Bài 8. Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp. Hãy viết cấu hình electron và cho biết tên của chúng. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một [r]
Trang 14 DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN TỬ MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2020
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Dạng 1 Tính bán kính nguyên tử, khối lượng riêng:
Bài 1 Nguyên tử kẽm có bán kính là r = 1,35.10-10m, có khối lượng nguyên tử là 54 u
a) Tìm khối lượng riêng của nguyên tử kẽm
b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung vào hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m
Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm
Bài 2 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết thể tích của một mol canxi bằng 25,87cm3 Biết trong tinh thể, nguyên tử canxi chỉ chiếm 75% thể tích, còn lại là các khe trống
Bài 3 Xác định bán kính gần đúng của Ca, Fe và Au nếu tỉ khối (khối lượng riêng) của các kim loại đó
lần lượt là 1,55 ; 7,9 ; 19,3 Cho Ca = 40,08; Fe = 55,935; Au = 196,97
Bài 4 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Au ở 200C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của Au là
19,32 g/cm3, và giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích, phần còn lại là những khe rỗng Cho khối lượng nguyên tử Au là 196,97
Bài 5 Theo định nghĩa, số Avogađro là một số bằng số nguyên tử đồng vị cacbon-12 có trong 12 g đồng
vị cacbon-12
Số Avogađro được kí hiệu là N
N= 6,0221415.1023 thường lấy là 6,022.10S23
a) Hãy tính khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon-12
b) Hãy tính số nguyên tử có trong 1 gam đồng vị cacbon-12
Bài 6
a) Hãy định nghĩa thế nào là một đơn vị khối lượng nguyên tử (u)
c) Hãy cho biết khối lượng nguyên tử đồng vị cacbon-12 tính ra đơn vị khối lượng nguyên tử u
d) Biết rằng khối lượng của nguyên tử đồng vị cacbon-12 gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro (H), hãy tính khối lượng của nguyên tử hiđro ra u
Bài 7 Khi điện phân nước, người ta xác định được là ứng với 1 gam hiđro sẽ thu được 7,936 gam oxi
Hỏi một nguyên tử oxi có khối lượng gấp bao nhiêu lần khối lượng của một nguyên tử hiđro ?
Dạng 2 Đồng vị, nguyên tử khối trung bình
Bài 1 Tính thành phần % các đồng vị của C biết C ở trạng thái tự nhiên có 2 đồng vị bền là 612C, 136C
Biết nguyên tử khối trung bình của C là 12,011
Bài 2 Brom có 2 đồng vị bền trong đó đồng vị 3579Br chiếm 54,5% Tìm đồng vị thứ 2 biết NTKTB của
Brom là 79,91
Bài 3 Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 65
29Cu, 63
29Cu với tỷ số 63Cu/ 65Cu = 105/ 245.Tính nguyên tử
khối của Cu
Bài 4 Cho 2 đồng vị hidro với tỷ lệ phần trăm số nguyên tử 11H(99%), 12H(1%) và
%) 47 ,
24 (
%), 53 ,
75
35
17Cl Cl
a)Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố
Trang 2b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo ra từ 2 loại đồng vị của 2 nguyên tố đó? Tính
phân tử khối của mỗi loại đồng vị nói trên
Bài 5 Nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35p Đồng vị
thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung
bình của X?
Bài 6 Một thanh đồng chứa 2 mol Cu Trong thanh đồng đó có 2 loại đvị là 6329Cu và 6529Cu với hàm
lượng tương ứng là 25%
và 75% Hỏi thanh đồng đó nặng bao nhiêu gam?
