1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an so hoc 6 hk I

204 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án số học 6 học kì I có ba cột, có đặt vấn đề vào bài; phần kiểm tra bài cũ có điểm từng phần, có phần cũng cố rõ ràng và thời gian cho từng hoạt độn cụ thể, có chuẩn kiến thức kĩ năng năm học 2017 2018 mới nhất.

Trang 1

Tuần: Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy:

Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

- HS được ôn tập một cách có hệ thống về số tự nhiên : các phép tính cộng,trừ, nhân, chia các số tự nhiên ; các tính chất chia hết của một tổng ; các dấu hiệuchia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 HS được làm quen với một số thuật ngữ và kíhiệu về tập hợp HS hiểu được một số khái niệm : lũy thừa, số nguyên tố và hợp số,ước và bội, ước chung và ước chung lớn nhất (ƯCLN), bội chung và bội chungnhỏ nhất (BCNN)

- HS có kỹ năng thực hiện đúng các phép tính đối với các biểu thức khôngphức tạp ; biết vận dụng tính chất của các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh mộtcách hợp lí ; biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán HS nhận biết được một số

có chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 hay không và áp dụng các dấu hiệu chia hết

đó vào phân tích một hợp số ra thừa số nguyên tố ; nhận biết được ước và bội củamột số ; tìm được ƯCLN và ước chung, BCNN và bội chung của hai số hoặc của

ba số trong những trường hợp đơn giản

- HS bước đầu vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài toán có lờivăn HS được rèn luyện tính cẩn thận và chính xác, biết chọn lựa kết quả thích hợp,chọn lựa giải pháp hợp lí khi giải toán

Trang 2

- GV: giới thiệu “ khái niệm tập

hợp thường gặp trong toán học

- HS: lắng nghe GV giớithiệu

- Tập hợp những chiếcbàn ở trong lớp

- Tập hợp các cây trongsân trường

II Cách viết và các kí hiệu

Ví dụ : Gọi A là tập hợp

các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Ta viết :

A = {0; 1; 2; 3}Các số 0; 1 ;2; 3 gọi là

Trang 3

- HS: nhận xét, bổ sung.

- HS: lắng nghe

- HS: số 1 là phần tử củatập hợp A

A = {x∈N/ x < 4}

Trong đó N là tập hợp

số tự nhiên

Trang 4

- GV: tính chất đặc trưng cho

các phần tử x của tập hợp A là

gì?

- GV: yêu cầu HS đọc phần

đóng khung trong SGK

- GV: giới thiệu cho học sinh

cách minh hoạ tập hợp như

SGK

- GV: yêu cầu HS làm ?1 và ?2

- HS: trả lời + x là số tự nhiên (x∈N)

+ x nhỏ hơn 4 (x < 4)

- HS: đọc phần đóng khung

- HS: lắng nghe

- HS: làm ?1 và ?2

* Để viết một tập hợp, thường có hai cách:

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

* Tập hợp A, B được minh họa:

A

B

4 Củng cố

- Nêu cách viết và kí hiệu tập hợp? Lấy ví dụ về tập hợp?

- Làm bài tập: 1,2,5 SGK/tr6

5 Dặn dò

- Học bài

- Làm các bài tập 3,4 SGK/tr6

- Chuẩn bị bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN 2 1

3 0

a b c

Trang 5

- Phân biệt được các tập N và N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥, biết viết số

tự nhiên liền trước, số tự nhiên liền sau của một số tự nhiên

2 Kiểm tra bài cũ :

* Học sinh 1 :

- Để viết một tập hợp thường có bao

nhiêu cách ? Em hãy kể tên ?

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

4đ1đ

Trang 6

0 1 2 3 4 5

hơn 2 và nhỏ hơn 9 bằng hai cách ? tập hợp X

X = {3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8}

Cách 2 : Chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợp X

- GV: bài học hôm nay sẽ giúp

chúng ta trả lời các câu hỏi

nhiên được biểu diễn trên tia

số Trên tia gốc 0, ta đặt liên

tiếp bắt đầu từ 0 các đoạn

thẳng có độ dài bằng nhau”

- GV: yêu cầu HS biểu diễn

các số 0; 1; 3; 4; 5; 6; trên

tia số

- GV: Mỗi số tự nhiên được

biểu diển bởi một điểm trên

tia số Điểm biểu diễn số tự

nhiên a trên tia số gọi là điểm

- Tập hợp các số tự nhiên

ký hiệu là N

N={0;1;2;3;4 }Các số 0;1;2;3 là các phần tử của tập N

- Biểu diễn trên tia số:

Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*

Trang 7

co cách viết nào nữa không?

- GV: khuyến khích cho điểm

- GV: yêu cầu học sinh lấy ví

dụ minh hoạ tính chất bắc cầu

- GV: yêu cầu HS đọc mục c,d

trong SGK/tr 7

- GV: hãy tìm số liền sau và số

liền trước của số 4?

- GV: số 4 có mấy số liền sau

- HS: lên bảng viết

N*={1;2;3;4;5 }

Hoặc: N*={x∈N | x # 0}

- HS: tập hợp N* là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn không

N*={x∈N | x>0}

- HS: trả lời

- HS: 2 < 4

- HS: vị trí điểm hai nằm bên trái điểm 4

- HS: Trên tia số (nằm ngang có chiều từ trái sang phải) điểm biểu diễn

số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

- HS: lắng nghe và ghi bài

- HS : lấy ví dụ về tính chất bắc cầu

- HS : đọc mục c, d trong SGK/tr7

- HS : số liền sau của số 4

là số 5, số liền trước của

số 4 là số 3

- HS: số 4 có một số liền sau và một số liền trước

- HS: lắng nghe

N*={1;2;3;4;5 }

Hoặc: N*={x∈N | x # 0}Hoặc: N*={x∈N⃓ x > 0}

II

Thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên.

- Trên tia số (nằm ngang

có chiều từ trái sang phải) điểm biểu diễn số nhỏ hơn

ở bên trái điểm biểu diễn

số liền sau duy nhất

Ví dụ: Số liền sau của số 3

là số 4 số 3 được gọi là sốliền trước của số 4

Trang 8

và mấy số liền trước?

- GV: giới thiệu hai số tự

nhiên liên tiếp

- GV: yêu cầu HS làm ?1

- GV: trong tập hợp số tự

nhiên số nào nhỏ nhất, số nào

lớn nhất? Vì sao?

- GV: nhấn mạnh “Tập hợp số

tự nhiên có vô số phần tử”

- HS: lên bảng làm ?1

- HS: số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

Không có số tự nhiên nào lớn nhất vì bất

cứ số tự nhiên nào cũng

có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó

- HS: lắng nghe

- Hai số tự nhiên liên tiếp

là hai số hơn kém nhau 1 đơn vị

?1 28; 29, 30 99; 100; 101

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất?

- Tập hợp số tự nhiên có

vô số phần tử

4 Củng cố

- Viết tập hợp số tự nhiên, tập hợp số tự nhiên khác 0?

- Làm bài tập 6, 7 (SGK/tr7, 8)

5 Dặn dò

- Học bài theo vở ghi

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài LUYỆN TẬP

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức :

Trang 9

- HS biết viết tập hợp bằng hai cách, sử dụng các kí hiệu đúng

2 Kiểm tra bài cũ :

Trang 10

viết được hai cách,Chúng ta

- GV: Một năm có 4 quý Vậy

một quý có bao nhiêu tháng?

- HS: tập hợp B cónhững phần tử là b, x, y

Bài tập 11 (SBT/tr7)

A= {19; 20}

Trang 11

- GV: gọi 3 hs lên bảng làm

bài

- GV: yêu cầu hs nhận xét

Hoạt động6 :Bài tập 15

(SBT/tr7)

- GV: yêu cầu hs đọc đề

- GV: gọi HS đứng tại chổ trả

lời

- GV: Nhận xét

- HS : đọc đề

- HS: lên bảng làm

- Nhận xét

- HS: đọc đề

- HS: trả lời -HS: lắng nghe

B= {1; 2; 3}

C= {35; 36; 37; 38}

Bài tập 15 (SBT/tr7)

a) x; x+1; x+2 (x∈ N ) b) b-1; b; b+1 ( b∈ N* )

4 củng cố

- Củng cố trong từng bài tập

5 Dặn dò

- Xem lại phần lí thuyết đã học

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem trước bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

Bài 3:GHI SỐ TỰ NHIÊN I MỤC TIÊU 1 Kiến thức :

-Học sinh hiểu thế nào là số thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí 2 Kỹ năng :

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ :

2đ2đ

2đ2đ1đ

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

NỘI DUNG GHI BẢNG

Trang 13

Hoạt động 1:Tổ chức tình

huống học tập.

- GV: Ở hệ thập phân, giá trị

mội chư số trong một số thay

đổi theo vị trí như thế nào?

- GV: bài học hôm nay sẽ giúp

chúng ta trả lời các câu hỏi

vừa nêu

Hoạt động 2 : Số và chữ số.

- GV: Hãy lấy một vài ví dụ

về số tự nhiên?

- GV: giới thiệu “Với 10 chữ

số sau ta ghi được tất cả các

- GV: Như vậy, một đơn vị

của mỗi hàng thì gấp mấy lần

đơn vị của hàng thấp hơn liền

- HS: lắng nghhe

- HS: lấy ví dụ về số tự nhiên

- HS: lắng nghe, ghi bài vào vở

- HS: trả lời

- HS: một số tự nhiên cóthể có 1; 2; 3… chữ số

ab

= a.10 + b

abcd

= a.1000 + b.100 + c.10 + d

- Trong hệ thập phân, cứ

Trang 14

- GV: giới thiệu cách viết số

La Mã đặc biệt như trong

SGK

- GV: yêu cầu HS viết các số

La Mã từ 1 đến 30 theo

nhóm

- GV: gọi đại diện một nhóm

lên bảng ghi kết quả của nhóm

- HS: lắng nghe

- HS: hoạt động nhóm viết số La Mã từ 1 đến 30

- HS : đại diện nhóm lên bảng trình bày

10 đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó

7 8 9 10

- Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên:

+ Một chữ số X ta đượccác số La Mã từ 11 đến 20+ Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30

4 Củng cố

- Hệ thống lại bài:

Trang 15

- Làm bài tập 12, 13, 14 (SGK/tr10)

5 Dặn dò

- Học bài theo vở ghi

- Đọc phần có thể em chưa biết

- Làm các bài tập còn lại và bài tâp 19, 21 (SBT/tr5,6)

- Chuẩn bị bài 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

Bài 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON I MỤC TIÊU 1 Kiến thức :

Trang 16

-Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có thể

có vô só phần tửcuảng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập con, vàkhái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng :

- Học sinh biết cách tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

có phải hoặc không phải là tập con của một tập hợp cho trước, biết viết tập con của mộttập hợp cho trước Biết sử dụng đúng các ký hiệu ∈, ⊂ ∅,

2 Kiểm tra bài cũ :

.1000 100 10

abcd a= +b +c +d

6đ4đ

NỘI DUNG GHI BẢNG

Trang 17

c d e

a b

g h

- GV: bài học hôm nay sẽ giúp

chúng ta trả lời các câu hỏi

ôtô trong phòng học của lớp”

- GV: hãy cho biết mỗi tập

hợp trên có bao nhiêu phần

Tập hợp B có 2 phần tử

Tập hợp C có 100 phầntử

Tập hợp N có vô số phầntử

Tập hợp X không cóphần tử nào

có phần tử nào

- Vậy một tập hợp có thể

có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tửcũng có thể không có phần tử nào

?1

D = {0} có 1 phần tử

E = {bút, thước} có 2 phần tử

H = {x ∈ N⃓ x ≤ 10} có

11 phần tử

?2

Trang 18

- GV: giới thiệu “nếu gọi tập

- Kí hiệu: A⊂ B hay B⊃Ađọc là: A là tập hợp concủa tập hợp B hoặc Ađược chứa trong B, hoặc

Trang 19

- GV: ta thấy A ⊂ B và B ⊂ A

ta nói rằng A và B là hai tập

hợp bằng nhau

- GV: yêu cầu HS đọc chú ý

(SGK/tr13)

- HS: đọc chú ý

* Chú ý (SGK/tr13)

4 Củng cố

- Hệ thống lại bài:

- Làm bài tập 16 (SGK/tr13)

5 Dặn dò

- Học bài theo vở ghi

- Đọc phần có thể em chưa biết

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài: LUYỆN TẬP

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức :

-HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp (lưu ý trường hợp các phần tử của tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật) 2 Kỹ năng :

- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác cá kí hiệu⊂, ∈

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ :

- Tập hợp không có phần tử nào gọi

1đ1đ1đ

* Học sinh 2 :

- Khi nào tập hợp A được gọi là tập

con của tập hợp B ? kí hiệu là gì ?

- Làm bài tập 20 (SGK/tr13)

Trả lời :

- Nếu mọi phần tử của tập hợp Ađều thuộc tập hợp B thì tập hợp Agọi là tập hợp con của tập hợp B

- Kí hiệu: A⊂ B hay B⊃ABài tập 20 (SGK/tr13)

a) 15 ∈ Ab) {15}⊂ Ac) {15; 24} = A

1đ1đ1đ

Trang 21

- HS: hoạt động nhómtìm công thức tổng quátnhư SGK Sau đó ápdụng tìm số phần tử củatập hợp D, E.

- HS: đại diện nhómtrình bày bảng

(20-8)+1 = 13

B = {10;11;12; ;99}

Số phần tử của tập hợp Blà:

( 99-10)+1 = 90

Bài tập 23 (SGK/tr14)

- Công thức tổng quát (n-m) : (2+1) phần tử

- D là tập hợp các sô lẻ từ

21 đến 99 có ( 99-21):2 +1 = 40(p.tử)

- E là tập hợp các số chẵn

từ 32 đến 92 có : ( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tử)

Trang 22

- B là tập hợp các số chẵn.

- N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0

Ta có : A ⊂ N

B ⊂ N N*⊂ N

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học

- Xem trước bài 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

Trang 23

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

2 Kỹ năng :

Trang 24

c d e

a b

g h

toán nhân Trong phép toán

công và phép toán nhân có các

tính chất cơ bản là cơ sở giúp

(32+25) x2= 114(m)Diện tích của hình chữnhật: 32 x 15 = 800(m2)

Bài 5:PHÉP CỘNG VÀ

PHÉP NHÂN

1 Tổng và tích hai số tự nhiên.

Trang 25

- HS: Kết quả bằngkhông.

- HS: vậy x – 34 = 0

x = 34

- HS: quan sát

- HS: tính chất giao hoán,kết hợp, cộng với số 0

- HS: tính chất giao hoán,kết hợp, nhân với số 1

* Tính chất phép cộng

- Tính chất giao hoán:

a +b = b+a

- Tính chất kết hợp:(a+b)+c=a+(b+c)

- Cộng với số 0:

a + 0 = 0 + a =0

* Tính chất phép nhân

Trang 26

Cho Hs thực hiện trên bảng

con và trình bày công thức đã

= (4.25) 37 = 100.37

= 3700c) 87.36+87.64

= 87 (36+64) = 87.100

= 8700

- Tính chất giao hoán: a.b = b.a

- Tính chất kết hợp: (a.b).c=a.(b.c)

Trang 27

- Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì giống nhau?

- Chuẩn bị bài: LUYỆN TẬP

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

Trang 28

-Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ :

* Học sinh 1 :

- Phát biểu và viết dạng tổng quát

tính chất giao hoán của phép cộng?

(a + b) + c = a + (b + c)

Trang 29

- HS: ghi bài vào vở

x -34 = 0

x = 34b) 18.(x –16) = 18 ;

50 +50 + 50 + 25 = 50 5 + 25 = 275

Bài tập 32 (SGK/tr17).

Trang 30

- GV: yêu cầu một HS viết

tiếp vào dãy số những số tiếp

= (996 + 4) + 41

=1 000 + 41

= 1041b) 37 + 198 = (35+2) +198

= 35+(2+198) = 35+200 = 235

Bài tập 33 (SGK/tr17)

1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;

Bài tập 36 (SGK/tr19)

15.4 = 15.(2.2)

= (15.2).2

= 30.2 = 60 25.12 = 25.(4.3) = (25.4).3 = 100.3 = 300125.16 = 125.( 8.2) = (125.8).2 = 1000.2 = 2000

= 6.100 – 46.1

= 4600 – 46 = 4554

Trang 31

4 củng cố

- GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên

- Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán?

5 Dặn dò

- Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tínhnhanh với máy phần bài tập có trong SGK

- Làm các bài tập còn lại

- Xem mục có thể em chưa biết (SGK/18;19)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại phép trừ, phép chia đã học ở tiểu học

- Xem trước bài 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

IV RÚT KINH NGHIỆM

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

Trang 32

c d e

a b

g h

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

thực hiện được trong tập hợp

số tự nhiên hay không?

Chúng ta cùng trả lời câu hỏi

đó trong nội dung bài học

Trang 33

- GV: Thông qua tìm x, giới

thiệu điều kiện để thực hiện

phép trừ và minh họa bằng tia

- HS: lên bảng làm ?1

- HS: Trả lời

a) x = 4 vì 3.4 = 12b) Không tìm được gíatrị của x vì không có số

tự nhiên nào nhân với 5bằng 12

- Điều kiện để thực hiệnphép trừ là số bị trừ lớn hơnhoặc bằng số trừ

?1 Điều vào chổ trốnga) a – a= 0;

b) a-0 = ac) Điều kiện để có hiệu a-b

là a≤b

2 Phép chia hết và phép chia có dư.

b Phép chia có dư :

- Cho hai số tự nhiên a và btrong đó b khác 0, ta luôntìm được hai số tự nhiên q

Trang 34

- HS: số chia # 0

- HS: số dư nhỏ hơn sốchia

Số dư

4 Củng cố

- Nêu cách tìm số bị trừ, số bị chia?

- Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N?

- Nêu điều kiện để a chia hết cho b

- Nêu điều kiện của số chia, số dư của phép chia trong N?

- Làm bài tập 44 (SGK/tr24)

5 Dặn dò

- Học bài theo vở ghi

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài: LUYỆN TẬP

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 35

Tuần: Ngày soạn:

Tiết: Ngày dạy:

2 Kỹ năng :

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vàibài toán thực tế, sử dụng máy tính bỏ túi

Trang 36

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có

số tự nhiên x sao cho b+x=a thì ta

có phép trừ a-b=x

* Áp dụng

a) 425 – 257 = 168b) 652 – 46 – 46 – 46 = 652 – 3.46

= 652 – 138 = 514

3đ3đ

a = b.q

* Áp dụng

a) 6.x – 5 = 613 6.x = 613 + 5 = 618

x = 618 : 6 = 103b) 12.(x - 1) = 0

3đ3đ

Trang 37

- GV: Gọi hai HS lên bảng,

HS khác làm vào vở, theo dõi

- GV: Hướng dẫn HS cách thử

lại xem giá trị của x có đúng

theo yêu cầu đề bài hay

- HS: Sửa bài vào vở

- HS: lắng nghe phầnlàm ví dụ của GV

b) 46 + 29 = (46 –1) + (29 +1) = 45 + 30 = 75

Bài tập 49 (SGK/tr24).

Ví dụ:

135 – 98 = (135 + 2)– (98 + 2)

= 137 – 100 = 37

Trang 38

chuyển phấn cho HS 2 lên

tiếp cho đến kết quả thư 5

Nhóm nào nhanh và đúng sẽ

được điểm cộng cho nhóm

- GV: yêu cầu HS thực hiện

- GV: Gọi đại diện nhóm trình

bày bài làm của nhóm

Bài tập 52 (SGK/tr25).

a) Nhân thừa số này và chiathừa số kia cho cùng một sốthích hợp

Trang 39

tóm tắt nội dung bài toán.

- GV: em hãy nêu cách giải

tóm tắt nội dung bài toán

- GV: em hãy nêu cách giải

- HS: nêu cách giải bàitoán

- HS: lên bảng trình bày

- HS: khác nhận xét

- HS: ghi bài vào vở

- HS: đọc đề bài và tómtắt bài toán

- HS: nêu cách giải bàitoán

- HS: lên bảng trình bày

- HS: khác nhận xét

14.50=(14:2).(50.2)= 7.100

=70016.25=(16:4).(25.4)= 4.100

=400b) Nhân cả số bị chia và sốchia với cùng một số thíchhợp

2100:50=(2100.2) : (50.2)

=4200:100=241400:25=(1400.4): (25.4)

=5600:100=56c) Tính nhẩm bằng cách ápdụng tính chất:

(a+b):c=a:c+b:c (trườnghợp chia hết)

21000:1500=14 Tâm mua được nhiều nhất 14cuốn vỡ loại II

Số toa ít nhất để chở hết sốngười là 11 toa

Trang 40

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Chuẩn bị bài: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bài 7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Ngày đăng: 13/06/2018, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w