Hoaït ñoäng 3: Tìm hieåu baøi ñoaïn 1, 2: Muïc tieâu: Hieåu noäi dung ñoaïn 1,2 Phöông phaùp: Tröïc quan, ñaøm thoaïi - Thaày yeâu caàu hoïc sinh ñoïc ñoaïn 1.. - Tính neát caäu [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1
HỌC KỲ I LỚP : 2/4
Thứ/ ngày Tiết Môn dạy Tên bài dạy
Hai
17/08/2009
1112
Đạo đứcToánTập đọcTập đọc
Sinh hoạt đúng giờÔn các số đến 100Có công mài sắt có ngày nên kimCó công mài sắt có ngày nên kim
Ba
18/08/2009
12111
Thể dục
ToánChính tảKể chuyệnTNXH
Ôn các số đến 100Có công mài sắt có ngày nên kimCó công mài sắt có ngày nên kim
Cơ quan vận động
Tư
19/08/2009
3311
Tập Đọc
ToánLuyện TừMỹ Thuật
Tự thuậtSố hạng – tổngTừ và câuVẽ trang trí – vẽ đạm vẽ nhạt
Năm
20/08/2009
2141
Thể dụcTập viếtToánThủ công
A – anh em hòa thuậnLuyện tập
Gấp tên lữa
Sáu
21/08/2009
2511
Chính tảToánTập làm vănHát
Trang 2Tuần1: Ngày soạn: 16/08/2009
Ngày dạy: 17/08/2009
MÔN: ĐẠO ĐỨC Tiết 1 HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nêu được một số biểu hiện của học tập sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân (lậpđược thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân)
- Thực hiện theo thời gian biểu
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (2’)
- Thầy kiểm tra SGK
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’) Vì sao chúng ta phải học tập,
sinh hoạt đúng giờ Học tập, sinh hoạt đúng
giờ có lợi ntn? Hôm nay, chúng ta cùng tìm
hiểu qua bài: “ Học tập, sinh hoạt đúng giờ.”
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (ĐDDH:
tranh)
Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày
- Hát
Trang 3 Phương pháp: Trực quan thảo luận
- Thầy yêu cầu HS mở SGK/3 quan sát:
“Em bé học bài” và trả lời câu hỏi
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Tại sao em biết bạn nhỏ làm việc đó?
- Bạn nhỏ làm việc đó lúc mấy giờ?
- Em học được điều gì qua việc làm của
bạn nhỏ trong tranh?
- Thầy chốt ý: Bạn gái đang tự làm bài
lúc 8 giờ tối Bạn đủ thời gian để
chuẩn bài và không đi ngủ quá muộn
đảm bảo sức khoẻ
Hoạt động 2: Xử lý tình huống (ĐDDH:
Bảng phụ)
Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử
phù hợp trong từng tình huống cụ thể
Phương pháp: Thảo luận nhóm
- Vì sao nên đi học đúng giờ?
- Làm thế nào để đi học đúng giờ?
- Thầy chốt ý: Đi học đúng giờ sẽ hiểu
bài không làm ảnh hưởng đến bạn và
cô
* Vậy đi học đúng giờ HS cần phải:
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và bài
học
- Đi ngủ đúng giờ
- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi
Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy (ĐDDH:
phiếu thảo luận)
Mục tiêu: Biết công việc cụ thể cần làm
và thời gian thực hiện để học tập và sinh
hoạt đúng giờ
Phương pháp: Thảo luận nhóm
- Giáo viên giao mỗi nhóm 1 công việc
- Giáo viên nhận xét
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Trò chơi sắm vai: “Thực hiện đúng
giờ”
- Chuẩn bị bài 2
- HS quan sát tranh
- Chia nhóm thảo luận
Đang làm bài
Có vở để trên bàn, bútviết
- Lúc 8 giờ
- Học bài sớm, xong sớmđể đi ngủ bảo vệ sứckhoẻ
- Mỗi nhóm thực h iện
Học sinh thực hiện
Trang 4- Biết đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 100 BT1
- Nhận biết các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau BT2, BT3
2 Kỹ năng: Viết các số đúng thứ tự và chân phương
3 Thái độ: Tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
- GV: 1 bảng các ô vuông
- HS: Vở – SGK
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (2’)
- Thầy KT vở – SGK
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’) Nêu vấn đề
- Ôn tập các số đến 100.
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Củng cố về số có 1 chữ số,
số có 2 chữ số
Mục tiêu: biết thứ tự các số từ 0 -> 100:
số có 1 chữ số, số có 2 chữ số
Phương pháp: Ôn tập
Bài 1:
- Thầy yêu cầu HS nêu đề bài
- Thầy hướng dẫn
- Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé nhất
Trang 5có 1 chữ số Số 9 là số lớn nhất có 1
chữ số
- Thầy hướng dẫn HS sửa
Bài 2:
- Bảng phụ Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông
- Thầy hướng dẫn HS viết tiếp các số có
2 chữ số
- Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số
lớn nhất có 2 chữ số là 99
Hoạt động 2: Củng cố về số liền trước, số
liền sau
Mục tiêu: Biết số liền trước, số liền sau
Phương pháp: Thực hành
Bài 3:
- Thầy hướng dẫn HS viết số thích hợp
vào chỗ chấm theo thứ tự các số: 33,
34, 35
- Liền trước của 34 là 33
- Liền sau của 34 là 35
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
Trò chơi:
- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước
của 1 số cho truớc” GV nêu 1 số rồi
chỉ vào 1 HS nêu ngay số liền sau rồi
cho 1 HS kế tiếp nêu số liền truớc
hoặc ngược lại
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)
c Số lớn nhất có 1 chữsố: 9
- Liền sau của 39 là 40
- Liền trước của 90 là 89
- Liền trước của 99 là 98
- Liền sau của 99 là 100
- HS sửa
****************************************************
MÔN: TẬP ĐỌC
TIẾT 1:CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
Trang 6- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công (trả lời được các CH trong SGK).
- HS khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ khó: uêch, uyên
- Bước đầu biết phân biệt giọng kể chuyện với giọng nhân vật
3 Thái độ: Rút ra lời khuyên: nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công
II Chuẩn bị
- GV: Tranh
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (1’)
Kiểm tra đồ dùng học tập
3 Bài mới
Giới thiệu Nêu vấn đề (1’)
- Thầy cho học sinh quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
- Tranh vẽ những ai?
- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò
chuyện với cậu bé ra sao, muốn nhận
được lời khuyên hay, hôm nay chúng ta
sẽ tập đọc truyện: “Có công mài sắt có
ngày nên kim”
Thầy ghi bảng tựa bài
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Luyện đọc: Tìm hiểu ý
khái quát
Mục tiêu: Học sinh có kĩ năng nghe và
quan sát
Phương pháp: trực quan, giảng giải
- Thầy đọc mẫu
Tóm nội dung: Truyện kể về một cậu bé, lúc
- Một bà cụ, một cậu bé.Bà cụ đang mài vật gì đó.Cậu bé nhìn bà làm việc,lắng nghe lời bà
- HS đọc lại tựa bài
- Hoạt động lớp
ĐDDH: tranh
ĐDDH: bảng cài
Trang 7khi thấy việc làm của bà cụ và được nghe lời
khuyên của bà cụ, cậu bé đã nhận ra sai lầm
của mình và sửa chữa
Hoạt động 2: Luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó:
uêch oac Biết nghỉ hơi câu dài
Phương pháp: phân tích, luyện tập
Thầy: giao việc cho từng nhóm:
* Đoạn 1: Từ đầu…rất xấu
- Nêu từ cần luyện đọc và từ ngữ
Ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót,
Nguệch ngoạc
* Đoạn 2:
- Luyện đọc
- Từ ngữ
- Luyện đọc câu
- Thầy chỉ định từng học sinh
- Thầy uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc,
hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và cách
đọc với giọng thích hợp
- Luyện đọc đoạn:
- Thầy yêu cầu học sinh đọc từng đoạn
Thầy nhận xét hướng dẫn học sinh
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đoạn 1, 2:
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn 1,2
Phương pháp:Trực quan, đàm thoại
- Thầy yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
- Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?
- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?
* Thầy chốt ý: Cậu bé ham chơi hơn ham học và
muốn biết bà cụ làm việc gì? Bà cụ mài thỏi sắt
vào tảng đá để làm gì? Các em thấy thỏi sắt có to
không? Em đã nhìn thấy cây kim bao giờ chưa?
* Cái kim to hay nhỏ?
* Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành
chiếc kim nhỏ không? Những câu nào cho
- Luyện đọc: quyển, nắnnót, nguệch ngoạc,
- Hoạt động cá nhân
- Mỗi HS đọc 1 câu nốikết câu đến cuối đoạn 2:Mỗi khi cầm quyển sách,/cậu chỉ đọc được vàidòng/ đã ngáp ngắn ngápdài, rồi bỏ dở./
ĐDDH: tranh
- Làm việc gì cũng mauchán không chịu khó học,chữ viết nguệch ngoạc,đọc sách được vài dòngbỏ đi chơi
- Cầm thỏi sắt mải miếtmài vào tảng đá
- Lớp nhận xét
Để làm thành 1 cái kimkhâu
- HS quan sát thỏi sắt vàcây kim
Cậu không tin
- Thái độ của cậu bé: cười
Trang 8thấy cậu bé không tin?
* Đọc lời cậu bé ntn? Lời người dẫn
chuyện ntn?
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: đoạn 3,4
- Lời nói của cậu bé
- Thi đọc giữa các nhóm.Cả lớp nhận xét
****************************************************
*
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 2:CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM (TT)
- Đọc đúng các từ khó: uêch, uyên
- Bước đầu biết phân biệt giọng kể chuyện với giọng nhân vật
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
- Kiểm tra bài cũ tiết 1
- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không
- Hát
- 5 hs đọc
- Trả lời ý
Trang 9tin bà cụ?
3 Bài mới
Giới thiệu (1’)
- Bà cụ và cậu bé nói chuyện gì và nhận
được lời khuyên hay như thế nào, chúng ta
sẽ tìm hiểu đoạn 3,4
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: bảng
cài)
Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó: uyên, ay
Phương pháp: Phân tích, luyện tập
- Đoạn 3: Luyện đọc Từ ngữ
- Đoạn 4: Luyện đọc Từ ngữ
Luyện đọc câu:
- Thầy chỉ định học sinh đọc
- Thầy chú ý uốn nắn cách phát âm, tư
thế đọc, hướng dẫn cách nghỉ hơi và
giọng đọc
Luyện đọc đoạn:
- Thầy cho học sinh trao đổi về cách
đọc và đại diện lên thi đọc
- Thầy nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài đoạn 3,4
(ĐDDH: tranh)
Mục tiêu: hiểu nội dung đoạn 3,4
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Theo em, cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
- Câu chuyện này khuyên em điều gì?
- Thầy nhận xét, chốt ý
- Em hãy nói lại ý nghĩa của câu: “Có
công mài sắt có ngày nên kim” bằng
lời của em
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- giảng giải, mài, quay,khuyên
- ôn tồn (SGK)
- Nhẫn nại, kiên trì
- Nhẫn nại, kiên trì (SGK)
- Hoạt động lớp
- Mỗi em đọc 1 câu nốitiếp nhau đến hết bài:Mỗi ngày mài/ thỏi sắt sẽnhỏ đi một tí,/ sẽ có ngàynó thành kim
- HS đọc
- Lớp nhận xét, đánh giá
- Lớp đọc đồng thanh
- HS đọc đoạn 3
- Cậu bé tin Cậu hiểu ravà quay về nhà học bài
- HS đọc đoạn 4
Phải nhẫn nại kiên trì
- Nhẫn nại kiên trì sẽthành công
- Việc khó đến đâu nếunhẫn nại, kiên trì cũnglàm được
Trang 10 Mục tiêu: Đọc thể hiện đúng nội dung
bài, phân biệt lời cậu bé, lời bà cụ
Phương pháp: Kiểm tra
- Thầy hướng dẫn học sinh đọc diễn
cảm đoạn 2
- Thầy đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng
điệu chung của đoạn
- Thầy hướng dẫn, uốn nắn
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Thầy (trò) đọc toàn bài
- Trong câu chuyện, em thích ai? Vì
sao?
- Thầy dặn học sinh luyện đọc
- Chuẩn bị kể chuyện
MÔN: THỂ DỤC
Bài 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TRÒ CHƠI
“DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI “
- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
- Thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi
II – ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN :
-Địa điểm :trên sân trường
-Phương tiện: một cái còi
III -NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP :
1.Phần mở
đầu : -Tập hợp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Đứng tại chỗ vỗ tay ,hát
Trang 11-gv nên dự kiện sau đó cùng hs quyết định chọn cán sự lớp là lớptrưởng ,học tập khá tác phong nhanh nhẹn ,giọng to rõ ràng giậm chân tại – đứng lại Trò chơi :5’ “diệt các con vật có hại “
-Gvcùng hs nhắc lại tên một số loài vật<có lợi có hại >,cách chơi cho thử và chơi chính thức có thưởng, phạt
-Đứng tại chộ vỗ tay và hát -Gvcùng học sinhhệ thống bài -Giáo viên nhận xét giờ học
và thực hiện những yêu cầucủa gv
-hs chơi
-hs thực hiện
************************************************************
MÔN: TOÁN Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)
Trang 12- HS: Bảng con - vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ: Ôn tập các số đến 100 (3’)
Thầy hỏi HS:
- Số liền trước của 72 là số nào?
- Số liền sau của 72 là số nào?
- HS đọc số từ 10 đến 99
- Nêu các số có 1 chữ số
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Ôn tập các số đến 100
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết, phân
tích số
Mục tiêu: Viết và đọc số chục, đơn vị của
số có 2 chữ số
Phương pháp: Ôn tập
Bài 1:
- Thầy hướng dẫn:
- 8 chục 5 đơn vị viết số là: 85
- Nêu cách đọc
- Không đọc là tám mươi năm
- 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Bài 2: Nêu các số hàng chục và số hàng
đơn vị
- Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết đọc,
viết và phân tích số có 2 chữ số theo
chục và đơn vị: 34
Hoạt động 2: So sánh các số
Mục tiêu: Biết được >, <, = và viết đúng
thứ tự dãy số
Phương pháp: Thực hành
Bài 3:
- Nêu cách thực hiện
- Khi sửa bài thầy hướng dẫn HS giải
Trang 13thích vì sao đặt dấu >, < hoặc = vào
- Nêu cách làm
- Chốt: Qua các bài tập các em đã biết
so sánh các số có 2 chữ số, số nào lớn
hơn, bé hơn
Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn
Mục tiêu: Thực hiện nhanh, đúng, chính
xác
Phương pháp: Thực hành
- Thầy cho HS thi đua điền số các số
tròn chục lên tia số
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Số hạng – tổng
Trang 142 Kỹ năng:
- Từ đoạn chép mẫu của thầy, hiểu cách trình bày 1 đoạn văn Chữđầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô
- Cũng cố qui tắc chính tả về c/k
- Điền đúng 9 chữ cái vào ô trống theo tên chữ Học thuộc bảng 9 chữ cái trên
- Làm được các BT 2, 3, 4
III Các hoạt động
Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ hướng
dẫn các em:
- Chép lại đúng 1 đoạn trong bài tập
đọc vừa học
- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm
vần dễ viết lẫn
- Cô sẽ giúp các em học tên các chữ cái
và đọc chúng theo thứ tự trong bảng
chữ cái
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
(ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn chép, viết
đúng từng khó
Phương pháp: Đàm thoại
- Thầy chép sẵn đoạn chính tả lên bảng
- Thầy đọc đoạn chép trên bảng
Trang 15- Hướng dẫn HS nắm nội dung.
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Thầy hướng dẫn HS nhận xét
- Đoạn chép có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn viết ntn?
- Thầy hướng dẫn viết bảng con từ khó:
Mài, ngày, cháu, sắt
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài tập chép
(ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: HS nhìn bảng viết bài đúng
Phương pháp: Thực hành
- Thầy theo dõi uốn nắn
- Thầy chấm sơ bộ nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập (ĐDDH: Bảng
phụ)
Mục tiêu: HS làm bài tập Thuộc bảng
chữ cái
Phương pháp: Luyện tập
- Bài 1, 2, 3: Thầy cho HS làm mẫu
- Thầy sửa
- Học thuộc lòng bảng chữ cái
- Thầy xoá những chữ cái viết ở cột 2,
yêu cầu 1 số HS nói hoặc viết lại
- Thầy xoá lên chữ viết cột 3
- Thầy xoá bảng
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót
trong phần chuẩn bị đồ dùng học tập,
tư thế, chữ viết
- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi?
- Cho cậu bé thấy: Kiêntrì, nhẫn nại, việc gìcũng làm được
- HS trả lời
- Vở chính tả
- HS viết bài vào vở
- HS sửa lỗi Gạch chân từviết sai, viết từ đúngbằng bút chì
- Vở bài tập
- HS làm bảng con
- Từng HS đọc thuộc
************************************************************
Trang 16MÔN: KỂ CHUYỆN
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Dựa vào trí nhớ và tranh HS kể lại được từng đoạn bài tập đọc:
“Có công mài sắt có ngày nên kim”
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
III Các hoạt động
- Trong tiết kể chuyện hôm nay các
em sẽ nhìn tranh kể lại từng đoạn
truyện, sau đó kể toàn bộ câu chuyện
rồi sắm vai theo câu chuyện đó
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện
(ĐDDH: tranh)
Mục tiêu: HS kể từng đoạn bằng lời theo
tranh dựa vào câu hỏi
Trang 17 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Thầy hướng dẫn HS quan sát tranh và
cho HS kể theo câu hỏi gợi ý
Kể theo tranh 1
- Thầy: Đặt câu hỏi
- Cậu bé đang làm gì? Cậu đọc sách
ntn?
- Vậy còn lúc tập viết thì ra sao?
Kể theo tranh 2
- Tranh vẽ bà cụ đang làm gì?
- Cậu bé hỏi bà cụ điều gì?
- Bà cụ trả lời thế nào?
- Cậu bé có tin lời bà cụ nói không?
Kể theo tranh 3
- Bà cụ trả lời thế nào?
- Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé
làm gì?
Kể theo tranh 4
- Em hãy nói lại câu tục ngữ
- Câu tục ngữ khuyên em điều gì?
- Chốt: “Có công mài sắt có ngày nên
kim” khuyên chúng ta làm việc gì
cũng phải kiên trì, nhẫn nại
Hoạt động 2: Kể chuyện theo nhóm
Mục tiêu: HS tiếp nối nhau kể từng đoạn
theo nhóm
Phương pháp: Kể chuyện
- Ngày xưa có cậu bé làm
gì cũng chóng chán Cứcầm quyển sách, đọc đượcvài dòng là cậu đã ngápngắn ngáp dài rồi gục đầungủ lúc nào không biết
- Lúc tập viết cậu cũng chỉnắn nót được mấy chữ đầurồi viết nguệch ngoạc choxong chuyện
- Lớp nhận xét về nộidung và cách diễn đạt
- Lớp nhận xét
- HS nêu
- Làm việc kiên trì, nhẫnnại
- Lớp nhận xét
- Hoạt động nhóm
- HS tự kể theo nhóm
- Đại diện lên thi kể
Trang 18- Thầy cho HS kể theo từng nhóm
- Thầy theo dõi chung, giúp đỡ nhóm
làm việc
- Thầy tổ chức cho các nhóm thi kể
chuyện
Hoạt động 3: Kể chuyện trước lớp
Mục tiêu: HS kể chuyện kèm với động
tác, điệu bộ
Phương pháp: Sắm vai
- Thầy giúp HS nắm yêu cầu bài tập
- Cần 3 người đóng vai: Người dẫn
chuyện, cậu bé, bà cụ
- Mỗi vai kể với giọng riêng có kèm
với động tác, điệu bộ
- Thầy nhận xét cách kể của từng
nhóm
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Động viên, khen những ưu điểm, nêu
những điểm chưa tốt để điều chỉnh
- Về tập kể chuyện
- Chuẩn bị bài chính tả
Lớp nhận xét
- Cả lớp bình chọn HS,nhóm kể chuyện hấp dẫnnhất
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể
- Nêu tên và chỉ ra được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vậnđộng trên tranh vẽ hoặc mô hình
2 Kỹ năng: Hiểu tác dụng của vận động giúp cho cơ quan vận động
phát triển tốt, cơ thể khỏe mạnh
3 Thái độ: Tạo hứng thú ham vận động cho HS.
Trang 19II Chuẩn bị
- GV: Tranh vẽ cơ quan vận động (cơ – xương)
III Các hoạt động
- Cơ quan vận động
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Thực hành
Mục tiêu: HS nhận biết được các bộ
phận cử động của cơ thể
Phương pháp: Thực hành, trực quan
- Yêu cầu 1 HS thực hiện động tác
“lườn”, “vặn mình”, “lưng bụng”
- GV hỏi: Bộ phận nào của cơ thể bạn
cử động nhiều nhất?
- Chốt: Thực hiện các thao tác thể dục,
chúng ta đã cử động phối hợp nhiều
bộ phận cơ thể Khi hoạt động thì
đầu, mình, tay, chân cử động Các bộ
phận này hoạt động nhịp nhàng là
nhờ cơ quan vận động
Hoạt động 2: Giới thiệu cơ quan vận
động:(ĐDDH: Tranh)
Mục tiêu:
- HS biết xương và cơ là cơ quan vận
động của cơ thể
- HS nêu được vai trò của cơ và xương
Phương pháp: Quan sát, trực quan, thảo
luận
-Bước 1: Sờ nắn để biết lớp da và xương
thịt
- GV sờ vào cơ thể: cơ thể ta được bao
bọc bởi lớp gì?
- Hát
- HS thực hành trên lớp
- Lớp quan sát và nhậnxét
- HS nêu: Bộ phận cửđộng nhiều nhất là đầu,mình, tay, chân
- Hoạt động nhóm
- Lớp da
- HS thực hành
- Xương và thịt
- HS nêu
Trang 20- GV hướng dẫn HS thực hành: sờ nắn
bàn tay, cổ tay, ngón tay của mình:
dưới lớp da của cơ thể là gì?
- GV yêu cầu HS quan sát tranh 5, 6/
trang 5
- Tranh 5, 6 vẽ gì?
- Yêu cầu nhóm trình bày lại phần
quan sát
* Chốt ý: Qua hoạt động sờ nắn tay và
các bộ phận cơ thể, ta biết dưới lớp da
cơ thể có xương và thịt (vừa nói vừa chỉ
vào tranh: đây là bộ xương cơ thể người
và kia là cơ thể người có thịt hay còn gọi
là hệ cơ bao bọc) GV làm mẫu
-Bước 2: Cử động để biết sự phối hợp
của xương và cơ
- GV tổ chức HS cử động: ngón tay, cổ
tay
- Qua cử động ngón tay, cổ tay phần cơ
thịt mềm mại, co giãn nhịp nhàng đã
phối hợp giúp xương cử động được
- Nhờ có sự phối hợp nhịp nhàng của
cơ và xương mà cơ thể cử động.
- Xương và cơ là cơ quan vận động
của cơ thể.
- GV đính kiến thức
- Sự vận động trong hoạt động và vui
chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận
động phát triển tốt Cô sẽ tổ chức cho
các em tham gia trò chơi vật tay
Hoạt động 3: Trò chơi: Người thừa thứ 3
Mục tiêu: HS hiểu hoạt động và vui chơi
bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát
triển tốt
Phương pháp: Trò chơi
- GV phổ biến luật chơi
- GV quan sát và hỏi:
- Ai thắng cuộc? Vì sao có thể chơi
Trang 21- Tay ai khỏe là biểu hiện cơ quan vận
động khỏe Muốn cơ quan vận động
phát triển tốt cần thường xuyên luyện
tập, ăn uống đủ chất, đều đặn
- GV chốt ý: Muốn cơ quan vận động
khỏe, ta cần năng tập thể dục, ăn
uống đầy đủ chất dinh dưỡng để cơ
săn chắc, xương cứng cáp Cơ quan
vận động khỏe chúng ta nhanh nhẹn
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
- GV chia 2 nhóm, nêu luật chơi: tiếp
sức Chọn bông hoa gắn vào tranh
cho phù hợp
- GV nhận xét tuyên dương
- Chuẩn bị bài: Hệ xương
2 Kỹ năng:
* Đọc đúng:
- Các từ có vần khó: uyên, ương
- Các từ dễ phát âm sai do ảnh hưởng của phương ngữ hoặc từ có thanh hỏi, thanh ngã
* Biết nghỉ ngơi đúng mức:
- Sau các dấu phẩy dấu chấm
Trang 22- Giữa các dòng
- Đọc văn bản tự thuật rõ ràng, ràng mạch
III Các hoạt động
- Tính nết cậu bé lúc đầu ntn?
- Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để
quay về nhà học bài?
3 Bài mới
Giới thiệu: (2’)
- Thầy cho HS xem tranh trong SGK,
hỏi HS:
- Đây là ảnh ai?
- Thầy nêu: Đây là ảnh 1 bạn HS Hôm
nay, chúng ta sẽ đọc lời của bạn ấy tự
kể về mình Những lời kể về mình
như vậy gọi là: “Tự thuật” Qua lời tự
thuật của bạn, các em sẽ biết bạn ấy
tên gì?, là nam hay nữ, sinh ngày nào?
Nhà ở đâu?
Phát triển các hoạt động (26’)
Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: bảng
cài)
Mục tiêu: Đọc đúng từ khó: ương, uyên
Biết nghỉ hơi ở mỗi dòng
Phương pháp: Phân tích luyện tập
- Thầy đọc mẫu
- HS đọc
Trang 23- Thầy yêu cầu HS từ khó phát âm và
từ khó hiểu
- Từ khó phát âm
- Từ khó hiểu (cho HS đọc ở cuối bài)
- Luyện đọc câu
- Thầy chỉ định từng HS đọc, mỗi em
đọc 1 câu nối tiếp nhau đến hết bài
- Thầy chú ý HS nghỉ hơi đúng
- Treo bảng phụ để đánh dấu chỗ nghỉ
hơi
- Thầy chỉ định 1 số HS đọc đoạn, bài
- Thầy cho HS đọc theo nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu được nội dung bài và biết
tự thuật bản thân
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Thầy đặt câu hỏi
- Em biết những gì về bạn Thanh Hà
- Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà
như trên?
- Thầy cho HS chơi trò chơi “phỏng
vấn” để trả lời các câu hỏi về bản
thân nêu trong bài tập 3, 4
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
Mục tiêu: Đọc bài rõ ràng, rành mạch
Phương pháp: Luyện tập
- Thầy hướng dẫn HS đọc câu, đoạn,
bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
Thầy cho HS nhắc lại những điều cần ghi
nhớ
- Tự thuật là gì?
- Hãy nêu những người thường hay viết
tự thuật
- Dặn HS hỏi những điều chưa biết rõ
(ngày sinh, nơi sinh, quê quán ) để
- Họ và tên: Bùi ThanhHà
- 2 HS hỏi với nhau hoặctự lên giới thiệu
- 1 số HS thi đọc lại bài
- Kể chính xác về mình
- HS viết cho nhà trường.Người đi làm viết chocông ty, xí nghiệp
Trang 24chuẩn bị bài làm văn.
MÔN: TOÁN Tiết 3: SỐ HẠNG - TỔNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết số hạng; tổng BT1
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trongphạm vi 100 BT2, 3
- Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng
2 Kỹ năng: Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số
trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn
3 Thái độ: Tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, bảng chữ, số
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Ôn tập các số đến 100 (tt)
- Thầy cho HS đọc số có 1 chữ số và
những số có 2 chữ số Điền số còn
thiếu vào tia số
- Trong phép cộng, các thành phần có
tên gọi hay không, tên của chúng ntn?
Hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu
qua bài: “Số hạng – tổng”
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và tổng
Mục tiêu: Biết tên gọi thành phần và kết
quả của phép cộng Biết viết 1 phép cộng
- Hát
(ĐDDH: bảng chữ)
Trang 25+
theo cột dọc
Phương pháp: Trực quan
- Thầy ghi bảng phép cộng
- 35 + 24 = 59
- Thầy gọi HS đọc
- Thầy chỉ vào từng số trong phép cộng
và nêu
- 35 gọi là số hạng (thầy ghi bảng), 24
gọi là số hạng, 59 gọi là tổng
- Thầy yêu cầu HS đọc tính cộng theo
cột dọc
- Nêu tên các số trong phép cộng theo
cột dọc
- Trong phép cộng 35 + 24 cũng là tổng
- Thầy giới thiệu phép cộng
- 63 + 15 = 78
- Thầy yêu HS nêu lên các thành phần
của phép cộng
Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu: làm tính và giải bài toán có lời
- Thầy làm mẫu
- Số hạng thứ 1 ta để trên, số hạng thứ
2 ta để dưới Sau đó cộng lại theo cột
(viết từng chữ số thẳng cột)
* Bài 3:
- Thầy hướng dẫn HS tóm tắt
- Để tìm số xe đạp ngày hôm đó bán
- HS làm bài, sửa bài
- HS nêu đề bài
- Đặt dọc và nêu cách làm
- HS đọc đề
- Lấy số xe bán buổi sángcộng số xe bán buổichiều
- HS làm bài, sửa bài
(ĐDDH: bảng phụ)
Trang 26- Buổi sáng bán: 12 xe đạp
- Buổi chiều bán: 20 xe đạp
- Hai buổi bán: xe đạp?
Hoạt động 3: Trò chơi
Mục tiêu: Rèn tính đúng nhanh, chính
xác
Phương pháp: Thực hành
- Thi đua viết phép cộng và tính tổng
nhanh
- Thầy nêu phép cộng
- 24 + 24 = ?
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Luyện tập
- HS thực hành theo kiểuthi đua Ai làm xong trướcđược các bạn vỗ tay hoannghênh
****************************************************
*
MÔN: LUYỆN TỪ Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với biểu tượng từ và câu qua các BT thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1,2)
- Viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
- Bước đầu biết dùng các từ đặt thành câu đơn giản có nội dung gầngũi với đời sống
- Tranh và ảnh rời
- Thẻ chữ có sẵn
- Thẻ chữ để ghi
Trang 27III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Năm học này chúng ta có môn Luyện từ và
Câu Tiết học đầu tiên hôm nay chúng ta sẽ
học về Từ và Câu.
Ghi bảng
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Cung cấp các biểu
tượng về Từ
Mục tiêu: Nhận biết từ qua hình ảnh và tìm
được từ
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực
hành, thi đua
Bài tập 1: (8’)
Treo tranh: 8 ảnh rời
- Có 8 ảnh vẽ hình người, vật, việc
Mỗi người, vật, việc, đều có tên gọi Tên
gọi đó được gọi là từ
- Thầy vừa nói vừa gắn lên bảng theo
hàng dọc
- Giao việc: Tìm ở bảng phụ thẻ chữ
gọi tên từng hình vẽ Mỗi nhóm có 8 em thi
đua Từng em của các nhóm lần lượt tìm
thẻ chữ gắn đúng ở dòng hình vẽ sao cho
tên gọi phù hợp với hình vẽ Tất cả 8 hình
8 thẻ chữ / nhóm
- Nhận xét – Tuyên dương
- Thầy chỉ vào hình vẽ cho HS đọc từ
- Thầy chốt: Tên gọi cho mỗi người,
vật, việc, đó là từ Từ có nghĩa
- Hát
(ĐDDH: tranh)
- Học cả lớp
- 2 nhóm thi đua
- Thi đua: tiếp sức.Nhóm1 Nhóm2Trường TrườngHọc
sinh
Họcsinh
1
Trang 28Mục tiêu: Biết tìm các từ có liên quan đến
hoạt động học tập
Thầy: Vừa rồi các em đã biết chọn từ cho
hình vẽ người, vật, việc Bây giờ chúng ta
sẽ cùng tìm các từ mới
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực
hành, thi đua
Bài tập 2: (14’)
- Giao việc: Tìm các từ chỉ đồ dùng
học tập, từ chỉ hoạt động của HS, từ chỉ tính
nết của HS
- Các nhóm nhiều em ghi từ tìm được
vào thẻ ghi gắn vào tờ giấy lớn của nhóm,
có kẻ sẵn 3 nhóm từ Xong, nhóm trưởng sẽ
mang lên bảng
- Nhóm nào tìm được nhiều từ và
nhanh, đúng sẽ thắng
- Nhận xét – Tuyên dương
- Thầy chốt lại
Hoạt động 3: Luyện tập về Câu
Mục tiêu: Biết dùng từ đặt thành câu.
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực
hành, thi đua
Bài tập 3: (8’)
Thầy: Các em đã biết chọn từ, tìm từ Bây
giờ chúng ta sẽ tập dùng từ để đặt thành 1
câu nói về người hoặc cảnh vật theo tranh
- Treo tranh (2)
- Thầy: Hãy tìm hiểu xem:
Tranh vẽ cảnh gì?
Trong tranh có những ai?
Các bạn trong tranh đang làm
gì?
- Giao việc: Mỗi nhóm sẽ viết 1 câu
nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh
Tự chọn tranh Viết xong, dán lên bảng lớp
- Học cả lớp
- 3 nhóm thi đua
Từ chỉ ĐDHT
Từ chỉ HĐ của HS
Từ chỉ tính nết của HS Bút
Vở Bảng con
…
Đọc Vẽ Hát
…
Chăm chỉ Thật thà Khiêm tốn
- Các bạn học sinh
- Đang dạo chơi, ngắmhoa
- Thảo luận nhóm
- Nhận xét
Tranh 1: Huệ cùng các
bạn vào vườn hoa
Tranh 2: Huệ đang ngắm
nhìn những bông hoa
Tranh 1: Các bạn vui vẻ
vào vườn hoa
Tranh 2: Lan khen hoa
Trang 29- Thầy sửa chữa vài câu và so sánh với
tranh về ý nghĩa
- Thầy chốt lại: Khi trình bày sự việc,
chúng ta dùng từ diễn đạt thành 1 câu nói
để người khác hiểu được ý mình nói
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- Cho hai dãy thi đua: 1 dãy nêu từ và
1 dãy nêu câu với từ đó và ngược lại
- Thầy: Trong bài học hôm nay các em
đã biết tìm từ và đặt câu Các em sẽ tiếp
tục luyện tập ở các tiết sau
Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ:Từ ngữ về học
tập Dấu chấm hỏi
- Cô giáo đang giảngbài
************************************************************
MÔN: MỸ THUẬT
TIẾT 1: VẼ ĐẬM, VẼ NHẠT
Thái độ: HS hiểu được sự phong phú của màu sắc trong cách thể
hiện tô màu, tạo hứng thú và niềm yêu thích môn học
II Chuẩn bị
- GV: Sưu tầm một số tranh ảnh, bài vẽ trang trí có các độ đâm, đậmvừa, nhạt
- HS: Vở tập vẽ + bút chì màu
III Các hoạt động
Trang 30Giới thiệu:
- GV giới thiệu – ghi bảng
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát, nhận
xét
Mục tiêu: HS nhận biết được ba độ đậm
nhạt chính: đậm, đậm vừa, nhạt
Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
Hình thức: Cả lớp
ĐDDH: Tranh vẽ có độ đậm nhạt
- GV cho HS quan sát tranh ảnh mẫu, gợi ý
để HS nhận biết:
+ Độ đậm (màu tối)
+ Độ đậm vừa (màu vừa)
+ Độ nhạt (màu sáng)
- GV tóm tắt: Có 3 độ sắc chính đó là đậm,
đậm vừa, nhạt
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ
Mục tiêu: Giúp cho HS biết cách vẽ đậm,
đậm vừa, nhạt và thực hiện trên bài vẽ cụ
thể
Phương pháp: Trực quan, làm mẫu
Hình thức: Hoạt động lớp
ĐDDH: Bảng, phấn màu
- GV yêu cầu HS mở tập vẽ – xem hình 5
- Nêu yêu cầu của bài:
+ Dùng 3 màu để vẽ hoa, nhị, lá
+ Thứ tự:Đậm, đậm vừa, nhạt
- GV vẽ minh họa trên bảng:
+ Vẽ đậm: tô mạnh tay (tô màu đậm)
+ Vẽ vừa: tô bình thường (tô màu vừa)
+ Vẽ nhạt: tô nhẹ tay (tô màu sáng)
Hoạt động 3: Thực hành
Mục tiêu: HS vẽ được độ đâm nhạt vào 3
- HS mở tập vẽ
- HS quan sát hình minhhoạ
- HS theo dõi
- HS chuẩn bị dụng cụ vẽ
Trang 31 Hình thức: Cá nhân
- Đặt câu hỏi gợi ý cho HS lựa chọn cách thể
hiện bài vẽ của mình
- GV đến từng bàn giúp đỡ, nhận xét cách tô
màu sao cho đều, gọn và khéo léo
Hoạt động 4: Củng cố
Mục tiêu: HS hòan thành bài vẽ
Phương pháp: Trực quan, nhận xét
Hình thức: Lớp
- GV chọn một số bài vẽ đẹp, nhanh cho HS
cùng quan sát và nậhn xét
- GV tuyên dương bài tiến bộ
- GV giáo dục tư tưởng: quý trọng sản phẩm
lao động do mình làm ra
4 Tổng kết – Dặn do ø (3’)
- Về nhà sưu tầm tranh ảnh in trên sách
báo Tìm ra chỗ đậm, đậm vừa, nhạt
- Chuẩn bị: Bài 2 – Xem tranh thiếu
nhi
- Nhận xét tiết học
- HS thực hành bài vẽ
- HS cùng quan sát vànhận xét
- HS nêu: yêu cái đẹp
************************************************************
Tuần1: Ngày soạn: 19/08/2009
Ngày dạy: 20/08/2009
BÀI 2: TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ,
CHÀO, BÁO CÁO KHI GV NHẬN LỚP.
I,MỤC TIÊU:
- Biết được một số nội quy trong giờ tập thể dục, biết tên 4 nội dung
cơ bản của chương trình thể dục lớp 2
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình
- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
- Thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi
II,ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
-Địa điểm :trên sân trường
Trang 32-Phương tiện : 1 còi.
-Từ đội hình ôn tập gv cho hs quay thành hàng ngang ,sau đó chỉ dẫn cho cán sự và cả lớp cùng tập cách chào ,báo cáo rồi
gv cho hs giải tán -cho cán sự điều khiển lớp -gv nhắc các em từ giờ sau ,trướckhi vào lớp tất cả hs có mặt ở sân để cán sự tập hợp ,kiểm tra
sĩ số và chào
gv cho hs nhận xét Trò chơi”diệt con vật có hại “4-5’
-gv nhận xét giờ học
-Dứng tại chỗ vỗtay,hát (1,2’)
-hs thực hiện
-chào báo cáo khi gv nhận xét lớp và kết thúc giờ học (2-3’)
-hs nhận xét
- hs thực hiện -đứng tại chỗ vỗ tay ,hát 1’
Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
****************************************************
MÔN: TẬP VIẾT
Tiết 1: A - Anh em thuận hoà
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Rèn kỹ năng viết chữ
- Viết A (cỡ vừa và nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng cỡ vừa
Trang 33đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
- HS khá, giỏi viết đúng đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
- GV giới thiệu về các dụng cụ học tập
- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận và
kiên nhẫn
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Nhiệm vụ của giờ tập viết
- Nắm được cách viết chữ cái hoa Viết
vào vở mỗi chữ 1 dòng cỡ nhỏ
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái
viết hoa sang chữ cái viết thường
đứng liền sau chúng
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
Mục tiêu: Nắm được cấu tạo nét của chữ
A
Phương pháp: Trực quan
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
Trang 34- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ A và miêu tả:
+ Nét 1: gần giống nét móc ngược
(trái) hơi lượn ở phía trên và nghiêng
bên phải
+ Nét 2: Nét móc phải
+ Nét 3: Nét lượn ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng
Mục tiêu: Nắm được cách viết câu ứng
dụng, mở rộng vốn từ
Phương pháp: Đàm thoại
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: Anh em thuận hòa
- Giải nghĩa: Lời khuyên anh em trong
nhà phải yêu thương nhau
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
Mục tiêu: Viết đúng mẫu cỡ chữ, trình
- HS tập viết trên bảng con
(ĐDDH: bảng phụ câumẫu)
- HS đọc câu
- A, h: 2,5 li
- t: 1,5 li
- n, m, o, a: 1 li
- Dấu chấm (.) dưới â
- Dấu huyền (\) trên a
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở tập viết
- HS viết vở
Trang 35bày cẩn thận.
Phương pháp: Luyện tập
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
MÔN: TOÁN Tiết 4: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số BT1, BT2 cột 2
- Biết tên gọi thành phần cà kết quả của phép cộng BT3 a,c; BT4
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Số hạng - tổng
- Thầy cho HS nêu tên các thành phần
trong phép cộng sau
- Hát
Trang 36Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Thực hành phép cộng các
số hạng
Mục tiêu: Biết tên gọi các thành phần
trong phép cộng
Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành
* Bài 1:
- Nêu cách thực hiện?
- Nêu tên các thành phần trong phépcộng
* Bài 2:
- Nêu yêu cầu
- Cộng nhẩm từ trái sang phải
* Bài 3:
- Nêu yêu cầu về cách thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Làm tính và giải toán có lời
- Nêu yêu cầu
Thầy làm mẫu 32
4 5
77
(ĐDDH: bảng phụ)
- Cộng theo cột dọc
- HS làm bài – sửa bài
- Dựa vào câu hỏi:
- HS làm bài, sửa bài
- Điền chữ số còn thiếuvào chỗ chấm
- HS làm bài, sửa bài
Trang 374 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Xem lại bài
1 Kiến thức: - Biết cách gấp tên lửa.
- Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đôi phản, thẳng
- Với HS khéo tay: Gấp được tên lửa Các nếp gấp phẳng, thẳng.Tên lửa sử dụng được
2 Kỹ năng: Rèn HS gấp được tên lửa thành thạo Các nếp gấp tương
đối thẳng và phẳng
3 Thái độ: HS hứng thú và yêu thích gấp hình.
II Chuẩn bị
- GV: Mẫu tên lửa được gấp bằng giấy thủ công Giấy thủ công cókẻ ô Mẫi quy trình giấy tên lửa
- HS: Giấy nháp
III Các hoạt động
- GV giời thiệu – ghi bảng
Phát triển các hoạt động (23’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét
Mục tiêu: HS biết quan sát và nắm được
hình dáng, màu sắc, các phần của tên lửa
- Hát
- Các tỗ trưởng báo cáo
- HS nhắc lại
Trang 38thoại, gợi mở.
Hình thức: Học theo nhóm
Đồ dùng dạy học: Mẫu gấp tên lửa
- GV giới thiệu mẫu gấp tên lửa – Đặt
câu hỏi:
+ Hình dáng của tên lửa?
+ Màu sắc của mẫu tên lửa?
+ Tên lửa có mấy phần?
- GV chốt: Tên lửa có 2 phần đó là:
phần mũi và phần thân
- GV gợi ý: Để gấp được tên lửa cần tờ
giấy có hình gì?
- GV mỡ dần mẫu giấy tên lửa
- GV kết luận: Tên lửa được gấp từ tờ
giấy có hình chữ nhật
- GV lần lượt gấp lại từ bước 1 đến khi
được tên lửa như ban đầu GV nêu câu
hỏi:
+ Để gấp được tên lửa, ta gấp phần nào
trước phần nào sau?
- GV chốt lại cách gấp
Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình kỹ
thuật
Mục tiêu: Giúp HS nắm được quy trình
gấp tên lửa
Phương pháp: Trực qua, giảng giải, làm
mẫu
Hình thức: Học theo lớp
ĐDDH: Mẫu quy trình các bước gấp tên
lửa Giấp thủ công minh họa các bước thực
hiện
- GV treo quy trình gấp – Giới thiệu 2 bước:
Gấp tạo mũi và thân tên lửa (H1 đến H4),
tạo tên lửa và sử dụng (H5 và H6)
- GV gọi ý qua hình vẽ để HS nêu cách gấp
từng hình
- GV thao tác mẫu từng bước:
@ Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
- HS quan sát nhận xét
- HS trả lời
- Hình chữ nhật, hìnhvuông,
- Gấp phần mũi trước,phần thân sau
- HS quan sát hình vẽ từH1 đến H6
Trang 39- GV thực hiện các bước gấp từ H1 đến H4.
- Lưu ý: Sau mỗi lần gấp, miết theo đường
mới gấp cho thẳng và phẳng
@ Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng
- GV thực hiệc các bước gấp từ H5 đến H6
- GV hướng dẫn HS cách sử dụng tên lửa
- GV giáo dục HS an toàn khi vui chơi
- GV chốt các bước gấp tên lửa và lưu ý: 2
cách phải đếu nhau để tên lừa không bị
lệch
Hoạt động 3: Củng cố
Mục tiêu: HS nắm được các bước gấp và
gấp được tên lửa trên giấy nháp
Phương pháp: Luyện tập, thi đua
Hình thức: Nhóm
ĐDDH: 6 hình vẽ rời trong bảng quy
trình
- GV chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu mỗi
HS trong nhóm thực hành gấp tên lửa
- GV quan sát – uốn nắn và tuyên dương
nhóm có tiến bộ
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Chuẩn bị: Giấy màu (10 x 15ô)
- Tập gấp nhiều lần và tập phóng tên
lửa để học tiết 2
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại
- HS thực hành theo nhóm
- HS nhắc lại quy trìnhgấp dựa vào 6 hình vẽ rời
- Nghe viết lại chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi?
Trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ
- Làm được BT 2a/b, 3, 4
Trang 40- Giáo viên nhắc HS đọc bài thơ ngày hôm qua đâu rồi? Trong SGK trước khi viết bài CT.
2 Kỹ năng:
- Viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn
- Điền đúng 10 chữ cái tiếp theo vào ô trống theo tên chữ Học thuộc bảng chữ cái
3 Thái độ:
- Giáo dục tính chăm chỉ, cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK + bảng con + vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Có công mài sắt có ngày nên
kim
- 2 HS lên bảng, thầy đọc HS viết bảng:
tảng đá, chạy tản ra
- Thầy nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Tiết hôm nay chúng ta sẽ nghe – viết
khổ thơ trong bài tập đọc hôm trước,
làm các bài tập và học thuộc thứ tự 10
chữ cái tiếp theo
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài: (ĐDDH:
Bảng phụ)
Mục tiêu: Hiểu được nội dung chính và
biết cách trình bày khổ thơ
Phương pháp: Đàmthoại
- Thầy đọc mẫu khổ thơ cuối
- Nắm nội dung
- Khổ thơ này chép từ bài thơ nào?
- Khổ thơ là lời của ai nói với ai?
- Khổ thơ có mấy dòng?
- Hát
- Vài HS đọc lại
- Ngày hôm qua đâu rồi
- Lời bố nói với con