1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de:NGUYEN TU

6 370 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Tử
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn =số electron =số điện tích hạt nhân 2.. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho

Trang 1

NGYEN TU

A/ Trắc nghiệm

Câu 1 Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom-xơn ( J.J Thomson) Từ khi được phát hiện đến

nay electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin Hãy cho

biết các tính chất nào sau đây không phải là của electron ? Electron

A là hạt mang điện tích âm B có khối lượng 9,1095 10-28 gam

C chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt D có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

Câu 2.Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A electron nơtron B Prôton và nơtron C prôton và electron D Electron, prôton và nơtron

Câu 3.Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A, Proton và electron B Nơtron và electron C Nơtron và Proton D electron, nơtron và prôton

Câu 4 Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

A tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton B tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron

C tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton D tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron

Câu 5 Trong nguyên tử hạt mang điện là

A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton

Câu 6 Nguyên tố hoá học là:

A Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân B những nguyên tử có cùng số khối

C Những nguyên tử có cùng số nơtron D Những phân tử có cùng phân tử khối

Câu 7 Mệnh đề nào sau đây đúng

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1: 1

B Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron

C Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 nơtron

D Chỉ có nguyên tử magie mới có số khối là 24

Câu 8 Hãy chọn những mệnh đề không đúng sau đây

1 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Can xi mới có 20prôton

2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có 20nơtron

3 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có tỉ lệ số prôton và nơtron là 1: 1

4 Chỉ có nguyên tử Canxi mới có 20 electron

5 Chỉ có nguyên tử Canxi mới có số khối là 40

A 2,3,5 B 1,2,3 C 2,3,4 D 1,4

Câu 9 Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất cấu tạo nên chất

A không mang điện B mang điện tích dương

C mang điện tích âm D có thể mang điện hoặc không mang điện

Câu10 Chọn câu phát biểu sai :

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn =số electron =số điện tích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton =điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4

Câu11 Hãy chọn những điều khẳng định nào sau đây là đúng

1 Số hiệu nguyên tử =điện tích hạt nhân nguyên tử 2 Số prôton trong nguyên tử =số nơtron

3 Số prôton trong hạt nhân =số e ở lớp vỏ nguyên tử 4.Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 prôton

5 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 nơtron 6 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi tỉ lệ giữa proton và nơtron là 1: 1

A 1,4,5 B 2,3,4,6 C 4,5,6 D 1,3,4

Trang 2

Câu12 Đồng vị là những

A hợp chất có cùng điện tích hạt nhân B nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

C nguyên tố có cùng số khối A D nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

Câu13 Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

A 6A 14 ; 7B 15 B 8C16; 8D 17; 8E 18 C 26G56; 27F56 D 10H20 ; 11I 22

Câu 14 Một đồng vị của nguyên tố sất là 2656Fe Nguyên tử của đồng vị này gồm :

A 26proton ,26electron,56nơtron B 56proton , 26electron ,26 nơtrron

C 26 proton ,26electron , 30 nơtron D 56proton , 56eleron , 26 nôtron

Câu15 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?

A 168O B 178O C 188O D 179F

Câu16 Oxi có 3 đồng vị là 816 O , 817 O, 818 O Các bon có 2 đồng vị là 612 C , 613 C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí CO2 :

A 11 B 13 C 14 D 12

Câu17 Hiđro có ba đồng vị là 1

1H , 2

1H và 3

1H Oxi có ba đồng vị là 16

8o, 17

8ovà 18

8o Hỏi trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là bao nhiêu u?

A.20 B 18 C 17 D 19

Câu18 Một nguyên tố có số khối là 167 với số hiệu nguyên tử là 68 Nguyên tử của nguyên tố này có :

A 55prôton ,56 electron và 55 nơtron B 68 proton ,68 electron và 99 nơtron

C 68 proton ,99 electron và 68 nơtron D 99 proton , 68 electron và 68 nơtron

Câu19: Hạt nhân nguyên tử tích điện tích dương vì nó được cấy tạo bởi :

A Các hạt prôton B Các hạt electron và nôtron C Các hạt electron và prôton D Các hạt prôton và nơtron

Câu20: Hãy chọn câu trả lời đúng : Các obitan trong một phân lớp là :

1 Cùng sự định hướng trong không gian

2. khác nhau về sự định hướng trong không gian

3 Có cùng mức năng lượng

4 Khác nhau về mức năng lượng

5 Số obitan trong các phân lớp s,p,d,f là các số lẻ

6 Số obitan trong các phân lớp s,p,d,f là các số chẵn

A 1,3,5,6 B 2,3,4,6 C 3,5,6 D 2,3,5

Câu21 : Hãy chọn các phân lớp electron đã bão hoà trong các phân lớp electron sau :

A s1 p3 , d7, f12 B s2, p5, d9, f14 C s2, p4, d10, f11 D s2,p6, d10, f14.