Bài 7 NTKTB của Ag là 107,87 Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị, trong đó 109
47Ag chiếm 44% Xác định
số khối và viết kí hiệu nguyên tử của đồng vị còn lại
Bài 8 Đồng có 2 đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 Tính thành phần phần trăm của mỗi loại đồng vị tồn tại trong tự nhiên
Dạng 3 Bài toán liên quan đến số lượng các loại hạt:
Bài 1 Xác định cấu tạo hạt (tìm số electron, số proton, số nơtron), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên
tử sau, biết:
a) Tổng số hạt là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt
b) Tổng số hạt là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
c) Tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm
d) Tổng số hạt là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện
Bài 2 Một nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt
không mang điện Tìm số hạt p, n, e và số khối của R?
Bài 3 Nguyên tử R có tổng số hạt là 115 và có số khối là 80 Tìm điện tích hạt nhân của R?
Bài 4 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33
Tìm số p, n, e và điện tích hạt nhân của R ?
Tổng hạt trong ion:
Bài 5 Một cation R3+ có tổng số hạt là 37 Tỉ số hạt e đối với n là 5/7 Tìm số p, e, n trong R3+ ?
Bài 6 Trong anion X3- tổng số hạt là 111, số e bằng 48% số khối Tìm số p, n, e và số khối của X3-?
Bài 7 Một kim loại M có khối lượng là 54 Tổng số các hạt trong M2+ là 78 Tìm các loại hạt của R
Tổng hạt trong hợp chất và ion đa nguyên tử:
Bài 8 Một hợp chất ion tạo ra từ ion M+ và ion X2- Trong phân tử M2X, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số khối của M+ lớn hơn số khối của X2- là 23
Tổng số hạt cơ bản trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 Tìm đthn, số khối của M và X Tìm công thức
phân tử của M2X
Bài 9 Cho hợp chất MX3 Trong phân tử MX3, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên
tử X là 8 hạt
a Xác định hợp chất MX3?
b Viết cấu hình e của M và X?
Trang 3Bài 10 Tổng số hạt p, n, e trong 2 ntử kim loại A và B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của ntử B nhiều hơn của A là 12 Xác định 2 kim loại A, B
Bài 11 Cho hợp chất MX2 Trong phân tử MX2, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 44 Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11 Tổng số hạt cơ bản trong X
nhiều hơn trong M là 16 xác định kí hiệu nguyên tử M, X và công thức phân tử MX2?
Bài 12 Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2- Tổng số 3 loại hạt trong A là 140 Tổng số các
hạt mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 19 Trong nguyên tử M, số hạt proton ít hơn số hạt nơtron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt nơtron Viết cấu hình
electron của M+ và X2- và gọi tên chất A
Bài 13 Trong phân tử A2B gồm ion A+ và B2- có tổng số các hạt là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Mặt khác, người ta biết số khối của ion A+ lớn hơn trong ion B2- là 23 Tổng số hạt trong ion A+ nhiều hơn trong ion B2- là 31
a Xác định điện tích hạt nhân của A và B
b Viết cấu hình electron của các ion A+ và B2-
Bài 14 Tổng số hạt mang điện trong ion AB 32là 82.Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử B là 8.Xác định số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố A và B
Bài 15 Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M
nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt
CTPT của M2X ?
Bài 16 Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều
hơn số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT của MX2 ?
Bài 17 Hợp chất A có công thức phân tử M2X
* Tổng số các hạt trong hợp chất là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
36
* Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9
* Tổng số 3 loại hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17
a Xác định số hiệu, số khối của M và X
b Cho 2,34g hợp chất A tác dụng với dung dịch M’(NO3)2 thu được 2,8662g kết tủa B Xác định khối
lượng nguyên tử M’
c Nguyên tố M’ ở trên có 2 đồng vị Y, Z biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử đồng vị Y = 0,37 số
nguyên tử đồng vị Z
Xác định số khối của Y ?
Dạng 4 Cấu hình electron nguyên tử:
Bài 1 a) Viết cấu hình electron của các cặp nguyên tử có số hiệu nguyên tử là : 3, 11 ; 4, 12 ; 7, 15 ; 8,
16 ; 10, 18
b) Nhận xét số electron lớp ngoài cùng của từng cặp
c) Những cặp nào là kim loại, phi kim, khí hiếm ?
