1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GIAO AN L2T10CKT DEP VAO NGAY

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em rÊt yªu bµ v× bµ hiÒn hËu vµ rÊt chiÒu chuéng em , c¸i g× ngon bµ còng phÇn cho em.. Giíi thiÖu bµi.[r]

Trang 1

Tuần 10

Ngày dạy : Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ :

Tập trung toàn trờng

_

Tiết 2 + 3 Tập đọc

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý;bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật (Hà, ông, bà)

- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà

*GDBVMT: Giáo dục HS ý thức quan tâm đến ông bà và những ngời thân trong gia

đình

- KNS: xác định giá trị

- T duy sáng tạo

- Thể hiện s cảm thông

- Ra quyết định

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1:

Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS

A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài học

2 Luyện đọc:

2.1 GV hớng dẫn HS luyện đọc ,kết

hợp giải nghĩa từ:

GV đọc mẫu toàn bài: - HS chú ý nghe

a Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Chú ý các từ ngữ HS hay đọc sai

- GV kết hợp ghi từ khó lên bảng

- Yêu cầu HS luyện đọc từ khó + Ngày lễ, lập đông, rét, sức khoẻ…

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

bài

- GV yêu cầu HS đọc các từ ở chú giải

GV giải thích từ khó (SGK).- Cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm cá nhân từng đoạn, cả bài.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh

e Đọc ĐT - HS đọc đồng thanh đoạn 2,3

_

Tiết 2:

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Gọi 1 HS đọc - HS đọc thầm đoạn 1

- Bé Hà có sáng kiến gì ? - Tổ chức ngày lễ cho ông bà

- Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ của

ông bà là công nhân có ngày 1/5, mẹ có ngày- Vì Hà có ngày lễ tết thiếu nhi 1/6 bố

8/3 Còn ông bà thì cha có ngày lễ nào cả Yêu cầu HS đọc đoạn 2 - HS đọc thầm đoạn 2

Câu 2:)

Trang 2

- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ

của ông bà ? vì sao ? bà Vì ngày đó là ngày trời bắt đầu trở rét,- Chọn ngày lập đông làm lễ của ông

mọi ngời cần chú ý chăm lo sức khoẻ cho các cụ già

- Hiện nay trên thế giới ngời ta lấy ngày

1/10 làm ngày quốc tế cho ngời cao tuổi

Câu 3: (HS đọc)

- Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì ? - Cha biết nên chuẩn bị già gì biếu ông

- Ai đã gỡ bí cho bé Hà ? - Bố thì thầm vào tai bé mách nớc Bé

hứa…bố

Câu 5: (HS đọc)

- Bé Hà trong truyện là một cô bé nh thế

nào ? rất kính yêu, ông bà.- Là 1 cô bé ngoan, nhiều sáng kiến và

- Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức

"Ngày cho ông bà"

*GDBVMT: Qua bài tập đọc HS ý thức

quan tâm đến ông bà và những ngời thân

trong gia đình

- Vì Hà rất yêu ông bà

4 Luyện đọc lại:

- Phân vai (2, 3 nhóm) - Mỗi nhóm 4 HS tự phân vai

(Ngời dẫn chuyện, bé Hà, bà, ông)

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu nội dung, ý nghĩa chuyện

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết kể chuyện

- Sáng kiến bé Hà tổ chức … thể hiện lòng kính yêu ông bà

_

Tiết 4 Toán

Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b ( Với a,b là các số có

không quá hai chữ số )

- Biết giải toán đơn có một phép trừ

II Đồ dùng dạy học:

GV : Bảng phụ,bút dạ

HS : Bảng con.phấn

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm 1 số hạng trong 1 tổng ta

B Bài mới:

Bài 1: Tìm x

- Làm mẫu 1 bài x là số hạng cha biết

trong 1 tổng

- Số hạng đã biết là 8, tổng đã biết là 10

a, x + 8 = 10

x = 10 – 8

x = 2

- Muốn tìm số hạng cha biết là làm thế

nào ? - Lấy tổng trừ đi số hạng kia.b, x + 7 = 10

x = 10 – 7

x = 3

- HS yếu nêu cách làm

- GV nhận xét

c, 30 + x = 58

x = 58 – 30

x = 28

- Gọi HS yếu đọc kết quả 10 – 1 = 9 10 – 8 = 2

10 – 9 = 1 10 – 2 = 8

- GV nhận xét - HS đọc lại các phép tính trên

Trang 3

Bài 4: 1 HS đọc đề bài

- GV nêu kế hoạch giải

- 1 HS tóm tắt

- 1 HS giải

Tóm tắt:

Cam quýt : 45 quả

Trong đó cam: 25 quả

Quýt :…quả ?

- Gọi Hsyếu đọc lại bài giải

- GV nhận xét

Bài giải:

Quýt có số quả là:

45 – 25 = 20 (quả)

Đáp số: 20 quả

Bài 5: HS KG

Biết x + 5 = 5 hãy đoán xem x là số nào - HS nêu kết quả

- GV nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Buổi 2 Tiếng việt ôn luyện

Hoạt động dạy học:

Tiết 1:

a Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Chú ý các từ ngữ HS hay đọc sai

- GV kết hợp ghi từ khó lên bảng

- Yêu cầu HS luyện đọc từ khó + Ngày lễ, lập đông, rét, sức khoẻ…

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

bài

- GV yêu cầu HS đọc các từ ở chú giải

GV giải thích từ khó (SGK).- Cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm cá nhân từng đoạn, cả bài.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh

e Đọc ĐT - HS đọc đồng thanh đoạn 2,3

Toán ôn luyện

Hoạt động dạy học:

Bài 1: Tìm x

- Làm mẫu 1 bài x là số hạng cha biết

trong 1 tổng

- Số hạng đã biết là 3, tổng đã biết là 10

a, x + 3 = 10

x = 10 – 3

x = 7

- Muốn tìm số hạng cha biết là làm thế

nào ? - Lấy tổng trừ đi số hạng kia.b, x + 6 = 10

x = 10 – 6

x = 4

- HS yếu nêu cách làm

- GV nhận xét

c, 40 + x = 68

x = 68 – 40

x = 28

- Gọi HS yếu đọc kết quả 10 – 1 = 9 10 – 8 = 2

10 – 9 = 1 10 – 2 = 8

- GV nhận xét - HS đọc lại các phép tính trên

Bài 4: 1 HS đọc đề bài

- GV nêu kế hoạch giải

- 1 HS tóm tắt

- 1 HS giải

Tóm tắt:

Cam quýt : 55 quả

Trong đó cam: 35 quả

Quýt :…quả ?

Trang 4

- Gọi Hsyếu đọc lại bài giải

- GV nhận xét

Bài giải:

Quýt có số quả là:

55 – 35 = 20 (quả)

Đáp số: 20 quả

Bài 5: HS KG

Biết x + 5 = 5 hãy đoán xem x là số nào - HS nêu kết quả

- GV nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

_

Ngày dạy : Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2009

Tiết 1: Toán

51- 15

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết thực hiện phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 , dạng 51-15

- Vẽ đợc hình tam giác theo mẫu ( trên giấy kẻ ô ly)

II Đồ dùng dạy học

- 5 bó chục que tính và một que tính rời

III Hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- Củng cố bảng trừ 11 trừ 1 số - Nhiều HS lên bảng đọc bảng trừ

- Nhận xét

B Bài mới:

2 Học sinh tự tìm kết quả phép trừ 51

– 15 tính để tìm hiệu 51 – 15 = 36 - Học sinh thao tác trên que tính, que + Tổ chức HS lấy 5 bó 1 chục que tính

và 1 que tính rời để tự tìm ra kết quả của

51 – 15

*Có 5 bó chục và 1 que tính rời (tức 51 que tính) cần bớt đi 15 que tính (tức lấy bớt

đi 5 que tính và 1 chục que tính)