Câu22: Hãy chọn đáp án đúng ;Cấu hình e của nguyên tử 27 X là ; 1s22s22p63s23p1 thì hạt nhân nguyên tử X có ;

A 14 proton B 13nơtron C 13 proton và 14 nơtron D 14 proton và 13 nơtron

Câu23: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý pauli:

1.1s2 2.1s22p7 3.1s3 4.1s22s22p4 5.1s22s22p32py2p1

z

A 2,3,4 B 2,3,5 C 2,3,4 D.1,4,5

Câu24: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tố R là ;

A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s1 C.1s22s22p63p1 D.1s22s22p63s2

Câu25: Dựa vào cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác định những nguyên tố nào là kim loại :

1.1s22s22p2 2.1s22s22p63s2 3.1s22s22p63s23p3

4 1s22s22p63s23p6 5 1s22s22p63s23p64s2 6.1s22s22p63s23p1

A 1,2,3 B 2,3,5 C 2,5,6 D 1,3,4

Câu26: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11 và Z = 19 có đặc điểm nào sau là chung?

A Có một electron lớp ngoài cùng B Có hai electron lớp ngoài cùng

C Có ba electron lớp trong cùng D Phương án khác

Trang 3

Câu27: Cấu hình e ntử của 3 ntố X,Y,Z lần lượt là ; 1s22s22p63s1 ; 1s22s22p63s23p64s1 ; 1s22s22p63s23p1 Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào đúng

A Z<X<Y B Z<Y<X C Y<Z<X D Y<X<Z

Câu28: Nguyên tử của ntố R có 3 e thuộc phân lớp 3d.Nguyên tố X có số hiệu ntử là :

A 23 B 24 C 25 D.26

Câu29: Biết cấu hình e của các nguyên tố A; 1s22s22p63s23p64s1 B: 1s22s22p63s1

C 1s22s22p63s23p4 D: 1s22s22p4 E: 1s22s22p5

Thứ tự tăng tính phi kim của các nguyên tố trên là :

a B<A<C<D<E b, A<C<B<D<E c A<B<D<C<E d A<B<C<D<E

Câu 30 C ác obitan trong một phân lớp

A Có cùng mức năng lượng và cùng sự định hướng ttrong không gian

B có cùng mức năng lượng và khác nhau về sự định hướng trong không gian

C có mức năng lượng khác nhau và khác nhau về sự định hướng trong không gian

D có mức năng lượng khác nhau và cùng sự định hướng trong không gian

Câu 31 Obitan p có dạng hình

A hình cầu B hình tròn C hình số 8 nổi D hình bầu dục

Câu 32 Phân lớp d chứa tối đa số electron là

A 8 B 6 C 10 D 2

Câu 33 Số obitan nguyên tử và số electron tối đa của lớp M (n=3) tương ứng là :

A 6,12 B 9,27 C.9,18 D 6,18

Câu34:Trong nguyên tử các bon ,2electron 2p được phân bố trên 2obitan p và được biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều

Được áp dụng là nhờ ;

A.Nguyên lý Pau li B Quy tắc Hund C.Nguyên lý bền vững D Cả A và C là đúng

Câu 35 nguyên tử nhôm có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là:

A 1s2 2s22p6 3s23p4 B 1s2 2s22p6 3s23p1 C 1s2 2s12p6 3s23p1 D 1s2 2s22p6 3s13p2

Câu 36 Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5 Điện tích hạt nhân của nguyên tử R là:

A 20 B 35 C 45 D 20

Câu 37.Cho 4 nguyên tố K( z=19), Mn (z = 25), Cu ( z= 29) , Cr (z=24) Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình electron

lớp ngoài cùng là 4s1?

A K; Mn; Cr B K; Cu; Cr C Mn; Cu; Cr D K; Mn; Cu

Câu 38.Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d54s1 Tên và kí hiệu của nguyên tố là:

A Sắt (Fe) B Niken (Ni) C Crom (Cr) D Kali (K)

Câu 39 Điều khẳng định nào sau đây là không đúng:

A Số proton trong nguyên tử bằng số hiệu nguyên tử B Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton D Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có tỉ lệ số proton và nơtron là 1:1

Câu 40 Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

1, Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron

2, Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tối đa số eletron

3, Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp S chứa tối đa số eletron

4, Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 eletron

A.1,4 B 2,3 C 2,4 D 3,4

Câu 41.Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:

1 Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn ( trên 90%)

2 Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt

3 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giốngnhau

4 Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau

5 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau

A 1,3,5 B 3,2,4 C 3,5, 4 D 1,2,5

Câu 42 Xét các nguyên tố: 1H; 3Li ; 2He ;11Na ; 7N ; 8O ; 19F ; 10 Ne Nguyên tố có số electron độc thân bằng không là nguyên tố nào sau đây:

A: H, F B O; C; N C He, Ne D Li, Na

Trang 4

Câu43 Các nguyên tố có Z từ 1 đến 20 Điều khẳng định nào sau đây đúng

1/ số nguyên tố có số electron độc thân bằng không là

A.1 B 3 C 2 D 4

2/ số nguyên tố có 1 electron độc thân là

A 4 B 5 C 6 D 7

3/ số nguyên tố có 2 electron độc thân là

A 4 B 5 C 6 D 7

4/ số nguyên tố có 3 electron độc thân là

A.1 B 3 C 2 D 4

Câu 44 Tìm mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

A Tất cả các nguyên tố có 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại trừ Bo,

B Tất cả các nguyên tố có 5 đến 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim trừ Bi,

C Các nguyên tố có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim

D các nguyên tố có 8 e lớp ngoài cùng là khí hiếm

Câu 45 Nguyên tố Y có cấu hình electron ngoài cùng là 3d5 Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là:

A 3 B 4 C 5 D Tất cả đều sai

Câu 46 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: (X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 ; (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 ; (Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây:

A X B Y C Z D X và Y

Câu 47 Cấu hình electron của các nguyên tố mà electron ngoài cùng là 4s1

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1

Câu48 Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (S) ở trạng thái cơ bản và của nguyên tử oxi (O) có đặc điểm nào chung?

Cả hai nguyên tử O và S đều

A có 6 electron lớp ngoài cùng B có 2 electron lớp trong cùng (lớp K)

C có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng D A và C đúng

Câu49 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho biết X thuộc về

nguyên tố hoá học nào sau đây?

A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

Câu50 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

Câu51 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

A Lớp K B Lớp L C Lớp M D Lớp N

Câu52 Có bao nhiêu electron trong một ion 52

24Cr3+ ?

A 21 B 28 C 24 D 52

Câu53 Có bao nhiêu electron trong một ion 3216S2- ?

A 16 B 18 C 48 D 32

Câu 54 Cấu hình electron của Fe2+ là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d84s2

Câu 55.Cation X3+ và Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử X và Y lần lượt là

A Al và Ne B O và Fe C Al và Cl D Al và O

Câu 56: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử M là:

A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 57: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoàig cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:

A 24 B 25 C 27 D 29

Trang 5

A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p4 D 1s2 2s2 2p5

Câu 59 Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Chọn cấu hình electron nào sau đây ứng với ion tạo ra từ nguyên tử X

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 60 Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm

A Na+ B Mg2+ C Al3+ D Fe2+

Câu61: Các ion X+ , Y- và nguyên tử Z có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 Vậy X+, Y-, Z là

A K+ , Cl- , Cu B Na+, F- , Ne C Na+ , F- , Ar D K+, F- , Ne

Câu 62: Nguyên tố X, cation Y2+ , anion Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 X, Y, Z là kim loại hay phi kim?

A X phi kim, Y khí hiếm, Z kim loại B X khí hiếm , Y phi kim, Z kim loại

C X khí hiếm , Y kim loại, Z phi kim D A,B,C đều đúng

Câu63 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu

Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63 Cu là :

A 25% B 50% C 75% D 90%

Câu 64: R có 2 loại đồng vị là R1 và R2 Tổng số hạt (p, n, e) trong R1 là 54 hạt.Số nơtron của R1 nhiều hơn R2 là 2 đơn vị Biết R1 chiếm 25% và R2 chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của R là:

A.35 B 36 C 37 D 35,5

Câu65.Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử của X có 35 prôton Đồng vị thứ bhất

có 44 nơtron và đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vi thứ nhất 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là bao nhiêu :

A 79,2 B 78,9 C 79,92 D 80,5

Câu 66 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có hai đồng vị Biết 79

zR chiếm 54,5% Nguyên tử khối (hay tìm số khối ) của đồng vị thứ 2 là giá trị nào sau đây:

A 80 B 81 C 82 D 80,5

Câu67 Magiê có hai đồng vị là X và Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn đồng vị X một nơtron Biết rằng

nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X : Y = 3 : 2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là:

A 24 B 24,4 C 24,2 D Tất cả đều sai

Câu 68 Nguyên tố X có 3 dồng vị là X1 chiếm 92,23 %, X2 chiếm 4,67 % và X3 chiếm 3,10 % Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87 Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt Biết tổng khối lượng trung bình của 200 nguyên tử X là 5621,4 Vậy

số khối của X1, X2, X3 lần lượt là:

A 28,29,30 B 29,30,31 C 29,30,28 D không tìm được giá trị phù hợp

Câu69 Nguyên tố Bo có 2 đồng vị : 105Bo ( 18,89%) và 11

5Bo ( 81,11%)

1/ Nguyên tử khối trung bình của Bo là

A 11,812 B 10,812 C 12,218 D 10,128

2/ Mỗi khi có 94 nguyên tử 105Bo thì có bao nhiêu nguyên tử 115Bo

A 406 B 520 C 426 D 486

Câu 70 Oxi trong tự nhiên có 3 đồng vị : 168O , 17

8O , 18

8O với % các đồng vị tương ứng là x1 , x2 , x3 Trong đó x1 = 1,5x2 ,

x1 - x2 = 21x3 Vậy khối lượng trung bình của Oxi là

A 18,4152 B 16,4152 C 16,1452 D 16,5

Câu71 Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm về khối lượng của 1737Cl chứa trong HClO4 (với H là đồng vj 1H , O là đồng vị 816 O ) là giá trị nào sau đây :

A 9,404 % B 8,95% C 9,67% D 9,204%

Câu72 Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm về khối lượng của 1737Cl chứa trong KClO3 (với H là đồng vj 1H , O là đồng vị 816 O ) là giá trị nào sau đây :

A 7,55 % B 8,95% C 7,67% D.5,75%

Câu73 Ion X – có10 electron Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có 10 nơtron Nguyên tử khối của nguyên tố X là

A 20 đvc B 19 đvc C 21đvc D Kết quả khác

Câu74 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt

mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

A. Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

Câu 75 Các nguyên tử A,B,C có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3 số nguyên lẻ liên tiếp Tổng số electron của 3 nguyên tử là

45 Các nguyên tố A,B,C lần lượt là:

Trang 6

A Al, Cl , P B Na , Al , P C Al , P, Cl D K , Cl , P

Câu 76 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt prôton ,nơtron và electron là 180 ,trong đó tổng các hạt mang điện chiếm

58,89% tổng số hạt X là nguyên tố nào sau đây :

A Flo B Clo C Brom D Iốt

Câu77 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt p,e,n bằng 58, số hạt prôton chênh lệch với hạt nơtron không quá 1 đơn vị

Số hiệu nguyên tử của X là:

A 17 B 16 C 19 D 20

Câu 78 Tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21

1/ Cấu hình electron của nguyên tố là:

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p3 C 1s1 2s2 2p3 D 1s2 2s1 2p3

2/ Tổng số obitan nguyên tử của nguyên tố là:

A 5 B 7 C 9 D.4

Câu79 Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây?

Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất

A 168O B 178O C 188O D 199F

Câu80.Tổng số prôton ,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28

1 Số khối A của hạt nhân là ;

A 17 B 18 C 19 D 20

2 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p1

Câu 81 Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:

A 9 B 23 C 39 D 14

Câu 82 Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân; hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.

1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :

A 10 B 11 C 12 D.15

2/ Số khối A của hạt nhân là :

A 23 B 24 C 25 D 27

Câu 83 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khômg mang điện là

12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

Câu 84 Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.

Số khối của X là:

A 56 B 40 C 64 D 39

Câu 85: Tổng số hạt prôton ,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 115 hạt Trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

1 Số khối A của nguyên tử trên là :

A 55 B 68 C 70 D 80

2 Số nơtron của nguyên tử trên là :

A 45 B 46 C 40 D 39

Câu 86 Có hợp chất MX3 , trong hợp chất có tổng các loại hạt là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 ; tổng 3 loại hạt trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 Vậy công thức của hợp chất là

A FeCl3 B AlCl3 C CrCl3 D NH3

Câu 87 Hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Trong phân tử của hợp chất có tổng các loại hạt là 186 ; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 54 Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 21 Tổng số các loại hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Vậy công thức củ hợp chất là

A FeCl2 B MgCl2 C CuCl2 D BaCl2

Hết

Ngày đăng: 22/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w