Trang 4Bài 2 Tổng số hạt nơtron, proton và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40
a) Xác định số khối của nguyên tử đó
b) Viết cấu hình electron của nguyên tố đó
Bài 4 Viết cấu hình electron của oxi (Z = 8) và lưu huỳnh (Z = 16), nitơ (Z = 7) và phot pho (Z = 15)
Nhận xét về số electron ngoài cùng của từng cặp Chúng là kim loại hay phi kim ?
Bài 6 Nguyên tử X có 3 lớp electron Lớp thứ 3 có 4 electron
a) Nguyên tử X có bao nhiêu electron ? Bao nhiêu proton ?
b) Số hiệu nguyên tử của X là bao nhiêu?
Bài 7 Cho các nguyên tử sau:
A: có điện tích hạt nhân là 36+
B: có số hiệu nguyên tử là 20
C: có 3 lớp electron, lớp M chứa 6 electron
D: có tổng số electron trên phân lớp proton là 9
a) Viết cấu hình e của A, B, C, D
b) Ở mỗi nguyên tử, lớp electron nào đã chứa số electron tối đa?
Bài 8 Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số e của chúng là 51
Hãy viết cấu hình electron và cho biết tên của chúng
Bài 9 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21
a) Hãy xác định tên nguyên tố đó
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó
c) Tính tổng số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó
Bài 10 Viết cấu hình ecủa các nguyên tử và ion sau:
O (Z=8); O2-; S (Z=16); S2-; Cl (Z=17); Cl-; K (Z=19); K+, Ca (Z=20); Ca2+, Fe (Z=26); Fe2+; Fe3+
Bài 11 Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6
a Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố R?
b Tính chất hh đặc trưng của R là gì?
c Anion X- có cấu hình e giống R+ Hỏi X là ntố gì? Viết cấu hình e ntử của nó
Bài 12
a) Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử của nó có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của
nguyên tố B có phân lớp ngoài cùng là 4s
(1) Trong 2 nguyên tố A,B nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim
(2) Xác định cấu hình e của A, B và tên của A,B Cho biết tổng số e có trong phân lớp ngoài cùng của A
và B là 7
b) Cho các ion A+ và B2- đều có cấu hình e của khí trơ Ne[2s22p6] Viết cấu hình e của A,B và dự đoán
tính chất hóa học của 2 nguyên tố này
Bài 13 Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số e của chúng là 51
Hãy viết cấu hình e và cho biết tên của chúng
Bài 14 Nguyên tử của một nguyên tố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p5 Tỉ số giữa số hạt
không mang điện và mang điện là 0,6429 Tìm số điện tích hạt nhân và số khối của X?
Trang 5Bài 15 Cho biết cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 3p1 ; 3d5 ; 4p3 ; 5s2 ; 4p6
a) Viết cấu hình e đầy đủ của mỗi nguyên tử
b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp e, số e trên mỗi lớp là bao nhiêu?
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích?
Bài 16 Cho các nguyên tử và ion sau: Nguyên tử A có 3 e ngoài cùng thuộc phân lớp 4s và 4p; Nguyên
tử B có 12 e; Nguyên tử C có 7 e ngoài cùng ở lớp N; Nguyên tử D có cấu hình e lớp ngoài cùng là 6s1;
Nguyên tử E có số e trên phân lớp s bằng 1/2 số e trên phân lớp p và số e trên phân lớp s kém số e trên
phân lớp p là 6 hạt
a Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C, D, E
b Biểu diễn cấu tạo nguyên tử
c Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã chứa số e tối đa?
Bài 17 Phân lớp e ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của hai phân lớp
là 5 và hiệu số e của hai phân lớp là 3
a) Viết cấu hình e của chúng, xác định số hiệu nguyên tử, tìm tên nguyên tố
b) Hai nguyên tử có số n hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC Tính số n và
số khối mỗi nguyên tử
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí