần b Điện tích hạt nhân tăng dần c Sự bão hoà các lớp và phân lớp electron d Mức năng lượng tăng dần

Dạng 2: BÁN KÍNH, THỂ TÍCH, KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA NGUYÊN TỬ

Câu 3: Giữa bán kính hạt nhân ( r) và số khối A của nguyên tử có mối liên hệ như sau :

cầu Tỉ lệ: Thể tích nguyên tử H/Thể tích hạt nhân H là :

Trang 6

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

a 4,4.1013 b 3,5.1013 c 2,68.1013 d 35.1012

nhân F là:

a 7,535.1018g/m3 b 7,55.1018g/m3 c 0,535.1010g/m3 d 7,535.1019g/m3

a 10,475g/cm3 b 10,475kg/cm3 c 10,575 g/m3 d 0,535.102g/m3

a 0,97g/cm3 b 0,4kg/cm3 c 1,42 g/cm3 d 0,55.102g/m3

Dạng 3: BÀI TẬP VỀ CÁC HẠT

Câu 1: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 18 Số khối của nguyên tử là :

A.12 B 20 C 23 D 24

Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện (áp dụng cho câu3,4)

Câu 3: Số khối của nguyên tử là

Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử là :

Câu 5: Biết tổng số hạt cơ bản trong một nguyên tử là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt.Xác định proton trong nguyên tử ?

Câu 6: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt Số nơtron của nguyên tử trên là:

a 46 b 45 c 40 d 39

Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là33 hạt Số khối của nguyên tử trên là:

a.108 b 122 c 61 d 188

a 8 b 9 c 10 d 11

Câu 9: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 16 Số khối của nguyên tử là :

a 11 b 12 c 13 d 5

a 4 b 5 c 6 d 7

Câu 11: Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử của một nguyên tố là 52 Tổng số obitan chứa electron của nguyên tử nguyên tố đó là :

_ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một phân tử hợp chất là 196; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 _ Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8

M, X lần lượt là:

a Al, Cl b Fe, Br c Cr, O d Mg, Cl

_ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một phân tử hợp chất là116; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 _ Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 9

M, X lần lượt là:

a K, S b Na, S c Li, O d Mg, Cl

_ Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60

_ Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là8

Số khối của M, X lần lượt là :

a 27, 80 b 24, 80 c 27, 35 d 52, 80

_ Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36

_ Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là9

Số khối của M, X lần lượt là :

a 23, 32 b 22, 30 c 23, 34 d 39, 16 e kết quả khác

Câu 16 : Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử là:

Trang 7

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

A.8 B.10 C.11 D Kết quả khác

Câu 17: Biết tổng số hạt proton , ntron và electron trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Tìm số điện tích hạt nhân của nguyên tử trên

A 47 B 61 C 47 + D 108

Câu 18: Biết tổng số Proton, Notron và Electron trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Tìm số khối A của nguyên tử trên

Câu 19: Tổng số hạt Proton, Notron và Electron của nguyên tử một nguyên tố là 21 Tên nguyên tố là

Cấu hình electron của nguyên tố là

Câu 22: Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40.Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là:

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và tổng số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là

Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron băng 1 Vậy số e độc thân của R là:

oxit này là

a.Na2O b.Cl2O c.H2O d.K2O

Câu 28: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?

Câu 29: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (n, p, e) là 82 Hãy chọn tính chất hóa học đặc của X:

Câu 31: Một kim loại M có số khối A=54 Tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử M là 80 Cho biết M là kim loại nào trong số các kim loại sau:

Câu 32: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là

Dạng 4: ĐỒNG VỊ

Câu 1: Chọn câu phát biểu sai :

a.Trong một nguyên tử luôn luôn số prôton bằng số electron b Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của một nguyên tử

c Đồng vị là các nguyên tử có cùng số notron nhưng khác số proton nên khác số khối d Ng tử khối có giá trị gần bằng khối lượng ng tử Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A 20% B 70% C 73% D 27%

A 39,75 B 37,55 C 39,98 D 39

Câu 5: Nguyên tử X có 6 proton, 6 nơtron và 6 electron Chọn đúng đồng vị của nó:

Trang 8

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

khối trung bình của B là 10,812 u

17

35 17

2 1

1

1 ; ; ; Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hidroclorua có thành phần đồng vị khác nhau ?

bình của Cu là:

a 64 b 64,4 c 63,9 d 64,3

Câu 10: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24 Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2 Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là:

a 24 b 24,4 c 24,2 d 24,3

a 128 gam b 126 gam c 128,2 gam d 127 gam

a 168 gam b 167 gam c 168,2 gam d 187 gam

a 98,9 ; 1,1 b 1,1 ; 98,9 c 49,5 ; 51,5 d 25; 75

a 80 b 81 c 82 d 83

6 và 13C

A 98% và 12% B 50% và 50% C 98,9% và 1,1% D 0,98% và 99,2%

thứ 2

Câu 20: A,B là 2 nguyên tử đồng vị A có số khối bằng 24 chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là 24,4 Số khối của đồng vị B là:

Câu 21: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số ng tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số khối của X và Y lần lượt là

A 37,5 B 35,5 C 35 D 37

lần lượt là:

Dạng 5: CẤU HÌNH ELECTRON

Câu 1: Trong nguyên tử C, 2 electron được phân bố trên 2 obitan khác nhau ở phân lớp 2p biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều.Xác định nguyên

lí ( hay quy tắc được áp dụng,

A 2, 8, 18, 32 B 2, 6, 10, 14 C 2, 4, 6, 8 D 2, 8, 10,14

Trang 9

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

Câu 3: Tổng số các obitan nguyên tử của lớp N ( n = 4) là:

Câu 4: Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có:

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 6: Các nguyên tử Flo,Clo, Brom, Iot, Oxi , Lưu huỳnh đều có

c Lớp ngoài cùng có phân lớp d còn trống, bán kính nguyên tử bằng nhau d Các electron ngoài cùng ở phân lớp s và p

Câu 7: Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:

a.5 b.3 c.9 d.7

2-Câu 11: Ion nào sau đây không có cấu hình eletron của khí hiếm?

A.Cl- B Fe 2+ C.Ca 2+ D.Li +

a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s23p2

a 1s2 2s2 2p6 b 1s2 2s2 2p63s1 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d.1s2 2s2 2p4

Câu 14: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình e như sau:

Những nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm là:

a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 18:Cấu hình e của các nguyên tử như sau:

Nguyên tử kim loại là:

a X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại b.X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại

c X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim d.X: Phi kim Y: Kim loại; Z: Khí hiếm

A 19 B 24 C 29 D Cả A và C đều đúng

* Hạt nhân của X có 19 prôton, của nguyên tử Y có 17 proton (áp dụng cho câu 24,25)

Câu 24: X,Y có cấu hình electron nguyên tử là :

Câu 25: X,Y là các nguyên tử :

a Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 1 electron

b.Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 3 electron

c.Lớp thứ 2 (lớp L) của nguyên tử nhôm có 2 electron

d.Lớp thứ 3(lớp M) của nguyên tử nhôm có 6 electron

Câu 27: Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :

A : 1s22s22p63s1 B : 1s22s22p63s23p64s2 C : 1s22s22p63s23p64s1 D : 1s22s22p63s23p5 E : 1s22s22p63s23p63d64s2 F : 1s22s22p6

Các nguyên tố kim loại gồm :

a A, D, F b B, C, E ,F c C, E, D d A, B, C, E

Trang 10

-GV: Phạm Đức Thọ ĐT: (058)2460884 - 0972551080

X1 : 1s22s22p63s2 X2 : 1s22s22p63s23p64s1 X3 : 1s22s22p63s23p64s2

X4 : 1s22s22p63s23p5 X5 : 1s22s22p63s23p63d64s2 X6 : 1s22s22p63s23p4

Các nguyên tố cùng một phân nhóm chính là :

a X1, X2, X6 b X1, X2 c X1, X3 d.X1, X3, X5

a X1, X3, X6 b X2, X3, X5 c X1, X2, X6 d X3, X4

a X1, X2, X3, X5 b X1, X2, X3 c X2, X3, X4, X6 d X3, X4

a.3s23p6 b.4s2 c 3s23p4 d.3s23p5

a 3s1 b 3s2 c 3p1 d Cả a, b, c đều có thể đúng

a 1s22s22p5 b 1s22s22p4 c 1s22s22p3 d 1s22s22p63s1 e 1s22s22p63s2

a 1s22s22p2 b 1s22s22p63s2 c 1s22s22p4 d 1s22s22p5 e 1s22s22p63s1

loại là:

a A < C < B < D b A < B < C < D c D < B < A < C d A < C < B < D

Câu 37: Các nguyên tử A, B, C, D có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p5, 1s22s22p63s23p4, 1s22s22p63s23p5, 1s22s22p63s23p64s24p4 Thứ tự tăng dần tính phi kim là:

a A < C < B < D b A < B < C < D c D < B < A < C d D < B < C < Ac

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2

Câu 41: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

Câu 42: Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim

Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp B Tất cả đều đúng

Câu 47: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 48: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại

Câu 50: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

Câu 51: Nguyên tử C(Z=6) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp ngoài c4ùng?

Câu 52: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10)

Ngày đăng: 11/05/2021, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w