- Người sử dụng mạng máy tính có khả năng sử dụng các tài nguyên chung như chương trình, các thiết bị kĩ thuật, các thông tin.... - Các dạng của mạng máy tính: o Mạng máy tính được nối l
Trang 1• Khái niệm mạng máy tính và Internet
Trang 3Ngày soạn: 15/08/2009
ễN TẬP
I Mục tiêu :
- Ôn taọp khaựi nieọm maỷng 1 chieàu kieồu dửừ lieọu soỏ, caựch khai baựo maỷng, truy caọp caực phaàn tửỷ cuỷa maỷng
- Vieỏt ủuựng leọnh laởp vụựi soỏ laàn bieỏt trửụực
- Naộm khai baựo maỷng kieồu dửừ lieọu soỏ, truy caọp phaàn tửỷ maỷng, sửỷ duùng caực phaàn tửỷ cuỷa maỷng trong bieồu thửực tớnh toaựn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Chuẩn bị của giỏo viờn: Giỏo ỏn.
2.Chuẩn bị của học sinh: SGK.
III NỘI DUNG ễN TẬP:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung ụn tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Ôn các kiến về mảng một chiều
? Viết cú pháp khai báo mảng một chiều
? Cho ví dụ
? Viết cú pháp đọc giá trị của mảng
? Ví dụ
Var Tên_mảng:array[<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Trong đó:
- array, of là từ khóa;
- chỉ số đầu<chỉ số cuối; chỉ số đầu, chỉ
số cuối là giá trị xác định và kiểu có thứ tự
Var A:array[1 10] of real;
For <biến chỉ số>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do
Begin Writln(‘tên_mảng[‘,<biến chỉ số>,’] = ‘);
Readln(A[<biến chỉ số>]);
End;
Ví dụ:
Trang 4? Gán giá trị cho từng phần tử kiểu mảng
? Tính toán với các phần tử của mảng
? Viết chơng trình tính tổng n số thực đợc
nhập vào từ bàn phím
Tơng tự, viết chơng trình tìm giá trị lớn nhất
của các số đợc nhập vào từ bàn phím
- Chữa 2 bài kiểm tra thực hành
For i:= 1to 10 do
Begin Writln(‘A[‘,i,’] = ‘);
Readln(A[i]);
End;
Tên biến:=<phần tử của mảng>;
Ví dụ: Max:=A[1];
Program Tinh_tong;
Uses crt;
Var i, n: integer;
A: array[1 100] of real;
Begin Clrscr;
Writeln(‘ban can tinh voi bao nhieu so?’); readln(n);
S:=0;
For i:=1 to n do Begin
Writeln(‘A[‘,i,’]=’); readln(A[i]);
End;
For i:=1 to n do s:=s+a[i];
Writeln(‘tong cua cac so do la’, S:3:2);
Readln End
HS viết chơng trình
IV CỦNG CỐ - DẶN Dề:
Về ụn kĩ đề cương và xem lại cỏc bài tập đó làm trong SGK và SBT
Trang 5Ngày soạn: 15/08/2009
KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
I Mục tiêu:
- Kiểm tra chất lợng học sinh đầu năm học
- Học sinh vận dụng tốt kiến thức đã học để làm bài kiểm tra có kết quả tốt
- Rèn luyện ý thức tự giác trong kiểm tra
II Chuẩn bị:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: chuẩn bị ôn tập ở nhà
III Phơng pháp: Làm bài viết ở trên giấy.
IV Tiến trình bài dạy
1 ổn định: kiểm tra sĩ số lớp:
2 Bài mới: Kiểm tra KSCL đầu năm 45 phút.
a phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Caõu 1: Cho S vaứ i laứ bieỏn nguyeõn Khi chaùy ủoaùn chửụng trỡnh : s:=1;for i:=1 to 4
do s := s+i; writeln(s); Keỏt quaỷ in leõn maứn hỡnh laứ cuỷa s laứ :
Caõu 2: Cho chửụng trỡnh sau:
Var a,b : integer ;
Begin
a:=24 ; b:=12 ;
If a< b then a:= a + b else
Begin a:= a- b; b:= b + a end;
Trang 6Writeln( ‘ a= ‘, a , ‘ b = ‘, b); End.
Biến a và b có giá trị là:
A a= 24 ; b= 36; B a=12 ;b = 24; C a = 8 ; b =16; D a =24 ; b =16;
Câu 3: Để tính tổng S=1 + 2 +3 +4 … + n; em chọn đoạn lệnh:
A for i:=1 to n do
if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;
B for i:=1 to n do
if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;
C for i:=1 to n do
S:= S + i ;
D for i:=1 to n do
if ( i mod 2)<>0 then S:=S +
Câu 5: Lần lượt thực hiện đoạn lệnh: a[1]:=5; a[2]:=3; t:=(a[1]+a[2])*2+1;
Giá trị của t là
a) t=8 b) t=17 c) t=10 d) t=6
Câu 6: Lệnh lặp nào sau đây là đúng?
A For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuôí> do <câu lệnh>;
B For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;
C For <biến đếm>:= <giá trị cuôí> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
D For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuôí> do <câu lệnh>;
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Câu 1: Chọn đoạn chương trình sau:
n:=5; s:=0; i:=0;
While i<=n do
Begin
if (i mod2)=1 Then s:=s + i;
i:=i+1;
End;
Câu 4: Chọn khai báo hơp lệ
a) Const n=5;
Var a,b: array[1 n] of real;
c) Var n: real;
Var a,b: array[1:n] of real;
b) Var a,b: array[100 1] of real; d) Var a,b: array[1 10] of real;
Lần lượt điền các giá trị khi thực hiện đoạn lệnh bên
i mod 2 S
Trang 7Caõu 2: Vieỏt chửụng trỡnh tớnh toồng S=1+1/2 +1/3 + 1/4 … 1/n baống leọnh While … Do… (n
ủửụùc nhaọp tửứ baứn phớm)
Đáp án
Phần i: trắc nghiệm: Khoanh tròn đúng mỗi câu: 0,5 điểm
PHAÀN II: Tệẽ LUAÄN.
Caõu 1:ẹieàn ủuựng moói coọt: 0,5 ủieồm
Caõu 2: (4 ủieồm)
Program cau2;
var
i,n:integer;
s: real;
begin
write(‘nhap n:’); readln(n);
s:=0; i:=1;
while i<=n do
begin
s:=s+1/i;
i:=i +1;
end;
writeln(‘S = 1 + 1/2 + 1/3 + + 1/n = ‘,s:4:2);
readln;
end
Ngày 17 thỏng 08 năm 2009
TTCM
Trang 9Ti t 1-2 ế Ngày soạn: 21/08/2009
I Mục tiờu :
1 Kiến thức:
- Biết khỏi niệm mạng mỏy tớnh
- Biết vai trũ của mạng mỏy tớnh trong xó hội
2 Kỹ năng:
- Phân biệt đợc qua hình vẽ:
+ Các mạng LAN và WAN
+ Các mạng không dây và có dây
+ Một số thiết bị kết nối
+ Mô hình ngang hàng và mô hình khách chủ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Chuẩn bị của giỏo viờn: Giỏo ỏn.
2.Chuẩn bị của học sinh: SGK.
III NỘI DUNG:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ: khụng
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
• Hoạt động 1: Kết nối cỏc mỏy tớnh
- Nếu như khụng tổ chức việc truyền thụng
giữa cỏc mỏy thỡ gặp những vấn đề gỡ?
+ Sử dụng nhiều thiết bị, cỏc phần mềm
hoặc cỏc tài nguyờn đắt tiền
+ Truyền tải khối lượng lớn thụng tin từ
mỏy này sang mỏy khỏc trong thời gian
dài
• Hoạt động 2: Tỡm hiểu khỏi niệm mạng
mỏy tớnh
1 Kết nối cỏc mỏy tớnh
Kết nối cỏc mỏy tớnh là tổ chức việc truyền thụng giữa cỏc mỏy tớnh.
2 Khỏi niệm mạng mỏy tớnh
Mạng mỏy tớnh là hệ thống trao đổi thụng tin
Trang 10- Người sử dụng mạng máy tính có khả năng
sử dụng các tài nguyên chung như chương
trình, các thiết bị kĩ thuật, các thông tin
- Các dạng của mạng máy tính:
o Mạng máy tính được nối liên tiếp nhau
trên một đường thẳng gọi là mạng
đường thẳng
o Mạng máy tính được nối liên tiếp nhau
trên một đường tròn gọi là mạng vòng
o Mạng máy tính được nối với nhau
chung quang một máy tính nào đó được
gọi là mạng hình sao
- Để thực hiện kết nối các máy tính cần sử
dụng các thiết bị đặc chủng như: Cáp mạng,
Giắc cắm, Card mạng, Hub, Bộ khuyếch đại
và chuyển tiếp (Repeater), Bộ chuyển mạch
(Switch)
• Hoạt động 3: Phân loại các mạng máy
tính
- Dưới gốc độ phân bố địa lí, mạng máy
tính được phân thành mấy loại?
+ Mạng cục bộ
+ Mạng diện rộng
+ Mạng toàn cầu
• Hoạt động 4: Truyền thông trong mạng
- Khi làm việc trong mạng, máy tính cần
phải được cài đặt một số phần mềm chuyên
dụng, thực hiện việc truyền dữ liệu tuân theo
các giao thức truyền thông
- Khi truyền tin, nếu có lỗi thì gói tin phải
truyền lại
giữa các máy tính Một mạng máy tính bao gồm các thánh phần cơ bản:
• Mạng truyền tin (gồm các kênh truyền tin và các phươngtiện truyền thông)
• Các máy tính được kết nối với nhau.
• Hệ điều hành mạng.
- Các máy tính có thể nối thành mạng theo nhiều dạng: mạng đường thẳng, mạng vòng và mạng hình sao
3 Phân loại các mạng máy tính
• Mạng cục bộ ( LAN – Local Area
NetWork ) là mạng kết nối các máy tính ở gần nhau, chẳng hạn trong một phòng, một toà nhà, một xí nghiệp, một trường học,
• Mạng diện rộng ( WAN – Wide Area
NetWork ) là mạng kết nối những máy tính
ở cách nhau một khoảng cách lớn Mạng diện rộng thông thường liên kết các mạng cục bộ
4 Truyền thông trong mạng
Để các máy tính có thể giao dịch được với nhau, cần phải có các quy định đặc biệt gọi là các giao thức truyền thông.
- Dữ liệu cần truyền được tổ chức thành
các gói tin có kích thước xác định Các gói
tin được đánh số để sau đó có thể tập hợp chúng lại một cách đúng đắn nội dung gói tin bao gồm các thành phần sau:
Trang 11- Máy chủ (server),
- Máy khách (client)
- Mỗi máy vừa có thể cung cấp các tài
nguyên của mình cho máy khác, vừa có thể
sử dụng tài nguyên của máy khác trong
mạng
Địa chỉ nhận
Địa chỉ nhận
Độ dài
Dữ liệu
Thông tin kiểm soát lỗi
Các thông tin phục vụ khác
a) Mô hình khách - chủ (Client – Server)
- Trong mô hình này khi kết nối hai máy tính, một máy sẽ được chọn để đảm nhận việc cung cấp tài nguyên (chương trình, dữ kiệu, ), còn máy khác đảm nhận việc sử dụng các tài nguyên này
b) Mô hình ngang hàng (peer to peer).
Trong mô hình này, tất cả các máy tính đều bình đẳng với nhau
Ngày 24 tháng 08 năm 2009
TTCM