- Giáo viên giúp HS thao tác trên que

tính tính rời (của 51 que tính) rồi lấy 1 bó 1- Để bớt đi 5 que tính ta bớt đi 1 que

chục tháo đợc 10 que tính rời, bớt tiếp

4 que tính nữa còn 6 que tính (lúc này còn 4 bó 1 chục và 6 que tính rời

- Để bớt 1 chục que tính, tâ lấy tiếp 1

bó 1 chục que tính nữa Nh thế đã lấy

đi 1 bó chục rồi lấy tiếp 1 bó 1 chục nữa, tiếp lấy đi thêm 1 bằng 2 (bó 1 chục)

* Cuối cùng còn 3 chục, 6 que tính rời tức là còn 36 que tính

vậy 51 – 15 = 36

15 36

- HS nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm sách giáo khoa

- 2 HS lên bảng

Trang 5

35 15 32

- Lớp bảng con

- 2 HS lên bảng

Bài 3: Tìm x

- GV cho học sinh nhắc lại quy tắc

muốn tìm 1 số hạng cha biết

- HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu quy tắc

- HS làm vào vở

- 3 học sinh lên bảng

a x + 16 = 41

x = 41 – 16

x = 25

b x + 34 = 81

x = 81 – 34

x = 47

- GV nhận xét

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu - HS chấm các điểm vào vở nh SGK

- HD học sinh

- Hớng dẫn HS vẽ hình tam giác theo

mẫu

- 2 HS lên bảng vẽ theo điểm đã chấm

- Giáo viên nhận xét

D Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Dùng thớc bút nối 3 điểm tô đậm trên dòng kẻ 5 li để có hình tam giác và

tự vẽ hình

Tiết 2 : Tập làm văn

Kể về ngời thân

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết kể về ông, bà hoặc ngời thân, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1)

- Viết đợc đoạn văn ngắn ( 3 – 5 câu) về ông, bà hoặc ngời thân

*GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ trong cuộc sống xã hội

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài tập 1

- VTB TV2

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Hớng dẫn HS các yêu cầu trong bài chỉ

là gợi ý Yêu cầu là kể chứ không phải

trả lời

- HS chọn đối tợng kể: Kể về ai? (1 HS khá kể)

- Kể trong nhóm

- Khơi gợi tình cảm với ông bà, ngời

thân ở học sinh - Đại diện các nhóm kể- Nhận xét

- Kể sát theo ý + Bà em năm nay 60 tuổi Trớc khi nghỉ

hu, bà dạy ở trờng Tiểu học Bà rất yêu

th-ơng, chăm sóc, chiều chuộng em

- Kể chi tiết hơn + Bà em năm nay đã 60 tuổi nhng tóc bà

Trang 6

*GDBVMT: Trong cuộc sống các em

phải biết yêu thơng không chỉ các cụ già

mà các em phải biết yêu quý tất cả mọi

ng-ời Đó chính là tình cảm đẹp đẽ trong cuộc

sống xã hội

dạy ở trờng Tiểu học Bà rất yêu nghề dạy học và yêu thơng học sinh Em rất yêu bà vì

bà hiền hậu và rất chiều chuộng em , cái gì ngon bà cũng phần cho em Em làm điều gì sai, bà không mắng mà bảo em nhẹ nhàng

- HS lắng nghe

- Học sinh làm bài, viết song đọc lại bài, phát hiện sửa lỗi chỗ sai

- Bài tập yêu cầu các em viết lại

những gì vừa nói ở bài 1

- Cần viết rõ ràng, dùng từ, đặt câu

- Chấm điểm 1 số bài

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Về nhà hoàn thiện bài viết

_

Ông và cháu

I Yêu cầu cần đạt:

1 Nghe – viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ trong bài Ông và cháu

2 Làm đợc BT2,BT3a

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết quy tắc chính tả với c/k, ( k + i, ê , e)

- Bảng phụ BT 3a

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- HS viết

- 2 HS làm bài ( 2,3a)

GV nhận xét,ghi điểm

- Tên các ngày lễ vừa học tuần trớc

- 1 HS đọc chậm rãi 2 bạn viết bảng lớp

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu

2 Hớng dẫn nghe – viết:

a Giáo viên đọc bài chính tả - 2,3 HS đọc lại

? Có đúng là cậu bé trong bài thắng đợc

ông của mình không? cháu vui- Ông nhờng cháu, giả vờ thua cho

? Trong bài thơ có mấy dấu 2 chấm và

ngoặc kép của cháu và câu nói của ông - 2 lần dùng dấu 2 chấm trớc câu nói

Cháu vỗ tay hoan hô: " Ông thua cháu ông nhỉ" " Bế cháu, ông thủ thỉ Cháu khẻo hơn ông nhiều"

b HS viết bảng con những tiếng khó - Vật, kẹo, thua, hoan hô, chiều

c Giáo viên đọc HS viết bài - Học sinh viết vở

d Chấm chữa bài

GV đọc lại toàn bài - Học sinh đổi vở soát lỗi

- Giáo viên thu ( 5 – 7 bài chấm)

3 Làm bài tập:

Bài 2: Giáo viên mở bảng phụ đã viết quy

tắc chính tả c/k HS đọc ghi nhớ - Bảng phụ- Cho lớp 3 nhóm thi tiếp sức

( Bình chọn nhóm nhất)

Trang 7

*Ví dụ: ca, co, cô, cá, cam, cám, cói, cao,

cào, cáo, cối, cỏng, cổng, cong, cộng,

công…

- Kìm, kim, kéo, keo, kẹo, ké, ke, kẻ, kệ,

khích, khinh, kiên…

Bài 3 a: 1 HS đọc yêu cầu

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh làm SGK

- Nhận xét ( 1 em lên điền)

a lên non, non cao, nuôi con, công lao, lao công

b Dạy bảo, cơn bão, lặng lẽ, số lẻ, mạnh mẽ, sứt mẻ, áo vải, vơng vãi

4 Củng cố- Dặn dò:

- Học sinh ghi nhớ quy tắc chính tả e/ê

- Nhận xét giờ

Tiết 4: Sinh hoạt:

Nhận xét cuối tuần 10

I Yêu cầu cần đạt:

- Sơ kết đánh giá hoạt động tuần 10

- Phơng hớng hoạt động tuần 11

- Giáo dục tinh thần đoàn kết, xây dựng lớp tự quản

II Nội dung sinh hoạt

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định: Hát

2 Kiểm tra: Sĩ số: 11/11

Đồ dùng học tập, sách vở

3 Sơ kết tuần 10:

a Học sinh phản ánh:

Yêu cầu lớp trởng lên nhận xét

b Giáo viên nhận xét:

+ Nề nếp:

Có chuyển biến nhng chậm, học bài và làm

bài cha tự giác

Đi về cha theo hàng

Hô 5 điều Bác Hồ dạy cha thật nghiêm

+ Học tập: Có nhiều cố gắng, tiến bộ

Nhiều em đợc điểm 9-10 nh :

Hoàng Thanh Tùng Nguyễn Hải Nam

Hồ Thị Quỳnh Cao Thị Linh Trang

Lê Đức Mạnh Võ Đình Bảo

+ Lao động vệ sinh: Tốt

4 Phơng hớng tuần 11:

- Tiếp tục xây dựng nền nếp tự quản (truy

bài, xếp hàng ra vào lớp…)

- Tiếp tục xây dựng phong trào học tập tốt

5 Liên hoan văn nghệ

- HS hát tập thể

- Lớp trởng phản ánh Những việc tốt

Những việc cha tốt

Đề nghị với cô giáo

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS hát cá nhân

Trang 8

Tiết 48: Toán

11 trừ đi một số 11 - 5

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách thực hiện phếp trừ dạng 11-5 , lập đợc bảng 11 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11-5

II Đồ dùng dạy học:

- 1 bó chục que tính và 1 que tính rời

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

90 – 2

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

a Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng

11-5, lập bảng trừ (11 trừ một số) rời.- Lấy 1 bó 1 chục que tính và 1 que tính

- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 11 que tính

- Có 11 que tính lấy đi 5 que tính, làm thế

nào để lấy đi 5 que tính ? - Viết 11 - 5

- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính còn lại

mấy que tính ? bó que tính lấy tiếp 4 qua tính nữa (1 + 4 =- Thông thờng lấy 1 que tính rời rồi tháo

5)

- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính còn lại

*Đặt tính rồi tính (5 viết thẳng cột với 1 ở

cột đơn vị viết dấu phép tính rồi kẻ vạch

ngang

11 5 6

+ 11 trừ 5 thẳng 6, viết 6 thẳng cột 1 với 5

11 – 4 = 7 11 – 8 = 3

Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS nêu yêu cầu bài

- Lớp làm SGK

- Nêu miệng kết quả

a) 9 + 2 = 11 8 + 3 = 11

2 + 9 = 11 3 + 8 = 11 11- 9 = 2 11 – 8 = 3 11- 2 = 9 11 – 3 = 8

GV nhận xét

- Lớp làm bảng con

- Nhận xét chữa bài

Bài 4: HS đọc đề bài

- Nêu kế hoạch giải

- 1 em tóm tắt

- 1 em giải

Tóm tắt:

Có : 11 quả bóng Cho : 4 quả bóng Còn : … quả bóng

Bài giải:

Số quả bóng Bình còn lại là:

Trang 9

- Nhận xét chữa bài 11 - 4 = 7 (quả)Đáp số: 7 quả bóng

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Thơng ông

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết đọc với giọng vui, đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật ( Việt, ông)

- Hiểu biết nội dung bài thơ: Khen ngợi bé Việt còn nhỏ đã biết thơng ông, biết giúp

đỡ, an ủi khi ông đau

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài TĐ SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh kiểm tra 2,3 HS đọc bu thiếp chúc thọ ( hoặc

mừng ông (bà) nhân ngày sinh nhật, đọc cả phong bì thơ ghi địa chỉ của ông bà

B bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Bức tranh vẽ gì? - Vẽ một câu bé đang dắt ông bớc lên

bậc thềm, ông đã già lng còng vẻ ốm yếu, cậu bé nhỏ xíu, dáng vẽ rất ân cần

2 Luyện đọc

2.1 Giáo viên đọc mẫu bài thơ

2.2 GV HD học sinh luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

+ Lom khom, bớc lên, thủ thỉ, lập tức

- Đọc các từ ngữ

b Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc

- HD đọc trên bảng phụ

- HD HS hiểu nghĩa 1 số từ ngữ - Thủ thỉ, thử xem có nghiệm thích chí

( SGK)

c đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - HS đọc từng khổ thơ, cả bài, ĐT, CN

3 Tìm hiểu bài

CH1 ( 1HS đọc)

Chân ông nh thế nào? - Bị đau xng tấy, ông phải chống gậy

mới đi đợc

CH2: Cháu Việt đã làm gì để giúp và an ủi

ông? - Khổ thơ 1: Việt đỡ ông lên thềm.- Khổ thơ 2: Việt bày cho ông câu thần

chú khỏi đau

- Khổ thơ 3: Việt biếu ông cái kẹo

CH 3: ( 1HS đọc) Tìm nhiều câu thơ cho thấy

nhờ bé Việt, ông quên cả đau thần chú- Khổ thơ 3: Bé Việt bày cho ông câu

- Khổ thơ 4: Ông nói theo bé Việt và

ông gật đầu khỏi rồ, tài nh

4 Học thuộc lòng

- Học sinh đọc TL 1 khổ thơ em thích - Nhiều HS tiếp nối nhau đọc- Nhận xét

5 Củng cố, dặn dò

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng 1 khổ thơ

hoặc cả bài

Ngày đăng: 09/05/2021, 11:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w